Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Yên
Ngày gửi: 10h:46' 02-03-2022
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS ĐỊNH TÂN
Họ và tên: ………………………
Lớp: 8 ………………………….
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)



I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,5 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Kết quả của phép nhân 3x(x – 2) là:
A. 3x2 + 6x B. 2x2 - 6x C. 3x2 - 6x D. 3x2 - 2x
Câu 2. Kết quả của phép nhân (x +3)(x - 2) là:
A. x2 +2x +6 B. x2 + 3x - 6 C. x2 + x + 6 D. x2 + x - 6
Câu 3. Khai triển (x – 3)2 = ?
A. x2 – 6x + 9 B. (x – 3) (x + 3) C. x2 – 3x + 9 D. 3x – 9
Câu 4: Khai triển (x – y)2 bằng:
A. x2 + y2

B. (y – x)2

C. y2 – x2

D. x2 – y2

Câu 5: Tính (3x + 2)(3x – 2) bằng:
A. 3x2 + 3

B. 3x2 – 4

C. 9x2 + 4

D. 9x2 – 4

Câu 6. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là:
A. 0
 B. - 16
 C. - 14
 D. 2

Câu 7. Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x2 thành nhân tử là:
A. (x - 1)2 B. - (x - 1)2 C. - (x + 1)2 D. (- x - 1)2
Câu 8. Tìm x, biết x2 - 16 = 0:
A. x = 16

B. x = 4

C. x = - 4

D. x = 4; x = - 4

Câu 9. Kết quả phân tích đa thức (x2 +2x)2 - 1 thành nhân tử là:
A. (x2 + 2x - 1)2 B. (x2 + 2x - 1)(x - 1)2
C. (x2 - 2x - 1)(x + 1)2 D. (x2 + 2x - 1)(x + 1)2
Câu 10. Tứ giác ABCD có  . Số đo góc D bằng;
A. 500 B. 600 C. 700 D. 900
Câu 11. Hình thang vuông là tứ giác có:
A. 1 góc vuông B. 2 góc kề một cạnh bằng nhau
C. 2 góc kề một cạnh cùng bằng 900 D. 2 góc kề một cạnh bù nhau
Câu 12. Đường trung bình của hình thang thì:
A. Song song với cạnh bên B. Song song với hai đáy
C. Bằng nữa cạnh đáy D. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy
Câu 13. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau D. Hai cạnh bên song song
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 . Khi đó:
A.  B.  C.  D. 
Câu 15. Cho điểm A đối xứng với điểm B qua O, điểm C đối xứng với điểm D qua O. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng?
A. AC = BD B. BC = AD C. AB = CD D. BC // AD
II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)
Bài 1 (1.5đ): a) (0. 75đ): Tính giá trị của biểu thức: x2 - y2 tại x = 87 và y = 13
b) (0. 75đ): Rút gọn: (x + 2)2 - (x + 2)(x - 2)
Bài 2 (1đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2 + 2x – y2 + 1
Bài
 
Gửi ý kiến