Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ THI GIỮA KÌ I KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SÔNGNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 21h:54' 25-10-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 1050
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 21h:54' 25-10-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 1050
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 8.KIỂM TRA GIỮA KÌ 1. ĐỀ 3
Thời gian làm bài : 90 phút
Họ và tên thí sinh: ………………….
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM :( 5,0 điểm)
Câu 1: Kết quả của phép nhân 2x(3x -1) bằng
A.
B.
2
C.6 x −2 x
D.
C.
D.
C.
D.
Câu 2: Kết quả của phép nhân (x+3)(x-2) bằng
A.
B.
Câu 3: Kết quả của phép nhân
A.
bằng
B.
Câu 4: Dạng khai triển của đẳng thức a −b là
3
2
D. (a + b) (a ¿ ¿ 2−ab+ b )¿
2
2
B.(a – b)(a + ab+b ¿C.
A.
Câu 5: Đa thức
3
được phân tích thành nhân tử là
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Phân tích đa thức
thành nhân tử được kết quả là
A.
B.
C.
Câu 7: Dạng khai triển của hằng đẳng thức ( a−b )2 là:
A.
B.
D.
C.
D.
C.5
D. 6
Câu 8: Bậc của đơn thức 3 x 3 y 2 z là:
A. 3
B.4
Câu 9: Thu gọn biểu thức
A.
B.
Câu 10: Kết quả của phép chia
A.
Câu 11: Đa thức
A.
B.
ta được
C.
D.
là
C.
D.
được phân tích thành nhân tử là
B.
C.
D.
Câu 12: Phân tích đa thức 2 x2 −4 x 3 thành nhân tử ta được
A.
B.
Câu 13: hệ số của đơn thức – x 4 y 2 z là:
A.1
B.0
C.
D.
C.-1
D. 7
Câu 14: Phương pháp nào được sử dụng để phân tích đa thức
thành nhân tử?
A. Đặt nhân tử chung
B. Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
C. Nhóm hạng tử
D. Đặt nhân tử chung và nhóm hạng tử.
Câu 15: Giá trị của biểu thức x 3 y 2 z−1 tại x=−1, y=1, z=2 là :
A.1
B. -1
C.0
D.-3
Câu 16: Bậc của đa thức x 4 y 3 +2 xy −1−x 4 y 3 là:
A.1
B.2
Câu 17: Hệ số tự do của đa thức
A.1
B.2
A.1
B. 2
C.5
D.7
C.6
D.3
là:
1 1
2
, ; 5 x 2−xy có bao nhiêu đơn thức:
Câu 18 : x y ; 3 x+1 ;
x+ y 2
2
2
Câu 19: x y ; 3 xy+ 3 ; √ xy + x y z ;−1 ;
A.3
xy −1
có bao nhiêu đa thức:
xy +1
B.4
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.6
B.
C.3
23
4
C.5
là:
C.
1
4
PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
Câu 1.Rút gọn biểu thức:
a. ( x− y ) ( x 2+ xy+ y 2) −x 3+ y 3−1
b. (2x – 3y)(2x + 3y) - (2 x+3 y )2
c. (x ¿ ¿ 2 y3 z)¿ ¿)
d. (x + y )2 −2 ( x + y ) y + y 2
e. 8 ( 32 +1 ) ( 3 4 +1 ) … … .(364 +1)
Câu 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 4 x 2−9 y 2
4
4
b) x 2−4 y 2−6 x+ 9
2
c ¿ x − y + 4 y −4
d) x 2−x− y 2 + y
Câu 3. Tìm x biết:
a)2(x – 3 ) – 3( x - 4 ) = 5
c)( x + 2000)( x – 2000) – x – 2000 = 0
b) 2 x2 −x−1=0
d) (2 x−1)2 =(3 x +2)2
Câu 4.
a. Cho x + y = 1, tính giá trị biểu thức: x 3+ y 3+ 3 xy
b. Chứng minh : x 2+ y 2+ z 2 + xy + yz + xz ≥ 0 với mọi x , y , z
……………………….Hết………………………
D.4
D.6
D.
3
4
Thời gian làm bài : 90 phút
Họ và tên thí sinh: ………………….
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM :( 5,0 điểm)
Câu 1: Kết quả của phép nhân 2x(3x -1) bằng
A.
B.
2
C.6 x −2 x
D.
C.
D.
C.
D.
Câu 2: Kết quả của phép nhân (x+3)(x-2) bằng
A.
B.
Câu 3: Kết quả của phép nhân
A.
bằng
B.
Câu 4: Dạng khai triển của đẳng thức a −b là
3
2
D. (a + b) (a ¿ ¿ 2−ab+ b )¿
2
2
B.(a – b)(a + ab+b ¿C.
A.
Câu 5: Đa thức
3
được phân tích thành nhân tử là
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Phân tích đa thức
thành nhân tử được kết quả là
A.
B.
C.
Câu 7: Dạng khai triển của hằng đẳng thức ( a−b )2 là:
A.
B.
D.
C.
D.
C.5
D. 6
Câu 8: Bậc của đơn thức 3 x 3 y 2 z là:
A. 3
B.4
Câu 9: Thu gọn biểu thức
A.
B.
Câu 10: Kết quả của phép chia
A.
Câu 11: Đa thức
A.
B.
ta được
C.
D.
là
C.
D.
được phân tích thành nhân tử là
B.
C.
D.
Câu 12: Phân tích đa thức 2 x2 −4 x 3 thành nhân tử ta được
A.
B.
Câu 13: hệ số của đơn thức – x 4 y 2 z là:
A.1
B.0
C.
D.
C.-1
D. 7
Câu 14: Phương pháp nào được sử dụng để phân tích đa thức
thành nhân tử?
A. Đặt nhân tử chung
B. Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
C. Nhóm hạng tử
D. Đặt nhân tử chung và nhóm hạng tử.
Câu 15: Giá trị của biểu thức x 3 y 2 z−1 tại x=−1, y=1, z=2 là :
A.1
B. -1
C.0
D.-3
Câu 16: Bậc của đa thức x 4 y 3 +2 xy −1−x 4 y 3 là:
A.1
B.2
Câu 17: Hệ số tự do của đa thức
A.1
B.2
A.1
B. 2
C.5
D.7
C.6
D.3
là:
1 1
2
, ; 5 x 2−xy có bao nhiêu đơn thức:
Câu 18 : x y ; 3 x+1 ;
x+ y 2
2
2
Câu 19: x y ; 3 xy+ 3 ; √ xy + x y z ;−1 ;
A.3
xy −1
có bao nhiêu đa thức:
xy +1
B.4
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.6
B.
C.3
23
4
C.5
là:
C.
1
4
PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
Câu 1.Rút gọn biểu thức:
a. ( x− y ) ( x 2+ xy+ y 2) −x 3+ y 3−1
b. (2x – 3y)(2x + 3y) - (2 x+3 y )2
c. (x ¿ ¿ 2 y3 z)¿ ¿)
d. (x + y )2 −2 ( x + y ) y + y 2
e. 8 ( 32 +1 ) ( 3 4 +1 ) … … .(364 +1)
Câu 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 4 x 2−9 y 2
4
4
b) x 2−4 y 2−6 x+ 9
2
c ¿ x − y + 4 y −4
d) x 2−x− y 2 + y
Câu 3. Tìm x biết:
a)2(x – 3 ) – 3( x - 4 ) = 5
c)( x + 2000)( x – 2000) – x – 2000 = 0
b) 2 x2 −x−1=0
d) (2 x−1)2 =(3 x +2)2
Câu 4.
a. Cho x + y = 1, tính giá trị biểu thức: x 3+ y 3+ 3 xy
b. Chứng minh : x 2+ y 2+ z 2 + xy + yz + xz ≥ 0 với mọi x , y , z
……………………….Hết………………………
D.4
D.6
D.
3
4
 








Các ý kiến mới nhất