Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hằng
Ngày gửi: 18h:17' 05-12-2022
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 2073
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hằng
Ngày gửi: 18h:17' 05-12-2022
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 2073
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Huyền)
I MA TRẬN CÂU HỎI MÔN TOÁN LỚP 4 .HỌC KÌ I NĂM HỌC
2022-2023
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số tự nhiên và phép tính với
các số tự nhiên; dấu hiệu
chia hết cho 2;5;3;9
Đại lượng và đo đại lượng:
các đơn vị đo khối lượng;
giây, thế kỉ.
Yếu tố hình học: góc nhọn,
góc tù, góc bẹt; hai đường
thẳng vuông góc, hai đường
thẳng song song. Hình bình
hành, diện tích hình bình
hành.
Giải bài toán về tìm số trung
bình cộng; tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai số
đó.
Tổng
Số câu
và câu
số
Số câu
Mức
1
Mức 2
Mức 3 Mức 4
1
2
2
1
6
Câu số
1
2,3
9,10
12
1,2,3,9,10,
12
Số câu
3
3
Câu số
5,6,7
5,6,7
Số câu
1
1
Câu số
4
4
Số câu
2
2
Câu số
8,11
8,11
Số câu
1
Câu số
1
5
2,3,5,6, 7
5
1
12
4,8,9,
12
1 đến 12
10,11
II. ĐỀ KIỂM TRA
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong số 653 297 chữ số 5 thuộc hàng:
A. Trăm nghìn
Cộng
B. Chục nghìn
C. Nghìn
Câu 2. Số gồm 7 triệu, 5 chục nghìn và 4 chục viết là:
A. 7 005 040
B. 7 050 004
C. 7 050 040
Câu 3. Số vừa chia hết cho 2 và 5 là:
A. 102
B. 120
C. 125
Câu 4. Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 9 cm là:
A. 108 cm2
B. 30 cm2
C. 42 cm2
Câu 5. Năm 2018 thuộc thế kỉ nào ?
A. XX
B. XXI
C. XIX
Câu 6. 35dm2….. 350 cm2. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >
B.<
C. =
Câu 7. 3 tấn 50 kg = ………. kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 3 050 kg
B. 30 050 kg
C. 350 kg
Câu 8. Một kho gạo, ngày thứ nhất xuất 180 tấn, ngày thứ hai xuất 270 tấn, ngày
thứ 3 xuất 156 tấn. Hỏi trung bình mỗi ngày của hàng đã xuất được bao nhiêu tấn
gạo?
A. 202
B. 606
II. Phần tự luận:
Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 4 ¿ 378 ¿ 25
C. 200
b) 214
¿
53 - 214
¿
43
Câu 10. Đặt tính rồi tính:
a. 104 562 + 458
b. 726 485 - 52 936
c. 852
¿
307
d. 1 988 : 14
273
Câu 11. Trường Tiểu học Xuân Vân có 524 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số
học sinh nữ là 136 em. Hỏi trường Tiểu học Xuân Vân có bao nhiêu học sinh nam,
bao nhiêu học sinh nữ?
Câu 12: Tìm số bị chia nhỏ nhất trong phép chia có thương là 12 và số dư là 19
III.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2022 - 2023
I. Trắc nghiệm ( 6 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
C
B
A
B
A
A
A
Điểm
0,5
1
0,5
1
0,5
1
0,5
1
II. Tự luận ( 4 điểm)
Câu 9: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 4 x 378 x 25
b. 214 x 53 – 214 x 43
= ( 4 x 25 ) x 378
= 214 x ( 53 – 43 )
= 100 x 378
= 214 x 10
= 37 800
= 2 140
Câu 10: (1 điểm)
a. 104 562 + 458
b. 726 485 – 52
273
+
104 562
458 273
562 835
c. 852
¿
307
d. 1988 : 14
936
-
726 485
852
1988
14
52 936
307
058
142
673 549
5964
¿
2556
028
00
261564
Câu 11.( 1 điểm )
Bài giải
Trường Tiểu học Xuân Vân có số học sinh nam là:
(524 – 136) : 2 = 194 ( học sinh)
Trường Tiểu học Xuân Vân có số học sinh nữ là:
524 – 194 = 330 ( học sinh)
Đáp số: Nam: 194 học sinh
Nữ: 330 học sinh
Câu 12: .( 1 điểm )
Số dư là 19 thì số chia bé nhất là 20.
Vậy số bị chia bé nhất là: 20 ¿ 12 + 19 = 259
Đáp số: 259
2022-2023
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số tự nhiên và phép tính với
các số tự nhiên; dấu hiệu
chia hết cho 2;5;3;9
Đại lượng và đo đại lượng:
các đơn vị đo khối lượng;
giây, thế kỉ.
Yếu tố hình học: góc nhọn,
góc tù, góc bẹt; hai đường
thẳng vuông góc, hai đường
thẳng song song. Hình bình
hành, diện tích hình bình
hành.
Giải bài toán về tìm số trung
bình cộng; tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai số
đó.
Tổng
Số câu
và câu
số
Số câu
Mức
1
Mức 2
Mức 3 Mức 4
1
2
2
1
6
Câu số
1
2,3
9,10
12
1,2,3,9,10,
12
Số câu
3
3
Câu số
5,6,7
5,6,7
Số câu
1
1
Câu số
4
4
Số câu
2
2
Câu số
8,11
8,11
Số câu
1
Câu số
1
5
2,3,5,6, 7
5
1
12
4,8,9,
12
1 đến 12
10,11
II. ĐỀ KIỂM TRA
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong số 653 297 chữ số 5 thuộc hàng:
A. Trăm nghìn
Cộng
B. Chục nghìn
C. Nghìn
Câu 2. Số gồm 7 triệu, 5 chục nghìn và 4 chục viết là:
A. 7 005 040
B. 7 050 004
C. 7 050 040
Câu 3. Số vừa chia hết cho 2 và 5 là:
A. 102
B. 120
C. 125
Câu 4. Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 9 cm là:
A. 108 cm2
B. 30 cm2
C. 42 cm2
Câu 5. Năm 2018 thuộc thế kỉ nào ?
A. XX
B. XXI
C. XIX
Câu 6. 35dm2….. 350 cm2. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >
B.<
C. =
Câu 7. 3 tấn 50 kg = ………. kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 3 050 kg
B. 30 050 kg
C. 350 kg
Câu 8. Một kho gạo, ngày thứ nhất xuất 180 tấn, ngày thứ hai xuất 270 tấn, ngày
thứ 3 xuất 156 tấn. Hỏi trung bình mỗi ngày của hàng đã xuất được bao nhiêu tấn
gạo?
A. 202
B. 606
II. Phần tự luận:
Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 4 ¿ 378 ¿ 25
C. 200
b) 214
¿
53 - 214
¿
43
Câu 10. Đặt tính rồi tính:
a. 104 562 + 458
b. 726 485 - 52 936
c. 852
¿
307
d. 1 988 : 14
273
Câu 11. Trường Tiểu học Xuân Vân có 524 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số
học sinh nữ là 136 em. Hỏi trường Tiểu học Xuân Vân có bao nhiêu học sinh nam,
bao nhiêu học sinh nữ?
Câu 12: Tìm số bị chia nhỏ nhất trong phép chia có thương là 12 và số dư là 19
III.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2022 - 2023
I. Trắc nghiệm ( 6 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
C
B
A
B
A
A
A
Điểm
0,5
1
0,5
1
0,5
1
0,5
1
II. Tự luận ( 4 điểm)
Câu 9: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 4 x 378 x 25
b. 214 x 53 – 214 x 43
= ( 4 x 25 ) x 378
= 214 x ( 53 – 43 )
= 100 x 378
= 214 x 10
= 37 800
= 2 140
Câu 10: (1 điểm)
a. 104 562 + 458
b. 726 485 – 52
273
+
104 562
458 273
562 835
c. 852
¿
307
d. 1988 : 14
936
-
726 485
852
1988
14
52 936
307
058
142
673 549
5964
¿
2556
028
00
261564
Câu 11.( 1 điểm )
Bài giải
Trường Tiểu học Xuân Vân có số học sinh nam là:
(524 – 136) : 2 = 194 ( học sinh)
Trường Tiểu học Xuân Vân có số học sinh nữ là:
524 – 194 = 330 ( học sinh)
Đáp số: Nam: 194 học sinh
Nữ: 330 học sinh
Câu 12: .( 1 điểm )
Số dư là 19 thì số chia bé nhất là 20.
Vậy số bị chia bé nhất là: 20 ¿ 12 + 19 = 259
Đáp số: 259
 









Các ý kiến mới nhất