Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Lười
Ngày gửi: 22h:29' 30-11-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI VÀO LỚP 6 CLC

MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần 1: Điểm mỗi bài là 1 điểm, học sinh chỉ viết đáp số vào ô trống bên phải

Bài 1. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 viết được bao nhiêu số chẵn có ba chữ số
khác nhau
3 3
3
3
 
5
Bài 2. Tìm x, biết: x  20 13 2013 
5 5
5
5
 
20 13 2013

3

Bài 3. Tổng ba số chẵn liên tiếp bằng 2028. Tìm ba số đó.

Trang | 1

TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI VÀO LỚP 6 CLC

Bài 4. Trong một cuộc thi có 60 câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng
được 1/6 điểm, mỗi câu trả lời sai trừ 1/2 điểm. Một bạn học sinh
được tổng điểm là 8. Hỏi học sinh đó trả lời đúng mấy câu?
Bài 5. Một người đi từ A đến D phải đi qua hai địa điểm B và
C. Vận tốc lúc đi trên các quãng đường AB, BC, CD lần lượt là
9km/h, 12km/h, 18km/h. Lúc về vận tốc trên các quãng đường DC,
CB, BA lần lượt là 9km/h, 12km/h, 18km/h. Cả đi cả về hết 5 giờ.
Tính độ dài quãng đường AD.
Bài 6. Hai máy cùng gặt xong một thửa ruộng hết 12 giờ. Nếu máy
I gặt một mình trong 4 giờ, rồi máy II gặt tiếp thêm 9 giờ nữa thì
được 7/12 thửa ruộng. Hỏi nếu máy I gặt một mình thì gặt xong
thửa ruộng trong bao lâu?
Bài 7. Người ta sử dụng các khối lập phương nhỏ có cạnh 1cm để
xếp thành một khối lập phương lớn. Biết tổng tất cả các khối lập
phương nhỏ xếp trên các cạnh và đỉnh của hình lập phương lớn là
104. Tính thể tích của khối lập phương lớn được tạo thành.
Bài 8. Một cửa hàng định giá bán một chiếc áo lãi 10% so với giá
nhập hàng. Trên thực tế chiếc áo chỉ bán được với giá bằng 85% so
với giá định bán và đã lỗ 6500 đồng. Hỏi chiếc áo được nhập với
giá bao nhiêu?
Bài 9. Cho ba hình vuông MNPG, ABCD và
HEFG. Tính tỉ số diện tích của hình tròn nằm
trong hình vuông ABCD và hình tròn nằm
trong hình vuông HEFG.
Bài 10. Tính tổng:
38 9 11 13 15 17 19
199
S 25 10  15 21 28 36 45 ....  4950
Phần 2: Bài tập học sinh phải trình bày lời giải (mỗi bài 2,5 điểm)
Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD, F là một điểm bất kì trên cạnh AD, BF cắt CD kéo dài tại điểm
E. Nối điểm A với điểm E. Tính diện tích tam giác AEF, biết AF = 3cm, BC = 5cm, AB = 7cm.

Trang | 2

TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI VÀO LỚP 6 CLC

Bài 2. Tìm số có bốn chữ số abcd (a  b  c  d) . abcd  bcd  cd  d  8098
Biết
Lời giải:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………

Trang | 3

TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI VÀO LỚP 6 CLC

Năm 2012
ĐỀ KIỂM TRA TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày thi: 15/6/2012
Phần 1: Điểm mỗi bài là 1 điểm, học sinh chỉ viết đáp số vào ô trống bên phải
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức: A

154  919  146  781
823  217  533  139

Bài 2.Tìm x biết:
 1
1
1
1
1
1
1
1
1 
9
x 7
3 5 5 7 7  9 911 1113  1315  1517  17 19 19  21



Trang | 4

Bài 3. Một người trung bình mỗi phút hít thở 15 lần, mỗi lần hít
vào 0,55 lít không khí. Biết rằng 1 lít không khí nặng 1,3 gam.
Hãy tính lượng không khí người đó hít thở trong năm ngày?
Bài 4. Lớp 5A có ba tổ trồng cây, tổ một trồng được 15 cây, tổ
hai trồng nhiều hơn tổ một là 4 cây, tổ ba trồng nhiều hơn trung
bình cộng của ba tổ là 6 cây. Hỏi tổ ba trồng được bao nhiêu
cây?
3

Bài 5. Cho ba số có tổng bằng 2052. Biết số thứ nhất bằng số
4

1

thứ hai, số thứ hai bằng số thứ ba. Tìm ba số đó?
3

Bài 6. Hai ô tô cùng khởi hành một lúc tại A và B để đi cùng
chiều tới địa điểm C. Biết rằng A cách B là 48 km. Sau 3 giờ, ô
tô xuất phát từ A đuổi kịp ô tô xuất phát từ B và gặp nhau tại C.
Biết tỉ số vận tốc của ô tô đi từ A và ô tô đi từ B là
quãng đường BC?

5

3

. Tính

Bài 7. Tổng hai bán kính của hai hình tròn bằng 16 cm. Hình
tròn lớn có diện tích gấp 9 lần diện tích hình tròn nhỏ. Tìm chu
vi mỗi hình tròn?
Bài 8. Tuổi bố năm nay gấp 2,2 lần tuổi con. Hai mươi lăm năm
về trước tuổi bố gấp 8,2 lần tuổi con. Hỏi khi tuổi bố gấp 3 lần
tuổi con thì con bao nhiêu tuổi?
Bài 9. Cho dãy số: 2; 17; 47; 92; 152; …. Tìm số hạng thứ 120
của dãy?
Bài 10:Sách Khoa học và Lịch sử được xếp vào 5 ngăn: Ngăn
một có 23 quyển, ngăn hai có 5 quyển, ngăn ba có 16 quyển,
ngăn bốn có 22 quyển và ngăn năm có 14 quyển. Sau khi lấy đi
số sách trong một ngăn thì số sách Khoa học trong 4 ngăn còn
lại gấp 3 lần số sách Lịch sử. Hỏi 4 ngăn còn lại có bao nhiêu
sách mỗi loại?
Phần 2: Bài tập học sinh phải trình bày lời giải (mỗi bài 2,5 điểm)
Bài 1:Có 22 ô tô gồm 3 loại: loại 4 bánh chở được 6 tấn, loại 6 bánh chở được 8 tấn, loại
8 bánh chở được 8 tấn. Số xe đó có tất cả 126 bánh và có thể chở cùng một lúc được 158
tấn. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu xe?

Bài 2: Cho hình ABCD(như hình vẽ) có diện
tích là 1216cm2 . Trên cạnh AB lấy 3 điểm M,
N, P sao cho AM = MN = NP = PB; trên cạnh
DC lấy 3 điểm E, F, G sao cho DE = EF = FG =
GC. Tính diện tích hình NPFE?

A

M

N

P

B

D
E

F

G

C

Lời giải:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Năm 2011
ĐỀ KIỂM TRA TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày thi: 15/6/2011
Phần 1: Điểm mỗi bài là 1 điểm, học sinh chỉ viết đáp số vào ô trống bên phải

Bài 1. Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau mà
tổng các chữ số của số đó là 23.
Bài 2. Tìm ab biết: ab  ba 3  6 .

Bài 3. Giá 11 cái bút bằng giá của 2 quyển vở và 1 quyển sách.
Giá của 5 quyển vở bằng giá của 3 quyển sách. Hỏi giá 10
quyển vở và 9 quyển sách bằng giá của bao nhiêu cái bút?
Bài 4. Hiện nay, tuổi bố bằng tuổi mẹ cộng với tuổi con. Khi
tuổi mẹ bằng tuổi bố hiện nay thì tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con và
tổng số tuổi của ba người bằng 90. Tính tuổi con hiện nay?
Bài 5. Xếp các hình lập phương nhỏ có cạnh 2 cm thành hình
lập phương lớn có thể tích bằng 216 cm3. Sau đó lấy đi một
hình lập phương nhỏ ở chính giữa mặt trên hình lập
phương lớn. Tính diện tích toàn phần của hình còn lại.
Bài 6. Nhân ngày Quốc tế thiếu nhi, một cửa hàng giảm giá
10% so với giá định bán nhưng vẫn có lãi 12,5% so với tiền
vốn. Hỏi nếu không hạ giá thì cửa hàng đó lãi bao
nhiêu phần trăm so với tiền vốn?
Bài 7. Một người đi từ A đến B bằng xe đạp trong 4 giờ với
vận tốc 12km/giờ, sau đóđi bằng xe máy trong 6 giờ thì đến B.
Lúc về, người đó đi bằng xe máy trong 2 giờ rồiđi ô tô trong 3
giờ thì về đến A. Biết vận tốc xe máy bằng nửa vận tốc ô tô,
tính độ dài quãng đường AB?
Bài 8. Cho tam giác ABC biết BM =
MC; CN = 3NA và diện tích tam giác
AEN bằng 27cm2. Tính diện tích tam
giác ABC

E
A

N

B

M

C

Bài 9. Tổng của ba số là 2904. Nếu lấy số thứ nhất chia cho số
thứ hai thì được
thươnglà 3 dư 1. Nếu lấy số thứ hai chia cho số thứ ba cũng
được thương là 3 dư 1.
Tìm số thứ nhất?
Bài 10. Tìm a sao cho:

 a  1    a  1    a  1   ...   a  1 


1 3   3 5   5  7 
23 25 

 
 



1 1 1 1 1

 11 a 
  
 3 9 27
81 243 



Phần 2: Bài tập học sinh phải trình bày lời giải (mỗi bài 2,5 điểm)

01234-64-64-64

Facebook.com/buiminhman2512

Trang | 10

Bài 1: Một giải bóng đá có bốn đội A, B, C, D tham gia. Mỗi đội đấu với từng đội còn lại
một trận. Đội thắng được 3 điểm, đội thua 0 điểm, nếu hòa mỗi đội được 1 điểm. Kết
quả: đội A được 7 điểm, đội B được 5 điểm, đội C được 3 điểm, đội D được 1 điểm. Hỏi
có mấy trận hòa và trận đấu giữa đội A và đội C có kết quả như thế nào?
Bài 2: Cho bốn số tự nhiên bất kỳ a, b, c, d (a > b > c > d). Chứng tỏ rằng tích của tất cả
các số tự nhiên là hiệu của hai trong bốn số đã cho là một số chia hết cho 12.
Lời giải:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Trang | 11

Năm 2010
ĐỀ KIỂM TRA TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày thi: 16/6/2010
Phần 1: Điểm mỗi bài là 1 điểm, học sinh chỉ viết đáp số vào ô trống bên phải
242 1616
2
Bài 1. Tìm A biết: (

) A
363 2121 7
Bài 2. Tính (48  0,75 – 240:10) – (16  0,5 – 16:4)

Bài 3. Một hội trường có 270 chỗ ngồi được xếp thành từng
hàng và số ghế ở mỗi hàng như nhau. Nếu xếp thêm 2 hàng và
số ghế mỗi hàng giữ nguyên thì hội trường có 300 chỗ. Hỏi số
hàng ghế lúc đầu là bao nhiêu?
Bài 4. Trong buổi liên hoan, khi 15 bạn nữ ra về thì trong số bạn
còn lại có số nam gấp đôi số nữ. Sau đó lại có 45 bạn nam ra về
thì số còn lại có số nữ bằng số nam. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu
bạn nữ tham gia liên hoan?
Bài 5. Cho hình vuông cạnh 1 dm, nối trung điểm bốn cạnh tạo
thành hình vuông thứ hai. Lại nối trung điểm bốn cạnh hình
vuông thứ hai tạo thành hình vuông thứ ba, cứ làm như vậy đến
hình vuông thứ mười. Tính tổng diện tích của 10 hình vuông đó.
Bài 6. Bốn người góp tiền mua chung một chiếc Tivi. Người thứ
nhất góp số tiền bằng 1/2 số tiền của ba người kia. Người thứ
hai góp 1/3 số tiền của ba người còn lại. Người thứ ba góp 1/4
số tiền của ba người kia. Hỏi chiếc Tivi đó có giá bao nhiêu?
Biết rằng người thứ tư đã góp 2.600.000 đồng.
Bài 7. Cho tam giác ABC có diện tích là
180 cm2. Biết AB = 3BM; AN=NP=PC;
QB=QC. Tính diện tích tứ giác MNPQ.
(xem hình vẽ)

A

N
M

B

P

Q

C

Trang | 12

Bài 8. Một sản phẩm trong siêu thị ngày đầu được bán với giá
20.000 đồng. Hôm sau do hạ giá nên số người mua sản phẩm đó
tăng thêm 25% và doanh thu cũng tăng thêm 12,5% so với ngày
đầu. Hỏi hôm sau giá sản phẩm đó là bao nhiêu?
Bài 9. Cho dãy số 6; 7; 9; 12; 16 ..... Hỏi số 61 là số hạng thứ bao
nhiêu của dãy?
Bài 10. Một sân vận động trong dịp WORLD CUP bán được số
vé xem là một số tự nhiên có 5 chữ số bằng 45 lần tích các chữ
số của nó. Hỏi số vé bán được là bao nhiêu?
Phần 2: Bài tập học sinh phải trình bày lời giải (mỗi bài 2,5 điểm)
Bài 1. Lớp 5A có 24 bạn tham gia câu lạc bộ (CLB) cờ vua, 16 bạn tham gia CLB bóng
bàn, còn lại 8 bạn không tham gia hai CLB đó. Tính số học sinh của lớp 5A, biết rằng có
8 bạn tham gia cả hai CLB cờ vua và bóng bàn.
Bài 2. Trên quãng đường AB có hai người đi xe đạp cùng khởi hành từ A đến B. Người
thứ nhất đi với vận tốc 10 km/giờ, người thứ hai đi với vận tốc 8 km/giờ. Sau khi đi 2
giờ, người thứ hai tăng vận tốc lên 14 km/giờ nên đuổi kịp người thứ nhất ở địa điểm C.
Tính thời gian người thứ hai đã đi trên quãng đường AC và tính quãng đường AB, biết
người thứ hai đi từ C đến B mất 2 giờ.
Lời giải:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Trang | 13

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Trang | 14

Năm 2009
ĐỀ KIỂM TRA TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày thi: 18/6/2009
Phần 1: Điểm mỗi bài là 1 điểm, học sinh chỉ viết đáp số vào ô trống bên phải
1
1
1
1
1
Bài 1. Tính: 1 1 1 1 .....1
3 8 15 24
99
Bài 2. Tìm số abc biết abc 5  dad
Bài 3. Có ba vòi nước chảy vào một cái bể cạn. Nếu vòi một và
vòi hai cùng chảy thì đầy bể sau 1 giờ 12 phút; nếu vòi hai và
vòi ba cùng chảy thì đầy bể sau 2 giờ; nếu vòi ba và vòi một
cùng chảy thì đầy bể sau 1 giờ 30 phút. Hỏi vòi ba chảy riêng
thì đầy bể sau bao lâu?
Bài 4. Tổng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến n là một số có
ba chữ số giống nhau. Tìm số n.
Bài 5. Nếu lấy 3/5 số bông hoa của An chia đều cho Bình, Châu
và Duyên thì số bông hoa của bốn bạn bằng nhau. Nếu bớt của
An 6 bông hoa thì số bông hoa còn lại của An bằng tổng số
bông hoa của ba bạn kia. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu bông
hoa?
Bài 6. Hiện nay tuổi anh gấp 1,5 lần tuổi em và tuổi mẹ gấp đôi
tổng số tuổi của hai anh em. Sau 5 năm, tuổi mẹ gấp 1,5 lần
tổng số tuổi của hai anh em. Tính tuổi của em hiện nay
Bài 7.Cho hình vuông ABCD biết AM
= MB = BN = NC = CE = ED = DF =
FA = 1 cm. Tính diện tích phần có gạch
chéo. (Xem hình vẽ)

A

M

F

D

B
N

E

C

Bài 8. Một ô tô đi từ A đến C gồm đoạn đường bằng AB và
đoạn đường dốc BC, sau đó từ C lại quay về A mất tất cả 7 giờ.
Biết vận tốc trên đoạn đường bằng là 40 km/giờ, xuống dốc là
60km/giờ, lên dốc là 20 km/giờ và quãng đường AB bằng quãng
đường BC. Tính độ dài quãng đường AC.
Trang | 15

Bài 9.Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, biết
rằng nếu chiều dài giảm đi 2dm thì thể tích hình hộp đó giảm đi
12dm3.
Bài 10. Học kì một, số học sinh nam lớp 5A chiếm 47,5% số
học sinh cả lớp. Học kì hai, lớp có thêm bốn học sinh nam và
hai học sinh nữ nên số học sinh nam chiếm 50% số học sinh cả
lớp. Hỏi học kì hai lớp 5A có bao nhiêu học sinh?
Phần 2: Bài tập học sinh phải trình bày lời giải (mỗi bài 2,5 điểm)
Bài 1. Một con sói đuổi bắt một con thỏ cách xa nó 17 bước của sói. Con thỏ ở cách hang
của nó 80 bước của thỏ. Biết rằng khi sói chạy được 1 bước thì thỏ chạy được 3 bước và
1 bước của sói bằng 8 bước của thỏ. Hỏi thỏ có kịp chạy về hang của nó không? Giải
thích tại sao?
Bài 2. Cùng một lúc người thứ nhất đi từ A đến B và người thứ hai đi từ B về A, hai
người gặp nhau tại C cách A một đoạn 4km. Sau đó người thứ nhất đi đến B rồi quay lại
A, người thứ hai đi đến A rồi quay ngay về B, hai người gặp nhau lần thứ hai tại D cách
B một đoạn 3km. Tính độ dài quãng đường AB.
Lời giải:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Trang | 16

...........................................................................................................................................

Trang | 17

Năm 2008
ĐỀ KIỂM TRA TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày thi: 24/6/2008
Phần 1: Điểm mỗi bài là 1 điểm, học sinh chỉ viết đáp số vào ô trống bên phải
Bài 1. Thực hiện phép tính:

99 98
1
 
98 97 97  98

1 1 1
Bài 2. Tìm x biết:   
x1
15 35 63 


Bài 3. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng
chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị?

Bài 4. Hai người cùng làm chung một công việc sau 12 giờ thì
hoàn thành. Nếu người thứ nhất làm một mình 2/3 công việc thì
mất 10 giờ. Hỏi người thứ hai làm 1/3 công việc còn lại mất bao
lâu?
Bài 5. Lúc đầu, lớp 5A có số học sinh được tham gia thi học
sinh giỏi bằng 1/6 số học sinh còn lại của lớp. Sau đó có thêm 1
học sinh được dự thi nên số học sinh được dự thi bằng 1/5 số
học sinh còn lại. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu bạn được dự thi học
sinh giỏi?
Bài 6. Cho số ab1 chia hết cho 7 và a + b = 6. Tìm số đó.
Bài 7. Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích
2
bằng 48cm2; MC = MD; BN  BC (như hình
3
vẽ bên). Tính diện tích tam giác AMN.

A

B

N
D

M

C

Trang | 18

Bài 8. Trên quãng đường AB dài 120km có hai người đi ngược
chiều nhau. Người thứ nhất đi từ A bằng ô tô với vận tốc
60km/h. Sau đó 15 phút, người thứ hai đi từ B bằng xe máy với
vận tốc 40km/giờ. Hỏi sau 1 giờ 30 phút kể từ lúc người thứ hai
khởi hành khoảng cách giữa hai người là bao nhiêu km?
Bài 9. Số N là số có hai chữ số chia hết cho 3. Nếu viết xen số 0
vào giữa hai chữ số đó rồi cộng nó với hai lần chữ số hàng
chục của số N ta được số mới gấp 9 lần số N. Tìm số N.
Bài 10. Một cái thùng hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 dm,
chiều rộng 9 dm, chiều cao 6 dm. Xếp vào đó các khối hộp hình
lập phương bằng nhau, sao cho vừa đầy khít thùng. Tính số khối
lập phương ít nhất có thể xếp được như vậy?
Phần 2: Bài tập học sinh phải trình bày lời giải
(mỗi bài 2,5 điểm)

AA

B

B

Bài 1. Bác Tư thu hoạch cam và vải được mỗi loại
tính theo kg là một số tự nhiên có 3 chữ số mà
C
tổng hai số đó chia hết cho 498. Tính số kg mỗi D D
C
NN
loại mà bác Tư thu hoạch được, biết số lượng vải
nhiều gấp 5 lần số lượng cam.
Bài 2.
Cho hình thang ABCD; MA = MC; MN song song BD (xem hình vẽ). Giải thích tại sao
BN chia hình thang thành hai phần có diện tích bằng nhau.

Lời giải:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Trang | 19

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Năm 2007
ĐỀ KIỂM TRA TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày thi: 23/6/2007
Phần 1: Điểm mỗi bài là 1 điểm, học sinh chỉ viết đáp số vào ô trống bên phải
1
 1  1 
Bài 1. T ính 1 
 1
 1

 
 

4 
9   16 




1  
1 

 1
 1

 

25  
36 


Bài 2. Tìm x biết: x  4 x  6 x  8 ...  x  26 210

Bài 3. Tìm một số tự nhiên có chữ số hàng đơn vị là 7 và khi xoá
chữ số 7 đó thì được một số mới kém số đã cho 295 đơn vị.
Bài 4. Hiện nay tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Sau 4 năm nữa tuổi
mẹ g...
No_avatarf

TOán lớp 6 ghi lớp 3. 

 
Gửi ý kiến