Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: viẹtack
Người gửi: phạm thị phúc
Ngày gửi: 18h:19' 07-12-2022
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 840
Nguồn: viẹtack
Người gửi: phạm thị phúc
Ngày gửi: 18h:19' 07-12-2022
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 840
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
Bài thi môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2)
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:
A) Hình chữ nhất có hai đường chéo bằng nhau.
B) Hình bình hành có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau.
C) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc.
D) Hình thang cân có hai đáy bằng nhau.
Câu 2: Số nào trong các số sau đây là số nguyên tố.
A) 51
B) 71
C) 81
D) 91
Câu 3: Cho tập hợp A = {x ∈ N | 7 ≤ x < 17} có số phần tử là:
A) 10
B) 11
C) 12
D) 17
Câu 4: Khi phân tích 90 ra thừa số nguyên tố, ta được kết quả
là:
A) 32.10
B) 2.5.9
C) 2.32.5
D) 3.5.6
Câu 5: ƯCLN (24; 16; 8) bằng:
A) 8
B) 10
C) 16
D) 24
Câu 6: Xếp 9 mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau tạo thành hình
vuông lớn MNPQ. Biết MN = 9. Diện tích một hình vuông nhỏ là:
A) 9cm2
B) 1cm2
C) 3cm2
D) 27cm2
II. Tự luận
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính
a) 19.25 + 19.16 + 41
b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35.7)]}
c) [1800 – (43 – 18.3)3] : 8 + 22
Bài 2 (2 điểm): Tìm x nguyên
a) x – 65 = 38 – 58
b) 3(x + 6) – 53 = 2(x – 8) – 1
c) (2 + x)3 – 23 = 41
Bài 3 (1,5 điểm): Lễ dâng hương tại Văn Miếu – Quốc Tử Giám
dành cho học sinh giỏi cấp Thành phố có từ 150 đến 200 học
sinh tham dự. Nếu xếp thành 5 hàng, 6 hàng, 9 hàng đều vừa
đủ. Tính số học sinh tham gia dâng hương.
Bài 4 (1,5 điểm): Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi
bằng nhau. Tính diện tích hình vuông bên dưới.
Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 923 + 5.343. Chứng minh rằng A chia
hết cho 32.
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2)
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:
A) Hình chữ nhất có hai đường chéo bằng nhau.
B) Hình bình hành có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau.
C) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc.
D) Hình thang cân có hai đáy bằng nhau.
Câu 2: Số nào trong các số sau đây là số nguyên tố.
A) 51
B) 71
C) 81
D) 91
Câu 3: Cho tập hợp A = {x ∈ N | 7 ≤ x < 17} có số phần tử là:
A) 10
B) 11
C) 12
D) 17
Câu 4: Khi phân tích 90 ra thừa số nguyên tố, ta được kết quả
là:
A) 32.10
B) 2.5.9
C) 2.32.5
D) 3.5.6
Câu 5: ƯCLN (24; 16; 8) bằng:
A) 8
B) 10
C) 16
D) 24
Câu 6: Xếp 9 mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau tạo thành hình
vuông lớn MNPQ. Biết MN = 9. Diện tích một hình vuông nhỏ là:
A) 9cm2
B) 1cm2
C) 3cm2
D) 27cm2
II. Tự luận
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính
a) 19.25 + 19.16 + 41
b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35.7)]}
c) [1800 – (43 – 18.3)3] : 8 + 22
Bài 2 (2 điểm): Tìm x nguyên
a) x – 65 = 38 – 58
b) 3(x + 6) – 53 = 2(x – 8) – 1
c) (2 + x)3 – 23 = 41
Bài 3 (1,5 điểm): Lễ dâng hương tại Văn Miếu – Quốc Tử Giám
dành cho học sinh giỏi cấp Thành phố có từ 150 đến 200 học
sinh tham dự. Nếu xếp thành 5 hàng, 6 hàng, 9 hàng đều vừa
đủ. Tính số học sinh tham gia dâng hương.
Bài 4 (1,5 điểm): Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi
bằng nhau. Tính diện tích hình vuông bên dưới.
Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 923 + 5.343. Chứng minh rằng A chia
hết cho 32.
 








Các ý kiến mới nhất