Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA HK 1 - 2022-2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 17h:13' 17-12-2022
Dung lượng: 74.1 KB
Số lượt tải: 2797
Số lượt thích: 1 người (Lê Thanh Toàn)
độ

Cấp

Chủ đề

Chương I
Nhân, chia
đa thức

Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %

A. MA TRẬN ĐỀ THI HK I – TOÁN 8 NH: 2020-2021
Vận dụng
Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNK
Q

TL

- Nhận biết
hằng đẳng thức
đáng nhớ, Phân
tích đa thức
thành nhân tử,
chia đa thức.
6
1,5
15%

1
1
10%

Chương I
tứ giác

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

4
1
10%
- Nhận biết một
tứ giác là hình
thang, hình
thang cân, hình
thoi, hình
vuông từ đó
nhận biết được
độ dài cạnh của
nó.
4
1
10%

Nhận biết được
công thức tính
ChươngII
diện tích tam
Đa giác-diện giác, công thức
tích
tính diện tích
hình chữ nhật
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

TL

TNKQ

2
0,5
5%

TL

TNKQ

T
L

-Hiểu được cách đặt
nhân tử chung (dạng
đơn giản) phân tích đa
thức thành nhân tử.
- Phân tích được một
đa thức thành nhân tử, Vận dụng được HĐT
để khai triển, rút gọn,
tìm x.

Xác định được ĐK
phân thức. hiểu được
phép nhân phân thức.

Chương II
Phân thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

TNKQ

Cộng

- Vẽ hình viết được
GT,KL của bài toán,
hiểu được một tứ giác
là hình bình hành, hình
chữ nhật, hình thoi và
một số dạng liên quan
đặc biệt.

7
2,5đ
25%
Vận dụng được quy
tắc biến đổi về các
phép của phân thức
và thực hiện phép
tính,Tính giá trị của
phân thức
1
1,5
15%
-Vận dụng
chứng minh một tứ
giác là hình chữ
nhật, hình bình hành
từ đó suy ra các
đoạn thẳng bằng
nhau.

Vận dụng được
các tính chất
của PTĐS để
Rút gọn, có sự
vận dụng kết
hợp với HĐT
1
0,5
5%

½ (C11a)
1,5
15%

6
3,0
30%

4,5
2,5
25%
tính được diện tích tam
giác ,diện tích hình chữ
nhật

1/2
1,0
10%

2,5
1,5
15%

T S câu hỏi
T S Điểm
Tỉ lệ %

12
50%

5 điểm

2
2 điểm
20%

2,5
3 điểm
30%

20
10 đ
100%

B. ĐỀ THI HKI – TOÁN 8 – THỜI GIAN 90 PHÚT
Phần I. Trắc nghiệm khách quan. ( 3,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1:

x2 - 4 bằng:
A.(x-2) (x+2)

B.(x-2)2

C. -(x-2)(2+x)

Câu 2: Tích của đơn thức x ( 1-x) là :

A. x2-x

B. 1-2x

D. (2-x)(2+x)

C. x 2+x

D. x-x2

Câu 3: Biểu thức x2 + 2xy +y2 được viết dưới dạng lũy thừa là:

A. x2 + y2 ;

B. (x+y)2;

Câu 4: Kết quả của phép chia 3x(4x2 -y2): (2x- y) là:
A. 2x + y
B. – 2x + y
2
Câu 5 : (x – 2) = ?
A . x2 – 4x + 4

B . (x – 2) (x + 2)

C . (x-y)2;

D. ( x+y)3

C. 6x2 + 6xy

D. 3x (2x + y)

C. x2 – 2x + 4

D. 2x – 4

Câu 6: Kết quả phân tích đa thức 5x3 - 10x2y + 5xy2 thành nhân tử là:
A. 5x(x – y)2
B. x(5x – y)2
C. -5x(x + y)2
Câu 7: Điều kiện để giá trị phân thức
A.

x≠0 ; x≠−2

Câu 8: Kết quả rút gọn phân thức:

1−x
A. x

xác định là:

B. x≠0;

1
B. 1−x

D. x(x + 5y)2

C.

D.

C.

1
D. x

là:

Câu 9: Đường trung bình của hình thang thì:
A) Song song với cạnh bên
C) Bằng nữa cạnh đáy

B) Song song với hai đáy
D) Song song với hai đáy và bằng nửa tổng độ dài 2 đáy

Câu 10: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân

D. Hình thoi

Câu 11: Hình vuông có cạnh bằng 4cm thì diện tích của Hình vuông đó bằng :
A. 4cm2
B. 8cm2
C. 16 cm
Câu 12: Cho hình vẽ:

D. 16 cm2

A

Diện tích tích tam giác ABC bằng
:

B

H

C

.

D. A và C đúng
A.

B.

C.

Phần II.Tự luận
Câu 13: Phân tích đa thức thành nhân tử ( 1,5điểm)
a ) x2 – x ;
Câu 14: Tìm x, biết :
Câu 15:

b) 2x2y - 6xy;

c) x2 -3x + 2

2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0 ( 1 điểm)

Thực hiện phép tính ( 1,5điểm)

a)

b)

Câu 16: ( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Từ H vẽ HD và HE lần lượt
vuông góc với AB và AC (D  AB, E  AC).
a) Chứng minh AH = DE.
b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE. Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành.

C. ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM
I. PhÇn tr¾c nghiÖm

* PhÇn nµy cã 12 c©u. Mçi c©u tr¶ lêi ®óng cho 0,25 ®iÓm

C©u
§¸p ¸n

1
A

2
D

3
B

4
D

5
A

6
A

7
D

8
C

9
D

10
C

11
D

12
D

II/ TỰ LUẬN (7đ)
Bài

Câu 9

Câu

Nội dung

Điểm

a(0,5đ)

x2 – x = x(x – 1)

0,5đ

b(0,5đ)

2x2y - 6xy = 2xy( x- 3)

0,5đ

c(0,5đ)

x2 -3x + 2

(1,5đ)

= (x2 - 2 . 3/2.x + 9/4) –( 9/4 -2)

0,25đ

=( x – 3/2 )2 – (1/2)2
= (x -3/2 + ½) .( x- 3/2 -1/2)

0,25đ

= (x -1) .( x -2)
Câu 10

(1,0đ)

+) viết được : (x + 2)(2x – 3) = 0

0,5đ

(1,0đ)

0,5đ
+) Giải được x = -2 và x =
a(0,75 đ)

0,25đ
Viết được :

;

Viết được :

0,25đ

Viết được :
0,25đ
Câu 11

b(0,75 đ)

0,25đ
+) viết được :

(1,5đ)

+) viết được :
0,25đ
+) Tính được kết quả :

hoặc
0,25đ

B
H

D

Hình vẽ
0,5đ

A

E

K

C

Câu 12
(3,0 đ)

a) (1,5 đ) CM

tứ giác ADHE là hình chữ nhật ( chỉ ra 3 góc vuông)

Suy ra AH = DE
b) (1,0 đ)

1,0đ
0,5đ

Chỉ ra được DH = AE, EK = AE
Từ đó suy ra DH = EK

0,5đ

Chỉ ra được DH

EK

Kết luận DHKE là hình bình hành
* Chú ý:
Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó.
Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

0,5đ
 
Gửi ý kiến