Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Bảo Nguyên
Ngày gửi: 16h:28' 29-11-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 495
Số lượt thích: 0 người
gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

1

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 6
ĐỀ 1:
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1. Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8?
A. A  1; 2;3; 4;5;6;7 .

B. A  0;1; 2;3; 4;5;6;7 .

C. A  0;1; 2;3; 4;5;6;7;8 .

D. A  1; 2;3; 4;5;6;7;8 .

Câu 2. Cho các số 123; 541; 677; 440. Số chia hết cho 3 là
A. 123.
B. 541.
C. 677
Câu 3. Số đối của số - 5 là
A. -5

B.

D. 440
C. 5

D.

Câu 4. Tìm tập hợp B(4) ?
A. {1; 2; 4}
B. {1; 4; 8; 12; 16; 20;…}
C. {0; 4; 8; 12; 16; 20}
D. {0; 4; 8; 12; 16; 20;…}
Câu 5. Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều?. Biết rằng các cạnh trong mỗi hình bằng nhau.

A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
Câu 6. Trong hình chữ nhật
A. hai đường chéo bằng nhau.
B. hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
C. hai đường chéo song song.
D. hai đường chéo song song và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

D. Hình 4.

Câu 7. Danh sách học sinh nhóm 1 của lớp 6A.
STT

Họ và tên

1

Đoàn Minh Nhật

2

Nguyễn Văn Tài

3

Nguyễn Nhật

4

123 Bình Lợi

Bạn số mấy cung cấp thông tin không hợp lí
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4

Câu 8. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:
Điểm
3
5
6
7
8
9
10
1
2
4
Số HS

0

0

0

8

1

8

9

4

6

4

Số học sinh đạt điểm Giỏi (từ điểm 8 trở lên) là:
A.4

B.6

C.10

D.14

Câu 9. Các điểm A và B ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?

-2

A

0

1

B

3

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

2

A. -3 và 2

B. 2 và −3

C. 1 và 2

Câu 10. Thực hiện phép tính 20 – 2. (-3) + 10
A. -20
B. 20
C. 36
Câu 11. Cho biểu đồ sau :
A. Xã A có 5 máy cày
B. Xã B có 40 máy cày
C. Xã C và D có tất cả 50 máy cày
D. Xã D và E có tất cả 55 máy cày

D. −1 và 2

D. 24

Câu 12. Bạn An đi nhà sách mua: 5 cây bút bi,
1
quyển sách và 15 quyển tập. Biết giá mỗi cây bút là 4 000 đồng, sách giá 60 000 đồng và tập giá 8 000đ mỗi
quyển. Bạn An mang theo 190 000 đồng. Bạn An thừa hay thiếu bao nhiêu tiền ?
A.
Thừa 10 000đ
B. Thiếu 10 000đ
C. Thiếu 15 000đ
D.
Thừa 15 000đ
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a) Liệt kê các số nguyên tố có hai chữ số nhỏ hơn 25.
b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 14 ; -2 ; 0 ; 7 ; -10 ; -1.
c) Tìm tập hợp các ước của 16.
Câu 2. (3,25 điểm)
a) (0,75đ) Tính: 202023:202021.20
b) (0,5đ) Tính giá trị của biểu thức: 100 – {200: [31 + 2.(4 – 7) ] – 88}
c) (1đ) Tìm x, biết: 2. (x + 4) = - 10
d) (1đ) Học sinh của một trường khi xếp hàng 20, 25, 30 đều dư 13 em nhưng khi xếp hàng 45 thì dư 28 em.
Tính số học sinh của trường đó. Biết số học sinh chưa đến 1000 em.
Câu 3. (1,25 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 10m.
a) (0,5đ) Tính diện tích khu vườn đó?
b) (0,75đ) Người ta dự định trồng cây toàn bộ khu vườn. Biết mỗi cây khi trồng cần 50 dm2 diện tích mặt
đất. Tính số cây cần trồng?
Câu 4. (1 điểm)
Cho biểu đồ cột cho biết thông tin
về kết quả học tập của học sinh khối
6 của một trường THCS.
Từ biểu đồ em hãy cho biết:
a) Số học sinh xếp loại học lực
giỏi là bao nhiêu học sinh?
b) Số học sinh xếp loại học lực
khá nhiều hơn hay ít hơn
tổng số học sinh xếp loại
học lực trung bình và yếu.

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

3

ĐỀ 2:
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm ) Học sinh chỉ chọn 1 chữ cái đứng trước câu đúng
Câu 1: Cho tập hợp A   x  N 3  x  10 . Số phần tử của tập hợp A là :
A.5 phần tử

B.6 phần tử

C.7 phần tử

D.8 phần tử

Câu 2: Tổng của số tự nhiên bé nhất có ba chữ số và số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số là:
A.1999

B.9100

C.1099

D.10 099

Câu 3: Cho hai số nguyên a, b thỏa mãn a + b = - 1 . Tích a.b lớn nhất là
A. 0

B. 1

C. -2

D. -1

Câu 4: Lũy thừa (-3)3 có giá trị bằng
A. 27.

B. 9.

C. -27.

D. - 9

Câu 5: Sắp xếp các số nguyên 3; –13; 17; –5; 0 theo thứ tự tăng dần là
A. –5; –13; 0; 3; 17.

B. 0; –13; –5; 3; 17.

C. 17; 3; 0; –5; –13.

D. –13; –5; 0; 3; 17.

Câu 6: Hoa gấp được 97 ngôi sao và xếp vào các hộp, mỗi hộp 8 ngôi sao.
Số ngôi sao còn thừa không xếp vào hộp là:
A. 1 ngôi sao

B. 5 ngôi sao

C. 6 ngôi sao

D. 2 ngôi sao

Câu 7: Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 4.5 + 22.(8 – 3) (cm) là:
A. 160cm2

B. 400cm2

C. 40cm2

D. 1600cm2

Câu 8: Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau

B. Hai cạnh đối song song với nhau

C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật

D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 9: Một đoàn khách du lịch gồm 52 muốn qua sông nhưng mỗi thuyền chỉ chở được 6 người
(kể cả người lái thuyền). Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở hết số khách?
A. 9 thuyền

B. 10 thuyền

C. 11 thuyền

Câu 10 : Trong câu sau , câu nào đúng?
A. Tam giác đều có 6 trục đối xứng.
B. Hình chữ nhật có hai kích thước khác nhau có 4 trục đối xứng.
C. Hình thang cân , góc ở đáy khác 900 ,có đúng một trục đối xứng.
D. Hinh bình hành có hai trục đối xứng.
Câu 11 : Tổng hai số nguyên tố bằng 8 . Tích của hai số đó là:
A.7

B. 15

C.

10

D. 12

Câu 12 : Trong các phát biểu dưới đây , phát biểu nào đúng ?
A. Tam giác đều ABC là hình có tâm đối xứng

D. 12 thuyền

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

4

B. Hình bình hành MNPQ luôn nhận MP làm trục đối xứng .
C. Hình bình hành luôn có 4 trục đối xứng.
D. Hình thang cân luôn có trục đối xứng .
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1 ( 1,25 điểm )
Cho tập hợp A gồm các số nguyên chia hết cho 4 và lớn hơn - 10 và không vượt quá 16
a) Viết tập hợp A theo 2 cách .
b) Tím tổng các phần tử của tập hợp A.
Bài 2 ( 1,25 điểm ) Thực hiện phép tính
a) 152 – 274 – ( - 248 ) + ( - 26 )
b) ( 87 – 37 ) : ( - 5 ) + ( 19 – 26 ) . ( - 3 )2
Bài 3 ( 1,5 điểm ) Tìm x biết
a) ( - 4 ).x - 5 = 23 – 32
b) ( - 34 ) : x + 15 = ( - 5 )2 + 2.(- 4 )
Bài 4 ( 1,5 điểm )
Một đoàn y tế Hải phòng vào tăng cường cho thành phố Đà Nẵng trong dịp phòng chống covit 19 gồm
72 bác sĩ và 120 điều dưỡng viên. Hỏi có thể chia đoàn y tế thành nhiều nhất bao nhiêu tổ ( số bác sĩ và điều
dưỡng viên được chia đều vào các tổ ) . Khi đó số bác sĩ và điều dưỡng viên của mỗi tổ là bao nhiêu ?
Bài 5 ( 1,5 điêm )
Một mảnh sân nhà có hình dạng và kích thước như Hình vẽ dưới đây.
F
5m
E
a) Tính chu vi và diện tích mảnh sân.
b) Nếu lát sân bằng những viên gạch hình vuông có
cạnh 20 cm thì cần bao nhiêu viên gạch?

14m

C
D
4m

A

20m

B

ĐỀ 3:
B/ BÀI TẬP:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
Bài 1:
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 9 bằng hai cách.
b) Tập hợp B các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 11 bằng hai cách.
c) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 15 và không vượt quá 50 bằng hai cách.
Bài 2: Viết Tập hợp các chữ số của các số:
a) 2021
b) 296351
c) 90000
Bài 3: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số. Trong các số 7; 15; 106; ; 99, số nào thuộc và số nào
không thuộc tập S? Dùng kí hiệu để trả lời.
Bài 4: Cho hai tập hợp A = {a; b; c} và B = {x; y}. Trong các phần tử a, d, t, y, phần tử nào thuộc tập A, phần
tử nào thuộc tập B? Phần tử nào không thuộc tập A, phần tử nào không thuộc tập B. Dùng kí hiệu để trả lời.
Bài 5: Một năm có bốn quý. Đặt tên và viết tập hợp các tháng (dương lịch) của quý Ba trong năm. Tập hợp này
có bao nhiêu phần tử?
Bài 6: Cho tập hợp L = {n| n = 2k + 1 với k ∈ N}.
a) Nêu bốn số tự nhiên thuộc tập L và hai số tự nhiên không thuộc tập L;
b) Hãy mô tả tập L bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng theo một cách khác.
Bài 7: Một số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 9. Đó là số
nào?
Bài 8: a) Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số.
b) Số tự nhiên nào lớn nhất có 5 chữ số khác nhau?
c) Hãy vẽ tia số và biểu diễn các số 5 và 11 trên tia số đó.
d) Cho bốn tập hợp: A = {x ∈ N| x chẵn và x < 10}, B = {x ∈ N | x chẵn và x ≤ 10},

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

5

C = {x ∈ N* | x chẵn và x < 10} và D = {x ∈ N* | x chẵn và x ≤ 10}. Hãy mô tả các tập hợp đó bằng cách
liệt kê các phần tử của chúng.
Bài 9: Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 4.
Bài 10: Tính tổng:
a) 21 + 369 + 79;
b) 154 + 87 + 246
c) 215 + 217 + 219 + 221 + 223;
d) S = 2. 10 + 2. 12 + 2. 14 + … + 2. 20
Bài 11: Tìm số tự nhiên x biết:
b) x – 546 = 35;

a) x + 257 = 981;
Bài 12: Tính hợp lí:

c) 721 – x = 615

a) 5. 11. 18 + 9. 31. 10 + 4. 29. 45;
b) 37. 39 + 78. 14 + 13. 85 + 52. 55.

Bài 13:
13.1: Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 16cm; diện tích bằng a cm2. Tính chiều rộng của hình chữ nhật (là
một số tự nhiên) nếu biết a là một số tự nhiên từ 220 đến 228.
13.2: a) Viết các bình phương của hai mươi số tự nhiên đầu tiên thành một dãy theo thứ tự từ nhỏ đến lớn;
b) Viết các số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 121; 169; 196; 289.
c) Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa: 2. 2. 2. 2. 2.2; 2. 3. 6. 6. 6 và 4. 4. 5. 5. 5.5
Bài 14: Tìm n, biết: a) 54 = n
b) n3 = 125
c) 11n = 1331
Bài 15: Tính giá trị của biểu thức
Bài 16: Gọi P là tập hợp các số tự nhiên chẵn, lớn hơn 2 nhưng không lớn hơn 10.
a) Mô tả tập hợp P bằng hai cách;
b) Biểu diễn các phần tử của tập P trên cùng một tia số.
Bài 17: Lớp 6A có 42 học sinh. Trong đợt thi đua lập thành tích chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11),
học sinh nào trong lớp cũng được ít nhất một điểm 10. Hãy cho biết trong đợt thi đua đó, lớp 6A được tất cả
bao nhiêu điểm 10, biết rằng trong lớp có 39 bạn được từ hai điểm 10 trở lên, 14 bạn được ba điểm 10 trở lên, 5
bạn
được
bốn
điểm
10

không
ai
được
hơn
bốn
điểm
10.
Bài 18:
a) Tính S = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + 9 + 10 - … + 2 018 – 2 019 – 2 020 + 2 021
b) Trong một phép chia, số bị chia là 89, số dư là 12. Tìm số chia và thương.
Chương II. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên
Bài 19:
19.1. Không làm phép tính, hãy cho biết tổng nào sau đây chia hết cho 5.
a) 80 + 1 945 + 15;
b) 1 930 + 100 + 2 021.
19.2. Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, hãy tìm x thuộc tập {15; 17; 50; 23} sao cho x + 20 chia hết cho
5.
19.3. Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, hãy tìm x thuộc tập {12; 19; 45; 70} sao cho x - 6 chia hết cho
3.
19.4. a) Tại sao tổng 22 + 23 + 24 + 25 chia hết cho 3?
b) Tại sao tổng 420 + 421 + 422 +423 chia hết cho 5?
19.5: Khi chia số tự nhiên a cho 12, ta được số dư là 6. Hỏi a có chia hết cho 2 không? Có chia hết cho 4
không?
Bài : Các tổng sau là số nguyên tố hay hợp số?
a) 2. 7. 12 + 49. 53;

b) 3. 4. 5 + 2 020. 2 021. 2 022.

6

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

Bài 20: Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:
a) 122 : 6 + 2.7;
b) 5.42 – 36 : 32
Bài 21: Số học sinh khối lớp 6 của một trường trong khoảng từ 200 đến 300 học sinh, khi xếp thành các hàng
10; 12 và 15 người đều thừa 5 em. Tính số học sinh khối lớp 6?
Bài 22: Cho A = 27 220 + 31 005 + 510. Không thực hiện phép tính, hãy xét xem A có:
a) chia hết cho 2 không?
b) chia hết cho 5 không?
c) chia hết cho 3 không?
d) chia hết cho 9 không?
3 4 3
Bài 23: Hai số có BCNN là 2 .3 .5 và ƯCLN là 32.5. Biết một trong hai số là 23.32.5, tìm số còn lại.
Bài 24:
a) Tìm các số tự nhiên n sao cho 6 ⁝ (n+1).
b) Biết hai số 23.3a và 2b.35 có ước chung lớn nhất là 22.35 và bội chung nhỏ nhất là 23.36. Hãy tìm giá trị của
các số tự nhiên a và b.
Bài 25: Thực hiện các phép tính sau:

Bài 26: Tìm ƯCLN của: a) 35 và 105;
b) 15; 180 và 165.
Bài 27: Tuấn và Hà mỗi người mua một số hộp bút chì màu, trong đó mỗi hộp đều có từ hai chiếc bút trở lên và
số bút trong mỗi hộp là như nhau. Tính ra Tuấn mua 25 bút, Hà mua 20 bút. Hỏi mỗi hộp bút chì màu có bao
nhiêu chiếc?
Bài 28:
28.1. Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 480 ⁝ a và 720 ⁝ a.
28.2. Các phân số sau có là phân số tối giản hay không? Hãy rút gọn chúng nếu chưa tối giản.

28.3. Quy đồng mẫu các phân số sau:

Bài 29:
29.1.
29.2.
29.3.
29.4.

Hãy tìm các tập B(8), B(12) và BC(8, 12).
Hãy tìm BCNN(105, 140) rồi tìm BC(105, 140)
Tìm BCNN của hai số m, n biết: a) m = 2.33.72; n = 32.5.112
b) m = 24.3.55; n = 23.32.72
Có ba bạn học sinh đi dã ngoại, sử dụng tin nhắn để thông báo cho bố mẹ nơi các bạn ấy đi thăm. Nếu

như lúc 9 giờ sáng ba bạn cùng nhắn tin cho bố mẹ, hỏi lần tiếp theo ba bạn cùng nhắn tin lúc mấy giờ? Biết
rằng cứ mỗi 45 phút Nam nhắn tin một lần, Hà 30 phút nhắn tin một lần và Mai 60 phút nhắn tin một lần.
29.5. Trong một buổi tập đồng diễn thể dục có khoảng 400 đến 500 người tham gia. Thầy tổng phụ trách cho
xếp thành hàng 5, hàng 6 và hàng 8 thì đều thấy thừa một người. Hỏi có chính xác bao nhiêu người dự buổi tập
đồng diễn thể dục.
29.6. Vua Lý Công Uẩn (Lý Thái Tổ) dời đô từ Hoa Lư về Đại La (nay là Hà Nội) năm abcd thuộc thế kỉ thứ
XI. Biết abcd là số có bốn chữ số chia hết cho cả 2; 5; 101. Em hãy cho biết vua Lý Thái Tổ đã dời đô vào
năm nào.
Chương III. Số nguyên

7

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

Bài 30: a) Diễn đạt lại thông tin sau mà không dùng số âm: “Độ cao trung bình của thềm lục địa Việt Nam là –
65 m”.
b) Ông Tám nhận được tin nhắn từ ngân hàng về thay đổi số dư trong tài khoản của ông là - 210 800 đồng. Em
hiểu thế nào về tin nhắn đó?
c) Biểu diễn các số sau trên cùng một trục số: 3; - 3; - 5; 5; - 1; 1.
d) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau theo thứ tự tăng dần:
M = {x ∈ Z| x có tận cùng là 2 và - 15 < x ≤ 32}
Bài 31: a) Vào một ngày tháng Một ở Moscow (Liên Bang Nga), ban ngày nhiệt độ là - 7oC. Hỏi nhiệt độ đêm
hôm đó là bao nhiêu nếu nhiệt độ giảm 2oC.
b) Tài khoản ngân hàng của ông A có 25 784 209 đồng. Trên điện thoại thông minh, ông A nhận được ba tin
nhắn:
(1) Số tiền giao dịch - 1 765 000 đồng;
(2) Số tiền giao dịch 5 772 000 đồng;
(3) Số tiền giao dịch – 3 478 000 đồng.
Hỏi sau ba lần giao dịch như trên, trong tài khoản của ông X còn lại bao nhiêu tiền?
Bài 32: Tính một cách hợp lí:
a) 387 + ( - 224) + ( - 87);
b) ( - 75) + 329 + ( - 25)
c) 11 + ( - 13) + 15 + ( - 17);
d) ( - 21) + 24 + ( - 27) + 31.
Bài 33: Tính một cách hợp lí:
a) (62 - 81) – (12 – 59 + 9);
b) 39 + (13 – 26) – (62 + 39).
c) 32 – 34 + 36 – 38 + 40 – 42;
d) 92 – (55 – 8) + ( - 45).
e) Tính tổng các phần tử của tập hợp M = {x ∈ Z| - 20 ≤ x ≤ 20};
Bài 34: Tìm số nguyên x, biết:
a) 9. (x + 28) = 0;
b) (27 – x). (x + 9) = 0;
c) ( - x). (x – 43) = 0.
Bài 35: Tính một cách hợp lí:
a) (29 – 9). ( - 9) + ( - 13 – 7). 21;
b) ( - 157). (127 – 316) – 127. (316 – 157).
Bài 36: Thực hiện phép chia: a) 735: ( - 5);
b) ( - 528): ( - 12);
c) ( - 2 020): 101.
Bài 37: a) Tìm các bội khác 0 của số 11, lớn hơn - 50 và nhỏ hơn 100.
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau: P = {x ∈ Z| x ⁝ 3 và - 18 ≤ x ≤ 18}.
c) Hãy phân tích số 21 thành tích của hai số nguyên.
d) Số nguyên a có phần dấu là ” - ” và phần số tự nhiên là 27. Hãy viết số a và tìm số đối của a.
Bài 38: Tính giá trị của biểu thức; tìm cách tính hợp lí:
a) 21. 23 – 3. 7. ( - 17);
b) 42. 3 – 7. [( - 34) + 18].
c) 71. 64 + 32. ( - 7) – 13. 32;
d) 13. (23 – 17) – 13. (23 + 17).
Bài 39: a) Số Tìm x, nếu (38 – x). (x + 25) = 0.
b) Tìm các bội của 6 lớn hơn - 19 và nhỏ hơn 19.
c) Tìm tất cả các ước chung của hai số 36 và 42.
Chương IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn
Bài 1: Quan sát Hình vẽ và cho biết: Hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình vuông, hình nào là hình
lục giác đều?

8

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

Bài 2: Quan sát Hình dưới đây:
a) Hãy kiểm tra xem có mấy hình lục giác đều. Đó là những hình nào?
b) Có tất cả bao nhiêu tam giác đều?

Bài 3:
3.1: a) Quan sát Hình và cho biết hình nào là hình chữ nhật, hình nào là hình thoi.

b) Quan sát Hình và cho biết hình nào là hình bình hành, hình nào là hình thang cân.

a) Vẽ tam giác đều MNP có cạnh MN = 4cm.
b) Vẽ hình vuông DEFQ có cạnh DE = 5 cm. Vẽ hai đường chéo DF và EQ.
Hãy kiểm tra xem DF và EQ có vuông góc với nhau không?
c) Vẽ hình chữ nhật DEFG có DE = 3cm; EF = 5cm.
d) Vẽ hình thoi MNPQ có cạnh MN = 4cm.
e) Vẽ hình bình hành EFHK có EF = 3cm; FH = 4cm.
f) Vẽ hình thoi MNPQ có cạnh bằng 5cm và một góc bằng 60o.
Bài 4: a) Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 10cm và chiều rộng 8cm
b) Một miếng gỗ hình chữ nhật có kích thước một chiều là 8cm, diện tích là 56 cm2 . Tìm kích thước còn lại của
miếng gỗ.
Bài 5: Tính diện tích các hình sau:
a) Hình vuông có cạnh 5cm;
b) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 6cm và 10cm, chiều cao 4cm;
c) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 10 cm;
d) Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 12cm và chiều cao tương ứng bằng 4cm.
Bài 6: Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn có hình dạng và kích thước như Hình 4.20.
3.2:

9

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

Bài 7: Một mảnh sân nhà có hình dạng và kích thước như Hình vẽ dưới đây.
a) Tính diện tích mảnh sân.
b) Nếu lát sân bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch?

Bài 8: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 3 600 m2, chiều rộng 40m, cửa vào khu vườn rộng 5m. Người
ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây thép gai. Hỏi cần phải dùng bao nhiêu mét dây thép
gai để làm hàng rào?
Bài 9: Sân nhà bà B hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 9m. Bà B mua loại gạch lát nền hình vuông
có cạnh 0,6m để lát sân. Biết rằng mỗi thùng có 5 viên gạch. Hỏi bà B cần mua bao nhiêu thùng gạch để đủ lát
sân?
ĐỀ 4:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm.
Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “PHÚ THỌ” là:
(A) {PHÚ; THỌ};
(B) {P; H; Ú; T; H; Ọ};
(C) {P; H; U; T; O};
(D) {P; H; U; T; H; O}.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3;
(B) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9;
(C) Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
(D) Số có chữ số tận cùng là 9 thì chia hết
cho 9.
chia hết cho 2;
Câu 3. Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép tính đúng là:
(A)   →   → ( );
(B) ( ) →   →  ;
(C)   → ( ) →  ;
(D)   →   → ( ).
Câu 4. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là số nguyên tố?
(A) {1; 3; 5; 7};
(B) {11; 13; 15; 19};
(C) { 41; 43; 47; 49};
(D) {2; 5; 11; 31}.
Câu 5. Trong tập hợp số nguyên , tập hợp các ước của 11 là:
(A) {1; -1};
(B) {11; -11};
(C) { 1; 11};
(D) {-1; 1; 11; -11}.
Câu 6. Bạn Nam chia 108 viên bi màu xanh, 72 viên bi màu vàng và 180 viên bi màu đỏ vào trong các túi sao
cho số bi mỗi loại màu ở trong các túi đều bằng nhau. Số túi nhiều nhất bạn Nam có thể chia được là:
(A) 36 túi;
(B) 72 túi;
(C) 18 túi;
(D) 12 túi.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau;
(B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau;
(C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc
(D) Hình thang có hai đường chéo
với nhau.
bằng nhau.
Câu 8. So sánh ba số 5; -13; 0, kết quả đúng là:
(A) 0 < 5 < -13;
(B) 0 < -13 < 5;

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

10

(C) -13 < 0 < 5;
(D) 5 < -13 < 0.
Câu 9. Có tất cả bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:

(A) Chỉ một hình;
(B) Cả bốn hình;
(C) Hai hình;
(D) Ba hình.
Câu 10. Cho bốn số sau: 12; 30; 98; 99. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Có ba số chia hết cho 3;
(B) Không có số nào chia hết cho cả 2 và 5;
(C) Có hai số chia hết cho 9;
(D) Cả bốn số đều chia hết cho 2.
Câu 11. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là hợp số?
(A) {2; 9; 12; 15};
(B) {0; 10; 100; 1000};
(C) {11; 22; 33; 44};
(D) {4; 35; 201; 2010}.
Câu 12.
A
Hình vuông ABCD được tạo thành từ 9 hình vuông nhỏ
như hình vẽ bên. Biết cạnh AB = 9cm. Diện tích của một
hình vuông nhỏ bằng:
(A) 1 cm2;
(B) 27 cm2
(C) 9 cm2;
(D) 3 cm2.

D

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 13 (2,0 điểm). Tính:
a) 23.25  75.23  1300 ;



B

C

b) 36 : 3  5.2 ;
2



2
c) 183  80 :  20  4 5  24 

2

d)  125  148  5. 25  

Câu 14 (1,5 điểm). Tìm số nguyên x, biết:
a) x  21  6 ;
b) x  10  8 ;
c)  8 x   7 . 6   2 .
Câu 15 (1,0 điểm). Một tấm vải hình chữ nhật có kích thước 120 cm  160 cm. Người thợ may muốn cắt tấm
vải thành các miếng hình vuông có độ dài cạnh theo cm là số tự nhiên, đồng thời không muốn thừa ra bất kì
miếng vải nào. Hỏi người thợ may có thể cắt được miếng vải hình vuông có cạnh lớn nhất là bao nhiêu?
Câu 16 (2,0 điểm).
E
K
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9 m,
3m
5m
A
B
chiều rộng 7 m. Người ta chia mảnh vườn thành bốn
khu gồm hai khu hình vuông cạnh 3 m, hai khu hình
3m
chữ nhật có chiều dài 5 m , chiều rộng 3 m và chừa
lại phần lối đi (màu trắng).
G
Q
a) Tính diện tích phần lối đi.
F L
I S
b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những
H
T
viên gạch hình vuông có cạnh bằng 50 cm. Tính số
gạch cần dùng.
3m
D

5m

J

R

3m

Câu 17 (0,5 điểm). Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho p  2 , p  4 cũng là số nguyên tố.
ĐỀ 5:

C

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

11

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (12 câu – 3 điểm)
Câu 1. Tập hợp {x ∈ N, x < 6} còn có cách viết khác là :
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6}
C. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}
5

B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6}
D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}

3

Câu 2: Kết quả 4 : 4 bằng
A. 4

B. 8

C. 16

D. 48

Câu 3: Tổng nào sau đây không chia hết cho 3?
A. 123  456 .
B. 156  235 .
C. 783  123 .
D. 789  234
Câu 4: Để số 433y chia hết cho cả 2 và 9 thì y phải bằng
A.
1
B. 9
C. 2
D. 8
Câu 5: Số 60 là BCNN của 3 số nào trong bộ 3 các số sau?
A: 5; 10; 14
B. 2;4;6
C. 10;20;30
D. 5; 10; 15
Câu 6: Thực hiện bỏ dấu ngoặc a - ( b – c + d ) ta được
A.
a- b–c+d
B. a - b – c - d
C. a - b + c - d
C. - a - b + c - d
Câu 7: Các cách viết sau cách viết nào đúng?
A.
-32 = -23 B. -32 < -23
C. -32 > -23
D. Không so sánh được -32 và -23
Câu 8: Kết quả (32-23)2021- 2022 bằng
A.0
B. 2021
C. -2021
D. 2022
3cm
Câu 9: Cho hình vẽ bên các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng?
A.
Có 1 hình vuông, 4 tam giác đều, 1 hình lục giác đều.
B.
Có 1 hình vuông, 6 tam giác đều, 2 hình lục giác đều.
3cm
3cm
C.
Có 1 hình vuông, 6 tam giác đều, 1 hình lục giác đều.
D.
Có 1 hình vuông, 8 tam giác đều, 2 hình lục giác đều.
Câu 10: Các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
3cm
A.
Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau và bằng 900
0
B.
Hình thoi có 4 góc bằng nhau và bằng 90 . 4 cạnh bằng nhau
C.
Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau.
D.
Hình lục giác đều có 4 góc bằng nhau và 6 cạnh bằng nhau.
Câu 11: Cho các hình sau em quan sát và kiểm tra bằng các đồ dùng học tập xem khẳng định nào sau đây sai

Hình 1
A.
B.
C.
D.

Hình 2

Hình 1 có trục đối xứng và tâm đối xứng.
Hình 3 có trục đối xứng, không có tâm đối xứng
Hình 4 có trục đối xứng.
Hình 4 không có trục đối xứng.

Câu 12: Các phát biểu sau phát biểu nào sai?
A. Hình tròn có vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng.
B.
C. Hình vuông có 4 trục đối xúng .
C. Hình tam giác đều có 3 trục đối xứng 1 tâm đối xứng.
D. Hình lục giác đều có 1 tâm đối xứng và 8 trục đối xứng.
B: PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13 (1 điểm)

Hình 3

Hình 4

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

12

a/ Hãy viết bằng cách liệt kê các phần tử tập hợp K là tập hợp các chữ cái trong từ “KHẨU TRANG”
b/Thực hiện phép tính: 621 – {[(117 + 3) : 5] – 32}
Câu 14 (2 điểm)
a/ Tìm ƯCLN và BCNN của 3 số: 15;24; 60
b/ Liệt kê các phần tử của tập hợp sau theo thứ tự tăng dần. M  x  Z x: 2 và  15  x  30 
c/Một chốt kiểm dịch Côvit -19 được phát 20 chiếc khẩu trang và 8 đôi găng tay. Hỏi có thể chia cho nhiều
nhất bao nhiêu người mà mỗi người được số khẩu trang bằng nhau và số găng tay bằng nhau?
Câu 15 (1,5 điểm):
a/ Cho a = 32 + ( -28); b = (-7)-(-5); c = (-12).(-5); d = (-28):7. Hãy sắp xếp a, b, c, d theo thứ tự tăng dần.
b/ Tài khoản ngân hàng của 1 người có 15 670 432 đồng. Trên điện thoại di động người đó nhận được 3 tin
nhắn như sau
(1) Số tiền giao dịch – 2 340 000 đồng
B
A
(2) Số tiền giao dịch + 1 700 500 đồng
(3) Số tiền giao dịch – 5 678 240 đồng
Hổi sau 3 lần giao dịch như trên trong tài khoản người đó còn bao nhiêu tiền?
O

C

E

Câu 16 (1,5 điểm):
Cho hình vẽ, em hãy dùng các dụng cụ thước, copa, eke, thước đo góc để kiểm tra và ghi
ra các tam giác đều, hình chữ nhật hình lục giác đều .

E

ĐỀ 6:
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Hãy chọn chữ cái đáp án đúng ở mỗi câu và ghi vào bài làm.
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là.
A. 2; 3; 4; 5; 6; 7
B. 3; 4; 5; 6
D. 3; 4; 5; 6; 7

C. 2; 3; 4; 5; 6

Câu 2: Kết quả phép tính 55.59 là:
A. 545
B. 514
C. 2514
D. 1014
Câu 3: Trong các số sau đây: 312; 333; 369; 972. Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là
A. 312
B. 333
C. 369
D. 972
Câu 4: Điền chữ số vào dấu * để số 37* chia hết cho cả 2 và 5:
A. * = 2
B. * = 5
C. * = 0 và * = 5
D. * = 0
Câu 5: Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 4.5 + 22.(8 – 3) (cm) là:
A. 160cm2

B. 400cm2

C. 40cm2

D. 1600cm2

Câu 6: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm. Diện tích của hình thoi là:
A. 40cm2

B. 60cm2

C. 80cm2

Câu 7. Số tự nhiên x trong phép tính: 23(x – 1) + 19 = 65 là:
A. 4
B. 2
C. 5
Câu 8. Nếu a 6 và b 9 thì tổng a + b chia hết cho số nào ?:
A. 3
B. 6
C. 9
Câu 9. Ư(18) là:
A. 1;2;3;6;9;18
B. 2;3;6;9
C. 2;3;6;9;18

D. 100cm2

D. 3
D. 15
D. 2;4;6;9

Câu 10: Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau

B. Hai cạnh đối song song với nhau

C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật

D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 11. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n = 81
A. n = 2
B. n = 3
Câu 12:kết quả của phép tính : 910 : 98 là.

C. n = 4

D. n = 8

D

13

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

A. 9
B. 18
C. 81
D. 27
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13: (1,5 điểm)
Ngày thứ hai đầu tuần bạn Nam và bạn Ánh cùng nhau trực nhật. Biết rằng bạn Nam sau 12 ngày và bạn
Ánh sau 18 ngày thì trực nhật lại. Hỏi số ngày ít nhất để hai bạn cùng nhau trực nhật? Khi đó hai bạn cùng
trực vào thứ mấy?
Câu 14: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 3.23 – 36:32
b) 2.5.71 + 5.18.2 + 10.11
c) 200:[119–(25–2.3)]Câu 15: (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) (x + 5) : 3 = 75 : 73
b) 3 .(x-1)4 = 243
c) (10 + 2x) . 42011 = 42013
Câu 16: (1,5 điểm) Tính diện tích của hình H gồm hình bình hành ABCD và hình chữ nhật DCNM, biết
hình chữ nhật DCMN có chu vi bằng 180cm và chiều dài MN gấp 4 lần chiều rộng CN.

Câu 17: (0,5 điểm)
Tìm số tự nhiên n để:
ĐỀ 7:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):Hãy chọn đáp án đóng trong các câu sau
Câu 1. Cho các tập hợp sau tập hợp nào có số phần tử là 16.
A = {1 ; 3 ; 5 ; 7 ; ... ; 27 ; 29 ; 31}
C = {2; 4; 6; ...; 28; 30; 32;34}
B = {3; 4; 5; 6; ...;37; 38; 39}
D = {15; 18; 21; ... ; 42}
Câu 2. Cho tập hợp M = {6 ; 7 ; 9 }. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Số 6 không phải là phần tử của tập hợp M.
B. Số 9 là phần tử của tập hợp M.
C. Số 7 không phải là phần tử của tập hợp M.
D. Số 8 là phần tử của tập hợp M.
Câu 3: Tập hợp các số nguyên bao gồm:
A. Các số nguyên âm và các số nguyên dương .
B. Các số nguyên dương và số 0
C. Các số nguyên âm và số 0.
D. Các số nguyên âm , số 0 và các số nguyên dương
Câu 4. Biểu thức nào có giá trị bằng 46.
A. 2. 52 - 16 : 22
C. 52. 23 - 33 : 9
2
3
B. 3 . 5 + 3
D. 102 : 10 . 52
Câu 5: Trong những cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố:
A. 20 = 4 . 5
B. 20 = 2 . 10 C. 20 = 22 . 5
D. 20 = 40 : 2

Câu 6: Chọn câu sai trong các câu dưới đây?

14

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

Lục giác đều ABCDEG là hình có:
A. Các góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G, O bằng nhau.
B. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DE = EG = GA.
C. Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O.
D. Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CG.
Câu 7: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào chia cho 9 có số dư là 2.
A.(18 + 198 + 1039)
C. (3 . 6 + 27)
B.18 + 36 + 47
D. 9 . 3 - 12
Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

A. AB = BC = CD = DA

B. AB và CD song song với nhau

C. AD và CD song song với nhau

D. Hai đường chéo bằng nhau

Câu 9: Cho biểu thức A = 3. 7.8 + 13. 14 .5 biểu thức A chia hết cho:
A. 3
B. 7
C. 13
D.14
Câu 10: Hai đường chéo hình thoi có độ dài lần lượt bằng 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi là:
A. 90cm2
B. 96cm2
C. 108cm2
Câu 11: Số đối của các số - 12 và 5 lần lượt là các số:
A. 12 và - 5
B. - 12 và - 5
C. 12 và 5

D. 120cm2
D. - 5 và 12

Câu 12: Một đoàn khách du lịch gồm 52 muốn qua sông nhưng mỗi thuyền chỉ chở được 6 người (kể cả
người lái thuyền). Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở hết số khách?
A. 9 thuyền

B. 10 thuyền

C. 11 thuyền

D. 12 thuyền

II.TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính :
a)
23. 15 – 23.5
b) 23. 15 - [105 - (15 - 10)2]
c) 71   30   37  81  37
Câu 1đ. (2,0 điểm). Tìm x  Z biết :
a) 11 + (15 - 2x) = 0
b) 129   35  x   55
x-2
8
6
c) 27 – 2.5 = 5 : 5
Câu 15. (1,5 điểm) Một trường THCS có 300 học sinh lớp 6, 276 học sinh lớp 7 và 252 học sinh lớp 8. Trong
một buổi mít tinh học sinh cả ba khối lớp xếp thành hàng dọc như nhau. Hỏi có thể xếp nhiều nhất thành bao
nhiêu hàng dọc để học sinh mỗi khối lớp đều không thừa em nào ? Tính số học sinh mỗi khối trong một hàng
dọc?
Câu 16. (1,5 điểm)

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

15

Tính diện tích của phần được tô màu dưới đây biết: độ dài cạnh AB = 15cm, BC = 8cm và DG = 10 cm.

Câu 17.(0.5 điểm) Thay số a,b để 392a4b chia hết cho 45
ĐỀ 8:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau (từ câu 1 – 12)
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là:
A. A = {x ∈ N*| x < 8}

B. A = {x ∈ N| x < 8}

C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}

D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}

Câu 2: Cho tập hợp B = {4; 8; 12; 16}. Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?
A. 16

B. 12

C. 5

D. 8

Câu 3: Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là số nguyên tố?
A. 101

B. 114

C. 305

D. 303

Câu 4: Cho 24 ⋮ (x + 6) và 3 ≤ x < 8. Vậy x có giá trị bằng:
A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu 5: Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
A. 120

B. 195

C. 215

D. 300

Câu 6: Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 4.5 + 22.(8 – 3) (cm) là:
A. 160cm2

B. 400cm2

C. 40cm2

D. 1600cm2

Câu 7: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm. Diện tích của hình thoi là:
A. 40cm2

B. 60cm2

C. 80cm2

D. 100cm2

Câu 8: Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau

B. Hai cạnh đối song song với nhau

C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật

D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 9: ƯCLN(12; 24; 6) bằng:
A. 12

B. 6

C. 3

Câu 10: Tổng 21 + 43 + 2012 chia hết cho số nào sau đây:

D. 24

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

16

A. 3

B. 9

C. 5

D. 7

Câu 11: Cách phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng?
A. 300=22.3.25

B. 300=3.4.52 C. 300=2.3.5.10

D. 300=22.3.52

Câu 12: Cho bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng. Có số đoạn thẳng là:
A. 6

B. 5

D. Một kết quả khác

C. 4

PHẦN II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: (2 đ)Thực hiện tính:
a...
 
Gửi ý kiến