Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Hà
Ngày gửi: 01h:18' 13-12-2022
Dung lượng: 155.0 KB
Số lượt tải: 516
Số lượt thích: 0 người
Trường TH
Khối 4

Mạch kiến thức
kĩ năng

Con người và sức khỏe

1.Trao đổi chất ở
người
2.Các chất dinh
dưỡng và phòng
một số bệnh do
thiếu chất dinh
dưỡng
3.Vệ sinh an toàn
thực phẩm.

Vật chất và năng
lượng

4.Phòng tránh
tai nạn đuối nước
5. Nước

6. Không khí
Tồng

Người ra đề

Ma trận đề kiểm tra Khoa học cuối HKI, lớp 4
Năm học 2022 – 2023
Mức 1

Mức 2

Số câu
Số điểm
Câu số
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Câu số
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Câu số

1
1
2
10 %
2
2
1,3

1
1
4

Tỉ lệ

20 %

10 %

Số câu
Số điểm
Câu số
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Câu số
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Câu số
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Câu số
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ

TN

1
1
5
10 %

4
4
40 %
4

TL

TN

TL

Mức 3

TN

TL

Mức 4

TN

TL

Tổng
TN

TL

1
1
10 %
3
3
30 %
1
1
10
10 %

1
1
7
10 %

2
2
20 %

3

1
1
8
10 %
1
1
10 %

Tổ trưởng duyệt

1
1
6
10 %
1
1
10 %

1
1
9
10 %

2

1
1
10 %

1
1
10 %
1

BGH duyệt

1
1
1
1

10 %

10 %
1
1

1
1

10 %
1
1

10 %
1
1

10 %
7
7
70 %
7

10 %
3
3
30 %
3

TRƯỜNG TH
Họ và tên HS: ……………………
Lớp: 4……

Điểm

Thứ ………ngày… tháng 12 năm 2022
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2022 – 2023
Môn: KHOA HỌC
Thời gian: 40 phút

Nhận xét, đánh giá của thầy (cô) giáo.

I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Người ta thường chia thức ăn thành mấy nhóm chất dinh dưỡng?
A. 2 nhóm
B. 3 nhóm
C. 4 nhóm
D. 5 nhóm
Câu 2: Con người cần gì để duy trì sự sống?
A. Thức ăn, nước uống
B. Thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ phù hợp
C. Nhiệt độ, ánh sáng
D. Thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng
Câu 3: Nhóm thức ăn chứa nhiều vi-ta-min và chất khoáng là:
A. Khoai, ngô, gạo, sắn
B. Cá, trứng, tôm, thịt
C. Dầu, mỡ, đậu lạc, vừng
D. Chuối, rau cải, sữa, cam
Câu 4: Để phòng bệnh do thiếu i-ốt. hàng ngày bạn nên sử dụng:
A. Muối hoặc bột canh có bổ sung i-ốt
B. Bột ngọt và muối
C. Bột canh và hạt nêm
D. Muối tinh và bột ngọt
Câu 5: Cần làm gì để đảm bảo an toàn khi đi bơi ở bể bơi?
A. Xuống nước bơi khi đang ra mồ hôi
B. Tự ý xuống bơi khi không có sự giám sát của người lớn
C. Tuân thủ quy định của bể bơi
D. Bơi quá lâu trong bể bơi

Câu 6: Việc làm nào dưới đây ứng dụng tính chất không khí có thể bị nén lại
hoặc giãn ra?
A. Quạt mát
B. Bơm xe đạp
C. Rót ước vào chai để đẩy không khí ra ngoài
D. Thổi lửa
Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Nước sạch luôn có sẵn trong tự nhiên.
Tiết kiệm nước vừa tiết kiệm được tiền cho bản thân vừa để cho nhiều người
khác được dùng nước sạch
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 8: Điền các từ thích hợp vào các ô trống (1), (2), (3), (4) để hoàn thành sơ đồ
sự chuyển thể của nước.

Câu 9: Tại sao chúng ta cần phải đun sôi nước trước khi uống?

Câu 10: Điền vào bảng sau tên của 4 loại thức ăn và cách bảo quản thức ăn đó
ở gia đình em.
Tên thức ăn
Cách bảo quản
1.
2.
3.
4.

----------o0o----------

TRƯỜNG TH
KHỐI 4
ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4
Năm học: 2022 – 2023
Môn: KHOA HỌC
Thời gian: 40 phút
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9

Câu 10

Điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
(mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
1 điểm
(mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
1 điểm

Đáp án
C
B
D
A
C
B
Các đáp án lần lượt là: S - Đ

Thứ tự điền đúng: 1. Bay hơi – 2. Ngưng tụ 3. Đông đặc – 4. Nóng chảy
Tùy vào cách diễn đạt của HS để cho điểm phù
hợp theo các mức điểm 1 – 0.75 – 0.5 – 0.25
* Gợi ý:
Chúng ta cần phải đun sôi nước trước khi uống
để diệt hết các vi khuẩn và loại bỏ các chất độc
còn tồn tại trong nước.
1 điểm
Tùy vào cách diễn đạt của HS để cho điểm phù
(mỗi ý đúng được 0.25 điểm) hợp
* Gợi ý:
Tên thức ăn

Cách bảo quản

1. Cá

Phơi khô

2. Rau cải

Ướp muối

3. Thịt

Ướp lạnh

4. Chuối
Sấy khô
* Lưu ý: Điểm toàn bài là điểm tròn, không được ghi điểm thập phân. Cách làm
tròn điểm toàn bài kiểm tra sau khi chấm được tính như sau:
- Ví dụ: 8,25 làm tròn thành 8.0; 8,5 hoặc 8,75 làm tròn thành 9,0.
----------------oOo---------------Người ra đề
 
Gửi ý kiến