Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị minh
Ngày gửi: 21h:28' 30-11-2022
Dung lượng: 26.2 KB
Số lượt tải: 1508
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Đức Kiệt, Nguyễn Thị Vân)
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1: Số 45 317 đọc là:
A. Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy
B. Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy
C. Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy
D. Bốn mươi năm nghìn ba trăm bảy mươi bảy
Câu 2: Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười được viết là:
A. 23 910

B. 23 000 910

C. 230 910 000

D. 230 910 010

Câu 3: Tổng hai số là 45 và hiệu hai số đó là 9 thì số lớn là:
A.34    

B.54    

C.27   

D.36

C.880   

D.8080

Câu 4: 6 tạ + 2 tạ 8kg =…kg
A.88    

B.808    

Câu 5: Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long vào năm 1010, năm đó thuộc thế kỉ
mấy?
A. Thế kỉ IX
C. Thế kỉ XI

B. Thế kỉ X
D. Thế kỉ XII

Câu 6: Hình bên có

A. Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và một góc nhọn
B. Một góc bẹt, một góc tù, bốn góc vuông và hai góc nhọn

C. Một góc bẹt, năm góc vuông và hai góc nhọn
D. Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và hai góc nhọn

Phần II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 137 052 + 28 456   

b/ 596 178 - 344 695

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 2: Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 108 mét. Tính chu vi của mảnh
đất đó.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 3: Sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 26 mét. Chiều rộng kém
chiều dài 8 mét. Tính diện tích của sân trường hình chữ nhật đó.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

Câu 4: Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 123, biết số bé bằng 24. Tìm
số lớn.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
(cơ bản - Đề 2)

Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1: Chữ số 4 trong số 7249618 chỉ:
A. 40000     B. 4000     C. 400     D. 400000
Câu 2: Năm 1984 thuộc thế kỉ:
A. XVIII     B. XIX     C. XX     D. XVII
Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5tấn 85kg =......................kg
A. 585     B. 5850     C. 5085     D. 5805
Câu 4: Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73
A. 40     B. 42     C. 44     D. 46
Câu 5: Những phát biểu nào dưới đây em cho là đúng.
A. Góc bẹt nhỏ hơn góc tù.
B. Góc tù lớn hơn góc vuông.
C. Góc nhọn lớn hơn góc bẹt.
D. Góc nhọn lớn hơn góc vuông.
Câu 6: Một mảnh đất trồng rau hình vuông có chu vi 240m. Tính diện tích
mảnh đất đó.
A. 36m2     B. 360m2     C. 3600m2     D. 120m2

Phần II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính và tính.
56897 + 28896
78652 – 4689
586 x 6

726 : 6
Câu 2: Tính giá trị biểu thức m - 187 + n, với m = 348 và n =156
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

Câu 3: Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 72 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất
thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 18 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng
thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

Câu 4: Hai số có tổng là số lớn nhất có hai chữ số, biết số thứ nhất là số nhỏ
nhất có hai chữ số. Tìm số thứ hai.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Số lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 27 là:
A. 98765    B. 98730    C. 99900    D. 99999
Câu 2: Biểu thức nào dưới đây có kết quả bằng 34 x 78?

A. (30 × 78) × (4 × 78)
B. (30 × 78) + (4 × 78)
C. (30 + 78) × (4 × 78)
D. (30 + 78) + (4 + 78)
Câu 3: Để số 196* chia hết cho cả 2 và 3 thì chữ số cần điền vào vị trí * là:
A. 2     B. 4     C. 3    D. 6
Câu 4: Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng:

A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
Câu 5: Khi con 1 tuổi thì mẹ 25 tuổi, bố 29 tuổi. Hỏi khi con 10 tuổi thì tổng
số tuổi bố, mẹ, con là bao nhiêu?
A. 55 tuổi     B. 63 tuổi     C. 82 tuổi     D. 72 tuổi
Câu 6: Hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm. Hỏi đường chéo
hình chữ nhật chia hình đó thành 2 hình tam giác bằng nhau có diện tích là
bao nhiêu?
A. 24cm²    B. 12cm²     C. 12cm     D. 24cm

Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a. 312 x 425 + 312 x 574 + 312
b. 2 x 8 x 50 x 25 x 125

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

Câu 2 (2 điểm): Một tổ thợ mộc 3 người trong 5 ngày làm được 75 cái ghế.
Hỏi nếu 5 người làm trong 7 ngày được bao nhiêu cái ghế. Biết năng suất
mỗi người như nhau.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

Câu 3 (2 điểm): Một cái đồng hồ cứ 45 phút lại nhanh 3 giây. Buổi sáng, lúc
6h chỉnh đồng hồ về giờ đúng. Hỏi 6h chiều (theo giờ đúng) thì đồng hồ đó
chỉ bao nhiêu giờ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

Câu 4 (1 điểm): Một người có 56 nghìn đồng gồm các tờ tiền 5000; 2000 và
1000. Biết số tờ 1000 gấp đôi số tờ 5000. Hỏi mỗi loại tiền có bao nhiêu tờ?

(cơ bản - Đề 3)

Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1: Chữ số 4 trong số 7249618 chỉ:
A. 40000     B. 4000     C. 400     D. 400000
Câu 2: Năm 1984 thuộc thế kỉ:
A. XVIII     B. XIX     C. XX     D. XVII
Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5tấn 85kg =......................kg
A. 585     B. 5850     C. 5085     D. 5805
Câu 4: Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73
A. 40     B. 42     C. 44     D. 46
Câu 5: Những phát biểu nào dưới đây em cho là đúng.
A. Góc bẹt nhỏ hơn góc tù.
B. Góc tù lớn hơn góc vuông.
C. Góc nhọn lớn hơn góc bẹt.
D. Góc nhọn lớn hơn góc vuông.
Câu 6: Một mảnh đất trồng rau hình vuông có chu vi 240m. Tính diện tích
mảnh đất đó.
A. 36m2     B. 360m2     C. 3600m2     D. 120m2

Phần II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính và tính.
56897 + 28896
78652 – 4689
586 x 6
726 : 6

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

Câu 2: Tính giá trị biểu thức m - 187 + n, với m = 348 và n =156
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

Câu 3: Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 72 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất
thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 18 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng
thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

Câu 4: Hai số có tổng là số lớn nhất có hai chữ số, biết số thứ nhất là số nhỏ
nhất có hai chữ số. Tìm số thứ hai.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
 
Gửi ý kiến