Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi anh tuấn
Ngày gửi: 11h:22' 07-12-2022
Dung lượng: 173.0 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
KỲ I SINH 9
Câu 1. Phương pháp nghiên cứu của Menđen gồm các nội dung.
1. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
2. Lai các dòng thuần và phân tích các kết quả F1, F2, F3, …
3. Tiến hành thí nghiệm chứng minh.
4. Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn.
Thứ tự thực hiện các nội dung trên là.
A. 4 – 2 – 3 – 1.
B. 4 – 2 – 1 – 3.
C. 4 – 3 – 2 – 1.
D. 4 – 1 – 2 – 3.
Câu 2. Trong phương pháp nghiên cứu của Menđen không có nội dung nào sau đây?
A. Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính
trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau.
B. Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai.
C. Lai phân tích cơ thể lai F3.
D. Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản, rồi theo dõi
sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố mẹ.
Câu 3. Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là
A. sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
B. sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh đưa đến sự phân li và
tổ hợp của các alen trong cặp.
C. sự phân li của các alen trong cặp trong giảm phân.
D. sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.
Câu 4. Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao
tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.
B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội. 1 lặn.
C. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1. 2. 1.
D. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
Câu 5. Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do
A. một nhân tố di truyền quy định.
B. một cặp nhân tố di truyền quy định.
C. hai nhân tố di truyền khác loại quy định.
D. hai cặp nhân tố di truyền quy định.
Câu 6. Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách
A. lai giữa hai cơ thể có kiểu hình trội với nhau.
B. lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.
C. lai giữa cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn.
D. lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn.
Câu 7. Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích?
I. Aa x aa;     II. Aa x Aa;     III. AA x aa;     IV. AA x Aa;     V. aa x aA.
Câu trả lời đúng là.
A. I, III, V.
B. I, III
C. II, III
D. I, V

1

Câu 8. Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, Menđen đã
phát hiện được điều gì ở thế hệ con lai?
A. Ở thế hệ con lai chỉ biểu hiện một trong hai kiểu hình của bố hoặc mẹ.
B. Ở thế hệ con lai biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.
C. Ở thế hệ con lai luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố.
D. Ở thế hệ con lai luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ.
Câu 9. Kết quả thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen đã phát hiện ra kiểu tác động nào của
gen?
A. Alen trội tác động bổ trợ với alen lặn tương ứng.
B. Alen trội và lặn tác động đồng trội.
C. Alen trội át chế hoàn toàn alen lặn tương ứng.
D. Alen trội át chế không hoàn toàn alen lặn tương ứng.
Câu 10. Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
A. 1 trội. 1 lặn.
B. 2 trội. 1 lặn.
C. 3 trội. 1 lặn.
D. 4 trội. 1 lặn.
Câu 11. Quy luật phân li có ý nghĩa thực tiễn gì?
A. Xác định được các dòng thuần.
B. Cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai.
C. XáC định được tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.
D. XáC định được phương thức di truyền của tính trạng.
Câu 12. Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng
thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?
A. 100% hạt vàng.
B. 1 hạt vàng. 3 hạt xanh.
C. 3 hạt vàng. 1 hạt xanh.
D. 1 hạt vàng. 1 hạt xanh
Câu 13. Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng
thuần chủng với cây hạt xanh thu được F 1. cho cây F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở cây F 2 sẽ như
thế nào?
A. 2 hạt vàng. 1 hạt xanh.
B. 1 hạt vàng. 3 hạt xanh.
C. 3 hạt vàng. 1 hạt xanh.
D. 1 hạt vàng. 1 hạt xanh.
Câu 14. Khi đem lai phân tích các cá thể có kiểu hình trội F2, Menđen đã nhận biết được điều gì?
A. 100% cá thể F2 có kiểu gen giống nhau.
B. F2 có kiểu gen giống P hoặc có kiểu gen giống F1.
C. 2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P. 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1.
D. 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P. 2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1.
Câu 15. Kết quả thực nghiệm tỉ lệ 1. 2. 1 về kiểu gen luôn đi đôi với tỉ lệ 3. 1 về kiểu hình khẳng
định điều nào trong giả thuyết của Menđen là đúng?
A. Mỗi cá thể đời P cho 1 loại giao tử mang alen kháC nhau.
B. Mỗi cá thể đời F1 cho 1 loại giao tử mang alen kháC nhau.
C. Cá thể lai F1 cho 2 loại giao tử kháC nhau với tỉ lệ 3. 1.
D. Thể đồng hợp cho 1 loại giao tử, thể dị hợp cho 2 loại giao tử có tỉ lệ 1. 1.

2

Câu 16. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?
A. AA x AA.
B. AA x aA.
C. aa x AA.
D. aa x aA.
Câu 17. Phép lai nào sau đây cho biết cá thể đem lai là thể dị hợp?
1. P. bố hồng cầu hình liềm nhẹ x mẹ bình thường → F. 1 hồng cầu hình liềm nhẹ. 1 bình thường.
2. P. thân cao x thân thấp → F. 50% thân cao. 50% thân thấp.
3. P. mắt trắng x mắt đỏ → F. 25% mắt trắng. 75% mắt đỏ
A. 1, 2.
B. 1, 3.
C. 2, 3.
D. 1, 2, 3.
Câu 18. Tính trạng lặn không biểu hiện ở thể dị hợp vì
A. gen trội át chế hoàn toàn gen lặn.
B. gen trội không át chế được gen lặn.
C. cơ thể lai phát triển từ những loại giao tử mang gen khác nhau.
D. cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết.
Câu 19. Điểm giống nhau trong kết quả lai một tính trạng trong trường hợp trội hoàn toàn và trội
không hoàn toàn là
A. kiểu gen và kiểu hình F1.
B. kiểu gen và kiểu hình F2.
C. kiểu gen F1 và F2.
D. kiểu hình F1 và F2.
Câu 20. Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?
A. Trội hoàn toàn.
B. Phân li độc lập.
C. Phân li.
D. Trội không hoàn toàn.
Câu 21. Một gen quy định một tính trạng, muốn nhận biết một cá thể là đồng hợp hay dị hợp về tính
trạng đang xét, người ta thường tiến hành
1. Lai phân tích;
2. Cho ngẫu phối các cá thể cùng lứa;
3. Tự thụ phấn.
A. 1, 2.
B. 1, 3.
C. 2, 3.
D. 1, 2, 3.
Câu 22. Điều nào không phải là điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly?
A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. Sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng.
C. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ
tinh.
D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp không ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi
thụ tinh.
Câu 23. Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này,
50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?
A. Bố mẹ phải thuần chủng.
B. Số lượng cá thể con lai phải lớn.
C. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn. D. Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường.
Câu 24. Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố
phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh?
A. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa).B. Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (AA).
C. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (AA).
D. Mẹ mắt đen (Aa) bố mắt đen (Aa).
Câu 25. Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. Cho 2 con lông ngắn không thuần chủng lai
với nhau, kết quả ở F1 như thế nào?

3

A. Toàn lông dài.
B. 3 lông ngắn. 1 lông dài.
C. 1 lông ngắn. 1 lông dài.
D. Toàn lông ngắn.
Câu 26. Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Kết quả của một
phép lai như sau. thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm → F 1. 75% đỏ thẫm. 25% màu lục. Kiểu gen của bố
mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
A. AA x AA.
B. AA x AA.
C. Aa x AA.
D. Aa x aA.
Câu 27. Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F 1 hoa đỏ, cho F1 tự thụ
phấn thì kiểu hình ở cây F2 là 3 hoa đỏ. 1 hoa trắng. Cách lai nào sau đây không xác định được kiểu
gen của cây hoa đỏ F2?
A. Lai cây hoa đỏ F2 với cây F1.
B. Cho cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn.
C. Lai cây hoa đỏ F2 với cây hoa đỏ P.
D. Lai phân tích cây hoa đỏ F2
Câu 28. Khi lai gà trống trắng với gà mái đen đều thuần chủng thu được F 1 đều có lông xanh da trời.
Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau được F2 có kết quả về kiểu hình là. 1 lông đen. 2 lông xanh da
trời. 1 lông trắng. Kết quả phép lai cho thấy màu lông gà bị chi phối bởi
A. quy luật tương tác đồng trội giữa các alen. B. quy luật di truyền trội hoàn toàn.
C. quy luật di truyền trội không hoàn toàn.
D. quy luật tác động gây chết của các gen alen.
Câu 29. Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt
xanh, nhăn với nhau thu được F1 đều hạt vàng, trơn. Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình
A. 9 vàng, nhăn. 3 vàng, trơn. 3 xanh, nhăn. 1 xanh, trơn.
B. 9 vàng, trơn. 3 xanh, nhăn. 3 xanh, trơn. 1 vàng, nhăn.
C. 9 vàng, nhăn. 3 xanh, nhăn. 3 vàng, trơn. 1 xanh, trơn.
D. 9 vàng, trơn. 3 vàng, nhăn. 3 xanh, trơn. 1 xanh, nhăn.
Câu 30. Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, khi cho F 1 lai phân tích thì kết quả thu
được về kiểu hình sẽ thế nào?
A. 1 vàng, trơn. 1 xanh, nhăn.
B. 3 vàng, trơn. 1 xanh, nhăn.
C. 1 vàng, trơn. 1 vàng, nhăn. 1 xanh, trơn. 1 xanh, nhăn.
D. 4 vàng, trơn. 4 vàng, nhăn. 1 xanh, trơn. 1 xanh, nhăn.
Câu 31. Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu Hà
Lan di truyền độc lập vì
A. tỉ lệ kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.
B. tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội. 1 lặn.
C. F2 có 4 kiểu hình.
D. F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp.
Câu 32. Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A. sự phân li độc lập của các tính trạng.
B. sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9. 3. 3. 1.
C. sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.
D. sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân.

4

Câu 33. Định luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A. biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.
B. hoán vị gen.
C. liên kết gen hoàn toàn.
D. các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh.
Câu 34. Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập?
A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. Sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng.
C. Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng.
D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ
tinh.
Câu 35. Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a – thân thấp; B – quả tròn, b – quả bầu dục. Cho cây
cà chua thân cao, quả tròn lai với thân thấp, quả bầu dục F 1 sẽ cho kết quả như thế nào nếu P thuần
chủng? (biết các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử và tính trạng
thân cao, quả tròn là trội so với thân thấp, quả bầu dục).
A. 100% thân cao, quả tròn.
B. 50% thân cao, quả tròn. 50% thân thấp, quả bầu dục.
C. 50% thân cao, quả bầu dục. 50% thân thấp, quả tròn.
D. 100% thân thấp, quả bầu dục.
Câu 36. Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại giao tử được xác
định theo công thức nào?
A. 2n.
B. 3n.
C. 4n.
D. 5n.
Câu 37. Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập, trội lặn hoàn toàn thì tỉ lệ phân li kiểu
hình được xác định theo công thức nào?
A. (3. 1)n.
B. (4. 1)n.
C. (2. 1)n.
D. (5. 1)n.
Câu 38. Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu gen được xác định
theo công thức nào?
A. (1. 3. 1)n.
B. (1. 4. 1)n.
C. (1. 2. 1)n.
D. (1. 5. 1)n.
Câu 39. Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác
định theo công thức nào?
A. 2n.
B. 3n.
C. 4n.
D. 5n.
Câu 40. Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu hình được xác
định theo công thức nào?
A. 2n.
B. 3n.
C. 4n.
D. 5n.
Câu 41. Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cơ thể
mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử là
A. 4.
B. 8.
C. 16.
D. 32.
Câu 42. Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cơ thể
mang kiểu gen BbDdEEff khi giảm phân bình thường sinh ra các kiểu giao tử là

5

A. B, B, D, d, E, e, F, F.
B. BDEf, bdEf, BdEf, bDEF.
C. BbEE, Ddff, BbDd, EefF.
D. BbDd, Eeff, Bbff, DdEE.
Câu 43. Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cho cá
thể mang kiểu gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là
A. 32.
B. 64.
C. 128.
D. 256.
Câu 44. Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực
hiện phép lai. P. ♀ AaBbCcDd x ♂ AabbCcDD. Tỉ lệ phân li của kiểu hình aaB-C-dd là
A. 3/128.
B. 5/128.
C. 7/128.
D. 9/128.
Câu 45. Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực
hiện phép lai. P. ♀ AaBbCcDd x ♂ AabbCcDD. Tỉ lệ phân li của kiểu gen AABBCcDd là
A. 0.
B. 13/128.
C. 27/128.
D. 15/128.
Câu 46. Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực
hiện phép lai. P. ♀ AaBbCcDd ♂ AabbCcDD. Tỉ lệ phân li của kiểu hình không giống mẹ và bố là
A. 37/64.
B. 35/64.
C. 33/64.
D. 31/64.
Câu 47. Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực
hiện phép lai. P. ♀ AaBbCcDd ♂ AabbCcDD. Tỉ lệ phân li của kiểu hình giống mẹ là
A. 13/128.
B. 15/128.
C. 27/128.
D. 29/128.
Câu 48. Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực
hiện phép lai. P. ♀ AaBbCcDd ♂ AabbCcDD. Tỉ lệ phân li ở F 1 về kiểu gen không giống cả cha lẫn
mẹ là
A. 1/4.
B. 1/8.
C. 1/16.
D. 1/32.
Câu 49. Thực hiện phép lai P.AABB x aabB. Các kiểu gen thuần chủng xuất hiên ở con lai F 2 là.
A. AABB và AAbb
B. AABB và aaBB
C. AABB, AAbb và aaBB
D. AABB, AAbb, aaBB và aabb
Câu 50. Phép lai tạo ra nhiều kiểu gen và nhiều kiểu hình nhất ở con lai là
A. DdRr x Ddrr
B. DdRr x DdRr
C. DDRr x DdRR
D. ddRr x ddrr
Câu 52. Phép lai tạo ra hai kiểu hình ở con lai là.
A. MMpp x mmPP
B. MmPp x MmPp
C. MMPP x mmpp
D. MmPp x MMpp
Câu 53. Phép lai tạo ra con lai đồng tính, tức chỉ xuất hiện duy nhất 1 kiểu hình là.
A. AABb x AABb
B. AaBB x Aabb
C. AAbb x aaBB
D. Aabb x aabb
Câu 54. Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Moocgan đã
A. cho các con lai F 1 của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt
giao phối với nhau.
B. lai phân tích ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
C. lai phân tích ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
D. lai hai dòng ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
Câu 55. Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen, cánh dài trội so cới cánh cụt. Khi lai ruồi thân
xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F 1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con đực
F1 lai với con cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ

6

A. 4 xám, dài. 1 đen, cụt.
B. 3 xám, dài. 1 đen, cụt.
C. 2 xám, dài. 1 đen, cụt.
D. 1 xám, dài. 1 đen, cụt.
Câu 56. Khi lai ruồi giấm thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F 1 toàn
thân xám, cánh dài. Cho con đực F 1 lai với con cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ. 1 xám, dài. 1
đen, cụt. Để giải thích kết quả phép lai Moocgan cho rằng.
A. các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên một NST.
B. các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên một NST và liên kết hoàn toàn.
C. màu sắc thân và hình dạng cánh do 2 gen nằm ở 2 đầu mút NST quy định.
D. do tác động đa hiệu của gen.
Câu 57. Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là
A. sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.
B. các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.
C. sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.
D. các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.
Câu 58. Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?
A. Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết.
B. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó.
C. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó.
D. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết.
Sử dụng đoạn câu dưới đây để trả lời câu hởi từ số 6 đến số 9
Hiện tượng di truyền liên kết đó được….(I)…. Phát hiện trên loài…..(II)….., qua theo dõi sự di
truyền của hai cặp tính trạng về……(III)……
Câu 59. Số (I) là.
A. Moocgan
B. Menđen
C. Đacuyn
D. Vavilôp
Câu 60. Số (II) là.
A. Tinh tinh
B. Loài người
C. Ruồi giấm
D. Đậu Hà Lan
Câu 61. Số (III) là.
A. Màu hạt và hình dạng vỏ hạt.
B. Hình dạng quả và vị của quả.
C. Màu sắc của thân và độ dài của cánh.
D. Màu hoa và kích thước của cánh hoA.
Câu 62. Ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền vì.
A. Dễ dàng được nuôi trong ống nghiệm.
B. Đẻ nhiều, vòng đời ngắn.
C. Số NST ít, dễ phát sinh biến dị.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 63. Khi cho giao phối ruồi giấm thuần chủng có thân xám, cánh dài với ruồi giấm thuần chủng
thân đen, cánh ngắn thỡ ở F1 thu được ruồi có kiểu hình.
A. Đều có thân xám, cánh dài.
B. Đều có thân đen, cánh ngắn.
C. Thân xám, cánh dài và thân đen, cánh ngắn. D. Thân xám, cánh ngắn và thân đen, cánh dài.
Câu 64. Hiện tượng di truyền liên kết là do.
A. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.
B. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cung một cặp NST.

7

C. Các gen phân li độc lập trong giảm phân.
D. Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh.
Câu 65. Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?
A. P. AA x AA
B. P. Aa x Aa C. P. AA x Aa
D. P. Aa x aa
Câu 66. Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng, Menđen cho F1
A. lai với bố mẹ. B. tự thụ phấn.
C. lai với vàng, nhăn.
D. lai với xanh, nhăn.
Câu 67. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được.
A. Tỉ lệ 3 quả đỏ. 1 quả vàng.
B. Toàn quả vàng.
C. Tỉ lệ 1 quả đỏ. 1 quả vàng.
D. Toàn quả đỏ.
Câu 68. Trong các phép lai sau, phép lai nào tạo ra ít kiểu gen nhất?
A. AABb x aaBb
B. AaBb x Aabb C. AaBb x aabb
D. aabb x aabb
Câu 69. Từng nhiễm sắc thể kép tách nhau ở tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn phân li về 2 cực
của tế bào trong quá trình nguyên phân ở kì.
A. Kì đầu
B. Kì giữa C. Kì sau
D. Kì cuối
Câu 70.  Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, khi cho F1 lai phân tích thì kết quả thu
được về kiểu hình sẽ như thế nào?
A. 1 vàng, trơn. 1 xanh, nhăn.
B. 1 vàng, trơn. 1 vàng, nhăn. 1 xanh, trơn. 1 xanh, nhăn.
C. 3 vàng, trơn. 1 xanh, nhăn.
D. 4 vàng, trơn. 4 vàng, nhăn. 1 xanh, trơn. 1 xanh, nhăn.
Câu 71. Nội dung chủ yếu của quy luật phân li độc lập là
A. sự phân li của cặp gen này không phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của
mỗi cặp tính trạng.
B. ở F2, mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân li theo thỉ lệ 3.1.
C. sự phân li của cặp gen này phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền của các tính trạng
phụ thuộc nhau.
D. nếu P khác nhau về n cặp tính trạng tương phản thì phân li kiểu hình ở F 2 là (3.1)n.
Câu 72. Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng khác nhau gọi là thể.
A. Đồng hợp
B. Dị hợp
C. Đồng hợp lặn
D. Đồng hợp trội
Câu 73. Ở ruồi giấm 2n=8 nhiễm sắc thể.Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số
NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu?
A. 8 đơn
B. 8 kép
C. 16 đơn
D. 16 kép
Câu 74. Cặp NST tương đồng gồm 2 chiếc NST
A. Giống nhau về hình dạng, kích thướC. Một chiếc tồn tại trong tế bào sinh dưỡng, còn chiếc kia
nằm trong tế bào sinh dục.
B. Có kích thước bằng nhau, một chiếc hình que, chiếc còn lại hình móc.
C. Có hình dạng tương tự nhau, chiếc có nguồn gốc từ bố lớn hơn chiếc còn lại có nguồn gốc từ mẹ.
D. Có hình dạng và kích thước tương tự nhau, một chiếc có nguồn gốc từ bố, chiếc còn lại có nguồn
gốc từ mẹ.

8

Câu 75. Ý nghĩa của di truyền liên kết là.
A. Di truyền liên kết được vận dụng trong xây dựng luật hôn nhân.
B. Di truyền liên kết được sử dụng để xác định kiểu gen của các cơ thể đem lai.
C. Di truyền liên kết được vận dụng để chọn những nhóm tính trạng tốt.
D. Di truyền liên kết được vận dụng để tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.
Câu 76. Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của quá trình phân bào nguyên phân.
A. Kì trung gian
B. Kì đầu
C. Kì giữa
D. Kì sau
Câu 77. Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là.
A. Sự chia đều chất nhân của TB mẹ cho 2 TB con
B. Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của TB mẹ cho 2 TB con
C. Sự phân li đồng đều của các crômatít về 2 TB con
D. Sự phân chia đồng đều TB chất của TB
Câu 78. Trong các tế bào sinh dưỡng, các NST luôn tồn tại.
A. Thành từng cặp tương đồng
B. Thành từng chiếc riêng rẽ
C. Luôn co ngắn
D. Luôn ở dạng sợi mảnh
Câu 79. Cặp NST giới tính ở người, động vật có vú, ruồi giấm.
A. Ở giới đực là XX, giới cái là XY
B. Giới đực là XY, Giới cái là XX
C. Giới đực là XO, giới cái là XY
D. Giới đực là XX, giới cái là XO
Câu 80.  Bộ NST lưỡng bội ở các loài sinh vật đặc trưng bởi.
A. Hình dạng, kích thước NST, còn số lượng NST thay đổi tùy từng giai đoạn phát triển của cá thể.
B. Hình dạng, kích thước NST, còn số lượng NST thì giống nhau ở các loài sinh vật.
C. Hình dạng, kích thước, số lượng NST.
D. Số lượng, kích thước NST, còn hình dạng NST thay đổi theo môi trường
Câu 81. Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, hoạt động của các tế bào mầm sinh dục là.
A. Nguyên phân
B. Giảm phân
C. Thụ tinh
D. Nguyên phân và giảm
Câu 82. Bộ NST chứa các cặp NST tương đồng được kí hiệu là.
A. 3
B. n
C. 2n
D. 4n
Câu 83. Cơ thể sinh vật đa bào lớn lên nhờ quá trình
A. Nguyên phân
B. Giảm phân
C. Thụ tinh
D. Sinh sản
Câu 84. Cần có bao nhiêu tế bào sinh tinh để tạo ra 16 tinh trùng?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 16
Câu 85. Bộ NST lưỡng bội ở ngô là 2n = 20. Số NST kép có trong một tế bào ngô đang ở kì đầu của
quá trình nguyên phân là.
A. 10
B. 20
C. 40
D. 80
Câu 86. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li của Menđen là
A. sự phân li đồng đều của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân.
B. sự nhân đôi của nhiễm sắc thể ở kỳ trung gian và sự phân li đồng đều của nhiễm sắc thể ở kì sau
của quá trình giảm phân.

9

C. sự phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng (dẫn tới sự phân li độc lập của các gen
tương ứng) tạo các loại giao tử và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh.
D. sự nhân đôi, phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân.
Câu 87. Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho
biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo
tỉ lệ 3 cây hoa đỏ. 1 cây hoa trắng?
A. AA × aa
B. Aa × AA.
C. AA × AA.
D. Aa × aA.
Câu 88. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng?
A. F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó.
B. F2 có tỉ lệ của mỗi cặp tính trạng là 3 trội. 1 lặn.
C. F2 có 4 kiểu hình khác nhau.
D. F2 có các biến dị tổ hợp.
Câu 89. Ở đậu Hà Lan, có 2n=14, một tế bào 2n của đậu Hà Lan nguyên phân 4 lần thì được kết quả
nào trong những trường hợp sau đây?
A. 8 tế bào đơn bội (n)
B. 8 tế bào lưỡng bội (2n)
C. 16 tế bào đơn bội (n)
D. 16 tế bào lưỡng bội(2n)
Câu 90. Giảm phân xảy ra ở các tế bào.
A. Sinh dưỡng
B. Sinh dục sơ khai
C. Sinh dục chín
D. Giao tử
Câu 91. Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) 3 lần sẽ tạo ra bao nhiêu TB con?
A. 6
B. 2
C. 8.
D. 4
Câu 92. Trong cùng một loài sinh vật, tế bào trứng luôn có kích thước lớn hơn so với tinh trùng vì.
A. Tế bào này chứa bộ nhân có số lượng vật chất di truyền lớn hơn.
B. Tế bào này chứa tế bào chất lớn hơn để cung cấp dưỡng chất cho sự phát triển của hợp tử sau
này.
C. Chúng phải trải qua quá trình phân bào lâu hơn.
D. Sau một chu kì tạo giao tử, số lượng trứng ít hơn số lượng tinh trùng.
Câu 93. NST chuyển từ trạng thái đơn sang trạng thái NST kép nhờ hoạt động.
A. Xoắn lại và co ngắn ở kì đầu của nguyên phân.
B. Xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kì giữa của giảm phân 2.
C. Nhân đôi ở kì trung gian của chu kì tế bào.
D. Phân li NST về hai cực của tế bào ở kì sau của nguyên phân.
Câu 94. Từ 5 tế bào sinh trứng của gà giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu trứng?
A. 5
B. 10
C. 20
D. 15
Câu 95. Hai trạng thái khác nhau của cùng một loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau gọi là
A. cặp bố mẹ thuần chủng tương phản.   
B. cặp gen tương phản.          
C. cặp tính trạng tương phản     
D. hai cặp gen tương phản.
Câu 96. Tính trạng được hiểu chính xác là
A. những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.

10

B. đặc điểm về hình thái giúp ta phân biệt sinh vật này với sinh vật khác.
C. đặc điểm nào đó của cơ thể do một cặp gen qui định.
D. đặc điểm bên trong của cơ thể sinh
Câu 97. Vị trí liên kết nhiễm sắc thể (NST) với thoi phân bào giúp NST di chuyển về 2 cực trong
quá trình phân bào là
A. tâm động.
B. đầu mút. C. nuclêôxôm.
D. vị trí bất kỳ.
Câu 98. Trong phân bào lần I của giảm phân, các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập với nhau
về 2 cực của tế bào ở kì nào?
A. Kì cuối
B. Kì giữA.
C. Kì đầu.
D. Kì sau
Câu 99. Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho
A. sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.
B. sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào.
C. sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữA.
D. sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.
Câu 100. Nội dung nào sau đây không đúng?
A. Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng tạo ra hợp tử.
B. Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử.
C. Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ nhiễm săc thể đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi
bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội cho hợp tử.
D. Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con.
Câu 101. Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1. 1 vì
A. vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
B. số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.
C. vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.
D. vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.
Câu 102. Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là
A. chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào
B. chỉ có trong các tế bào sinh dục.
C. tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY.
D. chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác.
Câu 103. Loại ARN nào có chức năng vận chuyển axítamin.
A. t ARN
B. m ARN
C. rARN
D. Nuclêôtit
Câu 104. Trẻ đồng sinh là.
A. Những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần sinh
B. Những đứa trẻ được sinh ra cùng trứng
C. Những đứa trẻ được sinh ra khác trứng
D. Những đứa trẻ có cùng một kiểu gen
Câu 105. Ở người sự tăng thêm 1 NST ở cặp NST thứ 21 gây ra:
A. Bệnh Đao
B. Bệnh Tơcnơ
C. Bệnh bạch tạng
D. Bệnh câm điếc bẩm sinh
Câu 106. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?
A. Chủ yếu trong nhân tế bào, tại NST B. Tại một số bào quan chứa ADN như ty thể, lạp thể
C. Tại trung thể
D. Tại ribôxôm

11

Câu 107. Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân thì trường hợp nào sau đây là đúng
a A=T , G = X
B. A+T = G + X
C. A + X + G = T + A + X
D. A+ X= G + X
Câu 108.Ở ruồi giấm 2n =8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân,Số NST trong tế
bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau.
A. 16
B. 4
C. 8
D. 32
Câu 109. Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây ?
A. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
B. Cấu trúc bậc 1
C. Cấu trúc bậc 1và bậc 2
D. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3
Câu 110. Kết quả của một phép lai có tỉ lệ kiểu hình là 9.3.3.1.Hãy xác định kiểu gen của
phép lai trên trong các trường hợp sau
A. AaBb X AaBb
B. AABB X aabb
C. Aabb X aaBb
D. AAbb X aabb
Câu 111. Để xác định kiểu gen của 1 cơ thể mang tíng trạng trội nào đó là thuần chủng hay không
người ta có thể sử dụng.
A. Phép lai phân tích
B. Tự thụ phấn
C. Giao phấn ngẫu nhiêu
D. Phương pháp phân tích các thế hệ lai
Câu 112. Nhóm SV nào sau đây có cặp NST XX ở giới đực và XY ở giới cái ?
A. Ruồi giấm, gà, người B. Lớp chim, ếch, bò sát
C. Người, tinh tinh
D. Động
vật có vú
Câu 113. Loại tế bào nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.
A. Hợp tử
B. Giao tử
C. Tế bào sinh dục
D. Tế bào sinh
dưỡng
Câu 114. Phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là. 3. 3. 1. 1
A. AaBb x AaBB
B. AaBb x aaBb
C. AaBB x Aabb D. Cả 3 phép nêu trên
Câu 115. Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8, ở kì giữa của nguyên phân, số lượng NST kép là bao nhiêu,
số lượng NST đơn là bao nhiêu.
A. NST kép là 8, NST đơn là 0
B.. NST kép là 8, NST đơn là 16
C. NST kép là 16, NST đơn là 0
D. NST kép là 16, NST đơn là 32
Câu 116. Cơ thể 3n được tạo thành do dạng biến dị nào sau đây.
A. Đột biến đa bội thể B. Đột biến gen
C. Đột biến dị bội thể
D. Thường biến
Câu 117. Đột biến là những biến đổi xảy ra ở.
a. NST và ADN
B. Tế bào chất
C. Nhân tế bào
D. Phân tử ADN
Câu 118. Tính trạng được biểu hiện ở cơ thể lai F1 được Menđen gọi là gì ?
A. Tính trạng trội
B. Tính trạng lặn
C. Tính trạng trung gian
D. Tính trạng tương
phản
Câu 119. Ở cà chua, gen A qui định thân đỏ thẫm, gen a qui định thân xanh lục. Kết quả của phép
lai như sau. P.Thân đỏ thẫm x Thân xanh lục; F1. 49,9% thân đỏ thẫm, 50,1% thân xanh lụcKiểu
gen của P trong công thức lai trên như thế nào ?
A. P = AA x AA
B. P = Aa x AA
C. P = Aa x Aa
D. P = Aa x aa
Câu 120. Trong nguyên phân, các NST đóng xoắn cực đại ở.
A. Kì đầu
B. Kì giữa
C. Kì sau
D. Kì cuối

12

Câu 121. Kết quả kì giữa của nguyên phân các NST với số lượng.
A. 2n (đơn )
B. n (đơn)
C. 2n (kép)
D. n ( kép )
Câu 122. Một hội chứng ung thư máu ở người là biểu hiện của một dạng đột biến NST. Đó là dạng
đột biến cấu trúc NST nào dưới đây ?
A. Mất đoạn
B. Lặp đoạn
C. Đảo đoạn
Câu 123. Bộ NST của người bị bệnh Đao thuộc dạng nào dưới đây ?
A. 2n – 1
B. 2n + 1
C. 2n + 2
D. 2n – 2
Câu 124. Thường biến thuộc loại biến dị nào sau đây ?
A. Biến dị không di truyền được
B. Biến dị di truyền được
C. Biến dị đột biến
D. Biến dị tổ hợp
Câu 125. Ở lúa, gen T quy định thân cao, gen t quy định thân thấp, gen V quy định hạt tròn, gen v
quy định hạt dài. Các gen này phân li độc lập.Đem lai lúa thân cao, hạt dài với lúa thân thấp, hạt
tròn. F1 thu được toàn lúa thân cao, hạt tròn.Chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên.
A. ...
 
Gửi ý kiến