cuối kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Đào
Ngày gửi: 20h:09' 10-08-2023
Dung lượng: 130.2 KB
Số lượt tải: 801
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Đào
Ngày gửi: 20h:09' 10-08-2023
Dung lượng: 130.2 KB
Số lượt tải: 801
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II – MÔN KHTN 7
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2 khi kết thúc nội dung chương X: Sinh sản ở
sinh vật.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60%
tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4
câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 32,5% (3,25 điểm; Chủ đề 1: 31 tiết)
- Nội dung nửa sau học kì 2: 67,5% (6,75 điểm; Chủ đề 2-3-4: 33 tiết)
II. KHUNG MA TRẬN
Chủ đề 1
Nhận
biết
TL TN
1. Từ (8 tiết )
2. Trao đổi
chất và chuyển
hóa năng
lượng ở sinh
vật (32 tiết )
3. Cảm ứng ở
sinh vật (4tiết )
4. Sinh trưởng
và phát triển ở
sinh vật (7
tiết )
MỨC ĐỘ
Thông
Vận dụng
hiểu
TL
TN
TL
TN
Vận dụng
cao
TL
TN
Tổng số
câu
TL
3
2
2
1/2(
1đ)
3
½
(1
đ)
2
TN
1
1
1
1.5(
2đ)
5.25
4
1
2
0.25
5
1(1
đ)
1
½
(1)
Tổng
điểm
(%)
1
4
3
1
5. Sinh sản ở
sinh vật
(10 tiết )
2
1/
2
Tổng câu
Tổng điểm
1,0
% điểm số
2
12
3,0
40%
1,5
2,0
4
1,0
30%
1,5
2,0
1
0
20%
1,0
0.5
6
16
6,0
4,0
10,0
(100
%)
60
%
40
%
100
%
0
10%
III. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
TT
Nội
dung
Đơn vị kiến
thức
Vật
sống:
1.
2.
Trao
đổi
chất
và
chuyể
n hoá
năng
lượng
ở sinh
vật
Số câu
hỏi
Yêu cầu cần đạt
TL
– Khái quát
trao
đổi
chất
và
chuyển hoá
năng lượng
– Phát biểu được khái niệm trao
đổi chất và chuyển hoá năng
lượng.
– Khái quát Nhận biết:
1
– Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng
trao
đổi
đến quang hợp, hô hấp tế bào.
chất
và
Thông hiểu:
chuyển hoá – Mô tả được một cách tổng quát quá trình
năng lượng quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá
Chuyển
TL
TN
Nhận biết:
– Nêu được vai trò trao đổi chất
+ Vai trò và chuyển hoá năng lượng trong
trao
đổi cơ thể.
chất
và
chuyển hoá
năng lượng
+
TN
Câu hỏi
1
C2
C3
1
C4
cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái
niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp.
2
hoá năng
lượng ở tế
bào
Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ).
Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá
cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất
và chuyển hoá năng lượng.
Quang
hợp
Hô hấp
ở tế bào
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô
hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu được
khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng
chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân
giải.
Vận dụng:
C17
b
1/2
– Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích
được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ
cây xanh.
– Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp
tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần
phơi khô,...).
C19
1
Vận dụng cao:
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang
hợp ở cây xanh.
– Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở
thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
3.
- Trao đổi Thông hiểu:
chất
và – Sử dụng hình ảnh để mô tả được
chuyển hoá quá trình trao đổi khí qua khí
năng lượng khổng của lá.
+ Trao đổi khí
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu
tạo của khí khổng, nêu được chức
năng của khí khổng.
– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả
được con đường đi của khí qua
các
cơ quan của hệ hô hấp ở động vật
(ví dụ ở người)
4.
+ Trao đổi
nước và các
chất
dinh
dưỡng ở sinh
vật
Nhận biết:
– Nêu được vai trò của nước và
các chất dinh dưỡng đối với cơ
thể sinh vật.
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước
ở lá và hoạt động đóng, mở khí
1
C5
1
C6
3
khổng trong quá trình thoát hơi
nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu
ảnh hưởng đến trao đổi nước và
các chất dinh dưỡng ở thực vật;
Thông hiểu:
– Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình)
nêu được thành phần hoá học và
cấu trúc, tính chất của nước.
1
C14
– Mô tả được quá trình trao đổi
nước và các chất dinh dưỡng, lấy
được ví dụ ở thực vật và động vật,
cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả
được con đường hấp thụ, vận
chuyển nước và khoáng của cây từ
môi trường ngoài vào miền lông
hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân
biệt được sự vận chuyển các chất
trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây
(dòng đi lên) và từ lá xuống các
cơ quan trong mạch rây (dòng đi
xuống).
+ Trình bày được con đường trao
đổi nước và nhu cầu sử dụng nước
ở động vật (lấy ví dụ ở người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc
mô hình, tranh ảnh, học liệu điện
tử) mô tả được con đường thu
1
nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống
tiêu hoá ở động vật (đại diện ở
người);
C20
+ Mô tả được quá trình vận
4
chuyển các chất ở động vật (thông
qua quan sát tranh, ảnh, mô hình,
học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể
ở hai vòng tuần hoàn ở người.
Vận dụng:
– Tiến hành được thí nghiệm
chứng minh thân vận chuyển nước
và lá
– Vận dụng được những hiểu biết
về trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng ở thực vật vào thực
tiễn (ví dụ giải thích việc tưới
nước và bón phân hợp lí cho cây).
Vận dụng cao:
Vận dụng được những hiểu biết
về trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng ở động vật vào thực
tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ
sinh ăn uống, ...)
5. 5 Cảm
ứng ở
sinh
vật
- Khái niệm cảm
ứng
Nhận biết:
– Phát biểu được khái niệm cảm
- Cảm ứng ứng ở sinh vật.
ở thực vật
– Nêu được vai trò cảm ứng đối
- Cảm ứng với sinh vật.
ở động vật
– Phát biểu được khái niệm tập
- Tập tính ở tính ở động vật;
động vật:
– Nêu được vai trò của tập tính
khái niệm,
đối với động vật.
ví dụ minh Thông hiểu:
hoạ
– Trình bày được cách làm thí
- Vai trò
cảm
ứng
đối với sinh
vật
1/2
1
C17
a
C7
1
C8
1
C9
1
C10
nghiệm chứng minh tính cảm ứng
ở thực vật (ví dụ hướng sáng,
hướng nước, hướng tiếp xúc).
Vận dụng:
5
– Lấy được ví dụ về các hiện
tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực
vật và động vật).
– Lấy được ví dụ minh hoạ về tập
tính ở động vật.
– Vận dụng được các kiến thức
cảm ứng vào giải thích một số
hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ
trong học tập, chăn nuôi, trồng
trọt).
Vận dụng cao:
Thực hành: quan sát, ghi chép và
trình bày được kết quả quan sát
một số tập tính của động vật.
6.
7.
Sinh
trưởn
g và
phát
triển
ở sinh
vật
Khái niệm Nhận biết:
sinh trưởng - Phát biểu được khái niệm sinh
và
phát trưởng và phát triển ở sinh vật.
- Biết được các giai đoạn sinh
triển
trưởng và phát triển của sinh vật.
1
C11
1
C12
Thông hiểu:
Nêu được mối quan hệ giữa sinh
trưởng và phát triển.
Cơ chế sinh Nhận biết:
Thông hiểu:
trưởng
ở
– Chỉ ra được mô phân sinh trên
thực vật và
sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá
động vật
mầm và trình bày được chức năng
của mô phân sinh làm cây lớn lên.
Vận dụng:
Tiến hành được thí nghiệm chứng
minh cây có sự sinh trưởng.
8.
Các
giai Thông hiểu:
đoạn sinh – Dựa vào hình vẽ vòng đời của
trưởng và một sinh vật (một ví dụ về thực
1
C18
a
6
phát triển ở vật và một ví dụ về động vật),
sinh vật
trình bày được các giai đoạn sinh
trưởng và phát triển của sinh vật
đó.
9.
Các nhân tố Thông hiểu:
ảnh hưởng - Nêu được các nhân tố chủ yếu
ảnh hưởng đến sinh trưởng và
phát triển của sinh vật (nhân tố
nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh
dưỡng).
1
C13
- Nêu được ảnh hưởng của từng
nhân tố lên các quá trình sinh
trưởng và phát triển của sinh vật
10.
Điều hoà
sinh trưởng
và
các
phương
pháp điều
khiển sinh
trưởng,
phát triển
Thông hiểu:
Trình bày được một số ứng dụng
sinh trưởng và phát triển trong
thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh
trưởng và phát triển ở sinh vật
bằng sử dụng chất kính thích hoặc
điều khiển yếu tố môi trường).
Vận dụng:
– Thực hành quan sát và mô tả
được sự sinh trưởng, phát triển ở
một số thực vật, động vật.
1
C18
b
– Vận dụng được những hiểu biết
về sinh trưởng và phát triển sinh
vật giải thích một số hiện tượng
thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai
đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu
bệnh, chăn nuôi).
7
11.
Sinh
sản ở
sinh
vật
12.
Khái niệm Nhận biết:
sinh sản ở Phát biểu được khái niệm sinh sản
ở sinh vật.
sinh vật
1
C15
Sinh sản vô Nhận biết:
– Nêu được khái niệm sinh sản vô
tính
tính ở sinh vật.
1
C16
– Nêu được vai trò của sinh sản vô
tính trong thực tiễn.
Thông hiểu:
– Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật,
phân biệt được các hình thức sinh
sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy
được ví dụ minh hoạ.
– Dựa vào hình ảnh, phân biệt
được các hình thức sinh sản vô
tính ở động vật. Lấy được ví dụ
minh hoạ.
Vận dụng:
Trình bày được các ứng dụng của
sinh sản vô tính vào thực tiễn
(nhân giống vô tính cây, nuôi cấy
mô).
13.
Từ
1.
Nam Nhận biết
châm
- Xác định được cực Bắc và cực
Nam của một thanh nam châm.
- Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai
nam châm.
Thông hiểu
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ
nam châm vĩnh cửu có từ tính.
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động
của la bàn.
Vận dụng
8
- Tiến hành thí nghiệm để nêu
được:
+ Tác dụng của nam châm đến các
vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam
châm (kim nam châm).
- Sử dụng la bàn để tìm được
hướng địa lí.
14.
2.
Từ Nhận biết
trường
- Nêu được vùng không gian bao
quanh một nam châm (hoặc dây
dẫn mang dòng điện), mà vật liệu
có tính chất từ đặt trong nó chịu
tác dụng lực từ, được gọi là từ
trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và
tạo được từ phổ bằng mạt sắt và
nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức
từ.
Vận dụng
- Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam
châm.
15.
3.
Từ Nhận biết
trường Trái - Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn
Đất
phim khoa học) khẳng định được
Trái Đất có từ trường.
1
C1
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực
Bắc địa lí không trùng nhau.
16.
4.
Nam Vận dụng
châm điện - Chế tạo được nam châm điện
đơn giản và làm thay đổi được từ
trường của nó bằng thay đổi dòng
9
điện.
Vận dụng cao
- Thiết kế và chế tạo được sản
phẩm đơn giản ứng dụng nam
châm điện (như xe thu gom đinh
sắt, xe cần cẩu dùng nam châm
điện, máy sưởi mini, …)
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học tự nhiên 7
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Câu 1: Từ cực nằm ở Nam bán cầu được gọi là
A. Cực Bắc địa từ.
B. Cực Nam địa từ.
C. Cực Bắc địa lí.
D. Cực Nam địa lí.
Câu 2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng với
A.
B.
C.
D.
Sự chuyển hóa của sinh vật.
Sự biến đổi các chất.
Sự trao dổi năng lượng.
Sự sống của sinh vật.
Câu 3. Sản phẩm của quang hợp là?
A.
B.
C.
D.
Nước, carbon dioxide.
Ánh sáng, diệp lục.
Oxygen, glucose.
Glucose, nước.
10
Câu 4. Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng.
A. Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh
sáng.
B. cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.
C. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng.
D. Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, cây ưa bóng cần ánh sáng mạnh.
Câu 5. Ở thực vật các chất nào dưới đây được vận chuyển từ rễ lên lá?
A. Chất hữu cơ và chất khoáng.
C. Chất hữu cơ và nước.
khoáng.
B.Nước và chất khoáng.
D. Nước, chất hữu cơ và chất
Câu 6. Yếu tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật là?
A. Ánh sáng.
A,B và C.
B. Nhiệt độ.
C. Độ ẩm.
D. Cả
Câu 7. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A.
B.
C.
D.
Từ môi trường.
Từ môi trường ngoài cơ thể.
Từ môi trường trong cơ thể.
Từ các sinh vật khác.
Câu 8. Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?
A. Các nhận biết.
D.Các phản ứng.
B.Các kích thích.
C. Các cảm ứng.
Câu 9. Tập tính động vật là
A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ
thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
B. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó
mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ
thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
D. chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ
thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
Câu 10. Thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây:
11
1. Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá.
2. Đặt chậu nước có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nước ngấm vào đất
mà không gây ngập úng cây.
3. Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tưới nước đủ ẩm.
4. Sau 3 đến 5 ngày (kể từ khi đặt chậu nước), nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan
sát hướng mọc của rễ cây.
Thứ tự các bước thí nghiệm đúng là:
A. 1, 2, 3, 4.
B. 3, 1, 2, 4.
C. 4, 2, 3, 1.
D. 3, 2, 1, 4.
Câu 11. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A.
B.
C.
D.
Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
Mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
Mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 12. Cho sơ đồ quá trình sinh trưởng và phát triển trong vòng đời của ếch như sau:
Thứ tự các giai đoạn phát triển đúng là:
A. ếch trưởng thành, trứng, nòng nọc, ếch con.
B. nòng nọc, ếch trưởng thành, trứng, ếch con.
C. trứng, ếch con, nòng nọc, ếch trưởng thành.
D, trứng, nòng nọc, ếch con, ếch trưởng thành.
12
Câu 13. Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh vật là:
A. nhiệt độ, ánh sáng, nước.
B. nhiệt độ, ánh sáng, chất dinh dưỡng.
C. nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng.
D. nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng.
Câu 14. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như
thế nào?
A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.
B. O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.
C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra
môi trường.
D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra
môi trường.
Câu 15. Có mấy hình thức sinh sản?
A. 1
D.4
B.2
C.3
Câu 16. Loài nào không sinh sản bằng hình thức vô tính?
A. Trùng giày
D.Cá chép
B.Trùng roi
C.Trùng biến hình
Phần 2: Tự luận: (6 điểm)
Câu 17. (2 điểm)
a. Nêu khái niệm sinh trưởng, phát triển ở sinh vật ?. lấy ví dụ về sinh trưởng , phát
triển ?
b. Viết phương trình hô hấp tế bào dạng chữ ?
Câu 18. (2điểm):
a.Cho sơ đồ vòng đời của muỗi:
Em hãy kể tên các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của muỗi?
13
b, vận dụng những hiểu biết về các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của muỗi e hãy
cho biết tiêu diệt muỗi ở giai đoạn nào hiệu quả nhất ? Nêu cách làm cụ thể mà gia đình
em đã làm
Câu 19( 1điểm ). Sau khi thu hoạch các loại hạt (ngô, thóc, đậu, lạc,...), cần thực hiện
biện pháp nào để bảo quản? Vì sao để bảo quản các loại hạt giống, nên đựng trong chum,
vại, thùng mà không nên đựng trong bao tải (cói hoặc vải)?
Câu 20. (1 điểm): Dự đoán điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu sự vận chuyển các chất trong cơ thể
bị dừng lại?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học tự nhiên 7
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
1A
2D
3C
4B
5B
6D
7A
8B
9D
10B
11A
12D
13D
14D
15B
16D
Phần 2: Tự luận: (6 điểm)
Câu
Câu 17: (2
điểm)
Đáp án
Điểm
a.Phương trình hô hấp tế bào dạng chữ
Glucose + Oxygen → Carbon dioxide + Nước + 1
Năng lượng (ATP và nhiệt)
14
0,5
b.- Sinh trưởng là sự tăng lên vể kích thước và khối lượng cơ
0,5
thể dosự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào. Vd : tăng
chiều dài của thân
- Phát triển là những biến đổi diễn ra trong đời sống của một
cá thể. Vd: cây ra hoa , tạo quả
Phát triển gồm ba quá trình liên quan đến nhau là sinh
trưởng, phân hoá tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ
thể.
Câu 18: (2
điểm)
a.Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của muỗi: Gồm 4 giai đoạn phát triển:
Giai đoạn 1: Đẻ trứng
1
Giai đoạn 2: Ấu trùng (lăng quăng)
Giai đoạn 3: Nhộng (cung quăng)
Giai đoạn 4: Muỗi trưởng thành
b. giai đoạn bọ gậy loăng quăng là tiêu diệt hiệu quả nhất
1
cách mà gia đình e đã làm là :
+ loại bỏ các chum, vại đựng nước , xô đựng nước
+ giữ cho nhà cửa luôn sạch sẽ thoáng mát
+ Khai thông cống rãnh , xử lý các ao nước đọng , nước tù
Câu 19: (1
điểm)
- Để bảo quản các loại hạt, cần phơi hoặc sấy khô để giảm
hàm lượng nước trong hạt.
- Nên bảo quản các loại hạt giống trong chum, vại, thùng để
ngăn cách hạt với các yếu tố như độ ẩm, nhiệt độ,... của môi
trường để tránh hiện tượng hạt hô hấp và nảy mầm.
- Không nên bảo quản hạt giống trong bao tải (cói, vải) vì
bao tải không kín hoàn toàn, hạt vẫn có thể hút ẩm và hấp thụ
khí oxygen từ không khí để hô hấp, làm giảm chất lượng và
hạt có thể nảy mẩm.
1
Câu 20: (1
điểm)
Nếu sự vận chuyển các chất trong cơ thể bị dừng lại thì các tế
bào thiếu oxygen và các chất dinh dưỡng, sự trao đổi chất
trong tế bào dừng lại và tế bào có thể chết. Cơ thể sẽ bị
nhiễm độc bởi các chất bài tiết trong tế bào do không được
thải ra bên ngoài. Cơ thể sẽ có nguy cơ tử vong nếu không
được cấp cứu kịp thời.
1
15
Đề một 0 một
Câu
1
B
Câu
2
A
Câu
3
D
Câu
4
D
Câu
5
B
Câu
6
A
Câu
7
D
Câu
8
B
Câu
9
B
Câu
10
D
Câu
11
C
Câu
12
A
Câu
13
D
Câu
14
D
Câu
15
D
16
Câu
16
B
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2 khi kết thúc nội dung chương X: Sinh sản ở
sinh vật.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60%
tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4
câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 32,5% (3,25 điểm; Chủ đề 1: 31 tiết)
- Nội dung nửa sau học kì 2: 67,5% (6,75 điểm; Chủ đề 2-3-4: 33 tiết)
II. KHUNG MA TRẬN
Chủ đề 1
Nhận
biết
TL TN
1. Từ (8 tiết )
2. Trao đổi
chất và chuyển
hóa năng
lượng ở sinh
vật (32 tiết )
3. Cảm ứng ở
sinh vật (4tiết )
4. Sinh trưởng
và phát triển ở
sinh vật (7
tiết )
MỨC ĐỘ
Thông
Vận dụng
hiểu
TL
TN
TL
TN
Vận dụng
cao
TL
TN
Tổng số
câu
TL
3
2
2
1/2(
1đ)
3
½
(1
đ)
2
TN
1
1
1
1.5(
2đ)
5.25
4
1
2
0.25
5
1(1
đ)
1
½
(1)
Tổng
điểm
(%)
1
4
3
1
5. Sinh sản ở
sinh vật
(10 tiết )
2
1/
2
Tổng câu
Tổng điểm
1,0
% điểm số
2
12
3,0
40%
1,5
2,0
4
1,0
30%
1,5
2,0
1
0
20%
1,0
0.5
6
16
6,0
4,0
10,0
(100
%)
60
%
40
%
100
%
0
10%
III. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
TT
Nội
dung
Đơn vị kiến
thức
Vật
sống:
1.
2.
Trao
đổi
chất
và
chuyể
n hoá
năng
lượng
ở sinh
vật
Số câu
hỏi
Yêu cầu cần đạt
TL
– Khái quát
trao
đổi
chất
và
chuyển hoá
năng lượng
– Phát biểu được khái niệm trao
đổi chất và chuyển hoá năng
lượng.
– Khái quát Nhận biết:
1
– Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng
trao
đổi
đến quang hợp, hô hấp tế bào.
chất
và
Thông hiểu:
chuyển hoá – Mô tả được một cách tổng quát quá trình
năng lượng quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá
Chuyển
TL
TN
Nhận biết:
– Nêu được vai trò trao đổi chất
+ Vai trò và chuyển hoá năng lượng trong
trao
đổi cơ thể.
chất
và
chuyển hoá
năng lượng
+
TN
Câu hỏi
1
C2
C3
1
C4
cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái
niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp.
2
hoá năng
lượng ở tế
bào
Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ).
Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá
cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất
và chuyển hoá năng lượng.
Quang
hợp
Hô hấp
ở tế bào
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô
hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu được
khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng
chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân
giải.
Vận dụng:
C17
b
1/2
– Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích
được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ
cây xanh.
– Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp
tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần
phơi khô,...).
C19
1
Vận dụng cao:
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang
hợp ở cây xanh.
– Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở
thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
3.
- Trao đổi Thông hiểu:
chất
và – Sử dụng hình ảnh để mô tả được
chuyển hoá quá trình trao đổi khí qua khí
năng lượng khổng của lá.
+ Trao đổi khí
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu
tạo của khí khổng, nêu được chức
năng của khí khổng.
– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả
được con đường đi của khí qua
các
cơ quan của hệ hô hấp ở động vật
(ví dụ ở người)
4.
+ Trao đổi
nước và các
chất
dinh
dưỡng ở sinh
vật
Nhận biết:
– Nêu được vai trò của nước và
các chất dinh dưỡng đối với cơ
thể sinh vật.
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước
ở lá và hoạt động đóng, mở khí
1
C5
1
C6
3
khổng trong quá trình thoát hơi
nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu
ảnh hưởng đến trao đổi nước và
các chất dinh dưỡng ở thực vật;
Thông hiểu:
– Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình)
nêu được thành phần hoá học và
cấu trúc, tính chất của nước.
1
C14
– Mô tả được quá trình trao đổi
nước và các chất dinh dưỡng, lấy
được ví dụ ở thực vật và động vật,
cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả
được con đường hấp thụ, vận
chuyển nước và khoáng của cây từ
môi trường ngoài vào miền lông
hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân
biệt được sự vận chuyển các chất
trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây
(dòng đi lên) và từ lá xuống các
cơ quan trong mạch rây (dòng đi
xuống).
+ Trình bày được con đường trao
đổi nước và nhu cầu sử dụng nước
ở động vật (lấy ví dụ ở người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc
mô hình, tranh ảnh, học liệu điện
tử) mô tả được con đường thu
1
nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống
tiêu hoá ở động vật (đại diện ở
người);
C20
+ Mô tả được quá trình vận
4
chuyển các chất ở động vật (thông
qua quan sát tranh, ảnh, mô hình,
học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể
ở hai vòng tuần hoàn ở người.
Vận dụng:
– Tiến hành được thí nghiệm
chứng minh thân vận chuyển nước
và lá
– Vận dụng được những hiểu biết
về trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng ở thực vật vào thực
tiễn (ví dụ giải thích việc tưới
nước và bón phân hợp lí cho cây).
Vận dụng cao:
Vận dụng được những hiểu biết
về trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng ở động vật vào thực
tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ
sinh ăn uống, ...)
5. 5 Cảm
ứng ở
sinh
vật
- Khái niệm cảm
ứng
Nhận biết:
– Phát biểu được khái niệm cảm
- Cảm ứng ứng ở sinh vật.
ở thực vật
– Nêu được vai trò cảm ứng đối
- Cảm ứng với sinh vật.
ở động vật
– Phát biểu được khái niệm tập
- Tập tính ở tính ở động vật;
động vật:
– Nêu được vai trò của tập tính
khái niệm,
đối với động vật.
ví dụ minh Thông hiểu:
hoạ
– Trình bày được cách làm thí
- Vai trò
cảm
ứng
đối với sinh
vật
1/2
1
C17
a
C7
1
C8
1
C9
1
C10
nghiệm chứng minh tính cảm ứng
ở thực vật (ví dụ hướng sáng,
hướng nước, hướng tiếp xúc).
Vận dụng:
5
– Lấy được ví dụ về các hiện
tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực
vật và động vật).
– Lấy được ví dụ minh hoạ về tập
tính ở động vật.
– Vận dụng được các kiến thức
cảm ứng vào giải thích một số
hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ
trong học tập, chăn nuôi, trồng
trọt).
Vận dụng cao:
Thực hành: quan sát, ghi chép và
trình bày được kết quả quan sát
một số tập tính của động vật.
6.
7.
Sinh
trưởn
g và
phát
triển
ở sinh
vật
Khái niệm Nhận biết:
sinh trưởng - Phát biểu được khái niệm sinh
và
phát trưởng và phát triển ở sinh vật.
- Biết được các giai đoạn sinh
triển
trưởng và phát triển của sinh vật.
1
C11
1
C12
Thông hiểu:
Nêu được mối quan hệ giữa sinh
trưởng và phát triển.
Cơ chế sinh Nhận biết:
Thông hiểu:
trưởng
ở
– Chỉ ra được mô phân sinh trên
thực vật và
sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá
động vật
mầm và trình bày được chức năng
của mô phân sinh làm cây lớn lên.
Vận dụng:
Tiến hành được thí nghiệm chứng
minh cây có sự sinh trưởng.
8.
Các
giai Thông hiểu:
đoạn sinh – Dựa vào hình vẽ vòng đời của
trưởng và một sinh vật (một ví dụ về thực
1
C18
a
6
phát triển ở vật và một ví dụ về động vật),
sinh vật
trình bày được các giai đoạn sinh
trưởng và phát triển của sinh vật
đó.
9.
Các nhân tố Thông hiểu:
ảnh hưởng - Nêu được các nhân tố chủ yếu
ảnh hưởng đến sinh trưởng và
phát triển của sinh vật (nhân tố
nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh
dưỡng).
1
C13
- Nêu được ảnh hưởng của từng
nhân tố lên các quá trình sinh
trưởng và phát triển của sinh vật
10.
Điều hoà
sinh trưởng
và
các
phương
pháp điều
khiển sinh
trưởng,
phát triển
Thông hiểu:
Trình bày được một số ứng dụng
sinh trưởng và phát triển trong
thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh
trưởng và phát triển ở sinh vật
bằng sử dụng chất kính thích hoặc
điều khiển yếu tố môi trường).
Vận dụng:
– Thực hành quan sát và mô tả
được sự sinh trưởng, phát triển ở
một số thực vật, động vật.
1
C18
b
– Vận dụng được những hiểu biết
về sinh trưởng và phát triển sinh
vật giải thích một số hiện tượng
thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai
đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu
bệnh, chăn nuôi).
7
11.
Sinh
sản ở
sinh
vật
12.
Khái niệm Nhận biết:
sinh sản ở Phát biểu được khái niệm sinh sản
ở sinh vật.
sinh vật
1
C15
Sinh sản vô Nhận biết:
– Nêu được khái niệm sinh sản vô
tính
tính ở sinh vật.
1
C16
– Nêu được vai trò của sinh sản vô
tính trong thực tiễn.
Thông hiểu:
– Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật,
phân biệt được các hình thức sinh
sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy
được ví dụ minh hoạ.
– Dựa vào hình ảnh, phân biệt
được các hình thức sinh sản vô
tính ở động vật. Lấy được ví dụ
minh hoạ.
Vận dụng:
Trình bày được các ứng dụng của
sinh sản vô tính vào thực tiễn
(nhân giống vô tính cây, nuôi cấy
mô).
13.
Từ
1.
Nam Nhận biết
châm
- Xác định được cực Bắc và cực
Nam của một thanh nam châm.
- Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai
nam châm.
Thông hiểu
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ
nam châm vĩnh cửu có từ tính.
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động
của la bàn.
Vận dụng
8
- Tiến hành thí nghiệm để nêu
được:
+ Tác dụng của nam châm đến các
vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam
châm (kim nam châm).
- Sử dụng la bàn để tìm được
hướng địa lí.
14.
2.
Từ Nhận biết
trường
- Nêu được vùng không gian bao
quanh một nam châm (hoặc dây
dẫn mang dòng điện), mà vật liệu
có tính chất từ đặt trong nó chịu
tác dụng lực từ, được gọi là từ
trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và
tạo được từ phổ bằng mạt sắt và
nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức
từ.
Vận dụng
- Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam
châm.
15.
3.
Từ Nhận biết
trường Trái - Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn
Đất
phim khoa học) khẳng định được
Trái Đất có từ trường.
1
C1
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực
Bắc địa lí không trùng nhau.
16.
4.
Nam Vận dụng
châm điện - Chế tạo được nam châm điện
đơn giản và làm thay đổi được từ
trường của nó bằng thay đổi dòng
9
điện.
Vận dụng cao
- Thiết kế và chế tạo được sản
phẩm đơn giản ứng dụng nam
châm điện (như xe thu gom đinh
sắt, xe cần cẩu dùng nam châm
điện, máy sưởi mini, …)
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học tự nhiên 7
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Câu 1: Từ cực nằm ở Nam bán cầu được gọi là
A. Cực Bắc địa từ.
B. Cực Nam địa từ.
C. Cực Bắc địa lí.
D. Cực Nam địa lí.
Câu 2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng với
A.
B.
C.
D.
Sự chuyển hóa của sinh vật.
Sự biến đổi các chất.
Sự trao dổi năng lượng.
Sự sống của sinh vật.
Câu 3. Sản phẩm của quang hợp là?
A.
B.
C.
D.
Nước, carbon dioxide.
Ánh sáng, diệp lục.
Oxygen, glucose.
Glucose, nước.
10
Câu 4. Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng.
A. Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh
sáng.
B. cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.
C. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng.
D. Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, cây ưa bóng cần ánh sáng mạnh.
Câu 5. Ở thực vật các chất nào dưới đây được vận chuyển từ rễ lên lá?
A. Chất hữu cơ và chất khoáng.
C. Chất hữu cơ và nước.
khoáng.
B.Nước và chất khoáng.
D. Nước, chất hữu cơ và chất
Câu 6. Yếu tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật là?
A. Ánh sáng.
A,B và C.
B. Nhiệt độ.
C. Độ ẩm.
D. Cả
Câu 7. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A.
B.
C.
D.
Từ môi trường.
Từ môi trường ngoài cơ thể.
Từ môi trường trong cơ thể.
Từ các sinh vật khác.
Câu 8. Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?
A. Các nhận biết.
D.Các phản ứng.
B.Các kích thích.
C. Các cảm ứng.
Câu 9. Tập tính động vật là
A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ
thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
B. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó
mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ
thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
D. chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ
thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
Câu 10. Thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây:
11
1. Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá.
2. Đặt chậu nước có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nước ngấm vào đất
mà không gây ngập úng cây.
3. Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tưới nước đủ ẩm.
4. Sau 3 đến 5 ngày (kể từ khi đặt chậu nước), nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan
sát hướng mọc của rễ cây.
Thứ tự các bước thí nghiệm đúng là:
A. 1, 2, 3, 4.
B. 3, 1, 2, 4.
C. 4, 2, 3, 1.
D. 3, 2, 1, 4.
Câu 11. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A.
B.
C.
D.
Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
Mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
Mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 12. Cho sơ đồ quá trình sinh trưởng và phát triển trong vòng đời của ếch như sau:
Thứ tự các giai đoạn phát triển đúng là:
A. ếch trưởng thành, trứng, nòng nọc, ếch con.
B. nòng nọc, ếch trưởng thành, trứng, ếch con.
C. trứng, ếch con, nòng nọc, ếch trưởng thành.
D, trứng, nòng nọc, ếch con, ếch trưởng thành.
12
Câu 13. Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh vật là:
A. nhiệt độ, ánh sáng, nước.
B. nhiệt độ, ánh sáng, chất dinh dưỡng.
C. nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng.
D. nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng.
Câu 14. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như
thế nào?
A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.
B. O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.
C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra
môi trường.
D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra
môi trường.
Câu 15. Có mấy hình thức sinh sản?
A. 1
D.4
B.2
C.3
Câu 16. Loài nào không sinh sản bằng hình thức vô tính?
A. Trùng giày
D.Cá chép
B.Trùng roi
C.Trùng biến hình
Phần 2: Tự luận: (6 điểm)
Câu 17. (2 điểm)
a. Nêu khái niệm sinh trưởng, phát triển ở sinh vật ?. lấy ví dụ về sinh trưởng , phát
triển ?
b. Viết phương trình hô hấp tế bào dạng chữ ?
Câu 18. (2điểm):
a.Cho sơ đồ vòng đời của muỗi:
Em hãy kể tên các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của muỗi?
13
b, vận dụng những hiểu biết về các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của muỗi e hãy
cho biết tiêu diệt muỗi ở giai đoạn nào hiệu quả nhất ? Nêu cách làm cụ thể mà gia đình
em đã làm
Câu 19( 1điểm ). Sau khi thu hoạch các loại hạt (ngô, thóc, đậu, lạc,...), cần thực hiện
biện pháp nào để bảo quản? Vì sao để bảo quản các loại hạt giống, nên đựng trong chum,
vại, thùng mà không nên đựng trong bao tải (cói hoặc vải)?
Câu 20. (1 điểm): Dự đoán điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu sự vận chuyển các chất trong cơ thể
bị dừng lại?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học tự nhiên 7
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
1A
2D
3C
4B
5B
6D
7A
8B
9D
10B
11A
12D
13D
14D
15B
16D
Phần 2: Tự luận: (6 điểm)
Câu
Câu 17: (2
điểm)
Đáp án
Điểm
a.Phương trình hô hấp tế bào dạng chữ
Glucose + Oxygen → Carbon dioxide + Nước + 1
Năng lượng (ATP và nhiệt)
14
0,5
b.- Sinh trưởng là sự tăng lên vể kích thước và khối lượng cơ
0,5
thể dosự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào. Vd : tăng
chiều dài của thân
- Phát triển là những biến đổi diễn ra trong đời sống của một
cá thể. Vd: cây ra hoa , tạo quả
Phát triển gồm ba quá trình liên quan đến nhau là sinh
trưởng, phân hoá tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ
thể.
Câu 18: (2
điểm)
a.Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của muỗi: Gồm 4 giai đoạn phát triển:
Giai đoạn 1: Đẻ trứng
1
Giai đoạn 2: Ấu trùng (lăng quăng)
Giai đoạn 3: Nhộng (cung quăng)
Giai đoạn 4: Muỗi trưởng thành
b. giai đoạn bọ gậy loăng quăng là tiêu diệt hiệu quả nhất
1
cách mà gia đình e đã làm là :
+ loại bỏ các chum, vại đựng nước , xô đựng nước
+ giữ cho nhà cửa luôn sạch sẽ thoáng mát
+ Khai thông cống rãnh , xử lý các ao nước đọng , nước tù
Câu 19: (1
điểm)
- Để bảo quản các loại hạt, cần phơi hoặc sấy khô để giảm
hàm lượng nước trong hạt.
- Nên bảo quản các loại hạt giống trong chum, vại, thùng để
ngăn cách hạt với các yếu tố như độ ẩm, nhiệt độ,... của môi
trường để tránh hiện tượng hạt hô hấp và nảy mầm.
- Không nên bảo quản hạt giống trong bao tải (cói, vải) vì
bao tải không kín hoàn toàn, hạt vẫn có thể hút ẩm và hấp thụ
khí oxygen từ không khí để hô hấp, làm giảm chất lượng và
hạt có thể nảy mẩm.
1
Câu 20: (1
điểm)
Nếu sự vận chuyển các chất trong cơ thể bị dừng lại thì các tế
bào thiếu oxygen và các chất dinh dưỡng, sự trao đổi chất
trong tế bào dừng lại và tế bào có thể chết. Cơ thể sẽ bị
nhiễm độc bởi các chất bài tiết trong tế bào do không được
thải ra bên ngoài. Cơ thể sẽ có nguy cơ tử vong nếu không
được cấp cứu kịp thời.
1
15
Đề một 0 một
Câu
1
B
Câu
2
A
Câu
3
D
Câu
4
D
Câu
5
B
Câu
6
A
Câu
7
D
Câu
8
B
Câu
9
B
Câu
10
D
Câu
11
C
Câu
12
A
Câu
13
D
Câu
14
D
Câu
15
D
16
Câu
16
B
 








Các ý kiến mới nhất