Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 17h:59' 29-11-2021
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 683
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN


ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020- 2021
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài 90 phút
(Không kề thời gian phát đề)


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy viết vào bài làm chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức là:
A. 4xy
B. - 4xy
C. 2xy
D. -2xy

Câu 2. Phân thức  bằng phân thức nào sau đây
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 3. Phân thức nghịch đảo của phân thức  là:
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 4. Phân thức  không có nghĩa khi:
A. x = 3
B. x > 3
C. x < 3
D. x ≠ 3

Câu 5. Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A bằng 1100. Vậy số đo góc D bằng:
A. 1100
B. 700
C. 1000
D. 1050

Câu 6. Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng?
A. Hình bình hành
B. Hình chữ nhật
C. Hình thoi
D. Hình vuông

Câu 7. Số đo mỗi góc của lục giác đều là:
A. 900
B. 1000
C. 1100
D. 1200

Câu 8. Hình nào sau đây là đa giác đều?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Cả 3 hình trên


II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 7 (1,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
3x2 + 6xy + 3y2 b) x2 - y2 - 4x + 4
Câu 8 (1,5 điểm).
1. Thực hiện phép tính:
a) (2x3 + x2 - 8x + 3) : (2x - 3) b) 
2. Tìm x, biết: (x + 2)(x2 - 2x + 4) - x(x2 - 3) = 14
Câu 9 (2 điểm). Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định?
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Tìm x để A = 0.
Câu 10 (2,5 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) và đường cao AH. Từ H kẻ HE vuông góc với AB, HF vuông góc với AC (E thuộc AB; F thuộc AC).
a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật.
b) Vẽ điểm D đối xứng với A qua F. Chứng minh tứ giác DHEF là hình bình hành.
c) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác AEHF là hình vuông?
Câu 11 (0,5 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x4 + x2 - 6x + 9
----- Hết -----
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Năm học 2020-2021
MÔN: TOÁN 8
(Hướng dẫn này gồm 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8

C
B
C
A
B
D
D
C


II. TỰ LUẬN (7 điểm)
CÂU
NỘI DUNG
THANG ĐIỂM

7
a
3x2 + 6xy + 3y2 = 3(x2 + 2xy + y2) = 3(x+y)2
0,75


b
x2 - y2 - 4x + 4 = (x2 - 4x + 4) - y2 = (x - 2)2 - y2
= (x - 2 + y)(x - 2 - y)
0,75

8
1.a
Học sinh tính ra kết quả bằng x2 + 2x - 1
0,5


1.b

0,5


2
(x + 2)(x2 - 2x + 4) - x(x2 - 3) = 14 ( x3 + 8 - x3 + 3x = 14
( 3x = 6 ( x = 2
0,5

9
a
Giá trị của biểu thức A xác định khi 2x + 4 ≠ 0; x2 - 4 ≠ 0
( x ≠ -2; x ≠(( 2 ( x ≠ - 2; x ≠ 2
Vậy ĐKXĐ: x ≠
 
Gửi ý kiến