Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Ma trận, bản đặc tả đề thi cuối kì I tỉ lệ 40:60

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 16h:12' 14-12-2022
Dung lượng: 30.1 KB
Số lượt tải: 298
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 16h:12' 14-12-2022
Dung lượng: 30.1 KB
Số lượt tải: 298
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TP
TRƯỜNG THCS
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: KHTN - LỚP 7
Ngày kiểm tra: tháng 12 năm 2022
Thời gian làm bài : 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
(Đề bài gồm có chủ đề, 19 câu,10 điểm)
a)Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 (hết tuần học thứ 16)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi ở mức độ nhận biết.
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) - Nội dung nửa đầu học kì 1: 25%
(2,5 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Chủ đề 1: - Nguyên tử
Nguyên tử
- Nguyên tố
- Nguyên tố hóa học
hóa học -
Nhận biết
Số
CH
1
Thời
gian
(phút)
1,5
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
1
1,5
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Tổng
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
Tổng
điểm
1
1,5
2,5%
1
1,5
2,5%
Sơ lược về
bảng tuần
2
Chủ đề 3:
Tốc độ.
- Sơ lược về bảng tuần
hoàn các NTHH
1
1,5
1
1,5
- Tốc độ chuyển động
1
1,5
2
3,0
1
10
- Đồ thị quãng đường
- thời gian
- Đo tốc độ
- Tốc độ và an toàn
giao thông
3
Chủ đề 7:
Trao đổi
chất và
chuyển hóa
năng lượng
ở sinh vật
1
15
5
1,5
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
20%
4,5
7,5%
1
10
10%
1
5
5%
1,5
2,5%
16
10%
6,0
10%
1
-Trao đổi khí ở sinh vật
-Vai trò của nước và
các chất dinh dưỡng
đồi với cơ thể sinh vật
-Trao đổi nước và các
chất dinh dưỡng ở
sinh vật
18
1
3
1
1
2
1
16
1
2
3,0
2
3,0
4
3
18
2
3,0
4
1
21
30%
9
27
9
22
16
5
90
100%
40%
30%
70%
2
25
1
20%
16
10%
30%
100%
100%
b) Bản đặc tả
TT
1
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
– Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát các hình ảnh
về nguyên tử, mô hình Rutherford - Bohr
- Nguyên tử
để tìm số hạt mang điện của nguyên tử
nitrogen.
Chủ đề 1:
– Nhận thức khoa học tự nhiên: Trình bày
Nguyên tử
- Nguyên tố hóa học được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí
- Nguyên
hiệu nguyên tố hoá học.
tố hóa học
– Nhận thức khoa học tự nhiên: Biết
- Sơ lược
nguyên tố được sử dụng trong thuốc tẩy gia
về bảng
dụng.
tuần hoàn
– Tìm hiểu tự nhiên: Mô tả được cấu tạo
các
- Sơ lược về bảng
bảng tuần hoàn gổm: ô, nhóm, chu kì;...
NTHH.
tuần hoàn các NTHH – Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Sử
dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các
nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các
nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm
nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
- Tốc độ chuyển động Nhận biết
– Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
– Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ
thường dùng.
Chủ đề 3:
Thông hiểu
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Vận Tổng
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
1
1
1
1
1
1
3
1
1
2
Tốc độ.
- Đồ thị quãng đường
- thời gian
- Đo tốc độ
- Tốc độ và an toàn
giao thông
–Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi
quãng đường đó.
Vận dụng
–Xác định được tốc độ qua quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian tương
ứng.
Vận dụng cao
Xác định được tốc độ trung bình qua quãng
đường vật đi được trong khoảng thời gian
tương ứng.
Thông hiểu
– Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian
cho chuyển động thẳng.
Vận dụng
– Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho
trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc
tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
Thông hiểu
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng
đồng hồ bấm giây và cổng quang điện
trong dụng cụ thực hành ở nhà trường;
thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ
các phương tiện giao thông.
Vận dụng
– Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử)
thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc
độ trong an toàn giao thông.
– Biết được vai trò của tốc độ trong an toàn
giao thông.
– Tìm hiểu tự nhiên: Biết được nguyên tắc
hoạt động cơ bản của thiết bị "bắn tốc
độ"trong giao thông.
1
1
1
1
1
2
1
3
Chủ đề 7:
Trao đổi
chất và
chuyển
hóa năng
lượng ở
sinh vật
– Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học: Vận
dụng các kiến thức đã học để hiểu được
việc điều tiết tốc độ trong khi tham gia
giao thông để giảm thiểu các tai nạn hoặc
sự có nguy hiểm.
Thông hiểu:
– Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá
trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của
khí khổng, nêu được chức năng của khí
khổng.
– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con
đường đi của khí qua các cơ quan của hệ
hô hấp ở động vật (ví dụ ở người)
-Trao đổi khí ở sinh vật Vận dụng:
–Vận dụng được những hiểu biết về trao
đổi khí ở sinh vật để giải thích một số vấn
đề thực tiến xảy ra ở thực vật và động vật
Vận dụng cao:
–Vận dụng được những hiểu biết về trao
đổi khí ở sinh vật để giải thích và đề xuất
một số biện pháp bảo vệ sức khỏe con
người (ví dụ về nhịp hô hấp, tập hít thở,
phòng tránh khói bụi ô nhiễm, ...).
Nhận biết:
– Nêu được vai trò của nước và các chất
-Vai trò của nước và dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
các chất dinh dưỡng
Thông hiểu:
đồi với cơ thể sinh vật – Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được
thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất
của nước.
Nhận biết:
– Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và
1
2
2
1
4
hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá
trình thoát hơi nước;
– Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh
hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh
dưỡng ở thực vật;
Thông hiểu:
– Mô tả được quá trình trao đổi nước và
các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực
vật và động vật, cụ thể:
– Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con
-Trao đổi nước và các đường hấp thụ, vận chuyển nước và
chất dinh dưỡng ở
khoáng của cây từ môi trường ngoài vào
sinh vật
miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá
cây;
–Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được
sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ
lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các
cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống).
– Trình bày được con đường trao đổi nước
và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví
dụ ở người);
– Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình,
tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con
đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong
ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
– Mô tả được quá trình vận chuyển các
chất ở động vật (thông qua quan sát tranh,
ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ
cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
Vận dụng:
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh
thân vận chuyển nước và lá
– Vận dụng được những hiểu biết về trao
5
3
2
đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực
vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới
nước và bón phân hợp lí cho cây).
Vận dụng cao:
Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi
chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật
vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ
sinh ăn uống, ...).
Tổng
9
9
2
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
40%
30%
20%
Tỉ lệ chung
70%
1
21
10% 100%
30%
100%
TRƯỜNG THCS
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: KHTN - LỚP 7
Ngày kiểm tra: tháng 12 năm 2022
Thời gian làm bài : 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
(Đề bài gồm có chủ đề, 19 câu,10 điểm)
a)Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 (hết tuần học thứ 16)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi ở mức độ nhận biết.
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) - Nội dung nửa đầu học kì 1: 25%
(2,5 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Chủ đề 1: - Nguyên tử
Nguyên tử
- Nguyên tố
- Nguyên tố hóa học
hóa học -
Nhận biết
Số
CH
1
Thời
gian
(phút)
1,5
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
1
1,5
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Tổng
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
Tổng
điểm
1
1,5
2,5%
1
1,5
2,5%
Sơ lược về
bảng tuần
2
Chủ đề 3:
Tốc độ.
- Sơ lược về bảng tuần
hoàn các NTHH
1
1,5
1
1,5
- Tốc độ chuyển động
1
1,5
2
3,0
1
10
- Đồ thị quãng đường
- thời gian
- Đo tốc độ
- Tốc độ và an toàn
giao thông
3
Chủ đề 7:
Trao đổi
chất và
chuyển hóa
năng lượng
ở sinh vật
1
15
5
1,5
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
20%
4,5
7,5%
1
10
10%
1
5
5%
1,5
2,5%
16
10%
6,0
10%
1
-Trao đổi khí ở sinh vật
-Vai trò của nước và
các chất dinh dưỡng
đồi với cơ thể sinh vật
-Trao đổi nước và các
chất dinh dưỡng ở
sinh vật
18
1
3
1
1
2
1
16
1
2
3,0
2
3,0
4
3
18
2
3,0
4
1
21
30%
9
27
9
22
16
5
90
100%
40%
30%
70%
2
25
1
20%
16
10%
30%
100%
100%
b) Bản đặc tả
TT
1
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
– Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát các hình ảnh
về nguyên tử, mô hình Rutherford - Bohr
- Nguyên tử
để tìm số hạt mang điện của nguyên tử
nitrogen.
Chủ đề 1:
– Nhận thức khoa học tự nhiên: Trình bày
Nguyên tử
- Nguyên tố hóa học được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí
- Nguyên
hiệu nguyên tố hoá học.
tố hóa học
– Nhận thức khoa học tự nhiên: Biết
- Sơ lược
nguyên tố được sử dụng trong thuốc tẩy gia
về bảng
dụng.
tuần hoàn
– Tìm hiểu tự nhiên: Mô tả được cấu tạo
các
- Sơ lược về bảng
bảng tuần hoàn gổm: ô, nhóm, chu kì;...
NTHH.
tuần hoàn các NTHH – Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Sử
dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các
nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các
nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm
nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
- Tốc độ chuyển động Nhận biết
– Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
– Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ
thường dùng.
Chủ đề 3:
Thông hiểu
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Vận Tổng
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
1
1
1
1
1
1
3
1
1
2
Tốc độ.
- Đồ thị quãng đường
- thời gian
- Đo tốc độ
- Tốc độ và an toàn
giao thông
–Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi
quãng đường đó.
Vận dụng
–Xác định được tốc độ qua quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian tương
ứng.
Vận dụng cao
Xác định được tốc độ trung bình qua quãng
đường vật đi được trong khoảng thời gian
tương ứng.
Thông hiểu
– Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian
cho chuyển động thẳng.
Vận dụng
– Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho
trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc
tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
Thông hiểu
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng
đồng hồ bấm giây và cổng quang điện
trong dụng cụ thực hành ở nhà trường;
thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ
các phương tiện giao thông.
Vận dụng
– Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử)
thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc
độ trong an toàn giao thông.
– Biết được vai trò của tốc độ trong an toàn
giao thông.
– Tìm hiểu tự nhiên: Biết được nguyên tắc
hoạt động cơ bản của thiết bị "bắn tốc
độ"trong giao thông.
1
1
1
1
1
2
1
3
Chủ đề 7:
Trao đổi
chất và
chuyển
hóa năng
lượng ở
sinh vật
– Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học: Vận
dụng các kiến thức đã học để hiểu được
việc điều tiết tốc độ trong khi tham gia
giao thông để giảm thiểu các tai nạn hoặc
sự có nguy hiểm.
Thông hiểu:
– Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá
trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của
khí khổng, nêu được chức năng của khí
khổng.
– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con
đường đi của khí qua các cơ quan của hệ
hô hấp ở động vật (ví dụ ở người)
-Trao đổi khí ở sinh vật Vận dụng:
–Vận dụng được những hiểu biết về trao
đổi khí ở sinh vật để giải thích một số vấn
đề thực tiến xảy ra ở thực vật và động vật
Vận dụng cao:
–Vận dụng được những hiểu biết về trao
đổi khí ở sinh vật để giải thích và đề xuất
một số biện pháp bảo vệ sức khỏe con
người (ví dụ về nhịp hô hấp, tập hít thở,
phòng tránh khói bụi ô nhiễm, ...).
Nhận biết:
– Nêu được vai trò của nước và các chất
-Vai trò của nước và dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
các chất dinh dưỡng
Thông hiểu:
đồi với cơ thể sinh vật – Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được
thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất
của nước.
Nhận biết:
– Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và
1
2
2
1
4
hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá
trình thoát hơi nước;
– Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh
hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh
dưỡng ở thực vật;
Thông hiểu:
– Mô tả được quá trình trao đổi nước và
các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực
vật và động vật, cụ thể:
– Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con
-Trao đổi nước và các đường hấp thụ, vận chuyển nước và
chất dinh dưỡng ở
khoáng của cây từ môi trường ngoài vào
sinh vật
miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá
cây;
–Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được
sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ
lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các
cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống).
– Trình bày được con đường trao đổi nước
và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví
dụ ở người);
– Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình,
tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con
đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong
ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
– Mô tả được quá trình vận chuyển các
chất ở động vật (thông qua quan sát tranh,
ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ
cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
Vận dụng:
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh
thân vận chuyển nước và lá
– Vận dụng được những hiểu biết về trao
5
3
2
đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực
vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới
nước và bón phân hợp lí cho cây).
Vận dụng cao:
Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi
chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật
vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ
sinh ăn uống, ...).
Tổng
9
9
2
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
40%
30%
20%
Tỉ lệ chung
70%
1
21
10% 100%
30%
100%
 








Các ý kiến mới nhất