Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hân
Ngày gửi: 21h:10' 18-04-2024
Dung lượng: 16.9 KB
Số lượt tải: 271
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hân
Ngày gửi: 21h:10' 18-04-2024
Dung lượng: 16.9 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Thu Hòa)
KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI LỚP 3
NĂM HỌC: 2023 – 2024, Môn Toán( Thời gian: 40 phút)
Họ và tên:……………………………………………………………….Lớp……..
Đề 14:
Phần 1: Trắc nghiệm( Ghi kết quả và đơn vị vào đáp án tương ứng với mỗi câu)
Bài
Nội dung
Đáp số
Bài 1 Từ 3 chữ số 2,5,7 .Hãy lập tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số
…………………
2 điểm khác nhau
…………………
Bài 2 Cho dãy số : 12,18,24,...( có 19 số hạng )
2 điểm Tìm số hạng cuối cùng của dãy số ?
…………………
Bài 3 Tìm X:
2 điểm
…………………
X x 8 - 22 = 13 x 2
…………………
…………………
Bài 4 Ông năm nay hơn chấu 63 tuổi, hai năm nữa ông sẽ gấp 8 lần …………………
2 điểm
tuổi cháu. Hỏi hiện nay ông bao nhiêu tuổi, cháu bao nhiêu …………………
tuổi?
Bài 5 Một cô xếp sách vào tủ thư viện. 1/3 tủ sách 1 bằng 1/5 tủ sách …………………
2 điểm
2 và bằng 48 quyển. Hỏi cả hai tủ xếp được tất cảc bao nhiêu …………………
quyển sách?
Bài 6 Một hình chữ nhật có chu vi 128cm, chiều dài 55cm. Tính diện
2 điểm tích hình chữ nhật đó.
…………………
Bài 7 Một quyển sách dày 186 trang. Hỏi người ta phải sử dụng bao
2 điểm nhiêu chữ số để dánh số trang của quyển sách đó?
.............................
…………………
.............................
Phần 2: Tự luận
Bài 8.( 6 điểm): Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 7 lần chiều rộng. Tính chu vi của hình
chữ nhật đó biết diện tích là 567cm2.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………...............................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………….........................................................................................................................
..........................................................................................................................................
KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI LỚP 3
NĂM HỌC: 2023 – 2024, Môn Toán( Thời gian: 40 phút)
Họ và tên:……………………………………………………………….Lớp……..
Đề 15:
Phần 1: Trắc nghiệm( Ghi kết quả và đơn vị vào đáp án tương ứng với mỗi câu)
Bài
Nội dung
Đáp số
Bài 1 Viết thêm 3 số hạng vào dãy số sau.
…………………
2 điểm 3, 4, 6, 9, 13,...
…………………
Bài 2 Tính nhanh:
2 điểm (m x 7 + m x 8 - m x 15) : ( 1 + 2 + 3 + ........ + 10)
…………………
Bài 3 Tìm X:
2 điểm
…………………
64 : X = 9 dư 1
…………………
…………………
Bài 4 Hiện nay Mẹ hơn con 25 tuổi, sau 3năm nữa tuổi con bằng …………………
2 điểm
1/6 tuổi mẹ. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi, mẹ bao nhiêu …………………
tuổi?
Bài 5 Cho dãy số từ 4 đến 132, dẫy số có bao nhiêu số chẵn, bao
2 điểm nhiêu số lẻ?
…………………
Bài 6 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 30cm, chiều dài gấp
2 điểm 4 lần chiều rộng.Tính diện tích mảnh vườn.
…………………
Bài 7 Một người đi xe máy trong 9 giờ được 315 km. Hỏi người đó
2 điểm cứ đi như vậy thì 6 giờ đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
...............................
…………………
…………………
.............................
Phần 2: Tự luận
Bài 8.( 6 điểm): Cho một hình chữ nhật, nếu giảm chiều dài 5cm, tăng chiều rộng 5cm thì
được một hình vuông có chu vi 36cm. Tìm diện tích hình chữ nhật.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI LỚP 3
NĂM HỌC: 2023 – 2024, Môn Tiếng việt( Thời gian: 40 phút)
Họ và tên:……………………………………………………………….Lớp……..
Đề 6.
Câu 1 (2 điểm) Tìm các từ chỉ hoạt động trong câu văn sau rồi đặt câu với một từ vừa tìm
được:
" Các chú ong thợ trẻ lần lượt rời khỏi hang, lấy giọt sáp dưới bụng do mình tiết ra trộn
với nước bọt thành một chất đặc biệt để xây thành tổ."
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 2 (2 điểm)Điền tiếp từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để các câu văn sau có hình ảnh so
sánh?
a) Chiếc tổ của bầy ong như............................................................................................................
b) Ông cụ hiền lành và tốt bụng như.... ..........................................................................................
Câu 3 (2,0 điểm) Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu văn sau:
a) Mây bò trên mặt đất tràn vào trong nhà quấn lấy người đi đường.
b) Những khi đi một mình tôi thích ôm cặp vào ngực nhìn lên vòm cây vừa đi vừa lẩm nhẩm ôn
bài.
Câu 4 (3,0 điểm) Trong câu thơ:
" Bác ngồi đó lớn mênh mông
Trời xanh, biển rộng, ruộng đồng, nước non."
a) Bác Hồ được so sánh với những sự vật nào?
b) So sánh như vậy có tác dụng gì?
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
Câu 5:((3 điểm) Đặt 3 câu về
a, Câu nêu hoạt động.
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b, Câu nêu đặc điểm.
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c, Câu giới thiệu
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 5 ( 8 điểm): Viết đoạn văn ngắn nêu tình cảm và cảm xúc về cảnh đẹp quê hương.
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
NĂM HỌC: 2023 – 2024, Môn Toán( Thời gian: 40 phút)
Họ và tên:……………………………………………………………….Lớp……..
Đề 14:
Phần 1: Trắc nghiệm( Ghi kết quả và đơn vị vào đáp án tương ứng với mỗi câu)
Bài
Nội dung
Đáp số
Bài 1 Từ 3 chữ số 2,5,7 .Hãy lập tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số
…………………
2 điểm khác nhau
…………………
Bài 2 Cho dãy số : 12,18,24,...( có 19 số hạng )
2 điểm Tìm số hạng cuối cùng của dãy số ?
…………………
Bài 3 Tìm X:
2 điểm
…………………
X x 8 - 22 = 13 x 2
…………………
…………………
Bài 4 Ông năm nay hơn chấu 63 tuổi, hai năm nữa ông sẽ gấp 8 lần …………………
2 điểm
tuổi cháu. Hỏi hiện nay ông bao nhiêu tuổi, cháu bao nhiêu …………………
tuổi?
Bài 5 Một cô xếp sách vào tủ thư viện. 1/3 tủ sách 1 bằng 1/5 tủ sách …………………
2 điểm
2 và bằng 48 quyển. Hỏi cả hai tủ xếp được tất cảc bao nhiêu …………………
quyển sách?
Bài 6 Một hình chữ nhật có chu vi 128cm, chiều dài 55cm. Tính diện
2 điểm tích hình chữ nhật đó.
…………………
Bài 7 Một quyển sách dày 186 trang. Hỏi người ta phải sử dụng bao
2 điểm nhiêu chữ số để dánh số trang của quyển sách đó?
.............................
…………………
.............................
Phần 2: Tự luận
Bài 8.( 6 điểm): Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 7 lần chiều rộng. Tính chu vi của hình
chữ nhật đó biết diện tích là 567cm2.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………...............................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………….........................................................................................................................
..........................................................................................................................................
KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI LỚP 3
NĂM HỌC: 2023 – 2024, Môn Toán( Thời gian: 40 phút)
Họ và tên:……………………………………………………………….Lớp……..
Đề 15:
Phần 1: Trắc nghiệm( Ghi kết quả và đơn vị vào đáp án tương ứng với mỗi câu)
Bài
Nội dung
Đáp số
Bài 1 Viết thêm 3 số hạng vào dãy số sau.
…………………
2 điểm 3, 4, 6, 9, 13,...
…………………
Bài 2 Tính nhanh:
2 điểm (m x 7 + m x 8 - m x 15) : ( 1 + 2 + 3 + ........ + 10)
…………………
Bài 3 Tìm X:
2 điểm
…………………
64 : X = 9 dư 1
…………………
…………………
Bài 4 Hiện nay Mẹ hơn con 25 tuổi, sau 3năm nữa tuổi con bằng …………………
2 điểm
1/6 tuổi mẹ. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi, mẹ bao nhiêu …………………
tuổi?
Bài 5 Cho dãy số từ 4 đến 132, dẫy số có bao nhiêu số chẵn, bao
2 điểm nhiêu số lẻ?
…………………
Bài 6 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 30cm, chiều dài gấp
2 điểm 4 lần chiều rộng.Tính diện tích mảnh vườn.
…………………
Bài 7 Một người đi xe máy trong 9 giờ được 315 km. Hỏi người đó
2 điểm cứ đi như vậy thì 6 giờ đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
...............................
…………………
…………………
.............................
Phần 2: Tự luận
Bài 8.( 6 điểm): Cho một hình chữ nhật, nếu giảm chiều dài 5cm, tăng chiều rộng 5cm thì
được một hình vuông có chu vi 36cm. Tìm diện tích hình chữ nhật.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI LỚP 3
NĂM HỌC: 2023 – 2024, Môn Tiếng việt( Thời gian: 40 phút)
Họ và tên:……………………………………………………………….Lớp……..
Đề 6.
Câu 1 (2 điểm) Tìm các từ chỉ hoạt động trong câu văn sau rồi đặt câu với một từ vừa tìm
được:
" Các chú ong thợ trẻ lần lượt rời khỏi hang, lấy giọt sáp dưới bụng do mình tiết ra trộn
với nước bọt thành một chất đặc biệt để xây thành tổ."
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 2 (2 điểm)Điền tiếp từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để các câu văn sau có hình ảnh so
sánh?
a) Chiếc tổ của bầy ong như............................................................................................................
b) Ông cụ hiền lành và tốt bụng như.... ..........................................................................................
Câu 3 (2,0 điểm) Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu văn sau:
a) Mây bò trên mặt đất tràn vào trong nhà quấn lấy người đi đường.
b) Những khi đi một mình tôi thích ôm cặp vào ngực nhìn lên vòm cây vừa đi vừa lẩm nhẩm ôn
bài.
Câu 4 (3,0 điểm) Trong câu thơ:
" Bác ngồi đó lớn mênh mông
Trời xanh, biển rộng, ruộng đồng, nước non."
a) Bác Hồ được so sánh với những sự vật nào?
b) So sánh như vậy có tác dụng gì?
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
Câu 5:((3 điểm) Đặt 3 câu về
a, Câu nêu hoạt động.
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b, Câu nêu đặc điểm.
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c, Câu giới thiệu
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 5 ( 8 điểm): Viết đoạn văn ngắn nêu tình cảm và cảm xúc về cảnh đẹp quê hương.
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
……...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất