Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE KIEM TRA HK1 TOAN, TV LOP 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:13' 17-12-2022
Dung lượng: 714.0 KB
Số lượt tải: 3708
Số lượt thích: 0 người
NỘI DUNG
ĐỌC
THÀNH
TIẾNG

ĐỌC
HIỂU

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI 3
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng số
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN TL
TN
TL

Cho HS đọc một đoạn văn( trong các bài tập đọc từ tuần 12 - 17) kết hợp trả lời
câu hỏi theo nội dung bài đọc ( 4 điểm)

Bài đọc hiểu thuộc chủ đề Vòng tay bè bạn – Mái ấm gia đình
Tìm hiểu
nội dung bài
Câu số
Kiểu câu “
Ai làm gì”?

2 câu

1,2

Câu số

5

Nhận dạng
được các mẫu
So sánh

VIẾT

1 câu

3

1 câu

4

1 câu


3 câu
3 đ

1 câu


1 câu

1 câu


1 câu


Câu số
Chính tả
( 4 điểm)

6

Đọc cho HS viết đoạn văn, đoạn thơ khoảng 60 chữ/15 phút thuộc chủ đề:
Vòng tay bè bạn - Mái ấm gia đình

TLV
( 6 điểm)

HS viết đoạn văn (khoảng 5-7 câu) nêu tình cảm của em với thầy cô giáo hoặc
một người bạn.

MÔN TOÁN KHỐI 3
NỘI DUNG
SỐ
HỌC

-Biết nhân
chia nhẩm
trong phạm
vi các bảng
tính đã học.

Xem đồng
hồ

Mức 1
TN
TL
1 câu


Mức 3
TN
TL

1


- Tính giá trị
biểu thức có
hai dấu phép
tính.

Câu số

Mức 2
TN
TL

Tổng số
TN
TL

2 câu
2 đ
1 câu


1, 4

Mức 4
TN TL

7

1 câu


1 câu


-Biết quy luật
điền số vào
dãy số.

1 câu

9

Câu số

-Thực hiện
các phép tính
cộng, trừ;
nhân, chia số
có hai, ba
chữ số cho số
có một. chữ
số.

Câu số
Quan hệ đơn
vị đo chiều
ĐẠI
dài
LƯỢNG
Câu số
Một phần
hai, một
phần ba,
một phần
HÌNH
HỌC

bốn, một
phần năm.
Câu số
Hình tròn
Câu số

TOÁN
LỜI
VĂN

Bài toán giải
bằng hai
bước tính

Câu số

1 câu


1 câu


3

8

2 câu


1 câu


1 câu


2

1 câu


1 câu
1 đ

5
1 câu

6

1 câu

1 câu

10

1 câu


Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . .
................................
Lớp: Ba/ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trường: Tiểu học
Huyện :

Điểm

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ H ỌC K Ì I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TOÁN 3
Ngày kiểm tra : …………..
Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát đề)

Nhận xét của giáo viên

A. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1: Tính nhẩm (1đ) M1
a) 6 x 7 = ...
b) 8 x 8 = ...
c) 72 : 8 = ...
d) 48 : 6 = ...
*Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 2: 7m5cm = ..... cm. Số cần điền vào chỗ trống là:
A. 507
B. 75
C. 705
Câu 3: Thương của phép chia 315 : 7 là: (1đ) M2
A. 54
B. 45
C. 45 dư 1
Câu 4: Đồng hồ lúc này chỉ mấy giờ ?
A. 6 giờ 13 phút
B. 2 giờ 30
phút
C. 6 giờ 15 phút
Câu 5: Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số con mèo?

A.
B.
C.

Câu 6: Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
Hình tròn tâm I có bán kính là IM, IN
Hình tròn tâm I có đường kính là PQ
Đường kính dài gấp 2 lần bán kính
I là trung điểm của đoạn thẳng PQ

.






B. Phần tự luận: (4 đ)
Câu 7 : Tính giá trị biểu thức M3
105 x ( 98 – 91 )
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Câu 8: Đặt tính rồi tính ( 2đ) M2
b/459 : 9
a/547 : 6
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................
................................................................ .... ................................................................ ....
............................................................
............................................................
Câu 9: Điền số thích hợp vào

Câu 10. Thanh gỗ sơn màu đỏ dài 50 cm, thanh gỗ sơn màu xanh dài gấp 4 lần thanh gỗ sơn
màu đỏ. Hỏi cả hai thanh gỗ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM HKI(2022-2023)
MÔN: TOÁN 3
Câu 1
a/ 42
b/46
c/ 9
d/ 8

Câu 2
C

Câu 3
B

Câu 4
B

Câu 5
A

Câu 7/ 105 x ( 98 – 91 )
= 105 x 7
= 735
Câu 8:

Câu 9:

Câu 10:

Bài giải
Thanh gỗ sơn màu xanh dài: (0,25 điểm)
50 x 4 = 200 (cm) (0,25 điểm)
Cả hai thanh gỗ dài: (0,25 điểm)
50 + 200 = 250 (cm) (0,25 điểm)
Đáp số: 250 cm

Câu 6
Đ
S
Đ
S

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . .
................................
Lớp: Ba/ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trường: Tiểu học
Huyện :
Điểm

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Tiếng Việt 3
Ngày kiểm tra : …………..
Thời gian : 30 phút (không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên

PHẦN I: KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (4 điểm)
1- Hình thức kiểm tra: Học sinh bắt thăm phiếu (do giáo viên chuẩn bị) để chọn bài đọc.
2 - Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc một đoạn văn hoặc thơ (khoảng 75 tiếng) trong các bài tập đọc
từ tuần 12 đến tuần 17; sau đó trả lời 1 câu hỏi liên quan đến nội dung đoạn vừa đọc.
II. Đọc thầm và làm bài tập (6 điểm)

ĐÀ LẠT
Đà Lạt nằm ở tỉnh Lâm Đồng với khí hậu mát mẻ và những dòng thác nổi tiếng.
Những du khách đặt chân đến Đà Lạt sẽ bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp mộng mơ và
rực rỡ của thành phố này. Nơi đây có thời tiết ấm áp vào buổi sáng nhưng lại se lạnh vào
buổi tối nên nó được mới được gọi với cái tên mỹ miều là “thành phố của mùa xuân vĩnh
cửu”. Ở Đà Lạt có rất nhiều hồ nước đẹp cùng với những khu vườn bạt ngàn hoa. Những
thác nước cao vút tuôn trắng xóa mang vẻ đẹp kì ảo cũng là một điểm thu hút khách du
lịch ở nơi đây.
Những du khách đến đây rất thích được cưỡi ngựa vòng quanh hồ Xuân Hương hay
thưởng thức những bó hoa tươi được người bán hàng gói cẩn thận. Ngoài ra tại Đà Lạt,
khách du lịch trong và ngoài nước có thể tham quan những làng dân tộc, cùng người dân
bản địa giao lưu và thưởng thức những món ăn truyền thống như thịt lợn rừng hoặc rượu
cần.
Sưu tầm
Câu 1. Thành phố Đà Lạt nằm ở tỉnh nào của nước ta? (1 điểm)
A. Đà Lạt
B. Lâm Đồng
C. Đắk lắk
Câu 2. Những du khách đến Đà Lạt bị choáng ngợp bởi điều gì? (1 điểm)
A. Khí hậu mát mẻ
B. Vẻ đẹp mộng mơ và rực rỡ

C. Sự thân thiện, nhiệt tình của người dân
Câu 3. Những du khách tới Đà Lạt thích làm gì? (1 điểm)
A. Du khách thích tham quan những làng dân tộc và thưởng thức những bó hoa
tươi được người bán hàng gói cẩn thận
B. Du khách thích được cưỡi ngựa vòng quanh hồ Xuân Hương và thưởng thức
những món ăn truyền thống như thịt lợn rừng hoặc rượu cần.
C. Du khách thích được cưỡi ngựa vòng quanh hồ Xuân Hương và thưởng thức
những bó hoa tươi được người bán hàng gói cẩn thận
Câu 4. Viết 2 – 3 câu nói về một địa điểm du lịch mà em đã đến (1 điểm)

Câu 5. Câu nào dưới đây thuộc mẫu câu “Ai làm gì” ? (1 điểm)
A. Du khách cưỡi ngựa vòng quanh hồ Xuân Hương.
B. Những du khách bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp mộng mơ và rực rỡ.
C. Đà Lạt nằm ở tỉnh Lâm Đồng với khí hậu mát mẻ.
.

Câu 6. Viết một câu văn có hình ảnh so sánh ? (1 điểm)
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . .
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
................................
NĂM HỌC 2022– 2023
Lớp: Ba/ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Môn: Tiếng Việt 3( Viết)
Trường: Tiểu học
Ngày kiểm tra : …………..
Huyện :
Thời gian : 40 phút. (không kể thời gian phát
đề)
Điểm

Nhận xét của giáo viên

II. Kiểm tra viết (40 phút - 10đ)
1. Chính tả (nghe – viết) (15 phút 4đ)
Bài viết: Con đường đến trường

2.Tập Làm Văn (6đ) – (25phút)

Đề bài : Viết một bức thư ngắn cho một người bạn để hỏi thăm và kể về việc học
của em.

KIỂM TRA CUỐI HKI (2022-2023)
Môn: TIẾNG VIỆT 3
Thời gian: 40 phút
Ngày :. ./ /2023

A. Kiểm tra đọc :(4đ)
I. Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi ( 4đ)
Cho học sinh bốc thăm chọn 1 trong các bài tập đọc từ tuần 12 đến tuần 17
Cách đánh giá, cho điểm :

- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu( 60 chữ/ phút : 1 điểm
- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng) : 1 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc : 1 điểm
CHÍNH TẢ NGHE VIẾT ( 4đ - 15 phút )
(GV đọc cho hs viết vào giấy kiểm tra)

Con đường đến trường
Con đường đưa tôi đến trường nằm vắt vẻo lưng chừng đồi. Mặt đường mấp mô.
Hai bên đường lúp xúp những bụi cây cỏ dại, cây lạc tiên. Cây lạc tiên ra quả quanh
năm. Vì thế, con đường luôn phảng phất mùi lạc tiên chín. Bọn con gái lớp tôi hay tranh
thủ hái vài quả để vừa đi vừa nhấm nháp.
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM HKI(2022-2023)
MÔN: TIẾNG VIỆT 3
II/ ĐỌC HIỂU VÀ LÀM BÀI TẬP (6đ)
Câu
Câu
Câu 4 (1đ)
Câu
Câu1
Câu 6
2
3
5
(1 đ)
(1đ)
( 1đ) (1đ)
(1 đ)

B

B

C

Ví dụ: Em thích đi
du lịch ở Vũng Tàu cùng
gia đình. Mỗi lần đến
đây, em đều cùng cả nhà
tắm biển rất vui.
* Ghi chú chấm
điểm:
- 1 câu nói về địa
điểm đến ( 0,5 điểm)
- 1 câu nói về việc
làm khi đến nơi đó (0,5
điểm)

A

Tùy
theo
học
sinh
làm bài

giáo
viên
ghi
điểm
cho
học
sinh.

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM HKI (2022-20223
MÔN TIẾNG VIỆT 3
KIỂM TRA VIẾT (10đ)
I/CHÍNH TẢ NGHE - VIẾT (4đ )
* Thời gian kiểm tra : khoảng 15 phút
- Hướng dẫn chấm điểm chi tiết :
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1điểm
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
II.TẬP LÀM VĂN (6 điểm)
- Hướng dẫn chấm điểm chi tiết (xác định các mức độ cần đạt theo từng mức điểm theo đề
bài cụ thể):

+ Nội dung (ý) : 3 điểm
Học sinh viết được bức thư gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài.
+ Kĩ năng : 3 điểm
Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả : 1 điểm
Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm
Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm
 
Gửi ý kiến