Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN ĐẠI SONG
Ngày gửi: 21h:54' 11-12-2022
Dung lượng: 110.6 KB
Số lượt tải: 745
Nguồn:
Người gửi: TRẦN ĐẠI SONG
Ngày gửi: 21h:54' 11-12-2022
Dung lượng: 110.6 KB
Số lượt tải: 745
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn minh hạnh)
ĐỀ THI THỬ SỐ 1/30
GV luyện thi THPT Quốc Gia
Th.S Trần Đại Song
0988798549
KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2022-2023
MÔN : VẬT LÍ- LỚP 12 THPT
Thời gian làm bài: 50 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN [ Từ 1 đến câu 32 – 8,0 điểm]
Câu 1: Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A. cùng pha với li độ.
B. ngược pha với li độ.
C. lệch pha vuông góc so với li độ.
D. lệch pha 0,25π so với li độ.
Câu 2: Mạch RLC nối tiếp có 2πf√ LC =1. Nếu giảm R đi 5 lần thì hệ số công suất của mạch
A. giảm 5 lần.
B. Tăng 25 lần.
C. Không đổi .
D. Giảm 25 lần.
Câu 3: Phương trình sóng tại hai nguồn là :
. AB cách nhau 20cm, vận tốc truyền sóng trên
mặt nước là v = 15cm/s. CD là hai điểm nằm trên vân cực đại và tạo với AB một hình chữ nhật ABCD. Hỏi
hình chữ nhật ABCD có diện tích cực tiểu bằng bao nhiêu?
A. 458,8 cm2.
B. 2651,6 cm2.
C. 354,4 cm2.
D. 10,00 cm2.
Câu 4: Một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định. Khi kích thích cho sợi dây dao động thì trên dây có một sóng
dừng mà khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng bằng 0,1s; khoảng cách giữa một nút sóng và một
bụng sóng liên tiếp trên sợi dây bằng 10cm. Tốc độ của sóng truyền trên sợi dây bằng
A. 2m/s.
B. 20cm/s.
C. 0.
D. 100cm/s.
Câu 5: Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số, biên độ lần lượt là :
A1 = 9cm, A2, 1 =
, 2 = -
rad. Khi biên độ của dao động tổng hợp là 9cm thì biên độ A2 là :
A. A2 = 4,5
cm.
B. A2 = 9cm.
C. A2 = 9
cm.
D. A2 = 18cm.
0
Câu 6: Một con lắc đơn chiều dài 20cm dao động với biên độ góc 6 tại nơi có
g = 9,8m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều dương thì phương trình li giác của
vật là :
A. =
cos(7t+
) rad.
B. =
cos(7t-
) rad.
C. =
cos(7t-
) rad.
D. =
sin(7t+
) rad.
Câu 7: Đặt điện áp ổn định u =
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
tụ điện có điện dung C. Biết điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
mạch. Dung kháng của tụ điện bằng
và
so với cường độ dòng điện trong đoạn
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
A. Tốc độ.
B. Tần số.
C. Bước sóng.
D. Năng lượng.
Câu 9: Một hệ dao động điều hòa với tần số dao động riêng 2Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực
có biểu thức f = F0cos(4t + /6) thì
Trang 1/đề số 1
A. hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 4Hz.
B. hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
C. hệ sẽ ngừng dao động do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.
D. hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực có tác dụng cản trở dao động.
Câu 10: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d có mức cường độ âm là L A = 90dB, biết ngưỡng nghe của
âm đó là :
W/m2 . Cường độ âm tại A là :
A.
W/m2
B.
W/m2
C.
W/m2
D.
W/m2
Câu 11: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A 1 và A2 với A2
= 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là
A. A1.
B. 2A1.
C. 3A1.
D. 4A1.
Câu 12: Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm
A. Tăng thêm 10 lần
B. tăng lên gấp 3 lần
C. tăng thêm 30(dB)
D. tăng thêm
1000(dB).
Câu 13 : Đặt điện áp ổn định
qua cuộn dây chậm pha
vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện
so với u. Tổng trở của cuộn dây bằng
A. 3R
B. R
C.2R
D. R
Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài 1m thực hiện 10 dao động mất 20s thì gia tốc trọng trường nơi đó (lấy
= 3,14)
A. 10m/s2.
B. 9,86m/s2.
C. 9,87m/s2.
D. 9,78m/s2.
Câu 15: Đặt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm một biến trở và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L một
R
=1. Khi đó
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f. Điều chỉnh biến trở R có giá trị sao cho
ωL
công suất tiêu thụ của mạch
2
2
U
U
A. đạt giá trị cực đại và bằng
.
B. đạt giá trị cực đại và bằng
.
R
2ωL
C. bé nhất vì tổng trở đạt cực đại.
D. đạt cực đại vì cảm kháng cực đại.
Câu 16: Âm thanh là sóng cơ học có tần số khoảng:
A. 16Hz đến 20KHz.
B. 16Hz đến 20MHz.
C. 16Hz đến 200KHz.
D. 16Hz đến 2KHz.
π
Câu 17: Đặt điện áp u=U 0 cos ( ωt+ ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ
2
π
tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i=I 0 cos ( ωt+ ) . Tỉ số điện trở thuần R và
3
cảm kháng của cuộn cảm là
A.
.
B. 1.
C.
.
D.
.
π
Câu 18: Đặt điện áp u=200 cos ( 100 πt+ ) vào hai đầu cuộn dây thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
2
π
i=2 cos (100 πt + ) . Hệ số tự cảm và điện trở của cuộn dây là
6
Trang 2/đề số 1
A.L=
√ 3 H;50Ω .
B. L=
2π
H;50Ω .
Câu 19: Đặt điện áp
điện có
A.
1
H;50√ 3 Ω.
2π
C. L=
√3 H;100Ω
D.
π
(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
và cuộn cảm thuần có
(A).
L=
1
√3 π
, tụ
. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
B.
(A).
C.
(A).
D.
(A).
Câu 20: Cho 2 nguồn phát sóng âm cùng biên độ, cùng pha và cùng tần số f = 440Hz, đặt cách nhau 1m. Hỏi
một người phải đứng ở đâu để không nghe thấy âm (biên độ sóng giao thoa hoàn toàn triệt tiêu). Cho tốc độ của
âm trong không khí bằng 352m/s.
A. 0,4m kể từ nguồn bên trái.
B. 0,3m kể từ nguồn bên phải.
C. 0,3m kể từ 1 trong hai nguồn.
D. 0,7m kể từ nguồn bên phải.
Câu 21: Trong một mạch xoay chiều RLC nối tiếp, sự nhanh pha hay chậm pha của dòng điện so với điện áp
hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào :
A. L,C và ω
B. R và C.
C. R,L,C và ω.
D. L và C
Câu 22: Khi có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có hai đầu cố định, bước sóng bằng
A. độ dài của dây.
B. Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp.
C. một nửa chiều dài của dây.
D. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp.
Câu 23: Một người treo chiếc balô trên tàu bằng sợi đây cao su có độ cứng 450N/m, balô nặng 8kg, chiều dài
mỗi thanh ray 12,5m ở chổ nối hai thanh ray có một khe hở hẹp lấy g =
m/s2. Vận tốc của tàu chạy để ba lô
rung mạnh nhất là :
A. 27 m/s.
B. 27 km/h.
C. 54 m/s.
D. 54 km/h.
Câu 24:Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U 0 sinωt. Kí
hiệu UR , UL , UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm
thuần) L và tụ điện C. Nếu UR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch
A. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D. sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 25: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u = Acos π (0,02x – 2t) trong đó x, u được đo bằng cm
và t đo bằng s. Bước sóng là
A. 100cm.
B. 100 π cm.
C. 50 cm.
D. 200 cm.
Câu 26: Cho đoạn mạch gồm điện trở R=100Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L rồi đặt vào hai đầu đoạn
π
mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u=100 √2 cos (100 πt + )(V). thì hiệu điện thế hiệu dụng ở
4
cuộn cảm là UL=50√ 2 (V). Độ tự cảm L có giá trị là
2
1
0,5
1
A. H.
B. H.
C.
H.
D.
H.
π
π
π
4π
Câu 27: Một con lắc đơn có độ dài 120cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động mới bằng
90% chu kì dao động ban đầu. Độ dài l' mới là
Trang 3/đề số 1
A. 148,148c m.
B. 97,2 cm.
C.133,33 cm.
B. 108 cm.
Câu 28: Khi truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây n lần thì phải
A. giảm điện áp √ n lần.
B. tăng điện áp √ n lần.
2
C. tăng điện áp n lần.
D. giảm điện áp n lần.
Câu 29: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường
nối hai tâm sóng bằng
A. hai lần bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 30. Vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của
vật. Hệ thức đúng là
v2 a2
2 A 2
4
A.
.
v2 a2
2 A 2
2
B.
.
v2 a2
4 A 2
2
C.
.
2 a 2
4 A 2
2
v
D.
.
Câu 31. Một vật dđ điều hoà theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một
khoảng 2cm rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s theo phương dao động. Biên độ dao động của vật là:
A. 2 cm
B.
cm
C. 4 cm
D. 2 cm
Câu 32: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Theo phương trình dao động x = 2cos( π t+ π )(cm). Thời
gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x =- √ 3 cm là:
A. 1/6s.
B. 1,2s.
C. 5/6s.
D. 5/12s.
B. PHẦN TỰ LUẬN [Câu 33 và câu 34 -2,0 điểm]
Câu 33 (1 điểm).Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp. Gồm điện trở thuần R = 100 Ω , cuộn cảm thuần có
(
100 πt +
)
π
3 A. Viết biểu thức điện áp
độ tự cảm L = 1/ π H và tụ điện có điện dung C = 10-4/2 π F, i = 2 √ 2 cos
giữa hai đầu mạch.
Câu 34: (1 điểm) Một con lắc đơn có chiều dài 2,45m dao động ở nơi có g = 9,8m/s 2. Kéo con lắc lệch một
cung có độ dài 5cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao dộng. Chiều dương
hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban đầu. Phương trình dao động của con lắc là:
…..Hết…….
Trang 4/đề số 1
GV luyện thi THPT Quốc Gia
Th.S Trần Đại Song
0988798549
KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2022-2023
MÔN : VẬT LÍ- LỚP 12 THPT
Thời gian làm bài: 50 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN [ Từ 1 đến câu 32 – 8,0 điểm]
Câu 1: Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A. cùng pha với li độ.
B. ngược pha với li độ.
C. lệch pha vuông góc so với li độ.
D. lệch pha 0,25π so với li độ.
Câu 2: Mạch RLC nối tiếp có 2πf√ LC =1. Nếu giảm R đi 5 lần thì hệ số công suất của mạch
A. giảm 5 lần.
B. Tăng 25 lần.
C. Không đổi .
D. Giảm 25 lần.
Câu 3: Phương trình sóng tại hai nguồn là :
. AB cách nhau 20cm, vận tốc truyền sóng trên
mặt nước là v = 15cm/s. CD là hai điểm nằm trên vân cực đại và tạo với AB một hình chữ nhật ABCD. Hỏi
hình chữ nhật ABCD có diện tích cực tiểu bằng bao nhiêu?
A. 458,8 cm2.
B. 2651,6 cm2.
C. 354,4 cm2.
D. 10,00 cm2.
Câu 4: Một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định. Khi kích thích cho sợi dây dao động thì trên dây có một sóng
dừng mà khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng bằng 0,1s; khoảng cách giữa một nút sóng và một
bụng sóng liên tiếp trên sợi dây bằng 10cm. Tốc độ của sóng truyền trên sợi dây bằng
A. 2m/s.
B. 20cm/s.
C. 0.
D. 100cm/s.
Câu 5: Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số, biên độ lần lượt là :
A1 = 9cm, A2, 1 =
, 2 = -
rad. Khi biên độ của dao động tổng hợp là 9cm thì biên độ A2 là :
A. A2 = 4,5
cm.
B. A2 = 9cm.
C. A2 = 9
cm.
D. A2 = 18cm.
0
Câu 6: Một con lắc đơn chiều dài 20cm dao động với biên độ góc 6 tại nơi có
g = 9,8m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều dương thì phương trình li giác của
vật là :
A. =
cos(7t+
) rad.
B. =
cos(7t-
) rad.
C. =
cos(7t-
) rad.
D. =
sin(7t+
) rad.
Câu 7: Đặt điện áp ổn định u =
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
tụ điện có điện dung C. Biết điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
mạch. Dung kháng của tụ điện bằng
và
so với cường độ dòng điện trong đoạn
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
A. Tốc độ.
B. Tần số.
C. Bước sóng.
D. Năng lượng.
Câu 9: Một hệ dao động điều hòa với tần số dao động riêng 2Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực
có biểu thức f = F0cos(4t + /6) thì
Trang 1/đề số 1
A. hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 4Hz.
B. hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
C. hệ sẽ ngừng dao động do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.
D. hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực có tác dụng cản trở dao động.
Câu 10: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d có mức cường độ âm là L A = 90dB, biết ngưỡng nghe của
âm đó là :
W/m2 . Cường độ âm tại A là :
A.
W/m2
B.
W/m2
C.
W/m2
D.
W/m2
Câu 11: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A 1 và A2 với A2
= 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là
A. A1.
B. 2A1.
C. 3A1.
D. 4A1.
Câu 12: Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm
A. Tăng thêm 10 lần
B. tăng lên gấp 3 lần
C. tăng thêm 30(dB)
D. tăng thêm
1000(dB).
Câu 13 : Đặt điện áp ổn định
qua cuộn dây chậm pha
vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện
so với u. Tổng trở của cuộn dây bằng
A. 3R
B. R
C.2R
D. R
Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài 1m thực hiện 10 dao động mất 20s thì gia tốc trọng trường nơi đó (lấy
= 3,14)
A. 10m/s2.
B. 9,86m/s2.
C. 9,87m/s2.
D. 9,78m/s2.
Câu 15: Đặt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm một biến trở và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L một
R
=1. Khi đó
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f. Điều chỉnh biến trở R có giá trị sao cho
ωL
công suất tiêu thụ của mạch
2
2
U
U
A. đạt giá trị cực đại và bằng
.
B. đạt giá trị cực đại và bằng
.
R
2ωL
C. bé nhất vì tổng trở đạt cực đại.
D. đạt cực đại vì cảm kháng cực đại.
Câu 16: Âm thanh là sóng cơ học có tần số khoảng:
A. 16Hz đến 20KHz.
B. 16Hz đến 20MHz.
C. 16Hz đến 200KHz.
D. 16Hz đến 2KHz.
π
Câu 17: Đặt điện áp u=U 0 cos ( ωt+ ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ
2
π
tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i=I 0 cos ( ωt+ ) . Tỉ số điện trở thuần R và
3
cảm kháng của cuộn cảm là
A.
.
B. 1.
C.
.
D.
.
π
Câu 18: Đặt điện áp u=200 cos ( 100 πt+ ) vào hai đầu cuộn dây thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
2
π
i=2 cos (100 πt + ) . Hệ số tự cảm và điện trở của cuộn dây là
6
Trang 2/đề số 1
A.L=
√ 3 H;50Ω .
B. L=
2π
H;50Ω .
Câu 19: Đặt điện áp
điện có
A.
1
H;50√ 3 Ω.
2π
C. L=
√3 H;100Ω
D.
π
(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
và cuộn cảm thuần có
(A).
L=
1
√3 π
, tụ
. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
B.
(A).
C.
(A).
D.
(A).
Câu 20: Cho 2 nguồn phát sóng âm cùng biên độ, cùng pha và cùng tần số f = 440Hz, đặt cách nhau 1m. Hỏi
một người phải đứng ở đâu để không nghe thấy âm (biên độ sóng giao thoa hoàn toàn triệt tiêu). Cho tốc độ của
âm trong không khí bằng 352m/s.
A. 0,4m kể từ nguồn bên trái.
B. 0,3m kể từ nguồn bên phải.
C. 0,3m kể từ 1 trong hai nguồn.
D. 0,7m kể từ nguồn bên phải.
Câu 21: Trong một mạch xoay chiều RLC nối tiếp, sự nhanh pha hay chậm pha của dòng điện so với điện áp
hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào :
A. L,C và ω
B. R và C.
C. R,L,C và ω.
D. L và C
Câu 22: Khi có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có hai đầu cố định, bước sóng bằng
A. độ dài của dây.
B. Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp.
C. một nửa chiều dài của dây.
D. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp.
Câu 23: Một người treo chiếc balô trên tàu bằng sợi đây cao su có độ cứng 450N/m, balô nặng 8kg, chiều dài
mỗi thanh ray 12,5m ở chổ nối hai thanh ray có một khe hở hẹp lấy g =
m/s2. Vận tốc của tàu chạy để ba lô
rung mạnh nhất là :
A. 27 m/s.
B. 27 km/h.
C. 54 m/s.
D. 54 km/h.
Câu 24:Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U 0 sinωt. Kí
hiệu UR , UL , UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm
thuần) L và tụ điện C. Nếu UR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch
A. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D. sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 25: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u = Acos π (0,02x – 2t) trong đó x, u được đo bằng cm
và t đo bằng s. Bước sóng là
A. 100cm.
B. 100 π cm.
C. 50 cm.
D. 200 cm.
Câu 26: Cho đoạn mạch gồm điện trở R=100Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L rồi đặt vào hai đầu đoạn
π
mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u=100 √2 cos (100 πt + )(V). thì hiệu điện thế hiệu dụng ở
4
cuộn cảm là UL=50√ 2 (V). Độ tự cảm L có giá trị là
2
1
0,5
1
A. H.
B. H.
C.
H.
D.
H.
π
π
π
4π
Câu 27: Một con lắc đơn có độ dài 120cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động mới bằng
90% chu kì dao động ban đầu. Độ dài l' mới là
Trang 3/đề số 1
A. 148,148c m.
B. 97,2 cm.
C.133,33 cm.
B. 108 cm.
Câu 28: Khi truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây n lần thì phải
A. giảm điện áp √ n lần.
B. tăng điện áp √ n lần.
2
C. tăng điện áp n lần.
D. giảm điện áp n lần.
Câu 29: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường
nối hai tâm sóng bằng
A. hai lần bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 30. Vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của
vật. Hệ thức đúng là
v2 a2
2 A 2
4
A.
.
v2 a2
2 A 2
2
B.
.
v2 a2
4 A 2
2
C.
.
2 a 2
4 A 2
2
v
D.
.
Câu 31. Một vật dđ điều hoà theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một
khoảng 2cm rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s theo phương dao động. Biên độ dao động của vật là:
A. 2 cm
B.
cm
C. 4 cm
D. 2 cm
Câu 32: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Theo phương trình dao động x = 2cos( π t+ π )(cm). Thời
gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x =- √ 3 cm là:
A. 1/6s.
B. 1,2s.
C. 5/6s.
D. 5/12s.
B. PHẦN TỰ LUẬN [Câu 33 và câu 34 -2,0 điểm]
Câu 33 (1 điểm).Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp. Gồm điện trở thuần R = 100 Ω , cuộn cảm thuần có
(
100 πt +
)
π
3 A. Viết biểu thức điện áp
độ tự cảm L = 1/ π H và tụ điện có điện dung C = 10-4/2 π F, i = 2 √ 2 cos
giữa hai đầu mạch.
Câu 34: (1 điểm) Một con lắc đơn có chiều dài 2,45m dao động ở nơi có g = 9,8m/s 2. Kéo con lắc lệch một
cung có độ dài 5cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao dộng. Chiều dương
hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban đầu. Phương trình dao động của con lắc là:
…..Hết…….
Trang 4/đề số 1
 









Các ý kiến mới nhất