Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuyết Nga
Ngày gửi: 21h:42' 01-12-2022
Dung lượng: 26.1 KB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA 45'- MÔN HÓA HỌC- LỚP 12........
HỌ VÀ TÊN .........................................................................................Điểm...................
Câu 1. Chất béo là trieste của axit béo với : A. ancol etylic.

B. ancol metylic.

C. glixerol.

D. etylen glicol.

Câu 2. Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
A. hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.

B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là C n(H2O)m.

C. hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.

D. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

Câu 3. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A. Saccarozơ

B. Tinh bột

C. Glucozơ

D. Xenlulozơ

Câu 4. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C 6H10O5) có
A. 5 nhóm hiđroxyl

C. 3 nhóm hiđroxyl

B. 4 nhóm hiđroxyl

D. 2 nhóm hiđroxyl

Câu 5. Thủy phân hoàn toàn đisaccarit T thu được hai monosaccarit X và Y. Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. T
và Z lần lượt là:
A. tinh bột và glucozơ.

B. saccarozơ và sorbitol

C. saccarozơ và glucozơ.

D. glucozơ và axit gluconic.

Câu 6. Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO 3 trong NH3,tên của este đó là
A. propyl fomat

B. etyl axetat

C. etyl fomat

D.metyl fomat

Câu 7. Khi thuỷ phân este vinylaxetat trong môi trường axit thu được
A.

axit axetic và rượu vinylic

B. axit axetic và andehit axetic

C.

axit axetic và rượu etylic

D. axit axetat và rượu vinylic

Câu 8. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16
gam bạc kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,02M

B. 0,10M

C. 0,01M

D. 0,20M

Câu 9. Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được 9,2 gam glierol và 91,8 gam muối. Giá
trị m là:

A. 89

Câu 10. Xenlulozơ thuộc loại :

B. 101

C. 85

A. polisaccarit.

Câu 11. Chất nào sau đây là chất béo?

D. 93

B. đisaccarit. C. monosaccarit.

A. Tripanmitin.

B. Etyl axetat.

D. chất béo.

C. Etyl fomat.

D. Etyl acrylat.

Câu 12. Xà phòng hoá hoàn toàn 4,4g một este X được tạo thành từ ancol đơn chức và axit đơn chức, cần vừa đủ 50ml dung dịch
NaOH 1M. Công thức phân tử của X là:

A. C4H8O2

B. C3H6O2

C. C2H4O2

D. C4H6O2

Câu 13. Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khi sinh ra được dẫn hết vào dung dịch Ca(OH) 2 dư, tách ra 40 gam kết tủa.
Lượng glucozơ đã phản ứng là:

A. 24 gam

B. 40 gam

C. 50 gam

D. 36 gam

Câu 14. Chọn đáp án đúng nhất :
A. Chất béo là trieste của glixerol với axit .

B. Chất béo là trieste của ancol với axit béo

C. Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ.

D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

Câu 15. Một este có công thức phân tử là C 4H8O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol propylic . Công thức của
este là :

A. CH3COOC2H5

B. HCOOCH(CH3)

C.HCOO(CH2)2CH3

D.(CH3)2CHCOOH

Câu 16. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
A. hiđro hóa (có xúc tác Ni)

B. cô cạn ở nhiệt độ cao

Câu 17. Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glyxerol

C. làm lạnh

D. xà phòng hóa.

A. Muối

B. Este đơn chức

C. Chất béo

D. Etylaxetat.

Câu 18. Thủy phân tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất X. Công thức
của X là

A. C17H35COONa.

B. CH3COONa.

C. C2H5COONa.

D. C17H35COOH.

Câu 19. Cho các chất: metyl metacrylat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư,
đun nóng sinh ra ancol là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Câu 20. Hỗn hợp E gồm este đơn , X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở ). Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa
đủ 560ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tư
cacbon. Đốt cháy toàn bộ T thu được 16,128 lit khí CO2(đktc) và 19,44 gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 43,0

B. 37,0

C. 40,5

D. 13,5

Câu 21.Đốt cháy hoàn toàn a gam este X thu được 8,8 gam CO 2 và 3,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam este X
cần dùng 50ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của X là:
A. C5H10O2

B. C2H4O2

C. C4H8O2

D. C3H6O2

Câu 22. Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH
phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các
tính chất trên là

A. 5.

B. 2.

C. 4.

D. 6.

Câu 23. Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
C. Dung dịch NaOH (đun nóng).

B. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

Câu 24. Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat được điều chế từ
axit và ancol nào sau đây?
A. CH3COOH, CH3OH.

B. C2H5COOH, CH3OH.

C. C2H5COOH, C2H5OH. D. CH3COOH, C2H5OH.

Câu 25. Đun sôi a (g) một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 g glixerol và 9,58 g hỗn
hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là
A. 8,82 g.

B. 9,91 g.

C. 10,90 g.

D. 8,92 g.

Câu 26. Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 27. Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
A. C6H12O6.

B. C12H22O11.

C. (C6H10O5)n.

D. C12H24O11.

Câu 28. Các chất glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCHO), axetanđehit CH3CHO, fomatmetyl (HCOOCH3), phân tử đều có nhóm –
CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng
A. CH3CHO
B. HCOOCH3
C. C6H12O6
D. HCHO
Câu 29. Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol
etylic là

A. 54%.

B. 40%.

C. 60%.

D. 75%.

Câu 30. Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol etylic 40 o thu được, biết ancol
etylic nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, ancol bị hao hụt mất 10%.
A. 3194,4 ml

B. 2785,0 ml

C. 2875,0 ml

Cho C = 12. H =1 . O = 16. Na = 23. Ag = 108. Ca = 40. K =39.

D. 2300,0 ml
 
Gửi ý kiến