Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: TRƯƠNG BÌNH MINH
Ngày gửi: 18h:46' 16-12-2022
Dung lượng: 289.5 KB
Số lượt tải: 406
Nguồn: st
Người gửi: TRƯƠNG BÌNH MINH
Ngày gửi: 18h:46' 16-12-2022
Dung lượng: 289.5 KB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích:
0 người
Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Kết quả thực hiện phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Khai triển hằng đẳng thức
được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Viết biểu thức
một hiệu, được kết quả là:
A.
dưới dạng bình phương của một tổng hoặc
B.
C.
Câu 4 : Kết quả phân tích đa thức
A.
B.
thành nhân tử là:
C.
Câu 5: Kết quả phân tích đa thức
D.
thành nhân tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Rút gọn biểu thức
được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho đẳng thức :
đa thức thích hợp để được một hằng đẳng thức đúng.
A.
D.
B.
. Điền vào chỗ trống (…)
C.
D.
Câu 8: Cho đẳng thức :
. Điền vào chỗ trống (…) một đơn
thức thích hợp để được một hằng đẳng thức đúng.
A.
B.
C.
Câu 9: Phân tích đa thức
thành nhân tử được kết quả đúng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Giá trị của x để biểu thức
A.
D.
B.
nhỏ hơn 0 là:
C.
D.
Câu 11: Số dư trong phép chia
A.
cho
B.
C.
D.
Câu 12: Giá trị của biểu thức
A.
B.
tại
C.
B.
C.
Câu 14: Rút gọn phân thức
A.
B.
C.
là:
D.
Câu 13: Giá trị lớn nhất của biểu thức
A. 20
là:
là:
D.
với x ≠ 3, ta được kết quả là:
D.
Câu 15: Rút gọn phân thức:
là:
với x≠0; y≠0, ta được kết quả
A.
B.
C.
D.
Câu 16:
Kết quả phép cộng
với
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Hiệu của hai phân thức
A.
B.
C.
D.
với
là :
Câu 18: Kết quả của phép tính
với x≠0; y≠0 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Rút gọn phân thức
là:
với x≠0; x≠5, ta được kết quả
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Rút gọn phân thức
với x≠ 2, ta được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Kết quả của phép tính
với x≠ 2 là :
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Kết quả của phép tính
với
là
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Tìm phân thức
thỏa mãn đẳng thức sau:
?
A.
B.
C.
D.
Câu 24 : Biết
A.
với x ≠ 0; x ≠ 2. Khi đó A-B bằng:
với
B.
C.
D.
Câu 25: Cho
và x>y>0. Tính giá trị của
?
A.
B.
C.
D.
Câu 26 . Cho
có M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khi đó đoạn
thẳng MN được gọi là ?
A. Đường trung tuyến của
B. Đường trung trực của
C. Đường trung bình của
D. Trục đối xứng của
Câu 27. Hình nào sau đây không có trục đối xứng ?
A. Hình bình hành
B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 28. Cho
tích của
vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là a, b. Diện
là ?
A.
B.
C.
D.
Câu 29. Khẳng định nào sau đây là Đúng ?
A. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.
C. Hình thoi là tứ giác có bốn góc vuông.
D. Hình thang cân là tứ giác có các cạnh đối song song.
Câu 30. Hình thoi là ?
A. Tứ giác có bốn góc vuông.
B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
C. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 31. Khẳng định nào sau đây là Sai ?
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
C. Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
D. Tứ giác có bốn góc vuông là hình vuông.
Câu 32. Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 12 cm và 16 cm. Độ
dài cạnh của hình thoi là ?
A. 5 cm.
B. 20 cm.
C. 8 cm.
D. 10 cm.
Câu 33. Cho
nhọn có đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AB; M là
điểm đối xứng với H qua I. Khẳng định nào sau đây là Sai ?
A. Tứ giác AHBM là hình vuông.
B. Tứ giác AHBM là hình chữ nhật.
C. Tứ giác AHBM là hình bình hành.
D. Tứ giác AHBM là hình thang cân.
Câu 34. Khẳng định nào sau đây là Đúng ? Cho hình thoi ABCD. Khi đó ta có:
A. AC là phân giác của
.
B. AB và BC vuông góc với nhau.
C.
.
D.
.
Câu 35. Khẳng định nào sau đây là Sai ?
A. Trong hình vuông, hai đường chéo không vuông góc với nhau.
B. Trong hình vuông, hai cạnh kề bằng nhau và vuông góc với nhau.
C. Trong hình vuông, bốn góc bằng nhau và cùng bằng
.
D. Trong hình vuông, hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
Câu 36. Một mảnh đất hình chữ nhật có kích thước 20 m x 30 m. Bác An dự định
đào một ao thả cá hình vuông có độ dài cạnh là 8m ở giữa mảnh đất, phần diện
tích còn lại bác An để trồng rau sạch. Hỏi diện tích phần trồng rau sạch là bao
nhiêu ?
30 m
A. 600 m2
B. 64 m2
C. 536 m2
D. 536 m
Câu 37. Cho
8m
20 m
cân tại A có đường cao AH. Gọi K là trung điểm của AB. Biết
. Độ dài đoạn thẳng HK là ?
A. 6 cm
A
B. 5 cm
K
C. 10 cm
D. 8 cm
B
C
H
Câu 38. Cho
vuông cân tại A, đường phân giác AD. Gọi M, N lần lượt là
hình chiếu của D trên AB và AC. Khẳng định nào sau đây là Sai ?
A. Tứ giác AMDN là hình vuông.
B.
.
M
C. MN // BC.
D.
B
.
A
D
N
C
Câu 39. Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm
của AB, BC, CD, DA. Hình thang ABCD cần thêm điều kiện gì để tứ giác EFGH là
hình vuông ?
A E B
H
F
A. AD // BC và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 40. Cho
vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu
của H trên AB, AC. Gọi O là giao điểm của AH và MN; F là điểm đối xứng với B
qua A. Giả sử
. Khẳng định nào sau đây là Sai ?
B
M
A. AMHN là hình chữ nhật.
B.
.
C.
O
.
D.
H
A
C
N
.
F
……………………………………..Hết ………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
1.B
11.B
21.C
31.D
2.A
12.A
22.B
32.D
3.C
4.B
13.C 14.B
23.A 24.D
33.A 34.A
BGH duyệt
Phạm Thị Hải Vân
5.D
15.C
25.B
35.A
6.C
16.D
26.C
36.C
7.B
17.A
27.A
37.B
8.D
9.A
18.C 19.B
28.B 29.B
38.B 39.D
TTCM
Trần Thị Hải
10.D
20.D
30.C
40.C
Câu 1: Kết quả thực hiện phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Khai triển hằng đẳng thức
được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Viết biểu thức
một hiệu, được kết quả là:
A.
dưới dạng bình phương của một tổng hoặc
B.
C.
Câu 4 : Kết quả phân tích đa thức
A.
B.
thành nhân tử là:
C.
Câu 5: Kết quả phân tích đa thức
D.
thành nhân tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Rút gọn biểu thức
được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho đẳng thức :
đa thức thích hợp để được một hằng đẳng thức đúng.
A.
D.
B.
. Điền vào chỗ trống (…)
C.
D.
Câu 8: Cho đẳng thức :
. Điền vào chỗ trống (…) một đơn
thức thích hợp để được một hằng đẳng thức đúng.
A.
B.
C.
Câu 9: Phân tích đa thức
thành nhân tử được kết quả đúng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Giá trị của x để biểu thức
A.
D.
B.
nhỏ hơn 0 là:
C.
D.
Câu 11: Số dư trong phép chia
A.
cho
B.
C.
D.
Câu 12: Giá trị của biểu thức
A.
B.
tại
C.
B.
C.
Câu 14: Rút gọn phân thức
A.
B.
C.
là:
D.
Câu 13: Giá trị lớn nhất của biểu thức
A. 20
là:
là:
D.
với x ≠ 3, ta được kết quả là:
D.
Câu 15: Rút gọn phân thức:
là:
với x≠0; y≠0, ta được kết quả
A.
B.
C.
D.
Câu 16:
Kết quả phép cộng
với
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Hiệu của hai phân thức
A.
B.
C.
D.
với
là :
Câu 18: Kết quả của phép tính
với x≠0; y≠0 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Rút gọn phân thức
là:
với x≠0; x≠5, ta được kết quả
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Rút gọn phân thức
với x≠ 2, ta được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Kết quả của phép tính
với x≠ 2 là :
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Kết quả của phép tính
với
là
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Tìm phân thức
thỏa mãn đẳng thức sau:
?
A.
B.
C.
D.
Câu 24 : Biết
A.
với x ≠ 0; x ≠ 2. Khi đó A-B bằng:
với
B.
C.
D.
Câu 25: Cho
và x>y>0. Tính giá trị của
?
A.
B.
C.
D.
Câu 26 . Cho
có M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khi đó đoạn
thẳng MN được gọi là ?
A. Đường trung tuyến của
B. Đường trung trực của
C. Đường trung bình của
D. Trục đối xứng của
Câu 27. Hình nào sau đây không có trục đối xứng ?
A. Hình bình hành
B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 28. Cho
tích của
vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là a, b. Diện
là ?
A.
B.
C.
D.
Câu 29. Khẳng định nào sau đây là Đúng ?
A. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.
C. Hình thoi là tứ giác có bốn góc vuông.
D. Hình thang cân là tứ giác có các cạnh đối song song.
Câu 30. Hình thoi là ?
A. Tứ giác có bốn góc vuông.
B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
C. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 31. Khẳng định nào sau đây là Sai ?
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
C. Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
D. Tứ giác có bốn góc vuông là hình vuông.
Câu 32. Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 12 cm và 16 cm. Độ
dài cạnh của hình thoi là ?
A. 5 cm.
B. 20 cm.
C. 8 cm.
D. 10 cm.
Câu 33. Cho
nhọn có đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AB; M là
điểm đối xứng với H qua I. Khẳng định nào sau đây là Sai ?
A. Tứ giác AHBM là hình vuông.
B. Tứ giác AHBM là hình chữ nhật.
C. Tứ giác AHBM là hình bình hành.
D. Tứ giác AHBM là hình thang cân.
Câu 34. Khẳng định nào sau đây là Đúng ? Cho hình thoi ABCD. Khi đó ta có:
A. AC là phân giác của
.
B. AB và BC vuông góc với nhau.
C.
.
D.
.
Câu 35. Khẳng định nào sau đây là Sai ?
A. Trong hình vuông, hai đường chéo không vuông góc với nhau.
B. Trong hình vuông, hai cạnh kề bằng nhau và vuông góc với nhau.
C. Trong hình vuông, bốn góc bằng nhau và cùng bằng
.
D. Trong hình vuông, hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
Câu 36. Một mảnh đất hình chữ nhật có kích thước 20 m x 30 m. Bác An dự định
đào một ao thả cá hình vuông có độ dài cạnh là 8m ở giữa mảnh đất, phần diện
tích còn lại bác An để trồng rau sạch. Hỏi diện tích phần trồng rau sạch là bao
nhiêu ?
30 m
A. 600 m2
B. 64 m2
C. 536 m2
D. 536 m
Câu 37. Cho
8m
20 m
cân tại A có đường cao AH. Gọi K là trung điểm của AB. Biết
. Độ dài đoạn thẳng HK là ?
A. 6 cm
A
B. 5 cm
K
C. 10 cm
D. 8 cm
B
C
H
Câu 38. Cho
vuông cân tại A, đường phân giác AD. Gọi M, N lần lượt là
hình chiếu của D trên AB và AC. Khẳng định nào sau đây là Sai ?
A. Tứ giác AMDN là hình vuông.
B.
.
M
C. MN // BC.
D.
B
.
A
D
N
C
Câu 39. Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm
của AB, BC, CD, DA. Hình thang ABCD cần thêm điều kiện gì để tứ giác EFGH là
hình vuông ?
A E B
H
F
A. AD // BC và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 40. Cho
vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu
của H trên AB, AC. Gọi O là giao điểm của AH và MN; F là điểm đối xứng với B
qua A. Giả sử
. Khẳng định nào sau đây là Sai ?
B
M
A. AMHN là hình chữ nhật.
B.
.
C.
O
.
D.
H
A
C
N
.
F
……………………………………..Hết ………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
1.B
11.B
21.C
31.D
2.A
12.A
22.B
32.D
3.C
4.B
13.C 14.B
23.A 24.D
33.A 34.A
BGH duyệt
Phạm Thị Hải Vân
5.D
15.C
25.B
35.A
6.C
16.D
26.C
36.C
7.B
17.A
27.A
37.B
8.D
9.A
18.C 19.B
28.B 29.B
38.B 39.D
TTCM
Trần Thị Hải
10.D
20.D
30.C
40.C
 








Các ý kiến mới nhất