Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Việt Hưng
Ngày gửi: 11h:29' 19-12-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 520
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt)
HS:………………………………..
Lớp:……………

Đừng xấu hổ khi bạn không biết, ta chỉ xấu hổ khi không
học.
ĐỀ 1
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng.
Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên?
A. 0,5.
B. 1.
C. 1,5.
D. .
Câu 2. Kết quả của phép tính
bằng:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 8.
Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A. 351.
B. 491.
C. 601.
D. 872.
Câu 4. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 111.
B. 113.
C. 115.
D. 117.
Câu 5. Số liền trước của số –19 là
A. –20
B. 20 
C. 18 
D. –18
Câu 6. Kết quả của phép tính 28 – (–18) là
A. 10.
B. –10.
C. 46.
D. – 46.
Câu 7. Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là:
A. tam giác vuông cân B. tam giác vuông.
C. tam giác đều.
D. tam
giác cân.
Câu 8. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

(1)

(2)

(3)

(4)

A. (3).
B. (4).
C. (2).
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

(1)

( 2)

A. (2).

B. (4).

(3)
C. (3)

D. (1).

(4)
D. (1).

Câu 10. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
(1)

(1)

(2)
(3)
A. (1).
B. (4).
C. (3).
Câu 11. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?

(1)

( 2)
(3)
A. (3).
B. (2).
C. (4).
Câu 12. Trong các hình sau, hình ảnh nào có trục đối xứng

(1)

A. (1).

( 2)

B. (4).

(3)

C. (3).

(4)
D. (2).

(4)
D. (1).

(4)

D. (2).

Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1.5 đ) a ) Nêu quy tắc cộng trừ. , nhân chia số nguyên
b) áp dụng : Tính : - 1 . (- 2 ) - 3
Câu 2. (2đ) A ) Nêu 2 bước tìm BCNN của các số tự nhiên
B ) Áp dụng : tìm BCNN ( 12,15,30 )
Câu 3. (0.5 đ) Cá chuồn là loài cá sinh sống ở biển, có thể bơi dưới nước, nhưng
khi bị truy đuổi nó có thể vọt lên khỏi mặt nước và bay một đoạn để trốn tránh.
Nếu một con cá chuồn đang ở vị trí –165cm so với mực nước biển và bơi rồi bay
vọt lên 285cm so với vị trí hiện tại thì nó ở vị trí nào so với mực nước biển.
Câu 4. (1đ) Thực hiện các phép tính :
Câu 5 . (1 đ) Cho mảnh đất hình vuông ABCD có chu vi 32cm. Hãy tính diện
tích mảnh đất hình vuông ABCD.
Câu 6. (1 đ) Chứng minh: A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 22010 chia hết cho 3

1 1 1
0 1 2
Phươn B D A B A C C A D A B C
Câu

1 2 3 4 5 6 7 8 9

g án đúng
Phần 2. Tự luận
Câu
Nội dung
Điểm
quy tắc cộng trừ : CCC ; TTL
0,5
nhân chia số nguyên : LẺ - = - ; CHẴN - = +
1
Tính : - 1 . (- 2 ) - 3
0,5
= 2
-3 = -1
A ) Nêu 2 bước tìm BCNN của các số tự nhiên
Bước 1: phân tích các số ra TS nguyên tố
0,5
Bước 2 : Lập tích các TS chung và riêng, mỗi TS lấy số mũ lớn
nhất
B ) Áp dụng : tìm BCNN ( 12,15,30 )
Bước 1: phân tích các số ra TS nguyên tố:
2
12= 22.3
15 = 3.5
0,5
30= 2.3.5
Bước 2 : Lập tích các TS chung và riêng, mỗi TS lấy số mũ lớn
nhất:
22.3.5 = 60

3

Do Cá chuồn bơi và bay cao lên 285cm so với vị trí hiện tại nên
độ cao mới của nó là : (– 165) + 285 = 120 cm

0,5

0,5

4

0,5
Cho mảnh đất hình vuông ABCD có chu vi 32cm. Hãy tính diện
tích mảnh đất hình vuông ABCD.

5

Cạnh hình vuông là : 32 : 4 = 8 cm
Diện tích mảnh đất hình vuông ABCD là: 8. 8 = 64 cm 2

0,5
0,5
0,25

0,25
0,25
0,25
0,25
Chứng minh: A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 22010 chia hết cho 3
6
Giải : A = (21 + 22 )+ (23 + 24 )+ … +(2 2009+ 22010)
A = 21 .(1 + 2 )+ 2 3.(1 + 2 )+ … +2 2009 .(1+ 2)
A = 21 .3+ 2 3.3+ … +2 2009 .3 chia hết cho 3

ĐỀ SỐ

0,25
0, 5
0, 25

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 6PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp M các số nguyên thõa mãn −3 ≤ x ≤ 3 được viết là:
A. M = {−3 ;−2 ;−1 ; 0 ;1 ; 2;3 }
B. M = {−3 ;−2 ;−1 ; 1 ; 2; 3 }
C. M = {−2 ;−1; 0;1 ; 2 }
D. M = {−3 ,−2 ,−1,0,1,2,3 }
Câu 2. Tổng các số nguyên x thõa mãn tính chất sau là

−10< x <10

A.
20
B. -20
D. 110
Câu 3. Kết quả của phép tính: (-9) +2 là
A.
7
B. 11
D. -7
Câu 4. Kết quả của phép tính:
A.
21
D. 26

B. 2026

C. 0

C. -11
6

4

0

5 :5 +2021 là

C. 25

Câu 5. Két quả phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố là
3
2 .3.5
A.
B. 8.15
C. 2.5.12
D.23 .15
Câu 6. Giá trị của x bằng bao nhiêu khi x +11=−9 .

x=20
A.
B. x=2
C. x=−20 D. x=−2
Câu 7. Hình vuông có diện tích bằng 25 m2 thì chu vi bằng

A. 20 m ;
B 10 m ;
C. 25 m ;
D. 50 m
Câu 8. Tính chất nào sâu đây không phải tính chất của
hình bình hành
A. Hai cạnh đối song song với nhau
B. Hai cạnh đối bằng nhau
C. Hai góc đối bằng nhau
D.Hai đường chéo bằng nhau.
Câu 9. Trong các hình, hình nào vừa có tâm đối xứng vừa có trục
đối xứng ?

Hình
1

Hình
2

Hình
3

Hình
4

A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3.
D. Hình 4
II. TỰ LUẬN (7đ) :
Câu 1. (1 đ) a ) Nêu quy tắc dấu ngoặc
b) áp dụng : Tính nhanh :  -2023- ( 12- 2023 )
Câu 2. (2đ) A ) Nêu 2 bước tìm BCNN của các số tự nhiên
B ) Áp dụng : tìm BCNN ( 12,10,20 )
Câu 3. (1 đ)Thực hiện phép tính :

Câu 4. (1 đ) Tìm x biết :
3 x−7=−5

Câu 5. (1 đ) Một mảnh vườn hình vuông có diện tích bằng 64 m2. Người ta
làm một lối đi xung quanh khu vườn rộng 2m.
Tính diện tích phần còn lại để trồng hoa
Câu 6 (1 đ): Chúng tỏ rằng B=1+5+5 2+ … .+ 57+ 58chia hết cho 31

I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm
Câu
Đáp án

1
A

2
C

3
D

4
D

5
A

6
C

7
A

8
D

9
B

10

II/ TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu
1

a ) Nêu quy tắc dấu ngoặc :

Lời giải

Điểm

- Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì giữu nguyên dấu của các số
hạng trong ngoặc.

0,5

- Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-” đằng trước, ta phải đổi dấu của các số hạng
trong ngoặc: dấu “+” thành dấu “-” và dấu “-” thành dấu “+”.

0,5

b) áp dụng : Tính nhanh :  -2023- ( 12- 2023 )
= -2023- 12+ 2023 = -12

Câu 2. (2đ) A ) 2 bước tìm BCNN của các số tự nhiên :
Bước 1: phân tích các số ra TS nguyên tố
Bước 2 : Lập tích các TS chung và riêng, mỗi TS lấy số mũ lớn nhất

2

B ) Áp dụng : tìm BCNN ( 12,10,20 )
Bước 1: phân tích các số ra TS nguyên tố:
12= 22.3
10 = 2.5
20= 22.5
Bước 2 : Lập tích các TS chung và riêng, mỗi TS lấy số mũ lớn nhất:
22.3.5 = 60
Câu 3. (1 đ)Thực hiện phép tính

3
(1,0đ)

5

0,5

0,5
0,5
0,5
0.5

0,5

0,5

.

4

0,5

Tìm x biết :

.................................................................................................................................... .....
................................................................................................................................ .........
............................................................................................................................ .............
........................................................................................................................ .................
.................................................................................................................... .....................
................................................................................................................ .........................
............................................................................................................ .............................
........................................................................................................ x

Cạnh mảnh vườn hình vuông là 64m2 =8 2 nên cạnh =8 cm ..
Tính diện tích phần còn lại để trồng hoa là 6 .6 = 36m2

..................................................................................................................................... ....
................................................................................................................................. ........

0,5
0,5

............................................................................................................................. ............
......................................................................................................................... ................
.....................................................................................................................

Chúng tỏ rằng B=1+5+5 2+ … .+ 57+ 58chia hết cho 31

0,5

6
chia hết cho 31

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

0,5

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến