Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra cuối kì Khoa học tự nhiên 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 10h:28' 12-12-2022
Dung lượng: 212.4 KB
Số lượt tải: 2675
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN KHTN 7
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 môn Khoa h ọc t ự nhiên, l ớp 7
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: Nửa đầu chủ đề 7: Trao đổi ch ất và chuy ển hoá năng l ượng ở sinh
vật
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự lu ận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT

1

Nội dung
kiến
thức

Mở đầu
CĐ1:

2

Đơn vị kiến thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TN
KQ

TN
KQ

TN
KQ

Phương pháp và kĩ năng học tập

TL

TL

Vận dụng
cao
TN
TL
KQ

Số CH

%
Tổng
điểm

TL

Thời
gian
(phút)

1/2

2

5%

2

1/2

8

10%

1

2

1

15

15%

1

3

1

19,5

17,5%

1

1

9,5

7,5%

1

4

3

36

45%

1

12

7

90

TL

TN
KQ

1/2

môn KHTN
Nguyên tử - nguyên tố hóa học -

Nguyên tử Sơ lược về bảng tuần hoàn các
- NTHH…

Tổng

1/2

2

nguyên tố hóa học

CĐ2: Phân Phân tử, đơn chất, hợp chất; giới
3

tử

thiệu về liên kết hóa học; Hóa trị

2

và công thức hóa học
4
5

CĐ3: Tốc
độ
CĐ4: Âm
thanh
CĐ7: Trao
đổi chất

Tốc độ chuyển động; Đồ thị
quãng đường – thời gian; Đo tốc
độ;

3

Mô tả sóng âm

1

1

Vai trò của trao đổi chất và
chuyển hóa năng lượng ở sinh

và chuyển vật; Quang hợp ở thực vật; TH:
6

hóa năng

chứng minh quang hợp ở cây

lượng

xanh; Hô hấp tế bào ; TH về hô

4

1

8

2

1

hấp tế bào ở thực vật tthoong
qua sự nảy mầm của hạt
Tổng
Tỉ lệ (%)

40%

4

30%

2

20%

2

10%

100%

Tỉ lệ chung (%)

70%

30%

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

TT

1

Nội
dung
kiến
thức

Mở đầu

Đơn vị kiến
thức

Mở đầu

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá

Nhận biết
- Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong
học tập môn Khoa học tự nhiên [C3a-TL]
Thông hiểu
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân
loại, liên kết, đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn
Khoa học tự nhiên 7).
Vận dụng
- Làm được báo cáo, thuyết trình.

Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao

1/2

100%

Tổng

1/2

2

Chủ đề
1

Nguyên tử. Nhận biết
Nguyên tố - Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị
hoá học
quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
- Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20
nguyên tố đầu tiên.
- Nêu khái niệm về nguyên tố hoá học, kí hiệu nguyên
tố hóa học. [C3b – TL]
Thông hiểu
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford –
Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ
nguyên tử)…
- Xác định được số lượng các loại hạt trong nguyên tử.
[C5]
- Xác định được kí hiệu hóa học của một số nguyên tố
hóa học... [C6]
Vận dụng
- Giải bài toán đơn giản liên quan đến công thức nguyên
tử
Vận dụng cao
- Giải các bài toàn liên quan đến công thức nguyên tử
bằng cách lập phương trình

1/2

2

5/2

Sơ lược về
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hoá học

3

Chủ đề
2

Phân tử;
đơn chất;
hợp chất
Giới thiệu
về liên kết
hoá học
(ion, cộng
hoá trị)

Nhận biết
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học.
- Nêu được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
Thông hiểu
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm
nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên
tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong
bảng tuần hoàn.
Nhận biết
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
Thông hiểu
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất. [C8]
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
Nhận biết
- Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử
của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết
cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra
lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được
cho các phân tử đơn giản như H 2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,
….). [C7]
- Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên
tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron
của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản
như NaCl, MgO,…).
Thông hiểu
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất
ion và chất cộng hoá trị.

1

1

1

1

Hoá trị;
công thức
hoá học

Nhận biết
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng
hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với
công thức hoá học.
Thông hiểu
- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp
chất đơn giản thông dụng.
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất
khi biết công thức hoá học của hợp chất.
Vận dụng
- Giải bài toán lập công thức hóa học của hợp chất khi
biết hóa trị….[C4 – TL]
Vận dụng cao
- Giải được các bài toán xác định được công thức hoá
học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố
và khối lượng phân tử…..

1

1

Chủ đề
3

Tốc độ
chuyển
động

Đồ thị
quãng
đường –
thời gian

Đo tốc độ

Nhận biết
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ [C4]
- Công thức tính tốc độ quãng đường, thời gian [C1]
Thông hiểu
Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
Vận dụng
- Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được
trong khoảng thời gian tương ứng.
Vận dụng cao
- Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian tương ứng.
Nhận biết
- Biết các yếu tố đọc được từ đồ thị quãng đường – thời
gian (v, s, t) [C3]
Thông hiểu
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển
động thẳng.
Vận dụng
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được
quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển
động của vật). [C2 - TL]
Thông hiểu
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm
giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà
trường

2

1

2

1

2

Tốc độ và
an toàn
giao thông

5

5

Thông hiểu
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng thiết bị “bắn tốc
độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
Vận dụng
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để
nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

Chủ đề
4

Nhận biết
- Sóng âm truyền trong môi trường chất rắn, chất lỏng,
chất khí; không truyền được trong chân không [C2]
Thông hiểu
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm
Mô tả sóng (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...).
âm
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí, chất
rắn, chất lỏng. [C1 - TL]
Vận dụng
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào
thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền
được trong chất rắn, lỏng, khí.

Chủ đề
7

Vai trò
trao đổi
chất và
chuyển
hoá năng
lượng

1

1

2

Nhận biết
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển
hoá năng lượng. [C9]
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng trong cơ thể. [C10]

5

5

Nhận biết
- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của
quang hợp và hô hấp tế bào. Viết được phương trình
quang hợp, hô hấp (dạng chữ); [C12; C6 – TL]
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến
quang hợp, hô hấp tế bào. [C11]
Thông hiểu
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp
ở tế bào lá cây: trình bày được vai trò lá cây với chức
năng quang hợp. Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp
diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao
đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
Quang hợp - Giải thích được vai trò của QH, Hô hấp… [C5 – TL]
ở thực vật; - Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế
bào (ở thực vật và động vật); thể hiện được hai chiều
Hô hấp tế
tổng hợp và phân giải.
bào
Vận dụng
- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được
ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
- Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế
bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi
khô,...).
Vận dụng cao
- Tiến hành được TN chứng minh quang hợp ở cây
xanh.
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực
vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
- Vận dụng KT đã học giải thích các biện pháp tăng
năng suất cây trồng [C7 – TL]

1

1

2

Tổng

11

5

2

1

19

Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức

40%

30%

20%

10%

100%

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG…

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Ngày kiểm tra: ... tháng ... năm 2022
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài kiểm tra:

Câu 1: (0,25 điểm) Nếu gọi v là tốc độ chuyển động; s là quãng đường đi được; t là thời
gian đi hết quãng đường thì công thức tính quãng đường đi được là:
A. s = v×t;
B.
;
C.
;
D. s = v + t.
Câu 2: (0,25 điểm) Sóng âm không truyền được trong môi tường nào?
A. Chân không;
B. Chân khí và chất lỏng;
C. Chất rắn;
D. Chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 3: (0,25 điểm) Từ đồ thị quãng đường – thời gian, ta không thể xác định được
thông tin nào sau đây?
A. Tốc độ chuyển động;
B. Thời gian chuyển động;
C. Quãng đường đi được;
D. Hướng của chuyển động.
Câu 4: (0,25 điểm) Theo hệ đo lường chính thức của nước ta, đơn vị đo của tốc độ là:
A. cm/s;
B. cm/min;
C. m/s;
D. km/s.
Câu 5: (0,25 điểm) Nguyên tử calcium có 20 electron ở vỏ nguyên tử. Hạt nhân của
nguyên tử calcium có số proton là:
A. 2;
B. 12;
C. 22;
D. 20.
Câu 6: (0,25 điểm) Kí hiệu Mg, K, Ba lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố
hóa học nào?
A. Manganese, Potassium, Barium; B. Magnesium, Potassium, Beryllium;
C. Magnesium, Potassium, Barium; D. Manganese, Potassium, Beryllium.
Câu 7: (0,25 điểm) Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết:
A. Cộng hóa trị;
B. Kim loại với phi kim;
C. Ion;
D. Phi kim với phi kim.
Câu 8: (0,25 điểm) Một phân tử carbon dioxide chứa 1 nguyên tử carbon và 2
nguyên tử Oxygen. Carbon dioxide là:
A. Một đơn chất;
B. Một hợp chất;
C. Một hỗn hợp;
D. Một nguyên tố hóa học.
Câu 9: (0,25 điểm) Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng  là quá trình cơ thể lấy
các chất từ…(1)…, biến đổi chúng thành các chất…(2)…cho cơ thể và tạo…(3)…
cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất th ải.
Các cụm từ đúng là:
A. (1) môi trường; (2) không cần thiết; (3) nhiệt lượng;
B. (1) môi trường; (2) cần thiết; (3) năng lượng;
C. (1) tự nhiên; (2) hữu cơ; (3) năng lượng;
D. (1) tự nhiên; (2) cần thiết; (3) năng lượng.
Câu 10: (0,25 điểm) Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể có vai
trò giúp sinh vật:
A. Tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận đ ộng;

B. Tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, phản ứng và di chuy ển;
C. Sinh sống, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, phản ứng và di chuy ển;
D. Sinh sống, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, phản ứng và v ận đ ộng.
Câu 11: (0,25 điểm) Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hô hấp tế bào gồm:
A. Nhiệt độ, hàm lượng nước, Cacbondioxide;
B. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen;
C. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, Lưu huỳnh đioxít;
D. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, Cacbondioxide.
Câu 12: (0,25 điểm) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất h ữu
cơ;
B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu
cơ;
C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen;
D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh
vật.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm) Hãy đổ những lượng nước khác nhau vào bảy cái chai giống như
hình 10.2.

Dùng thìa gõ nhẹ vào thành các chai và cho biết vật nào dao động phát ra âm?
Câu 2: (1,0 điểm) Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường –
thời gian của một người đi xe đạp trong khoảng thời gian 2
giờ.
a) Từ đồ thị, hãy xác định quãng đường đi được của
người đó sau 1,5 giờ kể từ lúc xuất phát?
b) Tính tốc độ của người đi xe đạp?
Câu 3: ( 1,0 điểm)
a. Kể tên các kĩ năng cần rèn luy ện đ ể h ọc t ập t ốt môn KHTN 7 ?
b. Nguyên tố hóa học là gì?
Câu 4: (1,0 điểm) Cho biết công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi 2 nguyên
tố X và O (Oxygen); Y và H (Hydrogen) lần lượt là XO và YH 3. Hãy lập công thức
hóa học của hợp chất giữa X với Y, biết X và Y có hóa tr ị b ằng hóa tr ị c ủa chúng
trong các chất XO và YH3.
Câu 5: (1,5 điểm)
a) Giải thích vì sao: Hô hấp của sinh vật và nhiều hoạt đ ộng sống c ủa con
người đều thải ra khí carbon dioxide vào không khí, nhưng vì sao tỉ l ệ ch ất khí
này trong không khí luôn ở mức ổn định?

b) Nêu một số hoạt động bảo vệ cây xanh ở trường học của em?
Câu 6: (1,0 điểm) Trình bày khái niệm hô hấp tế bào? Viết phương trình hô hấp
tế bào?
Câu 7: (1,0 điểm) Vào mua thu, ở các vườn hoa cúc người trồng hoa thường thắp
đèn vào ban đêm. Bằng kiến thức đã học và hiểu bi ết c ủa b ản thân em hãy gi ải
thích?
-----------HẾT------------PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG …

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Ngày kiểm tra: … tháng... năm 2022
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Đáp án
A
C
D
C
D
C
A
B
B
A
D
C

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
1
(0,5
điểm

Đáp án

Điểm

Khi dung thìa gõ nhẹ vào thành các chai thì vật dao đ ộng phát
ra âm là cả chai và nước trong chai.

0,5

a) Từ đồ thị ta thấy quãng đường người đó đi sau 1,5 giờ kể
từ lúc xuất phát là 18km.
b) Tốc độ của người đó là:

0,25

a. Để học tập tốt môn KHTN chúng ta cần thực hiện và rèn
luyện một số kĩ năng: Quan sát, phân loại, liên kết, đo, d ự báo,
viết báo cáo, thuyết trình

0,5

)

2
(1,0
điểm
)
3
(1,0
điểm

0,25
0,5

b. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại,
có cùng số Proton trong hạt nhân

)

- Hô hấp của sinh vật và nhiều hoạt động sống của con người
đều thải ra khí carbon dioxide vào không khí, nhưng tỉ lệ chất
4
khí này trong không khí luôn ở mức ổn định vì nhờ quá trình
(1,5
quang hợp ở cây xanh đã hấp thụ khí carbon dioxide đồng thời
điểm
giải phóng khí oxygen.
)
- Nêu được một số hoạt động cụ thể như: Trồng và chăm sóc
cây xanh, không bẻ cành……

5
(1,0
điểm
)

6
(1,0
điểm
)

- Khái niệm: hô hấp tế bào là quá trình phân giải các ch ất h ữu
cơ ( chủ yếu là Glucose) diễn ra bên trong tế bào, tạo thành
carbondioxide, nước, đồng thời giải phóng năng lượng để cung
cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

0,5

1

0,5

0,5

- Phương trình hô hấp tế bào:
Glucose + Oxygen  Nước + Carbon dioxide + Năng lượng (ATP
+ Nhiệt)

0,5

– Từ CTHH: XO => X có hóa trị II và YH3 => Y có hóa trị III

0,25
0,25
0,25
0,25

- CTHH chung của hợp chất là
- Áp dụng QTHT: II.x = III.y => x/y = 3/2 => x=3, y = 2
- => CTHH của hợp chất là X3Y2
Cúc là cây ngắn ngày, vào mùa thu thời gian ban đêm b ắt đầu
dài hơn ban ngày, thích hợp cho cúc ra hoa.
7
Thắp đèn ban đêm ở vườn hoa cúc vào mùa thu nhằm rút ngắn
(1,0
điểm thời gian ban đêm để tâng thời gian chiếu sáng làm cho cây Cúc
)
quang hợp tăng lên đồng thời ra hoa chậm => Bông cúc sẽ có
cuống dài hơn, đóa hoa to hơn, đẹp hơn.

0,5
0,5

* Chú ý: Các lời giải đúng khác đều được xem xét cho điểm tương ứng.
---- Hết ----
 
Gửi ý kiến