Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Nguyễn Văn Hùng
Ngày gửi: 14h:10' 16-12-2022
Dung lượng: 240.9 KB
Số lượt tải: 505
Số lượt thích: 0 người
TEST 1
Thầy NGUYỄN HÙNG
(Đề thi có 04 trang)

ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Vật lí 12
Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: ............
Mã đề 121
Câu 1. Siêu âm là âm có tần số
A. từ 16 Hz đến 20000 Hz.
B. có tần số dưới 16 Hz.
C. có tần số trên 20000 Hz.
D. nhỏ hơn 20000 Hz.
Câu 2. Công thức cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A. ZL = 1/πfL
B. ZL = 2πfL.
C. ZL = πfL.
D. ZL = 1/2πfL
Câu 3. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Độ lệch pha của điện áp và cường dòng điện trong mạch
được cho bởi công thức
A. tanφ =
B. tanφ =
C. tanφ =
Câu 4. Biểu thức nào dưới đâi là biểu thức xác của định luật ôm với toàn mạch?

D. tanφ =

A.
B.
C.
D.
Câu 5. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất
điểm là
A. T = 1 (s).
B. T = 2 (s).
C. T = 0,5 (s).
D. T = 1,5 (s).
2
2
Câu 6. Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1 s khi dao động ở nơi có g = π m/s . Chiều dài con lắc là
A. ℓ = 50 cm.
B. ℓ = 25 cm.
C. ℓ = 60 cm.
D. ℓ =100 cm.
Câu 7. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng
A. 2λ.
B. λ/2
C. λ
D. λ/4
Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u =100cos(100πt + ) A. Đáp án không
chính xác ?
A. Tần số điện áp là100 Hz.
B. Điện áp cực đại là100 V.
C. Chu kỳ điện áp là 0,02 (s.)
D. Điện áp hiệu dụng là 50 V.
Câu 9. Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f =10 Hz. Chọn lúc t = 0 vật đi qua
vị trí x = - 2cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. x = 8cos(10πt + 3π/4) cm.
B. x = 8cos(20πt + 3π/4 cm.
C. x = 4cos(20πt - 3π/4) cm.
D. x = 4cos(20πt + 2π/3) cm.
Câu 10. Cđdđ trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2cos100πt A. Cđdđ hiệu dụng trong mạch là
A. I =
A.
B. I = 4 A
C. I = 2 A
D. I =
A
Câu 11. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại
A, B là uA = uB = Acos( t) thì biên độ dao động của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là
A.

B.

C.
D.
Câu 12. Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa
A. v2 = ω2(x2 – A2)
B. x2 = A2 +
C. v2 = ω2(A2 – x2)
Câu 13. Dao động cơ học đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng lên vật
A. có độ lớn cực đại.
B. đổi chiều.
C. bằng không.
Câu 14. Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là

D. x2 = v2 +
D. hướng về biên.


2
2
D. Z= √ R −(Z L +ZC )
2
2
B. Z= R +(Z L−ZC )

A. Z = R + ZL + ZC



2
2
C. Z= R +(Z L+Z C )
Câu 15. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức xác định cường độ điện trường của một điện tích điểm trong
chân không?

A.
B.
C.
Câu 16. Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là
1 m
m
k
T =2π
T=
T =2 π
m
2
π
k
k
A.
B.
C.
Câu 17. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
A. năng lượng âm.
B. tần số âm.
C. biên độ.
Câu 18. Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha,
cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là



A. d2 – d1 = kλ.





D.

D.

T=



1 k
2π m

D. vận tốc âm.
điều kiện để tại điểm M

B. d2 – d1 = (2k + 1)

C. d2 – d1 = (2k + 1)
D. d2 – d1 = k
Câu 19. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do lực căng của dây treo.
B. do trọng lực tác dụng lên vật.
C. do lực cản của môi trường.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 20. Chọn đáp án đúng: Sóng dọc là sóng có phương dao động
A. thẳng đứng.
B. nằm ngang.
C. trùng với phương truyền sóng.
D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 21. Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H)
một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220cos(100πt + π/6) V. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch
có biểu thức
A. i = 2,2cos(100πt - π/3) A
B. i = 2,2cos(100πt + ) A
C. i = 2,2cos(100πt - π/3) A
D. i=2,2cos(100πt+ π/2) A
Câu 22. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa, li
độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và
A. cùng pha ban đầu.
B. cùng biên độ
C. cùng tần số góc
D. cùng pha.
Câu 23. Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k =100 N/m. Tần số góc
dao động của con lắc là
A. ω = 20 rad/s
B. ω = 3,18 rad/s
C. ω = 6,28 rad/s
D. ω = 5 rad/s
Câu 24. Đặt điện áp xoay chiều u=Ucosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω thì cường độ hiệu
dụng qua điện trở có giá trị 2 A. Giá trị của U bằng
A. 220(V).
B. 110(V).
C. 110 (V).
D. 220 (V).
Câu 25. Môt khung dây dây dẫn hình tròn có 10 vòng dây có bán kính 10cm đặt trong không khí, dingf
điện chay trong khung dây có ường độ 10A. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây do dòng điện gây ra có độ
lớn là
A. 6,28.10-4 T
B. 0,314 T
C. 0,628 T
D. 3,14.10-4 T
Câu 26. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x 1 = 4cos(10πt – π/3) cm
và x2 = 4cos(10πt + π/6) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x = 4cos(10πt - π/12) cm.
B. x = 8cos(10πt - π/6) cm.
C. x = 4cos(10πt - π/6) cm.
D. x = 8cos(10πt - π/12) cm.
Câu 27. Một xe máy chay trên con đường lát gạch, cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ.
Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 (s). Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của
xe là
A. v = 21,6 km/h.
B. v = 21,6 m/s
C. v = 0,6 km/h.
D. v = 6 km/h

Câu 28. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(

) cm. Kể từ t = 0, vật qua vị trí x = 2

cm lần thứ 2017 vào thời điểm
A. t = 2025,25s
B. t = 3024,25s
C. t = 3025,5s
Câu 29. Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua
theochiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây
có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch
pha nhau
A.

rad

B.

D. t = 3024,15s

rad

C.
rad
D. rad
Câu 30. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là
A. l0 rad/s.
B. 10π rad/s
C. 5 rad/s.
D. 5π rad/s
Câu 31. Một sóng cơ lan truyền với tần số 50 Hz, tốc độ 160 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng
phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc π/4 rad thì cách nhau một khoảng
A. d = 0,4 cm.
B. d = 80 cm.
C. d = 40 cm.
D. d = 40 m.
Câu 32. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, một vật nhỏ đặt trên trục chính và cách thấu kính 30cm. Khi
này ảnh cách kính một khoảng là
A. 20 cm
B. 90 cm
C. 30cm
D. 60cm
Câu 33. Một dây AB dài 100 cm với hai đầu cố định đang có song dừng với tần số f = 40 Hz. Tốc độ
truyền sóng trên dây là v = 20 m/s. Số điểm nút, số điểm bụng trên dây là bao nhiêu?
A. 7 nút, 5 bụng.
B. 5 nút, 4 bụng.
C. 3 nút, 4 bụng.
D. 6 nút, 4 bụng.
Câu 34. Đặt điện áp xoay chiều với điện áp hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân
nhánh. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 240V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V và hai đầu
tụ điện là 20V. Tính điện áp hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch này?
A. 120V
B. 480V
C. 260V
D. 340V
Câu 35. Một dàn loa phát âm thanh đẳng hướng. Mức cường độ âm đo được tại các điểm cách loa một
khoảng a và 2a lần lượt là 50dB và L. Giá trị của L là
A. 12,5 dB.
B. 49,4 dB.
C. 25,0 dB.
D. 44,0 dB.
Câu 36. Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. Biết sóng do
mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s). Gọi M (là một điểm nằm trên đường
vuông góc với AB tại điểm A) dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là
A. 30cm
B. 50cm
C. 40cm
D. 20cm
Câu 37. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R =100 Ω, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
= 2/π (H) và một tụ điện có điện dung C =10-4/π (F) mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp u =
200cos(100πt)V. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
A. i = 2cos(100πt - π/4) A
B. i = 2cos(100πt – π/4) A
C. i = cos(100πt + π/4)
D. i = 2cos(100πt + π/4) A
Câu 38. Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C =10 -4/π (F). Đặt điện áp xoay chiều
có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tại thời điểm mà điện áp tức thời hai đầu mạch có giá trị 100
V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 2 A. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá trị là
A. UC =100 V.
B. UC = 200 V.
C. UC =100 V.
D. UC =100 V.
Câu 39. Đặt vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều một điện áp u= 100cos(100πt) V thì cường độ
dòng điện qua đoạn mạch là i = 2cos(100πt + π/3) A. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A. P = 50 W

B. P = 50√ 3 W

C. P = 100√ 3 W

D. P = 25

W


t + φ) (V) vào hai
T
đầu đoạn mạch AB thì đồ thị biểu diễn điện áp uAN và uMB như
hình vẽ. Biết R = r. Giá trị U0 là
A. 48√ 5 V.
B. 60√ 2V.
C. 24√ 10 V.
D. 120 V.

Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(

Câu 41: Một con ℓắc ℓò xo, nếu chịu tác dụng của hai ngoại ℓực f 1 = 6 Hz và f2 = 10 Hz có cùng
độ ℓớn biên độ thì thấy biên độ dao động cưỡng bức ℓà như nhau và bằng A1. Nếu dùng ngoại ℓực
f3 = 8 Hz có biên độ như ngoại ℓực 1 và 2 thì biên độ dao động cưỡng bức sẽ ℓà A 2. Tìm nhận xét
đúng?
A. A1 < A2

B. A1 = A2

C. A1 > A2

D. Không thể kết ℓuận

Câu 42: Một chất điểm có dao động tắt dần có tốc độ cực đại giảm đi 5% sau mỗi chu kỳ. Phần
năng lượng của chất điểm bị giảm đi trong một dao động là:
A. 9,5%

B. 9,6%

C. 9,75%

D. 5%

Câu 43: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một
nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường
độ âm tại A ℓà 60 dB, tại B ℓà 40 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB ℓà
A. 26 dB

B. 45,19 dB

C. 40 dB

D. 50 dB

Câu 44: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động ℓà: x 1 =
A1cos(t + ) cm và x2 = A2sin(t) cm. Phương trình dao động tổng hợp ℓà x = 9cos(t+) cm. Biết
A2 có giá trị ℓớn nhất, pha ban đầu của dao động tổng hợp ℓà:
A.

B. -

C.

D. 0

Câu 45: Mức cường độ âm tại một điểm A trong môi trường truyền âm là LA = 90 dB. Cho biết ngưỡng
nghe của âm chuẩn là Io=10-12 W/m2. Cường độ âm IA của âm đó nhận giá trị nào sau đây?

A. 1021 W/m2.

B. 10-3 W/m2.

C. 103 W/m2.

D. 10-21 W/m2.

Câu 46: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao
động điều hòa cùng phương có đồ thị như hình vẽ.
Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm là?
A. x = 2cos(πt + ) cm
B. x = 2cos(2πt -

) cm

C. x = 2cos(2πt +

) cm

D. x = 4cos(πt +

) cm

Câu 47: Một vật có khối lượng 250 g dao động điều hòa, chọn gốc

Wđ (J)

0,5

tính thế năng ở vị trí cân bằng, đồ thị động năng theo thời gian như
hình vẽ. Thời điểm đầu tiên vật có vận tốc thỏa mãn v = -10x (x là li

0,125
O



độ) là

A.

60

s

B.

s

C.

s

D.

t (s)

s

Câu 48: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau . Tại thời điểm t, khi li
độ dao động tại M là uM = + 3 cm thì li độ dao động tại N là uN = - 3 cm. Biên độ sóng bằng:

A. A = 3

cm

B. A = 2

C. A = 3 cm

cm

D. A =

cm

Câu 49: Một con lắc lò xo được cấu tạo bởi một lò xo đồng nhất có độ dài tự nhiên là l và vật nhỏ
khối lượng m. Chu kỳ dao động riêng của con lắc là 3,0 s. Nếu cắt ngắn lò xo đi 30 cm thì chu kỳ
dao động riêng của con lắc là 1,5 s. Độ dài ban đầu l của lò xo là:
A. 40 cm

B. 50 cm

C. 30 cm

D. 60 cm

Câu 50: Một học sinh thực nghiệm thí nghiệm kiểm chứng chu kì dao
động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài của con lắc. Từ kết
quả thí nghiệm, học sinh này vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của T 2 vào
chiều dài ℓcủa con lắc như hình vẽ. Học sinh này đo được góc hợp bởi
giữa đường thẳng đồ thị với trục Oℓ là α = 76,10. Lấy π ≈ 3,14. Theo kết
quả thí nghiệm của học sinh này thì gia tốc trọng trường tại nơi làm thí
nghiệm là
A. 9,78 m/s

B. 9,83 m/s

2

C. 9,8 m/s

2

T2 (s2)




α

ℓ (m)

O

D. 9,76 m/s2

2

Câu 51: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp A và B dao
động cùng pha với tần số f = 20 Hz, cách nhau 12 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 30
cm/s. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông, số điểm dao động với
biên độ cực đại trên đoạn CD là:
A. 7.

B. 3.

C. 11.

D. 9.

Câu 52: Sóng cơ lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai người bình thường không thể
cảm thụ được sóng cơ nào sau đây?
A. Sóng cơ có tẩn số 100 Hz
C. Sóng cơ có chu kỳ 2 ps

B. Sóng cơ có chu kỳ 2 ms
D. Sóng cơ có tần số 0,3 kHz

Câu 53: Trên mặt thoáng một chất lỏng có một nguồn phát sóng. Tại thời
điểm t, hai điểm M, N trên cùng phương truyền sóng có trạng thái dao
động như hình vẽ. Gọi P là trung điểm của MN. Chiều truyền sóng và
trạng thái dao động của P tại thời điểm t là:
A. Chiều từ M đến N và P đi xuống
C. Chiều từ M đến N và P đi lên
Câu 54: Đặt điện áp ổn định u =

B. Chiều từ N đến M và P đi xuống
D. Chiều từ N đến M và P đi lên
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần

và tụ điện có điện dung C. Biết điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng
A.

B.

Câu 55: Đặt điện áp ổn định
điện qua cuộn dây chậm pha

C.

so với cường độ dòng điện

D.

vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng
so với u. Tổng trở của cuộn dây bằng

A. 3R
B. R
C.2R
D. R
Câu 56: Đặt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm một biến trở và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L
R
=1.
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f. Điều chỉnh biến trở R có giá trị sao cho
ωL
Khi đó công suất tiêu thụ của mạch
U2
U2
A. đạt giá trị cực đại và bằng
.
B. đạt giá trị cực đại và bằng
.
R
2ωL
C. bé nhất vì tổng trở đạt cực đại.
D. đạt cực đại vì cảm kháng cực đại.

π
Câu 57: Đặt điện áp u=200 cos ⁡( 100 πt + ) vào hai đầu cuộn dây thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch
2
π
lài=2 cos ⁡(100 πt + ) . Hệ số tự cảm và điện trở của cuộn dây là
6
1
√3
√3
A.L= H;50Ω .
B. L= H;50√ 3 Ω.
C. L= H;100Ω
D.
L=


π
1
H;50Ω .
√3 π

Câu 57: Đặt điện áp
, tụ điện có
A.

(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
và cuộn cảm thuần có

. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

(A).

B.

(A).

C.
(A).
D.
(A).
Câu 58:Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U 0 sinωt. Kí
hiệu UR , UL , UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm
(cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu UR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch
A. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D. sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 59: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u = Acos π (0,02x – 2t) trong đó x, u được đo bằng
cm và t đo bằng s. Bước sóng là
A. 100cm.
B. 100 π cm.
C. 50 cm.
D. 200 cm.
Câu 60: Cho đoạn mạch gồm điện trở R=100Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L rồi đặt vào hai đầu đoạn
π
mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u=100 √2 cos ⁡(100 πt + )(V). thì hiệu điện thế hiệu dụng
4
ở cuộn cảm là UL=50√ 2 (V). Độ tự cảm L có giá trị là
2
1
0,5
1
A. H.
B. H.
C.
H.
D.
H.
π
π
π


------ HẾT ------
 
Gửi ý kiến