Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị mỹ hoan
Ngày gửi: 21h:20' 08-12-2022
Dung lượng: 216.0 KB
Số lượt tải: 700
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: KHOA HỌC, LỚP 4
Mạch kiến
thức, kĩ năng

1. Con người
cần gì để sống?

Số câu
Mức 1
và số
điểm TNKQ TL
Số câu
1
Câu số
1
Số điểm
1,0
Số câu
1
Câu số
2

2. Các chất
dinh dưỡng có
trong thức ăn.
Vai trò của Số điểm
chất bột đường.
3. Tại sao cần Số câu
ăn phối hợp Câu số
nhiều loại thức
ăn? Phối hợp Số điểm
đạm động vật
và thực vật?
4. Phòng một Số câu
số bệnh do Câu số
thiếu chất dinh
dưỡng, béo phì Số điểm
và bệnh lây
qua đường tiêu
hóa.
5. Nước, không
khí
Tổng

Mức 2
TNKQ

TL

Mức 3
TNKQ

Mức 4

TL

TNKQ

Tổng

TL

TNKQ

1

TL

1,0
1

1,0

1,0
2
3, 4

2

2,0

2,0
2
5, 6

1
1

2

1

2,0

1,0

2,0

1,0

Số câu
Câu số

1
7

1
8

1
2

2

1

Số điểm
Số câu
Số
điểm

1,0
3
3,0

1,0
3
3,0

1,0
1
1,0

2,0
8
8,0

1,0
2
2,0

2
2,0

1
1,0

UBND HUYỆN BẮC BÌNH
TRƯỜNG TH PHAN RÍ THÀNH 1
LỚP: . . . . .
HỌ VÀ TÊN: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

ĐIỂM

NHẬN XÉT

KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: KHOA HỌC
NGÀY: . . . . / 12 /2022
CHỮ KÝ NGƯỜI
COI KIỂM TRA

CHỮ KÝ NGƯỜI
CHẤM BÀI

..................................................
..................................................
..................................................
..................................................

I.

TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đầu chữ cái đặt trước ý em cho là đúng trong các câu hỏi

sau và hoàn thành tiếp các bài tập.
Câu 1: Như mọi sinh vật khác con người cần gì để duy trì sự sống ? (M1)
A. Không khí, thức ăn.

B. Thức ăn, ánh sáng

C. Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng.

D. Thức ăn

Câu 2. Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là: (M1)  
A. Thịt, cá, trứng, cua.
B. Đậu cô ve, đậu nành, rau cải. 
C. Bắp, dừa, lạc, mỡ lợn, xôi nếp.
D. Gạo, bún, khoai lang, bắp.
Câu 3: Tại sao chúng ta phải thường xuyên thay đổi món ăn? (M2)
A. Để không nhàm chán khẩu vị.
B. Để không bị béo phì.
C. Để cung cấp đủ các chất dinh dưỡng đa dạng cho nhu cầu của cơ thể.
D. Để cơ thể đầy đủ chất đạm.
Câu 4: Cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật, vì? (M2)
A. Đạm động vật có nhiều chất bổ dưỡng quý nhưng thường khó tiêu. Đạm thực vật
dễ tiêu nhưng thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý.

B. Đạm động vật và đạm thực vật có chứa nhiều chất bổ dưỡng quý.
C. Đạm thực vật dễ tiêu nhưng thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý.
D. Ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật để bữa ăn được ngon miệng hơn.
Câu 5: Nối thông tin cột A với thông tin cột B cho thích hợp: (M3)
A
Thiếu chất đạm

B

Thiếu vi-ta-min A

Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến bị mù lòa.

Thiếu i-ốt

Bị còi xương.

Thiếu vi-ta-min D
Thiếu chất béo

Bị suy dinh dưỡng.
Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, bị bướu cổ.

Câu 6: Chọn các cụm từ trong khung để điền vào chỗ … cho phù hợp (một cụm
từ có thể được điền ở hai, ba chỗ …) (M3)
Cân nặng, lượng mỡ, chiều cao, tăng cân, gia đình, điều trị, chế độ ăn
- Béo phì ở trẻ em được định nghĩa là sự tăng quá mức của ....................... dự trữ dẫn
đến ........................ bất thường, quá mức so với ............................. của trẻ em.
- Béo phì có thể phòng ngừa và ........................... được, tuy nhiên kết quả phụ thuộc
rất nhiều vào ............................... . Nguyên tắc ...................... béo phì là giảm tốc
độ ............................ , điều chỉnh ................................... theo tuổi, tăng hoạt động thể
lực, ......................... vẫn phải đảm bảo được sự tăng trưởng .............................. của trẻ.
Câu 7: Nêu tính chất giống nhau của nước và không khí. (M1)
A. Không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định.
B. Có thể nén vào hoặc giãn ra.
C. Không thể nén.
D. Không màu, Không mùi, có hình dạng nhất định.
Câu 8: Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn cốc. Điều này
vận dụng tính chất nào sau đây? (M2)
A. Nước không có hình dạng nhất định.

B. Nước có thể thấm qua một số vật.
C. Nước chảy từ cao xuống thấp.
D. Nước có thể hoà tan một số chất.
II.

TỰ LUẬN

Câu 1: Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hóa ? Khi mắc bệnh ta phải làm gì ?
(M3)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
Câu 2: Để bảo vệ nguồn nước em và gia đình cần làm gì? (M4)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

UBND HUYỆN BẮC BÌNH
TRƯỜNG TH PHAN RÍ THÀNH 1

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN KHOA HỌC LỚP 4
Năm học: 2022– 2023
I.

TRẮC NGHIỆM: (8,0 điểm)
Câu

1

2

3

4

7

8

Đáp án

C

D

C

A

A

C

Số điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

Câu 5: (1,0 điểm) (nối đúng 1 chỗ 0,25 đ)
A
Thiếu chất đạm

B

Thiếu vi-ta-min A

Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến bị mù lòa.

Thiếu i-ốt

Bị còi xương.

Thiếu vi-ta-min D
Thiếu chất béo

Bị suy dinh dưỡng.
Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, bị bướu cổ.

Câu 6: (1,0 điểm) (Điền đúng 5 chỗ 0,5 đ)
- Béo phì ở trẻ em được định nghĩa là sự tăng quá mức của lượng mỡ dự trữ dẫn đến
tăng cân bất thường, quá mức so với cân nặng của trẻ em.
- Béo phì có thể phòng ngừa và điều trị được, tuy nhiên kết quả phụ thuộc rất nhiều
vào gia đình. Nguyên tắc điều trị béo phì là giảm tốc độ tăng cân, điều chỉnh chế độ
ăn theo tuổi, tăng hoạt động thể lực, điều trị vẫn phải đảm bảo được sự tăng trưởng
chiều cao của trẻ.
II.
TỰ LUẬN: (2,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
- Một số bệnh lây qua đường tiêu hóa là tiêu chảy, tả, lị.
- Khi bị mắc bệnh cần đi đến bác sĩ khám và điều trị. Khi bệnh nhân lây lan bệnh, cần
thông báo cho các cơ quan y tế.

Câu 2: (1,0 điểm) Để bảo vệ nguồn nước, cần giữ vệ sinh sạch sẽ xung quanh nguồn
nước: giếng nước, hồ nước, đường ống dẫn nước. Không vứt rác thải bừa bãi xuống
dòng nước; Xây dựng nhà tiêu tự hoại, nhà tiêu phải làm xa nguồn nước.
- Cải tạo và bảo vệ hệ thống thoát nước thải sinh hoạt, công nghiệp và nước mưa, xử lí
nước thải sinh hoạt và công nghiệp trước khi xả vào hệ thống thoát nước chung.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ - LỚP 4
Mạch kiến
thức, kĩ năng

Số câu
và số
điểm

Mức 1
TNKQ

1. Nhà nước
Văn Lang

Số câu
Câu số
Số điểm
2. Ngô Quyền Số câu
đánh tan quân Câu số
Nam Hán
Số điểm

1
1
1,0

3. Đinh Bộ Số câu
Lĩnh dẹp loạn Câu số
12 sứ quân
Số điểm

1
3
1,0

4.
Cuộc Số câu
kháng chiến Câu số
chống quân
Tống
xâm Số điểm
lược
5. Trung du Số câu
Câu số
Bắc Bộ
Số điểm
6. Đồng bằng Số câu
Câu số
Bắc Bộ
Số điểm
7. Hoạt động Số câu
sản xuất của Câu số

con người ở
miền núi và Số điểm
Trung du.
Tổng

Số câu
Số điểm

1
1
1,0

TL

Mức 2
TNKQ

TL

Mức 3
TNKQ

Mức 4

TL

TNKQ

TL

1
2
1,0

TNKQ

TL

1
1,0
1
1,0
1
1
1,0

1
2
1,0
1
3

3
3,0

1

1

1,0

1,0

1
2

1

1,0

1,0

1
1
1,0

1
2
1,0

1,0
3
3,0

Tổng

1

1

1,0
1

1,0
1

1,0
1

1,0

1,0
3
3,0

1
1,0

6
6,0

4
4,0

UBND HUYỆN BẮC BÌNH
TRƯỜNG TH PHAN RÍ THÀNH 1
LỚP: . . . . .
HỌ VÀ TÊN: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

ĐIỂM

NHẬN XÉT

KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: ....................
NGÀY: . . . . / 12 /2022
CHỮ KÝ NGƯỜI
COI KIỂM TRA

CHỮ KÝ NGƯỜI
CHẤM BÀI

..................................................
..................................................
..................................................
..................................................

A. LỊCH SỬ
I.

TRẮC NGHIỆM
Em hãy trả lời mỗi câu hỏi dưới đây bằng cách khoanh tròn vào chữ cái

đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Ngô Quyền đánh tan quân xâm lược Nam Hán vào năm nào? (M1)
 

A. 40.        

B. 179.       

C. 938.       

D. 968.

Câu 2:  Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước nào dưới đây là đúng nhất của nước Văn
Lang? (M2)
A.  Vua -> lạc hầu, lạc tướng -> lạc dân -> nô tì.
B.   Vua -> lạc hầu -> lạc tướng -> lạc dân -> nô tì.
C.  Vua -> lạc hầu, lạc tướng -> dân thường -> nô tì.
D.  Vua-> lạc hầu-> Lạc tướng-> dân thường-> nô tì.
Câu 3: Những việc Đinh Bộ Lĩnh đã làm được là gì? (M1)
A. Thống nhất giang sơn, lên ngôi Hoàng đế.
C. Đất nước bị chia cắt, loạn lạc.
B. Đánh tan quân xâm lược Nam hán.
D. Chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc.

II.

TỰ LUẬN

Câu 1: Dưới thời “loạn 12 sứ quân”, Đinh Bộ Lĩnh đã làm gì? Ông có công lao gì với
đất nước? (M3)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 2: Nêu những nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân
Tống xâm lược lần thứ hai. (M3)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
B. ĐỊA LÍ
I.

TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào đầu chữ cái đặt trước ý em cho là đúng trong các câu hỏi sau và
hoàn thành tiếp bài tập.
Câu 1: Địa hình của Trung du Bắc Bộ: (M1)
A. Vùng đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải;
B. Dãy núi cao đồ sộ nhất Việt Nam
C. Vùng đất cao, rộng lớn gồm các cao nguyên xếp tầng;
D. Bằng phẳng, rộng lớn
Câu 2: Đâu không phải là nguyên nhân làm cho đồng bằng Bắc Bộ trở thành vụ lúa
lớn của cả nước ? (M2)

A.  Đồng bằng lớn thứ hai của cả nước.    
B.  Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.                    
C.  Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa.
D.  Nhờ có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Câu 3: Đọc và ghép các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp: (M2)
A

NỐI

B
a) Trồng lúa nước trên ruộng bậc

1. Tây Nguyên.

1 - …...

thang, cung cấp quặng A-pa-tít để
làm phân bón.

2. Hoàng Liên Sơn.

2 - ……

b) Nhiều đất đỏ ba dan, trồng nhiều
cà phê nhất cả nước.
c) Trồng rừng để phủ xanh đất trống,

3. Trung du Bắc Bộ.

3 - …...

đồi trọc; có nhiều chè nổi tiếng ở
nước ta.
d) Vựa lúa lớn thứ hai, trồng nhiều

4. Thành Phố Đà Lạt.

4 - ……

rau xứ lạnh.
g) Là nơi có nhiều rừng thông, thác
nước và hoa quả, rau xanh xứ lạnh.

II.

TỰ LUẬN

Câu 1: Đồng bằng Bắc Bộ do những sông nào bồi đắp? Nêu đặc điểm địa hình của
đồng bằng Bắc Bộ. ((M3)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Câu 2: Vì sao ở trung du Bắc Bộ, lại có những nơi đất trống đồi trọc? Để khắc phục
tình trạng này người dân đã làm gì? (M4)
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

UBND HUYỆN BẮC BÌNH
TRƯỜNG TH PHAN RÍ THÀNH 1

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ LỚP 4
Năm học: 2022– 2023
I.

TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Câu

1

2

3

Đáp án

C

A

A

Số điểm

1,0

1,0

1,0

II.
TỰ LUẬN: (2,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
* Dưới thời “ loạn 12 sứ quân”, Đinh Bộ Lĩnh đã xây dựng được lực lượng ở vùng
Hoa Lư, liên kết với một số sứ quân rồi đem quân đi đánh các sứ quân khác.
- Ông đã có công dẹp loạn được 12 sứ quân, thống nhất lại đất nước (năm 968)
Câu 2: (1,0 diểm)
Nhờ trí thông minh, lòng dũng cảm của nhân dân ta, sự tài giỏi của Lý Thường Kiệt.

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 4
Năm học: 2022– 2023
II.

TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Câu

1

2

3

Đáp án

A

A

1b – 2a – 3c – 4g

Số điểm

1,0

1,0

1,0

II.
TỰ LUẬN: (2,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
- Đồng bằng Bắc Bộ do Sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp.
- Đặc điểm của ĐBBB: ĐBBB có dạng hình tam giác, với đỉnh Việt Trì, cạnh đáy là
đường bờ biển, ĐB có bề mặt khá bằng phẳng, nhiều sông ngòi bồi đắp, ven sông có
đê để ngăn lũ
Câu 2: (1,0 điểm)
Ở trung du Bắc Bộ, lại có những nơi đất trống đồi trọc là: Do rừng bị khai thác cạn
kiệt, do đốt phá rừng làm nương rẫy và khai thác gỗ bừa bãi...
Để khắc phục tình trạng này người dân đã làm: Tích cực trồng lại rừng, trồng cây
công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
 
Gửi ý kiến