Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Yên
Ngày gửi: 10h:46' 02-03-2022
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Yên
Ngày gửi: 10h:46' 02-03-2022
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ĐỊNH TÂN
Họ và tên: ………………………
Lớp: 8 ………………………….
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,5 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Kết quả của phép nhân 3x(x – 2) là:
A. 3x2 + 6x B. 2x2 - 6x C. 3x2 - 6x D. 3x2 - 2x
Câu 2. Kết quả của phép nhân (x +3)(x - 2) là:
A. x2 +2x +6 B. x2 + 3x - 6 C. x2 + x + 6 D. x2 + x - 6
Câu 3. Khai triển (x – 3)2 = ?
A. x2 – 6x + 9 B. (x – 3) (x + 3) C. x2 – 3x + 9 D. 3x – 9
Câu 4: Khai triển (x – y)2 bằng:
A. x2 + y2
B. (y – x)2
C. y2 – x2
D. x2 – y2
Câu 5: Tính (3x + 2)(3x – 2) bằng:
A. 3x2 + 3
B. 3x2 – 4
C. 9x2 + 4
D. 9x2 – 4
Câu 6. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là:
A. 0
B. - 16
C. - 14
D. 2
Câu 7. Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x2 thành nhân tử là:
A. (x - 1)2 B. - (x - 1)2 C. - (x + 1)2 D. (- x - 1)2
Câu 8. Tìm x, biết x2 - 16 = 0:
A. x = 16
B. x = 4
C. x = - 4
D. x = 4; x = - 4
Câu 9. Kết quả phân tích đa thức (x2 +2x)2 - 1 thành nhân tử là:
A. (x2 + 2x - 1)2 B. (x2 + 2x - 1)(x - 1)2
C. (x2 - 2x - 1)(x + 1)2 D. (x2 + 2x - 1)(x + 1)2
Câu 10. Tứ giác ABCD có . Số đo góc D bằng;
A. 500 B. 600 C. 700 D. 900
Câu 11. Hình thang vuông là tứ giác có:
A. 1 góc vuông B. 2 góc kề một cạnh bằng nhau
C. 2 góc kề một cạnh cùng bằng 900 D. 2 góc kề một cạnh bù nhau
Câu 12. Đường trung bình của hình thang thì:
A. Song song với cạnh bên B. Song song với hai đáy
C. Bằng nữa cạnh đáy D. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy
Câu 13. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau D. Hai cạnh bên song song
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 . Khi đó:
A. B. C. D.
Câu 15. Cho điểm A đối xứng với điểm B qua O, điểm C đối xứng với điểm D qua O. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng?
A. AC = BD B. BC = AD C. AB = CD D. BC // AD
II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)
Bài 1 (1.5đ): a) (0. 75đ): Tính giá trị của biểu thức: x2 - y2 tại x = 87 và y = 13
b) (0. 75đ): Rút gọn: (x + 2)2 - (x + 2)(x - 2)
Bài 2 (1đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2 + 2x – y2 + 1
Bài
Họ và tên: ………………………
Lớp: 8 ………………………….
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,5 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Kết quả của phép nhân 3x(x – 2) là:
A. 3x2 + 6x B. 2x2 - 6x C. 3x2 - 6x D. 3x2 - 2x
Câu 2. Kết quả của phép nhân (x +3)(x - 2) là:
A. x2 +2x +6 B. x2 + 3x - 6 C. x2 + x + 6 D. x2 + x - 6
Câu 3. Khai triển (x – 3)2 = ?
A. x2 – 6x + 9 B. (x – 3) (x + 3) C. x2 – 3x + 9 D. 3x – 9
Câu 4: Khai triển (x – y)2 bằng:
A. x2 + y2
B. (y – x)2
C. y2 – x2
D. x2 – y2
Câu 5: Tính (3x + 2)(3x – 2) bằng:
A. 3x2 + 3
B. 3x2 – 4
C. 9x2 + 4
D. 9x2 – 4
Câu 6. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là:
A. 0
B. - 16
C. - 14
D. 2
Câu 7. Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x2 thành nhân tử là:
A. (x - 1)2 B. - (x - 1)2 C. - (x + 1)2 D. (- x - 1)2
Câu 8. Tìm x, biết x2 - 16 = 0:
A. x = 16
B. x = 4
C. x = - 4
D. x = 4; x = - 4
Câu 9. Kết quả phân tích đa thức (x2 +2x)2 - 1 thành nhân tử là:
A. (x2 + 2x - 1)2 B. (x2 + 2x - 1)(x - 1)2
C. (x2 - 2x - 1)(x + 1)2 D. (x2 + 2x - 1)(x + 1)2
Câu 10. Tứ giác ABCD có . Số đo góc D bằng;
A. 500 B. 600 C. 700 D. 900
Câu 11. Hình thang vuông là tứ giác có:
A. 1 góc vuông B. 2 góc kề một cạnh bằng nhau
C. 2 góc kề một cạnh cùng bằng 900 D. 2 góc kề một cạnh bù nhau
Câu 12. Đường trung bình của hình thang thì:
A. Song song với cạnh bên B. Song song với hai đáy
C. Bằng nữa cạnh đáy D. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy
Câu 13. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau D. Hai cạnh bên song song
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 . Khi đó:
A. B. C. D.
Câu 15. Cho điểm A đối xứng với điểm B qua O, điểm C đối xứng với điểm D qua O. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng?
A. AC = BD B. BC = AD C. AB = CD D. BC // AD
II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)
Bài 1 (1.5đ): a) (0. 75đ): Tính giá trị của biểu thức: x2 - y2 tại x = 87 và y = 13
b) (0. 75đ): Rút gọn: (x + 2)2 - (x + 2)(x - 2)
Bài 2 (1đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2 + 2x – y2 + 1
Bài
 








Các ý kiến mới nhất