ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:54' 22-06-2026
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:54' 22-06-2026
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KỲ II - KHỐI 3
Năm học: 2025 - 2026
STT
1
2
3
Chủ đề, mạch kiến
thức
Số bài
Bài số
Số điểm
Số học và các phép
tính:
Số câu
- Số và phép tính: cộng,
trừ trong phạm vi 100.000;
nhân (chia) số có hai, ba Câu số
chữ số với (cho) số có
một chữ số.
- Giải bài toán bằng hai
phép tính liên quan: gấp
một số lên nhiều lần; Số điểm
giảm một số đi một số
lần; ít hơn, nhiều hơn,
tính tổng.
Đại lượng và đo đại Số bài
lượng:
- Xem đồng hồ, xem Câu số
lịch.
- Tiền Việt Nam.
Số điểm
Yếu tố hình học:
- Chu vi và diện tích
một số hình phẳng.
TỔNG
Mức 1
(Nhận biết)
40%
Mức 2
(Kết nối)
40%
Mức 3
(Vận dụng)
20%
TN
TL
TN
TL
TN
2
1
1
1,2
7
1
1,0
2
TỔNG
CỘNG
TL
TN
TL
1
1
3
3
5
9
10
1,0
2,0
2,0
2,0
5,0
1
2
1
1,5
1.0
3,6
8
1,5
1,0
Số bài
Câu số
1
4
1
Số điểm
0,5
0,5
Số bài
5
1
1
2
1
6
4
Số điểm
3,0
1,0
1,0
3.0
2,0
4,0
6,0
Tổng số
điểm
4 điểm
4 điểm
2 điểm
10đ
Tỷ lệ %
40%
40%
20%
100%
UBND PHƯỜNG AN HẢI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2025-2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
MÔN:TOÁN - LỚP 3
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
Ngày ... tháng …. năm 2026
ĐỀ DỰ TUYỂN
Họ và tên học sinh: ..................................................................... Lớp: ..........................Số phách:
................................................................................................................................................................
Giám khảo
(Ký và ghi rõ họ tên)
Điểm
Số phách
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1: (0,5đ) Số 10 090 đọc là :
A. Mười nghìn không chín mươi
B. Một không không chín không
C. Mười nghìn không trăm chín mươi
D. Mười nghìn chín mươi
Câu 2 (0,5đ)Chữ số 8 trong số 75 831 có giá trị là
A. 8
B. 800
C. 80
D. 8000
Câu 3: (0,5đ) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 7 giờ 9 phút.
B. 8 giờ 20 phút.
C. 8 giờ 40 phút.
D. 6 giờ 45 phút.
Câu 4: (0,5đ) Chu vi hình vuông là 80 m. Hỏi cạnh của hình vuông đó bằng bao
nhiêu?
A. 8m
B.20m
C. 40m
D. 16m
Câu 5: ( 1 đ) Số lẻ liền sau số 30 145 là:
A.30 147
B. 30 146
C. 30 144
D. 30 143
Câu 6: ( 1 đ) Cho số cây trồng được của một quận vào các năm 2023; 2024;
2025 lần lượt là: 1 234 cây, 1 304 cây, 2 132 cây.
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau:
Năm
2023
2024
2025
Số cây
...............
...............
..............
b) Tổng số cây của quận đó trồng được trong 3 năm là:……………cây.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ): Điền số thích hợp vào ô trống.
1845
+ 3047
+ 2357
không viết vào đây
Câu 8: (1đ) Điền số vào chỗ chấm:
a. 2 năm 7 tháng = ......... tháng
b. 2 giờ 10 phút = ........... phút
Câu 9. (2đ): Đặt tính rồi tính:
a, 45 378 + 37 416
b, 60 457 – 56 249
c, 7 206 × 5
d, 12 545 :
5
Câu 10. (2đ): Bài 2: Kho thứ nhất chứa được 1 607 kg gạo. Kho thứ hai chứa được
số gạo gấp 4 lần số gạo kho thứ nhất chứa. Hỏi cả hai kho chứa được bao nhiêu
ki – lô - gam gạo?
Bài giải
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Môn : Toán - Lớp 3
Câu 1 (0,5đ) ( Mức 1): C. Mười nghìn không trăm chín mươi
Câu 2 (0,5đ) ( Mức 1): B. 800
Câu 3 (0,5đ) (Mức 1) : D. 6 giờ 45 phút.
Câu 4 (0,5đ )(Mức 1) : B.20m
Câu 5 (1 đ )( Mức 2): A.30 147
Câu 6: (1 đ):( Mức 1)
a.
Năm
2023
2024
2025
Số cây
1 234 cây
1 304 cây
2 132 cây
b. 4670 cây
Câu 7.(1đ):(Mức 2)
4892 ; 7249
Câu 8. (1đ) Tính: (Mức 2)
a. 31 tháng
Câu 9. (2đ)
( Mức 2)
a. 82 794
b. 4 208
c. 36 030
Câu 10: (2đ) ( Mức 3)
Bài giải
Kho thứ hai chứa được số gạo là:
1 607 x 4 = 6 428 ( kg)
Cả hai kho chứa được số gạo là:
1 607 + 6 428 = 8035 ( kg)
Đáp số: 8 035 kg gạo
KHỐI TRƯỞNG DUYỆT
b . 130 phút
d. 2 509
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Trần Thi Thoa
Nguyễn Thị Chuyên
KIỂM TRA
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Phan Thị Nhã
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KỲ II - KHỐI 3
Năm học: 2025 - 2026
STT
1
2
3
Chủ đề, mạch kiến
thức
Số bài
Bài số
Số điểm
Số học và các phép
tính:
Số câu
- Số và phép tính: cộng,
trừ trong phạm vi 100.000;
nhân (chia) số có hai, ba Câu số
chữ số với (cho) số có
một chữ số.
- Giải bài toán bằng hai
phép tính liên quan: gấp
một số lên nhiều lần; Số điểm
giảm một số đi một số
lần; ít hơn, nhiều hơn,
tính tổng.
Đại lượng và đo đại Số bài
lượng:
- Xem đồng hồ, xem Câu số
lịch.
- Tiền Việt Nam.
Số điểm
Yếu tố hình học:
- Chu vi và diện tích
một số hình phẳng.
TỔNG
Mức 1
(Nhận biết)
40%
Mức 2
(Kết nối)
40%
Mức 3
(Vận dụng)
20%
TN
TL
TN
TL
TN
2
1
1
1,2
7
1
1,0
2
TỔNG
CỘNG
TL
TN
TL
1
1
3
3
5
9
10
1,0
2,0
2,0
2,0
5,0
1
2
1
1,5
1.0
3,6
8
1,5
1,0
Số bài
Câu số
1
4
1
Số điểm
0,5
0,5
Số bài
5
1
1
2
1
6
4
Số điểm
3,0
1,0
1,0
3.0
2,0
4,0
6,0
Tổng số
điểm
4 điểm
4 điểm
2 điểm
10đ
Tỷ lệ %
40%
40%
20%
100%
UBND PHƯỜNG AN HẢI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2025-2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
MÔN:TOÁN - LỚP 3
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
Ngày ... tháng …. năm 2026
ĐỀ DỰ TUYỂN
Họ và tên học sinh: ..................................................................... Lớp: ..........................Số phách:
................................................................................................................................................................
Giám khảo
(Ký và ghi rõ họ tên)
Điểm
Số phách
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1: (0,5đ) Số 10 090 đọc là :
A. Mười nghìn không chín mươi
B. Một không không chín không
C. Mười nghìn không trăm chín mươi
D. Mười nghìn chín mươi
Câu 2 (0,5đ)Chữ số 8 trong số 75 831 có giá trị là
A. 8
B. 800
C. 80
D. 8000
Câu 3: (0,5đ) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 7 giờ 9 phút.
B. 8 giờ 20 phút.
C. 8 giờ 40 phút.
D. 6 giờ 45 phút.
Câu 4: (0,5đ) Chu vi hình vuông là 80 m. Hỏi cạnh của hình vuông đó bằng bao
nhiêu?
A. 8m
B.20m
C. 40m
D. 16m
Câu 5: ( 1 đ) Số lẻ liền sau số 30 145 là:
A.30 147
B. 30 146
C. 30 144
D. 30 143
Câu 6: ( 1 đ) Cho số cây trồng được của một quận vào các năm 2023; 2024;
2025 lần lượt là: 1 234 cây, 1 304 cây, 2 132 cây.
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau:
Năm
2023
2024
2025
Số cây
...............
...............
..............
b) Tổng số cây của quận đó trồng được trong 3 năm là:……………cây.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ): Điền số thích hợp vào ô trống.
1845
+ 3047
+ 2357
không viết vào đây
Câu 8: (1đ) Điền số vào chỗ chấm:
a. 2 năm 7 tháng = ......... tháng
b. 2 giờ 10 phút = ........... phút
Câu 9. (2đ): Đặt tính rồi tính:
a, 45 378 + 37 416
b, 60 457 – 56 249
c, 7 206 × 5
d, 12 545 :
5
Câu 10. (2đ): Bài 2: Kho thứ nhất chứa được 1 607 kg gạo. Kho thứ hai chứa được
số gạo gấp 4 lần số gạo kho thứ nhất chứa. Hỏi cả hai kho chứa được bao nhiêu
ki – lô - gam gạo?
Bài giải
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Môn : Toán - Lớp 3
Câu 1 (0,5đ) ( Mức 1): C. Mười nghìn không trăm chín mươi
Câu 2 (0,5đ) ( Mức 1): B. 800
Câu 3 (0,5đ) (Mức 1) : D. 6 giờ 45 phút.
Câu 4 (0,5đ )(Mức 1) : B.20m
Câu 5 (1 đ )( Mức 2): A.30 147
Câu 6: (1 đ):( Mức 1)
a.
Năm
2023
2024
2025
Số cây
1 234 cây
1 304 cây
2 132 cây
b. 4670 cây
Câu 7.(1đ):(Mức 2)
4892 ; 7249
Câu 8. (1đ) Tính: (Mức 2)
a. 31 tháng
Câu 9. (2đ)
( Mức 2)
a. 82 794
b. 4 208
c. 36 030
Câu 10: (2đ) ( Mức 3)
Bài giải
Kho thứ hai chứa được số gạo là:
1 607 x 4 = 6 428 ( kg)
Cả hai kho chứa được số gạo là:
1 607 + 6 428 = 8035 ( kg)
Đáp số: 8 035 kg gạo
KHỐI TRƯỞNG DUYỆT
b . 130 phút
d. 2 509
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Trần Thi Thoa
Nguyễn Thị Chuyên
KIỂM TRA
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Phan Thị Nhã
 








Các ý kiến mới nhất