Ma trận - Đề - Đáp án kiểm tra giữa kì I toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Phương
Ngày gửi: 16h:42' 22-10-2021
Dung lượng: 376.0 KB
Số lượt tải: 2540
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Phương
Ngày gửi: 16h:42' 22-10-2021
Dung lượng: 376.0 KB
Số lượt tải: 2540
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I.
Môn: Toán 8
(Thời gian làm bài 90 phút.)
1. Ma trận.
Mức độ
Kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
Thấp
Cao
TN
TL
TN
TL
Nhân đơn thức, đa thức
1
0,25đ
1
0,75đ
1/2
1 đ
2+1/2
2đ
Hằng đẳng thức
2
0,5đ
2
0,5 đ
1
0,75đ
5
1,75đ
Chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức 1 biến.
1
0,25đ
1
0,75đ
2
1đ
Phân tích đa thức thành nhân tử
1,5
1,75đ
1,5
1,75đ
Tổng các góc trong tứ giác
1
0,25đ
1
0,25đ
Đường trung bình của tam giác, hình thang.
2
0,5 đ
1/3
0,75đ
2+1/3
1,25đ
Dấu hiệu nhận biết các hình: Thang cân, HBH, HCN, HT.
3
0,75đ
1/3
0,5đ
1/3
0,75đ
3+2/3
2đ
Tổng
3
(0,75)
1/3
(0,5)
7
(1,75)
1+1/3
(1,5)
2
(0,5)
4+1/3
(5)
18
(100
2. Mô tả chi tiết các câu hỏi
Câu 1: Nhân đơn thức với đa thức.
Câu 2: Đường trung bình của hình thang.
Câu 3: Hằng đẳng thức. ( nhân đa thức với đa thức)
Câu 4: Đường trung bình của tam giác.
Câu 5: Hằng đẳng thức đáng nhớ.
Câu 6: Tổng 4 góc trong tứ giác. .
Câu 7 : Chia đa thức cho đơn thức.
Câu 8: Dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
Câu 9: Hằng đẳng thức
Câu 10: Dấu hiệu nhận biết hình bình bình hành.
Câu 11: Hằng đẳng thức.
Câu 12: Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
Câu 13: Rút gọn biểu thức.( Nhân đa thức, hằng đẳng thức)
Câu 14 a,b: Phân tích đa thức thành nhân tử.
Câu 15 Tìm x. a, Phân tích đa thức thành nhân tử. b: Nhân đa thức với đa thức.
Câu 16: Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
Câu 17: Đường trung bình của tam giác, HBH, HCN, HT.
Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất.
3. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA.
ĐỀ 2.
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Hình bình hành là tứ giác có
A. hai góc bằng nhau.
B. hai góc kề một cạnh bằng nhau.
C. hai góc vuông.
D. hai cặp góc đối bằng nhau.
Câu 2: Kết quả của phép nhân: 2x2y.(4xy – x2 + 3y) là:
A. 8x3y2 – 2x4y – 6x2y2 B. 8x3y2 – 2x4y + 6x2y2
C. 8x3y – 2x4y + 6x2y D. 8x3y2 + 2x4y + 6x2y2
Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là:
A. 0 B. 16 C. -2 D. 2
Câu 4: Độ dài x trên hình 1 là.
A. 4cm.
B. 2,5cm.
C. 6cm.
D. 8cm
Hình 1: AB//DC
Câu 5: Rút gọn biểu thức: A = (x – 1)(x + 1) – (x – 1)2 được kết quả là:
A. - 2x B. -2x - 2 C. 2x D. 2x – 2.
Câu 6: Kết quả của phép nhân (x – 3).(x + 3) là:
A. x2 – 9 B. x2 + 9 C. x2 – 3 D. 9 - x2
Câu 7: Độ dài đoạn thẳng BC trên hình 2 là.
Môn: Toán 8
(Thời gian làm bài 90 phút.)
1. Ma trận.
Mức độ
Kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
Thấp
Cao
TN
TL
TN
TL
Nhân đơn thức, đa thức
1
0,25đ
1
0,75đ
1/2
1 đ
2+1/2
2đ
Hằng đẳng thức
2
0,5đ
2
0,5 đ
1
0,75đ
5
1,75đ
Chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức 1 biến.
1
0,25đ
1
0,75đ
2
1đ
Phân tích đa thức thành nhân tử
1,5
1,75đ
1,5
1,75đ
Tổng các góc trong tứ giác
1
0,25đ
1
0,25đ
Đường trung bình của tam giác, hình thang.
2
0,5 đ
1/3
0,75đ
2+1/3
1,25đ
Dấu hiệu nhận biết các hình: Thang cân, HBH, HCN, HT.
3
0,75đ
1/3
0,5đ
1/3
0,75đ
3+2/3
2đ
Tổng
3
(0,75)
1/3
(0,5)
7
(1,75)
1+1/3
(1,5)
2
(0,5)
4+1/3
(5)
18
(100
2. Mô tả chi tiết các câu hỏi
Câu 1: Nhân đơn thức với đa thức.
Câu 2: Đường trung bình của hình thang.
Câu 3: Hằng đẳng thức. ( nhân đa thức với đa thức)
Câu 4: Đường trung bình của tam giác.
Câu 5: Hằng đẳng thức đáng nhớ.
Câu 6: Tổng 4 góc trong tứ giác. .
Câu 7 : Chia đa thức cho đơn thức.
Câu 8: Dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
Câu 9: Hằng đẳng thức
Câu 10: Dấu hiệu nhận biết hình bình bình hành.
Câu 11: Hằng đẳng thức.
Câu 12: Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
Câu 13: Rút gọn biểu thức.( Nhân đa thức, hằng đẳng thức)
Câu 14 a,b: Phân tích đa thức thành nhân tử.
Câu 15 Tìm x. a, Phân tích đa thức thành nhân tử. b: Nhân đa thức với đa thức.
Câu 16: Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
Câu 17: Đường trung bình của tam giác, HBH, HCN, HT.
Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất.
3. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA.
ĐỀ 2.
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Hình bình hành là tứ giác có
A. hai góc bằng nhau.
B. hai góc kề một cạnh bằng nhau.
C. hai góc vuông.
D. hai cặp góc đối bằng nhau.
Câu 2: Kết quả của phép nhân: 2x2y.(4xy – x2 + 3y) là:
A. 8x3y2 – 2x4y – 6x2y2 B. 8x3y2 – 2x4y + 6x2y2
C. 8x3y – 2x4y + 6x2y D. 8x3y2 + 2x4y + 6x2y2
Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là:
A. 0 B. 16 C. -2 D. 2
Câu 4: Độ dài x trên hình 1 là.
A. 4cm.
B. 2,5cm.
C. 6cm.
D. 8cm
Hình 1: AB//DC
Câu 5: Rút gọn biểu thức: A = (x – 1)(x + 1) – (x – 1)2 được kết quả là:
A. - 2x B. -2x - 2 C. 2x D. 2x – 2.
Câu 6: Kết quả của phép nhân (x – 3).(x + 3) là:
A. x2 – 9 B. x2 + 9 C. x2 – 3 D. 9 - x2
Câu 7: Độ dài đoạn thẳng BC trên hình 2 là.
 








Các ý kiến mới nhất