Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BỘ ĐỀ CUỐI HKI CTST (có đáp án )

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Anh Quân
Ngày gửi: 14h:30' 15-12-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 936
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ BÀI
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào
phương án mà em cho là đúng.
Câu 1. [NB - TN1] Căn bậc hai số học của 81 là:
A.

.

B.

.

C. 8.

D. 9.

Câu 2. [NB - TN2] Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A.

.

B.

.

C.

.

D. 0.

Câu 3. [NB - TN4] Giá trị tuyệt đối của – 3,14 là:
A.

.

B.

Câu 4. [NB - TN3] Cho

C.

.

.

D.

.

thì giá trị của x là:

A. x = 5.

B. x = – 5.

C. x = 5 hoặc x = – 5.

D. x = 10 hoặc x = – 10.

Câu 5: [NB - TN4] Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD. EFGH ở hình bên.
Cho biết các đường chéo của hình hộp chữ nhật?

A. AG, CE, BD.

B. AG, BH, CE.

C. AG, BH, CE, DF.

D. AH, BD, CF, DG.

Câu 6: [NB - TN6] Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Công thức tính
thể tích hình lăng trụ đứng là:
A.

B.

C.

D.

Câu 7: [NB - TN6] Cho hình vẽ, biết

A.

. Tính số đo

B.

C.

D.

Câu 8. [NB - TN5] Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc ABC là:
A. Tia DB.

B. Tia BD.

C. Tia AD.

D. Tia DC.

Câu 9. [NB - TN8] Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song với m
B. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, chỉ có một đường thẳng song song với m
C. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với m
D. Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với đường thẳng d thì hai đường thẳng AB và AC
song song với nhau
Câu 10. [NB - TN8] Quan sát hình vẽ, góc ở vị trí sole trong với góc

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 11. [NB - TN8] Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với mạng xã hội của 5 học sinh một trường
THCS được cho bởi bảng thống kê ở hình bên dưới. Có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh
nữ được điều tra?

A. 3 nam 5 nữ

B. 3 nam 2 nữ

C. 2 nam 3 nữ

D. 2 nam 5 nữ

Câu 12. [NB - TN7] Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên dưới biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số
phần trăm) chọn loại trái cây thích nhất trong bốn loại: Chuối, Xoài, Cóc, Ôỉ của học sinh lớp 7A ở
trường X. Mỗi học sinh chỉ được chọn một loại trái cây khi được hỏi ý kiến. Loại trái cây học sinh lớp
7A yêu thích nhất là loại nào?

A. Chuối

B. Cóc

C. Ôỉ

D. Xoài

Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) [NB - TL1] Tìm số đối của các số thực sau:
Câu 2. (0,5 điểm) [NB - TL2] Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Hai đường thẳng phân biệt
cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.”

Câu 3. (1,0 điểm) [VD - TL3]

a) Tính:
b) Tìm x, biết:
Câu 4. (1,0 điểm) [TH – VD – TL4]
a) Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn đến 2 chữ số thập phân):

√ 10; √ 120
b) Dân số TP Thủ Đức năm 2020 là 1 013 795 người. Làm tròn số này với độ chính xác d=50.
Câu 5. (1,0 điểm) [TH – VD – TL5]
a) Xét tính hợp lí của dữ liệu trong bảng thống kê sau:

b) Kết quả tìm hiểu về khả năng bơi lội của các học sinh lớp 7C được cho bởi bảng thống kê bên
dưới. Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định
lượng.

Câu 6. (2,0 điểm) [TH – TL6] Cho hình vẽ và cho biết:
a) Vì sao a//b?
b) Biết

. Tính số đo các góc ở đỉnh B.

Câu 7. (1,0 điểm) [VDC – TL7] Định mức giá điện sinh hoạt năm 2022 như sau:

Trong tháng 10/2022, nhà bạn Mai sử dụng hết 143kWh điện. Tính tiền điện nhà bạn Mai phải trả
(làm tròn đến hàng đơn vị).

........................ Hết .....................

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

C

D

C

C

A

A

B

B

A

B

D

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

u
1

Đáp án

Điểm

Câu 1. (0,5 điểm) Tìm số đối của các số thực sau:
Số đối của 5,12 là – 5,12

0.25

Số đối của

0.25



Câu 2. (0,5 điểm) Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Hai đường thẳng phân
biệt
cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.”
2

Giả thiết: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường

0,25

thẳng thứ ba
Kết luận: chúng song song với nhau
3

0,25

Câu 3a (0,5 điểm). Tính:

0.25

0.25

Câu 3b (0,5 điểm). Tìm x, biết:
0.25
0.25
4

Câu 4a. (0,5 điểm) Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau
(làm tròn đến 2 chữ số thập phân): √ 10; √ 120
0.25x2
Câu 4b. (0,5 điểm) Dân số TP Thủ Đức năm 2020 là 1 013 795 người. Làm tròn
số này với độ chính xác d=50.
1013800

0.75

Câu 5a. (0,5 điểm). Xét tính hợp lí của dữ liệu trong bảng thống kê sau:

5

Tính không hợp lý ở đây là tổng tỉ lệ phần trăm các loại sách trong tủ
sách của lớp 7C là 102%

0.5

Câu 5b. (0,5 điểm) Kết quả tìm hiểu về khả năng bơi lội của các học sinh lớp 7C
được cho bởi bảng thống kê bên dưới. Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng
thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.

Tiêu chí định tính là: khả năng bơi
Tiêu chí định lượng là số bạn nam

0.25x2

Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình vẽ và cho biết:
a) Vì sao a//b?
b) Biết

6

. Tính số đo các

góc ở đỉnh B.

0.25
a)
0.25x3

b)
7

Câu 7. (1,0 điểm) Định mức giá điện sinh hoạt năm 2022 như sau:

Trong tháng 10/2022, nhà bạn Mai sử dụng hết 143kWh điện. Tính tiền điện nhà
bạn Mai phải trả (làm tròn đến hàng đơn vị).
Số tiền điện của nhà bạn Mai là:
(đồng)

0,5

0.5

Số tiền điện bạn Mai phải trả tính cả thuế là:
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (Nhận biết) Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.

−3
2

B.

3
0

Câu 2: (Nhận biết) Số đối của số hữu tỉ
A. −2

C.

1,5
2

D.

−3
1,6

C.

1
2

D.

1
−2

−1

2

B. 2

Câu 3: (Nhận biết) Căn bậc hai số học của 4 là
A. 2
B. -2
C. 2
Câu 4: (Nhận biết) Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là

D.

A.
B.
C.
Câu 5: (Nhận biết) Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?

D.

A.
B.
C.
D.
Câu 6: (Nhận biết) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng
qua A và song song với d
A. 0

B. 1

C. 2

D. vô số

Câu 7: (Nhận biết) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
B. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C. Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc ương ứng
bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
D. Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp
cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
Câu 8: (Nhận biết) Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?

y'
x
2

1

K4

y

3

x'

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: (Nhận biết) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc
với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song
với nhau.
Câu 10: (Nhận biết) Tam giác





. Khi đó ta có
A.

B.

C.

D.

Câu 11: (Nhận biết) Quan sát biểu đồ và cho biết yếu tố nào ảnh hưởng nhất đến sự phát
triển của trẻ?
A. Vận động
B. Di truyền
C. Dinh dưỡng
D. Giấc ngủ và môi
trường
Câu 12: (Nhận biết) Cho biểu đồ sau:

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018.

B. 2019.

C. 2020.

D. 2021.

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1đ) Tính: (Thông hiểu)

a)

b)

Câu 14 (1đ): (Thông hiểu)
Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng
ABC = ABD

Câu 15 (1đ): (Thông hiểu)
Một cái thước thẳng có độ dài 23 inch, hãy tính độ dài của thước này theo đơn vị
cm với độ chính xác d=0,05 (cho biết 1 inch ≈ 2,54 cm ).
Câu 16 (1đ): (Thông hiểu)
Cho biểu đồ sau: TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7

14%

Phim hài
36%

25%

Phim phiêu lưu
Phim hình sự

25%

Phim hoạt hình

a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim đươc được thống kê.
b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất? Vì sao?
c) Phim hoạt hình có bao nhiêu bạn yêu thích?
Câu 17 (1đ): (Vận dụng)

Cho tam giác



, tia phân giác góc

cắt

tại

. Tính

?
Câu 18 (1đ): (Thông hiểu) Vẽ lại
hình bên và giải thích tại sao xx' // yy'

Câu 19 (1đ): (Vận dụng cao)
Ông Quang gửi ngân hàng 100 triệu, lãi suất 8%/năm. Hỏi sau 36 tháng số tiền cả
gốc và lãi thu được là bao nhiêu? (Biết nếu tiền lãi không rút ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vào
vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp theo)

----------------HẾT---------------D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án

1
A

2
C

3
C

4
B

5
D

6
B

7
B

8
B

9
D

10
B

11
C

12
D

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu

Ý

Nội dung

Điểm

13

0,5

a

b

14

15
a
16

b
c

0,5
ABC và ABD có:
AC = AD
BC = BD
AB là cạnh chung
 ABC = ADC (c.c.c)
Ta có: 23.2,54=58,42 ≈58,4
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ 58,4 cm .
(nếu HS chỉ tính đúng đến 58,42 thì đạt 0,5 điểm)
4 thể loại phim
Phim hài được yêu thích nhất

1,0
0,75
0,25
0,5
0,5

11 học sinh

Xét tam giác ABC, có:

17

Do BD là tia phân giác của góc B, nên

1

Ta có

- Vẽ hình đúng
18

- Giải thích: Có
nên xx' // yy'

Vậy
và hai góc này ở vị trí đồng vị

19

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (Nhận biết) Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ

0,5
0,5

A.

−2
3

B.

−2,5
3

Câu 2: (Nhận biết) Số đối của số hữu tỉ
A. −3

5
0

C.

−3
1,6

D.

−1

3

B. 3

C.

1
3

D.

1
−3

Câu 3: (Nhận biết) Căn bậc hai số học của 4 là
A. 2
B. -2
C. 2
D.
Câu 4: (Thông hiểu) Chọn khẳng định đúng (làm tròn đến số thập phân thứ 2):
A.

.

B.

.

C.

.

.

D.

Câu 5: (Nhận biết) Chọn khẳng định đúng:
A.

.

B.

C.

.

D.

.

.

Câu 6: (Nhận biết) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng
qua A và song song với d
A. 0

B. 1

C. 2

D. vô số

Câu 7: (Nhận biết) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
B. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C. Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc ương ứng
bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
D. Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp
cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
Câu 8: ( Nhận biết) Cho

, số đo góc

trên hình vẽ bằng:
c
x?

45°

a

b

A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 9: (Nhận biết) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau.
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc
với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song
với nhau.
Câu 10: Số đo x trong hình là?

A.

B.

C.

D.

Câu 11: (Nhận biết) Quan sát biểu đồ và cho biết yếu tố nào ảnh hưởng nhất đến sự phát
triển của trẻ?
A. Vận động
B. Di truyền
C. Dinh dưỡng
D. Giấc ngủ và
môi trường

Câu 12: (Nhận biết) Cho biểu đồ sau:

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018.

B. 2019.

C. 2020.

D. 2021.

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1đ) Tính: (Thông hiểu)

a)

b)

Câu 14 (1đ): (Thông hiểu)
Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng
ABC = ABD

Câu 15 (1đ): (Thông hiểu)
Một cái thước thẳng có độ dài 23 inch, hãy tính độ dài của thước này theo đơn vị
cm với độ chính xác d=0,05 (cho biết 1 inch ≈ 2,54 cm ).
Câu 16 (1đ): (Thông hiểu) Cho biểu đồ sau:

a) Trong biểu đồ trên, có mấy bộ môn thể thao được thống kê?
b) Môn thể thao nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất? Vì sao?
c) Bóng bàn có bao nhiêu bạn yêu thích?
Câu 17 (1đ): (Vận dụng)

Cho tam giác



, tia phân giác góc

cắt

tại

. Tính

?
Câu 18 (1đ): (Thông hiểu) Vẽ lại hình
bên và giải thích tại sao xx' // yy'

Câu 19 (1đ): (Vận dụng cao) Tìm

D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án

1
A

2
C

3
C

4
B

5
C

6
B

7
B

8
C

9
D

10
C

11
C

12
D

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu

Ý

Nội dung

Điểm

13

0,5

a

b

14

15
a
16

b
c

0,5
ABC và ABD có:
AC = AD
BC = BD
AB là cạnh chung
 ABC = ADC (c.c.c)
Ta có: 23.2,54=58,42 ≈58,4
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ 58,4 cm .
(nếu HS chỉ tính đúng đến 58,42 thì đạt 0,5 điểm)
4 môn thể thao
Bóng đá là môn thể thao được yêu thích nhất

1,0
0,75
0,25
0,5
0,5

20 học sinh

Xét tam giác ABC, có:

17

Do BD là tia phân giác của góc B, nên

1

Ta có

- Vẽ hình đúng
18
19

- Giải thích: Có
nên xx' // yy'

Vậy
và hai góc này ở vị trí đồng vị

0,5
0,5

0,25

0,5
0,25

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (Nhận biết) Trong các số sau, số biểu diễn số hữu tỉ là

Câu 2: (Nhận biết) Số đối của số hữu tỉ



Câu 3: (Nhận biết) Căn bậc hai số học của 9 là
A. 3.
B. -3.
C. 3.
Câu 4: (Nhận biết) Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là
A.
B.
C.
Câu 5: (Nhận biết) Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?

D.
D.

A.
B.
C.
D.
Câu 6: (Nhận biết) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Số đường thẳng qua A và
song song với d là
A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. vô số.

Câu 7: (Nhận biết) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
B. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C. Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc ương ứng
bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
D. Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp
cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
Câu 8: (Nhận biết) Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?

y'
x
2

1

K4

y

3

x'

A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9: (Nhận biết) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau.
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc
với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song
với nhau.
Câu 10: (Nhận biết) Tam giác





. Khi đó ta có
A.

B.

C.

D.

Câu 11: (Nhận biết) Quan sát biểu đồ và cho biết yếu tố nào ảnh hưởng nhất đến sự phát
triển của trẻ?
A. Vận động
B. Di truyền
C. Dinh dưỡng
D. Giấc ngủ và môi
trường
Câu 12: (Nhận biết) Cho biểu đồ sau:

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018.

B. 2019.

C. 2020.

D. 2021.

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1đ) Tính: (Thông hiểu)

a)

b)

Câu 14 (1đ): (Thông hiểu)
Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng
.

Câu 15 (1đ): (Thông hiểu)
Một cái thước thẳng có độ dài 23 inch, hãy tính độ dài của thước này theo đơn vị
cm với độ chính xác d=0,05 (cho biết 1 inch ≈ 2,54 cm ).
Câu 16 (1đ): (Thông hiểu)
Cho biểu đồ sau: TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7

14%

Phim hài
Phim phiêu lưu

36%
25%

Phim hình sự
25%

A

Phim hoạt hình

a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim đươc được thống kê.
b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất? Vì sao?
c) Phim hoạt hình có bao nhiêu bạn yêu thích?
Câu 17 (1đ): (Vận dụng)

Cho tam giác



, tia phân giác góc

cắt

tại

. Tính

?
Câu 18 (1đ): (Thông hiểu) Vẽ lại
hình bên và giải thích tại sao xx' // yy'

Câu 19 (1đ): (Vận dụng cao)
Cô Diệp gửi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng số tiền 1 triệu, lĩnh lãi cuối kỳ tại Ngân hàng
Sacombank, lãi suất 8%/năm. Số tiền của Cô sau 15 tháng là bao nhiêu?

----------------HẾT----------------

D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án

1
A

2
C

PHẦN II: TỰ LUẬN

3
C

4
B

5
D

6
B

7
B

8
B

9
D

10
B

11
C

12
D

Câu

Ý

13

a

Nội dung

0,5

b

15
a
16

0,5
ABC và ABD có:
AC = AD
BC = BD
AB là cạnh chung
 ABC = ADC (c.c.c)

14

b
c

Điểm

Ta có: 23.2,54=58,42 ≈58,4
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ 58,4 cm .
(nếu HS chỉ tính đúng đến 58,42 thì đạt 0,5 điểm)
4 thể loại phim
Phim hài được yêu thích nhất

1,0

0,75
0,25
0,5
0,5

11 học sinh

Xét tam giác ABC, có:

17

Do BD là tia phân giác của góc B, nên

1

Ta có

- Vẽ hình đúng
18

19

Vậy

- Giải thích: Có
và hai góc này ở vị trí đồng vị
nên xx' // yy'
- Cách 1: Tiền lãi là: 1.000.000 x 8% x15/12 = 100.000đ
Tổng số tiền: 1.000.000 + 100.000 = 1.100.000đ
- Cách2: Tổng số tiền: 1.000.000.(1+8% .(15/ 12) )=1.100.000 đ

0,5
0,5

1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (Nhận biết) Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ:
A.

B.

Câu 2: (Nhận biết) Số đối của số hữu tỉ
A.

−2

B.

C.

D.

C.

D.

là:

3

Câu 3: (Nhận biết) Căn bậc hai số học của 9 là:
A. 3
B. -3
C. 3
Câu 4: (Nhận biết) Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là:

D.

A.
B.
C.
Câu 5: (Nhận biết) Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?

D.

A.
B.
C.
D.
Câu 6: (Nhận biết) Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a. Có bao nhiêu đường thẳng
qua M và song song với a:
A. 0

B. 1

C. 2

Câu 7: (Nhận biết) Cho
ứng?
A.



D. vô số

thì cặp cạnh nào dưới đây là cặp cạnh tương
B.



C.



D.



Câu 8: (Nhận biết) Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?
y'
x
1

y

2

K4

3

x'

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: (Nhận biết) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau

B. Hai góc bằng nhau thì so le trong
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nha
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với
nhau.
Câu 10: (Nhận biết) Đường thẳng xy là trung trực của đoạn thẳng MN khi:
A. xy đi qua điểm I của MN
C. xy  MN
B. xy  MN tại I và IM = IN
D. xy // MN và IM = IN
Câu 11: (Nhận biết) Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?

A. Biểu đồ tranh
B. Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ hình quạt tròn
D. Biểu đồ cột
Câu 12: (Nhận biết) Quan sát biểu đồ dưới đây, nếu quy ước rằng lượng mưa của mỗi
tháng trong mùa mưa đều cao hơn 100 mm. Hãy cho biết mùa mưa tại Thành phố Hồ Chí
Minh thường bắt đầu từ tháng nào?
A. Tháng 12
B. Tháng 4
C. Tháng 9.
D. Tháng 5.

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1đ) Tính: (Thông hiểu)

a)

b)

Câu 14 (1đ): (Thông hiểu)
Cho hình bên. Chứng minh
rằng
ABC = DBC

A

C

B

D

Câu 15 (1đ): (Vận dụng)
Biết rằng bình phương độ dài đường chéo của một hình chữ nhật bằng tổng bình
phương độ dài hai cạnh của nó. Hình cữ nhật có chiều dài là 7 dm và chiều rộng là 6 dm.
Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu đề xi mét (làm tròn kết quả đến
hàng phần mười).
Câu 16 (1đ): (Thông hiểu) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi sau:

a) Những tỉnh (thành phố) nào có số ca nhiễm trong ngày 27/2/2022 lớn hơn 2800
ca?
b) Tỉnh nào có số ca nhiễm Covid 19 cao nhất từ ngày 29/4/2021 đến ngày 27/2/2022?
Câu 17 (1đ): (Vận dụng) Cho tam giác
tại

. Tính



, tia phân giác góc

cắt

?

Câu 18 (1đ): (Thông hiểu) Vẽ lại
hình bên và giải thích tại sao aa' //
bb'

c

C

a

a'

60°

b

b'

60°

D

2008

Câu 19 (1đ): (Vận dụng cao) So sánh A và B biết :
2007
2008 +1
20082008 +1

2008 +1
2009
A = 2008 +1

;

B =

D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án

1
A

2
C

3
C

4
B

5
D

6
B

7
B

8
B

9
D

10
B

11
C

12
D

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu

Ý

13

a

Nội dung

Điểm
0,5

b

0,5
ABC và DBC có:

14

1,0
Suy ra: ABC = DBC (g.c.g)
Gọi độ dài đường chéo hình chữ nhật là x.

15
a
b

16

Ta có:
(dm).
Hà Nội, Quảng Ninh, Lạng Sơn, Hưng Yên, Bắc Ninh, Nghệ An.
Hà Nội

0,75
0,25
0,5
0,5

Xét tam giác ABC, có:

Do BD là tia phân giác của góc B, nên

17

1

Ta có

- Vẽ hình đúng
18

Vậy

- Giải thích: Có
nên aa' // bb'

và hai góc này ở vị trí đồng vị
2008

2008 2008  1
2008 2008  1 2008 +1+2007
2009
2009
2009
Vì A = 2008  1 < 1 nên A = 2008  1 < 2008 +1+2007 =

19

2007

2008 .(2008 +1 ) 2008 + 1
2008+2008
2009
20082009 +2008 = 2008 .(2008 +1 ) = 20082007 + 1 =B. Vậy A < B
2007

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (Nhận biết) Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
A.

B.

C.

D

Câu 2: (Thông hiểu) Trong các phân số sau đây, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.

B.

Câu 3: (Nhận biết) Căn bậc hai số học của 25 là

C.

D.

0,5
0,5
0,25
0,75

A. 5

B. -5

Câu 4: (Nhận biết) Số

C. 5

D.

thuộc tập hợp số nào sau đây?

A.
B.
C.
Câu 5: (Thông hiểu) Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A.

<

B. -2,25 > -2,24

C.

>

D.

D. (-3,25)8 = (3,25)8

Câu 6: (Nhận biết) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng
B. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng
C. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng
D. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng
Câu 7: (Nhận biết) Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a. Có bao nhiêu đường thẳng
qua M và song song với a
A. 0
B. 1
C. 2
D. vô số
Câu 8: (Nhận biết) Chọn câu trả lời đúng.
Trong định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng
thứ ba thì chúng song song với nhau”, thì có giả thiết là
A. “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba”.
B. “Chúng song song với nhau”.
C. “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc”
D. “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì
chúng song song với nhau”
Câu 9: (Nhận biết) Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 70 0 thì số đo góc còn lại ở
đáy là
A. 400.

B. 700.

C. 1100.

Câu 10: (Nhận biết) Điều kiện nào dưới đây suy ra được
A.

C.

B.

D.

D. 800.

Câu 11: (Nhận biết) Quan sát biểu đồ và cho biết tỉ lệ tai nạn gây thương tích do đuối
nước ở trẻ em Việt Nam là
A.

B.

C.

D.

Câu 12: (Nhận biết) Cho biểu đồ sau:

Kỉ lục thế giới về chạy cự li 100m đạt được ở năm 1991 là bao nhiêu giây?
A. 10.

B. 9,86.

C. 9,77.

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,5đ) Tính: (Thông hiểu)
a)

b)

Câu 14 (1đ): (Thông hiểu) Cho biểu đồ sau:

D. 9,58.

a) Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất vào năm nào, là bao nhiêu?
b) Tỉ lệ gia tăng dân số của Việt Nam từ năm 1991 đến năm 2007 có xu hướng
tăng hay giảm?
Câu 15 (0,5đ): (Nhận biết) Cho hình vẽ sau, hãy chỉ ra các cặp góc đối đỉnh.

Câu 16 (1đ) Tính: (Vận dụng) Tìm tất cả các số thực x thỏa mãn điều kiện |x| = 2,5.
Câu 17 (2đ): (Thông hiểu, vận dụng)
Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E
sao cho ME = MA.
a) Chứng minh:
b) Chứng minh: AB //CE
Câu 18 (1đ): (Vận dụng cao) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A=
D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ.án

C

B

A

B

A

D

B

A

B

C

D

B

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu

13

14

Ý

Nội dung

Điểm

a

0,5

b

0,5

c
a

0,5
0,5

b

15

Năm 2007 là năm có tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất với 1,09%
Từ năm 1991 đến năm 2007, tỉ lệ gia tăng dân số của Việt Nam có xu
hướng giảm.
Các cặp góc đối đỉnh là:



;



0,5
0,5

+) Nếu x ≥ 0 thì |x| = x.
Mà theo bài ta có |x| = 2,5 nên x = 2,5.
16

0,5

+) Nếu x < 0 thì |x| = –x.  
Mà theo bài ta có |x| = 2,5  nên –x = 2,5 suy ra x = –2,5.
Vậy x = –2,5 hoặc x = 2,5
A

B

I

17

E

(hai góc đối đỉnh)
MA = ME (gt)
(c-g-c)
( cm câu a)

Suy ra :
Ta có:

18

0,25

ABM VÀ ECM có:
MB = MC (gt)

a

b

C

M
K

Xét

0,5

nên:

(Hai góc tương ứng bằng nhau)


là hai góc so le trong
suy ra : AB //CE (đpcm)
Ta có:

0,75

0,5
0,5

Do A =

(1) với mọi x



(2) với mọi x

0,5

Suy ra A =
4
Vậy Min A = 4 khi BĐT (1) và (2) xảy ra dấu “=” hay

Vậy Min A = 4  x = 2020

I.

0,5

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0điểm) Hãy chọn đáp án đúng
nhất cho mỗi câu hỏi.

Câu 1. (NB) Số đối của là?
A.

.

B. .

C.

.

D.

Câu 2. (TH) Cách biểu diễn số trên trục số nào dưới đâyđúng?
A.
B.

C.

D.

Câu 3.(TH) Cho hình vẽ , biết :
d MQ, d NP và
.
Số đo x của góc NPQ bằng :
0
A. 60
B. 700
C, 800
D. 900
Câu 4. (NB) Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào cho biết Ot là tia phân giác
của góc xOy?

A.

B.

C.

D.

Câu 5. (NB) Hình vẽ nào dưới đây cho biết đường thẳng d là đường trung trực của
đoạn thẳng AB?

A.

B.

C.
D.
Câu 6. (TH) Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định nào sau đây SAI?
A. AB = BC .
B. AB = AC .
C.
Câu 7. (NB) Thứ tự nào sau đây đúng:
A.
.
B.
. C.
Câu 8. (NB) Trong các số sau đây số nào là số vô tỉ ?
A.

B. 0, 121212....

. D.

.

. D.

C . 0,010010001...

.
D. - 3,12(345)

Câu 9. (TH) Chọn khẳng định đúng (làm tròn đến số thập phân thứ 2):

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. (NB) Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm các hoạt động trong

thời gian rảnh rỗi.

Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?
A. Biểu đồ tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
B. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ hình quạt tròn
Câu 11. (NB) Quan sát biểu đồ dưới đây, hãy cho biết kỉ lục thế giới về chạy cự li
100m năm 1991 là bao nhiêu (tính bằng giây)?

A. 9,86.

B. 9,77.

C. 10,3.

D. 9,58.

Câu 12. (TH) Quan sát biểu đồ sau và chọn khẳng định sai?

A.
B.
C.
D.

Thời điểm 12h tại Hà Nội có nhiệt độ cao nhất.
Lúc 10h nhiệt độ của Hà Nội là 220C.
Biểu đồ biểu diễn nhiệt độ tại Hà Nội trong một ngày.
Nhiệt độ thấp nhất trong ngày tại Hà Nội là 180C.

II.
TỰ LUẬN: (7,0điểm)
Câu 1. (NB): (1 điểm)

a) Xã nào có nhiều máy cày nhất?(0,5điểm)
b) Xã nào có đúng 25 máy cày?(0,5điểm)

Câu 2. (TH):(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:
Câu 3.(1 điểm)

a, (TH) Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau:
;
.
(làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai) (0,5điểm)
b, (VD) Một nhà máy một năm sản xuất được 2841331 sản phẩm. Hãy làm tròn số
này với độ chính xác d = 400. (0,5điểm)
Câu 4.(3 điểm) (VD) Cho tam giác cân ABC có AB = AC = 5 cm ; BC = 8cm. Kẻ
AH vuông góc với BC (H  BC).
a, Chứng minh HB = HC và
b, Kẻ HD  AB (D  AB) Kẻ HE  AC (E  AC)
Chứng minh HDE là tam giác cân.
Câu 5. (1 điểm) (VDC): Tính tổng sau:
-- Hết--

ĐÁP ÁN

I. Phần TNKQ: 5 điểm Khoanh tròn mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2 3 4
5
6
7
8
9 10
Đáp án

A

B

B

D

B

A

II. Phần Tự luận: 5 điểm

Nội dung
u
a, Xã A có nhiều máy cày nhất: 10.5 = 50 (máy)
1
1đ b, Xã C có đúng 25 máy cày.

C

B

D

12

A

B

Điểm
0,5
0,5
1

2


3


A

11

a,

= 36,

= 44,97

b, d = 400 nên làm tròn đến hàng nghìn
Số làm tròn là 2841000

0,5
0,5

4


Vẽ hình đúng và có ký hiệu đúng
- Viết giả thiết, kết luận đúng


a. Chứng minh HB = HC và BAH CAH
b. Chứng minh được HD = HE => HDE cân

0,5
0,5
1
1

5


1
III.

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất
cho mỗi câu hỏi.

Câu 1. (NB) Số đối của

là?

A.

B.

.

.

C.

.

D.

Câu 2. (TH) Tích (-2).(-2).(-2).(-2).(-2) được viết dưới dạng lũy thừa là:
A.
Câu 3. (TH)Cho

B.
, số đo góc

C.

D.

trên hình vẽ bằng:
c
x?

a

b

45°

A.
.
B.
C.
.
D. .
Câu 4. (NB) Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào cho biết Ot là tia phân giác của góc
xOy?

A.

B.

C.

D.

Câu 5. (NB) Hình vẽ nào dưới đây cho biết đường thẳng d là đường trung trực của đoạn
thẳng AB?

A.

B.

C.
D.
Câu 6. (TH) Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định nào sau đây SAI?
A. AB = BC
B. AB = AC
Câu 7. (NB) Cho biểu đồ sau:

C.

D.

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018.
B. 2019.
Câu 8. (NB) Chọn khẳng định đúng:

C. 2020.

D. 2021

.

A.

B.

C.

D.

Câu 9. (TH) Kết quả phép tính
là:
A. - 16.
B. 16 .
C. -4.
D. 4 .
Câu 10. (NB) Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm các ngành công nghiệp của
nước ta. Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?

A. Biểu đồ tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
B. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ hình quạt tròn
Câu 11. (NB) Quan sát biểu đồ dưới đây, nếu quy ước rằng lượng mưa của mỗi tháng
trong mùa mưa đều cao hơn 100 mm. Hãy cho biết mùa mưa tại Thành phố Hồ Chí
Minh thường bắt đầu từ tháng nào?

A. Tháng 5.
B. Tháng 4.
C. Tháng 9.
Câu 12. (TH) Quan sát biểu đồ sau và chọn khẳng định sai?

D. Tháng 12.

E.
F.
A. Ngày chủ nhật bạn An làm nhiều bài tập toán nhất.
B. Thứ 3 bạn An làm được 20 bài tập toán.
C. Biểu đồ biểu diễn số lượng bài tập toán bạn An làm trong một tuần.
D. Số lượng bài tập toán bạn An làm ít nhất trong tuần đó là 10 bài.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1.(NB): (1,0 điểm ) Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong
bốn quý năm 2021 được kêt quả như sau:

a) Quý nào bán được nhiều xe ôtô nhất ?
b) Quý nào bán được đúng 20 chiếc xe ôtô
Câu 2 ( 2,0 điểm) : Thực hiện phép tính
a) (TH)
b) (TH)
c) (VD)
Câu 3 (3,0 điểm): Cho tam giác
có ba góc đều nhọn,
điểm của
lấy điểm
sao cho
, Trên tia đối của

.

. Lấy

là trung

a) (TH) Chứng minh rằng:
.
b)(VD) Vẽ
tại
tại . Chứng Minh:
.
c) (VD) Kéo dài
cắt
tại
, kéo dài
cắt
tại . Chứng minh: ba điểm
thẳng hàng.
Câu 4. (1,0 điểm) (VDC): Cho 3 số
đôi 1 khác nhau. Chứng minh rằng:

. HƯỚNG DẪN CHẤM
D
I. Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm).
Câu
1
2
3
4
Đáp án
A
B
C
D
Điểm
0,25 0,25 0,25 0,25

5
6
7
8
9
10
11
12
B
A
D
C
B
D
A
B
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

II. Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu

Nội dung

Điểm

Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý

Câu 1
(1,0đ)

năm 2021 được kêt quả như sau:
a) Quý nào bán được nhiều xe ôtô nhất ?
b) Quý nào bán được đúng 20 chiếc xe ôtô

Câu 2
(2,0đ)

a) Quý bán được nhiều xe ôtô nhất là : Quý 2

0,5

b) Quý bán được đúng 20 chiếc xe ôtô: Quý 3

0,5

Thực hiện phép tính
a)
b)
c)

a)

0,25
0,25

b)

0,25
0,25

c)

0,5
0,25
0,25

Cho tam giác
có ba góc đều nhọn,
. Lấy là trung điểm
của
lấy điểm
sao cho
.
, Trên tia đối của
a) Chứng minh rằng:
.
b) Vẽ
tại
tại .
Chứng Minh:
.
c) Kéo dài
cắt
tại
, kéo dài
ba điểm
thẳng hàng.

cắt

tại

. Chứng minh:

A

B

N

H
I

C

K

M

D
a) Xét

AI = ID(gt)
Câu 3
(3,0đ)

có:

( đối đỉnh)
BI = CI ( là trung điểm của

(c-g-c)
b)
 Vì AH và DK cùng
 Xét

có:
AI = ID(gt)

0,5
)

0,5

suy ra AH song song với DK.

0,5

( đối đỉnh)
(cạnh huyền – góc nhọn)
suy ra: AH = DK


c)

Câu 4

( phần a)
Mà chúng ở vị trí sole trong
AC // BD hay AN // DM
AH //DK ( phần b) AM //DN
ANDM là hình bình hành

( gt) hay I là trung điểm đường chéo AD nên I cũng là trung
điểm đường chéo MN
Hay M, I, N thẳng hàng.

0,25
0,25

Cho 3 số

đôi 1 khác nhau. Chứng minh rằng:

0,25
0,25
0.25
0,25

(1đ)

0,25

Ta có:
Tính tương tự ta có:
Cộng theo vế:

, và
0,25
 
Gửi ý kiến