Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kt kì 1 toán 8, 2023 -2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 22h:13' 16-12-2023
Dung lượng: 383.5 KB
Số lượt tải: 2003
Số lượt thích: 2 người (manh hung, Phạm Thanh Hải)
ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).

Câu 1: Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?
A. 2x 2 y .

B. 2x 2  y .

C. x 2  2 y .

D. 2x  y 2 .

Câu 2: Biểu thức nào trong các câu sau là đa thức?
A. 3x 2 y .

C. 2xy .

B. 3 x 2 y  2 xy .

D. 3xy .

Câu 3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2xyz là:
A. 3xyz

B. 3x 2 yz

C. 3xy 2 z

D. 3xyz 2

Câu 4: Kết quả của 2 x  3 x là:
A. 6x .

B. 5x 2 C. 5x ..

D. 6x 2 .

Câu 5: Đa thức A 5 x3  4 xy  2 x có bậc là:
A. 3 .

B. 2 .

C. 6 .

D. 5 .

Câu 6: Tích của đơn thức 3xy với đơn thức 2x 2 y là:
A. 6x 3 y 2 .

B. 5x 3 y 2 .

C. 6x 2 y 2 .

D. 5x 2 y 3 .

Câu 7: Kết quả của phép tính 2 x.( x  y ) là:
A. 2 x 2  2 xy .

B. x 2  2 xy .

D. 2 x  2 xy .

C. 2x 2  y .

Câu 8: Đẳngthức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một tổng?
A. (a  b) 2 a 2  2ab  b 2 .

B. (a  b) 2 a 2  2ab  b 2 .

C. a 2  b 2 (a  b)(a  b) .

D. (a  b)3 a 3  3a 2b  3ab2  b3 .

Câu 9: Kết quả phân tích đa thức x 2  10 x  25 thành nhân tử là:
A. ( x  5) 2 .

B. ( x  5) 2 .

C. x( x  5) .

D. x( x  5) .

Câu 10: Tích của đơn thức  5x 3 và đa thức 2x 2  3x – 5 bằng
A.  10x 5  15x 4  25x 3

B. 10x 5 – 15x 4  25x 3

C. –10x 5 – 15x 4 – 25x 3

D. 10x 5 + 15x 4  25x 3

Câu 11: Tích của đa thức 5x 2 – 4x và đa thức x – 2 bằng
A. 5x 3  14x 2  8x

B. 5x 3  14x 2  8x 

C. 5x 3  14x 2  8x

D. x 3  14x 2  8x

Câu 12: Giá trị biểu thức E  x  x – 4 y    y – 5 x  y với x  4; y  5 là
A. E 11

B. E 12

C. E  12

D. E  11

5
2
3
Câu 13: Khi chia đa thức  2x  3x  4x  cho đơn thức  2x 2 ta được

A. x 3  2x 

3
2

B.  x 3  2x 

3
2

C. x 3  

3
x2
2

D. x 3   2x 

3
2

Câu 14. Mỗi góc mặt đáy MNP của hình chóp tam giác đều S.MNP bằng bao nhiêu độ?
A. 600

B. 300

C. 900

D. 1800

Câu 15. Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tam
giác đều?

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 16. Hìnhchóp tứ giác đều có diện tích đáy 30dm 2 , chiều cao 100cm , có thể tích là:
A. 100dm3

B. 1000dm3

C. 100cm3

D. 300dm3

Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Trong một tứ giác hai đỉnh đối nhau cùng nằm trên một cạnh.
B. Trong một tứ giác hai cạnh kề nhau không cùng thuộc một đường thẳng.
C. Trong một tứ giác không có ba đỉnh nào thẳng hàng.
D. Trong một tứ giác tổng các góc bằng 3600
Câu 18: Trong một tứ giác, đường chéo là
A. đoạn thẳng nối hai đỉnh đối nhau

B. đoạn thẳng nối hai đỉnh kề nhau

C. đoạn thẳng nối hai cạnh đối nhau

D. đoạn thẳng nối hai cạnh kề nhau

Câu 19: Hãy chọn câu sai trong các phát biểu sau:
A. Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.
B. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
C. Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song
song. 
D. Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
Câu 20: Hình bình hành là tứ giác
A. có các cạnh đối song song

B. có hai cạnh đối song song

C. có hai cạnh đối bằng nhau

D. có hai góc đối bằng nhau

Câu 21: Cho hình vẽ bên. Cần thêm điều kiện gì để tứ giác ABCD là hình bình hành?
A. AD BC
B. OA OB


C. DAB
DAC
 
D. DAB
ABC

Câu 22. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính ?
A. Môn thể thao yêu thích; B. Số học sinh

C. Số ngày công

D. Số con vật nuôi

Câu 23. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định lượng ?
A. Số học sinh

B. Giới tính

C. Màu sắc

D. Nơi sinh

Câu 24. Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên một
thẻ từ hộp, kết quả thuận lợi cho biến cố “Sốghi trên thẻ chia hết cho 3” là thẻ
A. ghi số 3

B. ghi số 2

C. ghi số 4

D. ghi số 5

Câu 25. Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên một
thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố“ Tấm thẻ ghi số 2” là:
A.

B.

C.

D. 1

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).

Bài 1 (NB). (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 5x 2 y(2x  xy 2 )
b) 7x  2y 7x  2y 
c)

9a b

3 4

 12a 2 b3  15a 4 b 2  :  3a 2 b 2 

Bài 2 (VD). (1 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a)
b)

Bài 4. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M là trung điểm của BC. Từ
M kẻ MH vuông góc AB; MN Vuông góc AC.
a) (TH) Chứng minh rằng tứ giác MHAN là hình chữ nhật.
b) (VD) Trên tia AM lấy điểm D sao cho MA = MD. Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ
nhật
Bài 5 (TH). (0,5 điểm). Một mái che giếng trời có dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh
đáy là 3m và chiều cao hình chóp tứ giác là 5m. tính thể tích không khí trong mái che?

Bài 6 (NB-TH). (0,5 điểm)
hoạt động giờ ra chơi của các bạn
lớp 8C được biểu diễn trong biểu đồ
sau (hình bên).
a) Lập bảng thống kê tương ứng
với biểu đồ bên.
b) Hãy cho biết tỉ lệ các em chơi
cờ vua chiếm bao nhiêu phần
trăm

Họ và tên học
sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
 
Gửi ý kiến