Đề thi thử cuối HK1 Toán 7 KNTTVCS 2022-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hồng Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:29' 17-12-2022
Dung lượng: 991.6 KB
Số lượt tải: 3998
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hồng Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:29' 17-12-2022
Dung lượng: 991.6 KB
Số lượt tải: 3998
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC 2022 – 2023
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá
STT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Tập hợp các số hữu tỉ.
1
Số hữu tỉ
(14 tiết)
Thứ tự thực hiện các
phép tính.
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TN
2
tuần hoàn. Số vô tỉ. Căn
(10 tiết)
bậc hai số học
Tập hợp các số thực
TL
TN
điểm
TL
(0,5 đ)
hữu tỉ
Số thực
TL
Tổng
2
Các phép toán với số
Số thập phân vô hạn
TL
Vận dụng cao
25%
2
1
(1,0đ)
(1,0đ)
2
1
(0,5 đ)
(0,5đ)
1
1
17,5%
(0,25đ)
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc
Góc và
đường
3
thẳng
song song
(11 tiết)
4
bằng
nhau
(14 tiết)
5
diễn dữ
liệu
(11 tiết)
(0,25đ)
tính chất hai đường
1
1
thẳng song song. Tiên
(1,0đ)
(0,5đ)
20%
đề Euclid.
Định lí và chứng minh
Tam giác. Tam giác
bằng nhau. Tam giác
cân
Thu thập Thu thập và phân loại
và biểu
1
Dấu hiệu nhận biết và
định lí
Tam giác
(0,5đ)
dữ liệu
Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên bảng, biểu đồ
Tổng: Số câu
1
(0,25đ)
3
2
(0,75đ)
(1,5đ)
22,5%
1
(0,25đ)
1
1
(0,25đ)
(1,0đ)
12
2
15%
7
1
19
Điểm
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
(3,0 đ)
(2,0đ)
30%
20%
50%
(4,0đ)
40%
(1,0đ)
10%
50%
(10đ)
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Số câu hỏi theo mức độ
STT
1
Nội dung
Đơn vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm
tra, đánh giá
kiến thức kiến thức
Số hữu tỉ
Tập hợp
Nhận biết:
các số
- Nhận biết được số hữu tỉ.
hữu tỉ.
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ ℚ.
Thứ tự
- Nhận biết được số đối của số hữu tỉ.
thực hiện
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số
các phép
hữu tỉ.
tính.
Thông hiểu:
- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
- So sánh hai số hữu tỉ.
Các phép
Thông hiểu:
toán với
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số
số hữu tỉ
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số
Nhận biết
2
(TN1,
TN2)
Thông
Vận
hiểu
dụng
Vận
dụng
cao
tính chất của phép tính đó (tích và thương
của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của
lũy thừa).
- Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính,
quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu
2
tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
(TL1.1a,
tính nhanh một cách hợp lí).
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép
tính về số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên
quan chuyển động trong Vật lí, đo đạc,
…).
TL1.2)
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
1
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
(TL5)
các phép tính về số hữu tỉ.
2
Số thực
Số thập
Nhận biết:
phân vô
- Nhận biết số thập phân hữu hạn và số
hạn tuần
thập phân vô hạn tuần hoàn.
hoàn. Số
- Nhận biết số vô tỉ.
vô tỉ. Căn - Nhận biết căn bậc hai số học của một số
bậc hai
không âm.
số học
Thông hiểu:
2
(TN3,
TN4)
- Mô tả được cách viết chu kì của số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
Vận dụng:
- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc hai số học của một số nguyên dương
bằng máy tính cầm tay
- Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác
cho trước.
2
(TL1.1b,
TL2)
Tập hợp
Nhận biết:
các số
- Nhận biết số thực, số đối và giá trị tuyệt
thực
đối của số thực.
- Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số
1
(TN5)
thực.
Thông hiểu:
- Biểu diễn số thực trên trục số trong
trường hợp thuận lợi.
3
Góc và
Góc ở vị
Nhận biết:
đường
trí đặc
- Nhận biết hai góc kề bù, hai góc đối
thẳng
biệt. Tia
đỉnh.
song song phân giác - Nhận biết tia phân giác của một góc.
của một
Vận dụng:
góc
- Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng
cụ học tập.
- Tính được số đo góc dựa vào tính chất
của các góc ở vị trí đặc biệt.
- Tính được số đo góc dựa vào tính chất
của tia phân giác.
1
(TN6)
Dấu hiệu
Nhận biết:
nhận biết
- Nhận biết các góc tạo bởi một đường
và tính
thẳng cắt hai đường thẳng.
chất hai
- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song
đường
song.
thẳng
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng
song
song song.
song.
Thông hiểu:
Tiên đề
- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường
Euclid.
thẳng song song thông qua cặp góc đồng
vị, cặp góc so le trong.
- Mô tả một số tính chất của hai đường
2
(TL3a,
TL3b)
thẳng song song.
Vận dụng:
- Chứng minh hai đường thẳng song
song.
- Tính số đo của góc tạo bởi hai đường
thẳng song song.
1
(TL3c)
Định lí và Nhận biết:
chứng
- Nhận biết một định lí, giả thiết, kết luận
minh định của định lí.
1
(TN7)
lí
4
Tam giác
Tam giác. Nhận biết:
bằng
Tam giác
- Nhận biết hai tam giác bằng nhau.
nhau
bằng
- Nhận biết tam giác cân.
(TN8,
(14 tiết)
nhau.
- Nhận biết đường trung trực của một
TN9,
Tam giác
đoạn thẳng và các tính chất cơ bản của
TN10)
cân
đường trung trực.
Thông hiểu:
- Giải thích định lí về tổng các góc trong
một tam giác.
- Giải thích hai tam giác bằng nhau theo
trường hợp cạnh – cạnh – cạnh, cạnh –
góc – cạnh, góc – cạnh – góc.
- Giải thích các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác vuông.
- Giải thích tính chất của tam giác cân.
3
Vận dụng
- Tính số đo của một góc dựa vào định lí
tổng ba góc.
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học trong những trường hợp đơn
2
giản (lập luận và chứng minh được các
(TL3a,
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
TL3b)
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến
tam giác, …)
- Vẽ đường trung trực của một đoạn
thẳng bằng dụng cụ học tập.
5
Thu thập
Mô tả và
Nhận biết:
và biểu
biểu diễn
- Nhận biết được những dạng biểu diễn
diễn dữ
dữ liệu
khác nhau cho một tập dữ liệu.
liệu
trên
- Nhận biết tính đại diện của dữ liệu.
(11 tiết)
bảng,
Thông hiểu:
biểu đồ
- Phân loại dữ liệu.
2
(TN11,
TN12)
1
(TL4)
- Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng
biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn,
biểu đồ đoạn thẳng.
Vận dụng:
- Vẽ biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt
tròn, biểu đồ đoạn thẳng.
- Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản
từ việc phân tích biểu đồ thống kê (biểu
đồ hình quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng).
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
A. a = 0, b ≠ 0;
B. a, b ∈ ℤ; b ≠ 0;
C. a, b ∈ ℕ;
D. a ∈ ℕ; ; b ≠ 0.
Câu 2. Số đối của số hữu tỉ
A.
2
;
3
B.
2
;
3
2
là
3
a
với:
b
C.
2
;
3
D.
3
.
2
Câu 3. Dạng số thập phân hữu hạn của phân số
A. 0,(66);
B. – 0,(6);
C.
3
;
5
D. 0,6.
Câu 4. Căn bậc hai số học của
A.
4
;
25
B.
C.
4
;
25
2
;
5
2
52
2
là:
33
là:
55
2
D. .
5
Câu 5. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. 1,516 < 1,(516);
B. 1,516 = 1,(516);
C. 1,516 > 1,(516);
D. 1,516 ≈ 1,(516).
Câu 6. Cho hình vẽ
A
B
O
Chọn khẳng định đúng:
A. OA là tia phân giác của BOC ;
C
B. OB là tia phân giác của AOC ;
C. OC là tia phân giác của AOB ;
D. Cả 3 phương án đều đúng.
Hướng dẫn giải
Câu 7. Chọn cách viết đúng giả thiết và kết luận của định lí: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai
đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.”
A.
B.
C.
D.
GT c b
KL a / /b
;
GT a / /b, c a
KL
c / /b
GT a / /b, c b
;
;
KL
ca
GT
c a, c b
KL
a / /b
.
Câu 8. Tam giác ABC vuông tại A thì:
A. B C 60;
B. B C 90;
C. B C 100;
D. B C 180.
Câu 9. Cho ABC = A'B'C'. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. Hai đỉnh A và A' gọi là hai đỉnh tương ứng;
B. Hai góc B và C' gọi là hai góc tương ứng;
C. Hai cạnh AC và A'B' gọi là hai cạnh tương ứng;
D. Hai cạnh AB và B'C' gọi là hai cạnh tương ứng.
Câu 10. Điền vào chỗ chấm:
Đường thẳng … một đoạn thẳng tại … của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy.
A. vuông góc với, một điểm;
B. cắt, một điểm;
C. cắt, trung điểm;
D. vuông góc với, trung điểm.
Câu 11. Dãy dữ liệu về cân nặng (đơn vị: kilôgam) của 7 học sinh lớp 7A: 25; 30; 32; 28; 29; 31; 27 thuộc loại dữ
liệu nào?
A. Dữ liệu không là số;
B. Dữ liệu định tính;
C. Dữ liệu định lượng;
D. Dữ liệu kilôgam.
Câu 12. Thầy giáo muốn điều tra môn thể thao yêu thích của học sinh khối lớp 7 (gồm ba lớp 7A, 7B, 7C). Cách
điều tra nào sau đây đảm bảo được tính đại diện?
A. Lấy ý kiến của các bạn nam;
B. Lấy ý kiến của các bạn nữ;
C. Lấy ý kiến của các bạn lớp 7A;
D. Lấy ý kiến ngẫu nhiên của các bạn trong cả ba lớp 7A, 7B, 7C.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1. Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):
2 3
2 3
a) 16 : 28 : ;
7 5
7 5
5
b) 144
4
1 1
: .
3 2
2. Tìm x, biết:
1 2
5
:x .
2 3
4
2
Bài 2. (0,5 điểm) Cho biết 1 m = 3,28 feet. Hỏi một chú dơi Kitti dài 0,83 feet thì dài khoảng bao nhiêu xăngtimét
(lấy độ chính xác d = 0,005)?
Bài 3. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của AB. Trên tia đối của tia IC, lấy điểm M sao cho IM =
IC.
a) Chứng minh rằng AIM = BIC. Từ đó suy ra AM = BC và AM // BC.
b) Gọi E là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia EB lấy điểm N sao cho EN = EB. Chứng minh AN // BC.
c) Chứng minh rằng ba điểm M, A, N thẳng hàng và A là trung điểm của đoạn MN.
Bài 4. (1,0 điểm) Một nghiên cứu đã đưa ra tỉ lệ học sinh cấp THCS nghiện điện thoại di động trong những năm gần
đây như biểu đồ sau:
a) Trục đứng biểu diễn đại lượng gì? Dữ liệu về đại lượng này thuộc loại nào?
b) Năm 2021, một trường THCS có 600 học sinh. Hãy ước lượng số học sinh nghiện điện thoại di động của trường
THCS đó.
Bài 5. (1,0 điểm) Giá niêm yết của một chiếc điện thoại tại một cửa hàng vào tháng 10 là 12 000 000 đồng. Cứ sau
một tháng thì giá của điện thoại lại giảm 5% so với giá bán niêm yết ở tháng trước. Sau hai tháng, cửa hàng bán chiếc
điện thoại đó vẫn nhận được lãi 830 000 đồng so với giá nhập về. Hỏi giá nhập về của chiếc điện thoại này là bao
nhiêu?
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
D
C
A
B
C
B
A
C
C
D
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: B
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 2.
Đáp án đúng là: C
Ta Số đối của số hữu tỉ
2
2
là .
3
3
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 3.
Đáp án đúng là: D
Ta có
33 33:11 3
0,6.
55 55 :11 5
a
với a, b ∈ ℤ; b ≠ 0.
b
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Ta có
2
52
2
2
4
2
2
.
25
5
5
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 5.
Đáp án đúng là: A
Ta có 1,516 = 1,51600… và 1,(516) = 1,516516…
So sánh 1,51600… và 1,516516… ta thấy cặp chữ số cùng hàng đầu tiên khác nhau của hai số là hàng phần chục
nghìn.
Do 0 < 5 nên 1,51600… < 1,516516… hay 1,516 < 1,(516).
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 6.
Đáp án đúng là: B
Vì tia OB nằm giữa hai tia OA và OC nên tạo thành hai góc tương ứng là AOB và BOC.
Mà AOB BOC.
Do đó OB là tia phân giác của AOC.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 7.
Đáp án đúng là: C
Giả thiết và kết luận của định lí là:
GT a / /b, c b
KL
ca
.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 8.
Đáp án đúng là: B
Tam giác ABC vuông tại A nên ta có B C 90 (trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau).
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 9.
Đáp án đúng là: A
Từ ABC = A'B'C' ta có:
• Hai đỉnh A và A' là hai đỉnh tương ứng;
• Hai góc B và B' là hai góc tương ứng;
Hai góc C và C' là hai góc tương ứng;
• Hai cạnh AC và A'C' là hai cạnh tương ứng;
Hai cạnh AB và A'B' là hai cạnh tương ứng;
Hai cạnh BC và B'C' là hai cạnh tương ứng.
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 10.
Đáp án đúng là: C
Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 11.
Đáp án đúng là: C
Dãy dữ liệu về cân nặng (đơn vị: kilôgam) của 7 học sinh lớp 7A là dãy dữ liệu số, hay là dữ liệu định lượng.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 12.
Đáp án đúng là: D
Để đảm bảo được tính đại diện thì các học sinh được chọn một cách ngẫu nhiên.
Vậy cách điều tra cần chọn trong các cách trên là lấy ý kiến ngẫu nhiên của các bạn trong cả ba lớp 7A, 7B, 7C.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Hướng dẫn giải phần tự luận
Bài 1.
1.1.
2 3
2 3
a) 16 : 28 :
7 5
7 5
2 5
2 5
16 . 28 .
7 3
7 3
5
2
2
.16 28
3
7
7
5
. 12 5 . 4 20.
3
5
b) 144
4
1 1
:
3 2
5 2 3
12 :
4 6 6
2
2
2
5 1
12 :
4 6
2
5 1
12 :
4 36
5
12 .36 12 5.9 12 45 33.
4
1.2.
1 2
5
:x
2 3
4
2
5 1
:x
3
4 2
2
5 2 7
:x
3
4 4 4
2 7
x :
3 4
2 4 8
x .
3 7 21
Vậy x
8
.
21
Bài 2.
Cho biết 1 m = 3,28 feet. Hỏi một chú dơi Kitti dài 0,83 feet thì dài khoảng bao nhiêu xăngtimét (lấy độ chính xác
d = 0,005)?
Đổi 1 m = 100 cm = 3,28 feet.
Khi đó 1 feet sẽ bằng
100 10000 10000 :8 1 250
(cm).
3,28
328
328 :8
41
Chú dơi Kitti dài 0,83 feet thì dài 0,83.
1 250
25,304878... (cm).
41
Với độ chính xác d = 0,005, ta làm tròn kết quả tới hàng phần trăm được 25,30 (cm).
Vậy chú dơi Kitti dài 0,83 feet thì dài khoảng 25,30 cm.
Bài 3.
a) Xét AIM và BIC có:
IA = IB (do I là trung điểm của AB);
AIM BIC (hai góc đối đỉnh);
IM = IC (giả thiết).
Do đó AIM = BIC (c.g.c)
Suy ra AM = BC (hai cạnh tương ứng) và MAI CBI (hai góc tương ứng)
Mà MAI, CBI là hai góc ở vị trí so le trong nên AM // BC.
b) Xét ANE và CBE có:
EA = EC (do E là trung điểm của AC);
AEN CEB (hai góc đối đỉnh);
EN = EB (giả thiết).
Do đó ANE = CBE (c.g.c)
Suy ra NAE BCE (hai góc tương ứng)
Mà NAE, BCE là hai góc ở vị trí so le trong nên AN // BC.
c) Ta có AM // BC (theo câu a) và AN // BC (theo câu b)
Do đó qua điểm A có hai đường thẳng song song với BC nên theo tiên đề Euclid, hai đường thẳng AM và AN trùng
nhau hay ba điểm A, M, N thẳng hàng.
Lại có ANE = CBE (theo câu b) nên AN = CB (hai cạnh tương ứng)
Mặt khác AM = BC (theo câu a)
Do đó AM = AN (cùng bằng BC)
Mà ba điểm A, M, N thẳng hàng nên A là trung điểm của MN.
Bài 4.
a) Trục đứng biểu diễn tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại di dộng. Dữ liệu này là dữ liệu số.
b) Quan sát biểu đồ ta thấy, tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại di dộng năm 2021 là 15%
Số học sinh của trường THCS đó nghiện điện thoại di dộng khoảng:
600 . 15% = 600 .
15
= 90 (học sinh).
100
Bài 5.
Giá bán của chiếc điện thoại ở tháng 11 là:
12 000 000 . (100% – 5%) = 11 400 000 (đồng).
Giá bán của chiếc điện thoại ở tháng 12 là:
11 400 000 . (100% – 5%) = 10 830 000 (đồng).
Sau hai tháng, cửa hàng vẫn lãi 830 000 đồng so với giá nhập về nên giá nhập về là:
10 830 000 – 830 000 = 10 000 000 (đồng).
Vậy giá nhập về của chiếc điện thoại này là 10 000 000 đồng.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC 2022 – 2023
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá
STT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Tập hợp các số hữu tỉ.
1
Số hữu tỉ
(14 tiết)
Thứ tự thực hiện các
phép tính.
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TN
2
tuần hoàn. Số vô tỉ. Căn
(10 tiết)
bậc hai số học
Tập hợp các số thực
TL
TN
điểm
TL
(0,5 đ)
hữu tỉ
Số thực
TL
Tổng
2
Các phép toán với số
Số thập phân vô hạn
TL
Vận dụng cao
25%
2
1
(1,0đ)
(1,0đ)
2
1
(0,5 đ)
(0,5đ)
1
1
17,5%
(0,25đ)
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc
Góc và
đường
3
thẳng
song song
(11 tiết)
4
bằng
nhau
(14 tiết)
5
diễn dữ
liệu
(11 tiết)
(0,25đ)
tính chất hai đường
1
1
thẳng song song. Tiên
(1,0đ)
(0,5đ)
20%
đề Euclid.
Định lí và chứng minh
Tam giác. Tam giác
bằng nhau. Tam giác
cân
Thu thập Thu thập và phân loại
và biểu
1
Dấu hiệu nhận biết và
định lí
Tam giác
(0,5đ)
dữ liệu
Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên bảng, biểu đồ
Tổng: Số câu
1
(0,25đ)
3
2
(0,75đ)
(1,5đ)
22,5%
1
(0,25đ)
1
1
(0,25đ)
(1,0đ)
12
2
15%
7
1
19
Điểm
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
(3,0 đ)
(2,0đ)
30%
20%
50%
(4,0đ)
40%
(1,0đ)
10%
50%
(10đ)
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Số câu hỏi theo mức độ
STT
1
Nội dung
Đơn vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm
tra, đánh giá
kiến thức kiến thức
Số hữu tỉ
Tập hợp
Nhận biết:
các số
- Nhận biết được số hữu tỉ.
hữu tỉ.
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ ℚ.
Thứ tự
- Nhận biết được số đối của số hữu tỉ.
thực hiện
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số
các phép
hữu tỉ.
tính.
Thông hiểu:
- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
- So sánh hai số hữu tỉ.
Các phép
Thông hiểu:
toán với
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số
số hữu tỉ
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số
Nhận biết
2
(TN1,
TN2)
Thông
Vận
hiểu
dụng
Vận
dụng
cao
tính chất của phép tính đó (tích và thương
của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của
lũy thừa).
- Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính,
quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu
2
tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
(TL1.1a,
tính nhanh một cách hợp lí).
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép
tính về số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên
quan chuyển động trong Vật lí, đo đạc,
…).
TL1.2)
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
1
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
(TL5)
các phép tính về số hữu tỉ.
2
Số thực
Số thập
Nhận biết:
phân vô
- Nhận biết số thập phân hữu hạn và số
hạn tuần
thập phân vô hạn tuần hoàn.
hoàn. Số
- Nhận biết số vô tỉ.
vô tỉ. Căn - Nhận biết căn bậc hai số học của một số
bậc hai
không âm.
số học
Thông hiểu:
2
(TN3,
TN4)
- Mô tả được cách viết chu kì của số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
Vận dụng:
- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc hai số học của một số nguyên dương
bằng máy tính cầm tay
- Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác
cho trước.
2
(TL1.1b,
TL2)
Tập hợp
Nhận biết:
các số
- Nhận biết số thực, số đối và giá trị tuyệt
thực
đối của số thực.
- Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số
1
(TN5)
thực.
Thông hiểu:
- Biểu diễn số thực trên trục số trong
trường hợp thuận lợi.
3
Góc và
Góc ở vị
Nhận biết:
đường
trí đặc
- Nhận biết hai góc kề bù, hai góc đối
thẳng
biệt. Tia
đỉnh.
song song phân giác - Nhận biết tia phân giác của một góc.
của một
Vận dụng:
góc
- Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng
cụ học tập.
- Tính được số đo góc dựa vào tính chất
của các góc ở vị trí đặc biệt.
- Tính được số đo góc dựa vào tính chất
của tia phân giác.
1
(TN6)
Dấu hiệu
Nhận biết:
nhận biết
- Nhận biết các góc tạo bởi một đường
và tính
thẳng cắt hai đường thẳng.
chất hai
- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song
đường
song.
thẳng
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng
song
song song.
song.
Thông hiểu:
Tiên đề
- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường
Euclid.
thẳng song song thông qua cặp góc đồng
vị, cặp góc so le trong.
1
(TL3b)
- Mô tả một số tính chất của hai đường
thẳng song song.
Vận dụng:
- Chứng minh hai đường thẳng song
song.
- Tính số đo của góc tạo bởi hai đường
thẳng song song.
1
(TL3d)
Định lí và Nhận biết:
chứng
- Nhận biết một định lí, giả thiết, kết luận
minh định của định lí.
1
(TN7)
lí
4
Tam giác
Tam giác. Nhận biết:
bằng
Tam giác
- Nhận biết hai tam giác bằng nhau.
nhau
bằng
- Nhận biết tam giác cân.
(TN8,
(14 tiết)
nhau.
- Nhận biết đường trung trực của một
TN9,
Tam giác
đoạn thẳng và các tính chất cơ bản của
TN10)
cân
đường trung trực.
Thông hiểu:
- Giải thích định lí về tổng các góc trong
một tam giác.
- Giải thích hai tam giác bằng nhau theo
trường hợp cạnh – cạnh – cạnh, cạnh –
góc – cạnh, góc – cạnh – góc.
- Giải thích các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác vuông.
- Giải thích tính chất của tam giác cân.
3
Vận dụng
- Tính số đo của một góc dựa vào định lí
tổng ba góc.
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học trong những trường hợp đơn
2
giản (lập luận và chứng minh được các
(TL3a,
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
3c)
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến
tam giác, …)
- Vẽ đường trung trực của một đoạn
thẳng bằng dụng cụ học tập.
5
Thu thập
Mô tả và
Nhận biết:
và biểu
biểu diễn
- Nhận biết được những dạng biểu diễn
diễn dữ
dữ liệu
khác nhau cho một tập dữ liệu.
liệu
trên
- Nhận biết tính đại diện của dữ liệu.
(11 tiết)
bảng,
Thông hiểu:
biểu đồ
- Phân loại dữ liệu.
2
(TN11,
TN12)
1
(TL4)
- Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng
biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn,
biểu đồ đoạn thẳng.
Vận dụng:
- Vẽ biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt
tròn, biểu đồ đoạn thẳng.
- Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản
từ việc phân tích biểu đồ thống kê (biểu
đồ hình quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng).
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Số nào dưới đây đang biểu diễn số hữu tỉ?
A.
2 022
;
2 023
B.
20,22
;
2 023
C.
2 022
;
20,23
D.
2 022
.
0
Câu 2. Trong các số sau, số nào biểu diễn số đối của số hữu tỉ –0,5?
A.
1
;
2
1
B. ;
2
C. 2;
D. –2.
Câu 3. Số
1
là số:
3
A. Số thập phân vô hạn không tuần hoàn;
B. Số thập phân hữu hạn;
C. Số thập phân vô hạn tuần hoàn;
D. Số vô tỉ.
Câu 4.
64 bằng:
A. ± 8;
B. –8;
C. 8;
D. 64.
Câu 5. Nếu |x| = 2 thì:
A. x = 2;
B. x = –2;
C. x = 2 hoặc x = –2;
D. Không có giá trị nào của x thỏa mãn.
Câu 6. Quan sát hình vẽ.
Có tất cả bao nhiêu góc kề bù với NGC ?
A. 1;
B. 2;
C. 3;
D. 4.
Câu 7. Trong các câu sau, câu nào không phải định lí?
A. Nếu hai góc bằng nhau thì chúng đối đỉnh;
B. Nếu hai góc kề bù thì tổng số đo của chúng bằng 180°;
C. Nếu hai góc bù nhau thì tổng số đo của chúng bằng 180°;
D. Nếu hai góc đối đỉnh thì chúng bằng nhau.
Câu 8. Tổng số đo ba góc của một tam giác là
A. 45°;
B. 60°;
C. 90°;
D. 180°.
Câu 9. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau;
B. Hai tam giác bằng nhau thì có các góc tương ứng bằng nhau;
C. Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng bằng nhau thì
hai tam giác đó bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh bằng nhau và có các góc bằng
nhau.
Câu 10. Cho các hình vẽ sau:
Hình vẽ nào minh họa đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB?
A. Hình 1;
B. Hình 2;
C. Hình 3;
D. Hình 4.
Câu 11. Thân nhiệt (C) của bạn An trong cùng khung giờ 7h sáng các ngày trong
tuần được ghi lại trong bảng sau:
Bạn An đã thu được dữ liệu trên bằng cách nào?
A. Xem tivi;
B. Lập bảng hỏi;
C. Ghi chép số liệu thống kê hằng ngày;
D. Thu thập từ các nguồn có sẵn như: sách, báo, web.
Câu 12. Kết quả tìm hiểu về khả năng chơi cầu lông của các bạn học sinh nam lớp
7C cho bởi bảng thống kê sau:
Kết quả tìm hiểu về khả năng chơi bóng đá của các bạn học sinh nữ của lớp 7C được
cho bởi bảng thống kê sau:
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Dữ liệu về khả năng chơi cầu lông của các bạn học sinh nam lớp 7C đại diện cho
khả năng chơi cầu lông học sinh cả lớp 7C;
B. Dữ liệu về khả năng chơi bóng đá của các bạn học sinh nữ lớp 7C đại diện cho
khả năng chơi cầu lông học sinh cả lớp 7C;
C. Dữ liệu về khả năng chơi cầu lông và bóng đá được thống kê chưa đủ đại diện
cho khả năng chơi thể thao của các bạn lớp 7C;
D. Lớp 7C có 35 học sinh.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1. Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):
1 4
1 4
a) 19 . 39 . ;
3 5
3 5
2
0
1 3 5
b) : 25.
2 4 7
2. Tìm x, biết: 2x – 3 – 3.2x = – 92.
Bài 2. (0,5 điểm) Kết quả điểm môn Toán của Mai trong học kỳ 1 như sau:
Điểm đánh giá thường xuyên: 7; 8; 8; 9;
Điểm đánh giá giữa kì: 8;
Điểm đánh giá cuối kì: 10.
Hãy tính điểm trung bình môn Toán của Mai và làm tròn với độ chính xác 0,05.
Bài 3. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC, lấy M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối
của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD.
a) Chứng minh AMB = DMC;
b) Chứng minh AC // BD;
c) Kẻ AH ⊥ BC, DK ⊥ BC (H, K thuộc BC). Chứng minh BK = CH;
d) Gọi I là trung điểm của AC, vẽ điểm E sao cho I là trung điểm của BE. Chứng
minh C là trung điểm của DE.
Bài 4. (1,0 điểm) Cho biểu đồ sau:
a) Trục đứng ở biểu đồ trên biểu diễn đại lượng gì? Dữ liệu về đại lượng này thuộc
loại nào?
b) Lập bảng thống kê cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
c) Sân nào được bán nhiều vé hơn? Giải thích.
Bài 5. (1,0 điểm) Một cửa hàng bán trái cây nhập về số cam với giá 15 000 đồng/kg
và niêm yết giá bán 22 000 đồng/kg. Quản lí cửa hàng đưa ra ba phương án kinh
doanh (tính trên mỗi lô hàng trái cây là 20 kg) như sau:
Phương án 1: Cửa hàng bán 8 kg cam đầu tiên với giá niêm yết 22 000 đồng/kg và
12 kg còn lại với giá giảm 15% so với giá niêm yết.
Phương án 2: Cửa hàng bán 5 kg cam đầu tiên với giá giảm 7% so với giá niêm yết,
bán 9 kg cam tiếp theo với giá giảm 10% so với giá niêm yết và bán 6 kg cam cuối
cùng với giá giảm 15% so với giá niêm yết.
Phương án 3: Cửa hàng bán cả 20 kg cam với giá giảm 10% so với giá niêm yết.
Theo em, cửa hàng nên chọn phương án nào để có lãi nhất? Biết rằng chi phí vận
hành không đáng kể.
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
C
C
B
B
A
D
A
C
C
C
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: A
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
a
, với a, b ∈ ℤ; b ≠ 0.
b
Do đó ta sẽ đi tìm phân số có tử số, mẫu số đều là số nguyên và mẫu số khác 0.
Trong tất cả các phương án chỉ có phân số
2 022
thỏa mãn điều kiện trên nên là số
2 023
biểu diễn số hữu tỉ.
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 2.
Đáp án đúng là: A
Ta có 0,5
5
1
10
2
Vậy số đối của số hữu tỉ –0,5 là
1
.
2
Ta chọn phương án A.
Câu 3.
Đáp án đúng là: C
1
Ta có: 0,3333... 0, 3 .
3
Số –0,(3) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì 3.
Do đó số
1
là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
3
Ta chọn phương án C.
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Ta có
64 82 8 .
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 5.
Đáp án đúng là: B
Ta có |x| = 2
Suy ra x = 2 hoặc x = –2.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 6.
Đáp án đúng là: B
Hai góc có một cạnh chung, hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau được gọi là hai góc
kề bù.
Do đó các góc kề bù với NGC là NGP, BGC.
Vậy có tất cả 2 góc kề bù với NGC .
Ta chọn phương án B.
Câu 7.
Đáp án đúng là: A
Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 180° nên C đúng.
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC 2022 – 2023
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá
STT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Tập hợp các số hữu tỉ.
1
Số hữu tỉ
(14 tiết)
Thứ tự thực hiện các
phép tính.
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TN
2
tuần hoàn. Số vô tỉ. Căn
(10 tiết)
bậc hai số học
Tập hợp các số thực
TL
TN
điểm
TL
(0,5 đ)
hữu tỉ
Số thực
TL
Tổng
2
Các phép toán với số
Số thập phân vô hạn
TL
Vận dụng cao
25%
2
1
(1,0đ)
(1,0đ)
2
1
(0,5 đ)
(0,5đ)
1
1
17,5%
(0,25đ)
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc
Góc và
đường
3
thẳng
song song
(11 tiết)
4
bằng
nhau
(14 tiết)
5
diễn dữ
liệu
(11 tiết)
(0,25đ)
tính chất hai đường
1
1
thẳng song song. Tiên
(1,0đ)
(0,5đ)
20%
đề Euclid.
Định lí và chứng minh
Tam giác. Tam giác
bằng nhau. Tam giác
cân
Thu thập Thu thập và phân loại
và biểu
1
Dấu hiệu nhận biết và
định lí
Tam giác
(0,5đ)
dữ liệu
Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên bảng, biểu đồ
Tổng: Số câu
1
(0,25đ)
3
2
(0,75đ)
(1,5đ)
22,5%
1
(0,25đ)
1
1
(0,25đ)
(1,0đ)
12
2
15%
7
1
19
Điểm
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
(3,0 đ)
(2,0đ)
30%
20%
50%
(4,0đ)
40%
(1,0đ)
10%
50%
(10đ)
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Số câu hỏi theo mức độ
STT
1
Nội dung
Đơn vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm
tra, đánh giá
kiến thức kiến thức
Số hữu tỉ
Tập hợp
Nhận biết:
các số
- Nhận biết được số hữu tỉ.
hữu tỉ.
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ ℚ.
Thứ tự
- Nhận biết được số đối của số hữu tỉ.
thực hiện
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số
các phép
hữu tỉ.
tính.
Thông hiểu:
- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
- So sánh hai số hữu tỉ.
Các phép
Thông hiểu:
toán với
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số
số hữu tỉ
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số
Nhận biết
2
(TN1,
TN2)
Thông
Vận
hiểu
dụng
Vận
dụng
cao
tính chất của phép tính đó (tích và thương
của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của
lũy thừa).
- Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính,
quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu
2
tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
(TL1.1a,
tính nhanh một cách hợp lí).
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép
tính về số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên
quan chuyển động trong Vật lí, đo đạc,
…).
TL1.2)
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
1
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
(TL5)
các phép tính về số hữu tỉ.
2
Số thực
Số thập
Nhận biết:
phân vô
- Nhận biết số thập phân hữu hạn và số
hạn tuần
thập phân vô hạn tuần hoàn.
hoàn. Số
- Nhận biết số vô tỉ.
vô tỉ. Căn - Nhận biết căn bậc hai số học của một số
bậc hai
không âm.
số học
Thông hiểu:
2
(TN3,
TN4)
- Mô tả được cách viết chu kì của số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
Vận dụng:
- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc hai số học của một số nguyên dương
bằng máy tính cầm tay
- Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác
cho trước.
2
(TL1.1b,
TL2)
Tập hợp
Nhận biết:
các số
- Nhận biết số thực, số đối và giá trị tuyệt
thực
đối của số thực.
- Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số
1
(TN5)
thực.
Thông hiểu:
- Biểu diễn số thực trên trục số trong
trường hợp thuận lợi.
3
Góc và
Góc ở vị
Nhận biết:
đường
trí đặc
- Nhận biết hai góc kề bù, hai góc đối
thẳng
biệt. Tia
đỉnh.
song song phân giác - Nhận biết tia phân giác của một góc.
của một
Vận dụng:
góc
- Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng
cụ học tập.
- Tính được số đo góc dựa vào tính chất
của các góc ở vị trí đặc biệt.
- Tính được số đo góc dựa vào tính chất
của tia phân giác.
1
(TN6)
Dấu hiệu
Nhận biết:
nhận biết
- Nhận biết các góc tạo bởi một đường
và tính
thẳng cắt hai đường thẳng.
chất hai
- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song
đường
song.
thẳng
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng
song
song song.
song.
Thông hiểu:
Tiên đề
- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường
Euclid.
thẳng song song thông qua cặp góc đồng
vị, cặp góc so le trong.
- Mô tả một số tính chất của hai đường
2
(TL3a,
TL3b)
thẳng song song.
Vận dụng:
- Chứng minh hai đường thẳng song
song.
- Tính số đo của góc tạo bởi hai đường
thẳng song song.
1
(TL3c)
Định lí và Nhận biết:
chứng
- Nhận biết một định lí, giả thiết, kết luận
minh định của định lí.
1
(TN7)
lí
4
Tam giác
Tam giác. Nhận biết:
bằng
Tam giác
- Nhận biết hai tam giác bằng nhau.
nhau
bằng
- Nhận biết tam giác cân.
(TN8,
(14 tiết)
nhau.
- Nhận biết đường trung trực của một
TN9,
Tam giác
đoạn thẳng và các tính chất cơ bản của
TN10)
cân
đường trung trực.
Thông hiểu:
- Giải thích định lí về tổng các góc trong
một tam giác.
- Giải thích hai tam giác bằng nhau theo
trường hợp cạnh – cạnh – cạnh, cạnh –
góc – cạnh, góc – cạnh – góc.
- Giải thích các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác vuông.
- Giải thích tính chất của tam giác cân.
3
Vận dụng
- Tính số đo của một góc dựa vào định lí
tổng ba góc.
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học trong những trường hợp đơn
2
giản (lập luận và chứng minh được các
(TL3a,
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
TL3b)
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến
tam giác, …)
- Vẽ đường trung trực của một đoạn
thẳng bằng dụng cụ học tập.
5
Thu thập
Mô tả và
Nhận biết:
và biểu
biểu diễn
- Nhận biết được những dạng biểu diễn
diễn dữ
dữ liệu
khác nhau cho một tập dữ liệu.
liệu
trên
- Nhận biết tính đại diện của dữ liệu.
(11 tiết)
bảng,
Thông hiểu:
biểu đồ
- Phân loại dữ liệu.
2
(TN11,
TN12)
1
(TL4)
- Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng
biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn,
biểu đồ đoạn thẳng.
Vận dụng:
- Vẽ biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt
tròn, biểu đồ đoạn thẳng.
- Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản
từ việc phân tích biểu đồ thống kê (biểu
đồ hình quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng).
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
A. a = 0, b ≠ 0;
B. a, b ∈ ℤ; b ≠ 0;
C. a, b ∈ ℕ;
D. a ∈ ℕ; ; b ≠ 0.
Câu 2. Số đối của số hữu tỉ
A.
2
;
3
B.
2
;
3
2
là
3
a
với:
b
C.
2
;
3
D.
3
.
2
Câu 3. Dạng số thập phân hữu hạn của phân số
A. 0,(66);
B. – 0,(6);
C.
3
;
5
D. 0,6.
Câu 4. Căn bậc hai số học của
A.
4
;
25
B.
C.
4
;
25
2
;
5
2
52
2
là:
33
là:
55
2
D. .
5
Câu 5. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. 1,516 < 1,(516);
B. 1,516 = 1,(516);
C. 1,516 > 1,(516);
D. 1,516 ≈ 1,(516).
Câu 6. Cho hình vẽ
A
B
O
Chọn khẳng định đúng:
A. OA là tia phân giác của BOC ;
C
B. OB là tia phân giác của AOC ;
C. OC là tia phân giác của AOB ;
D. Cả 3 phương án đều đúng.
Hướng dẫn giải
Câu 7. Chọn cách viết đúng giả thiết và kết luận của định lí: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai
đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.”
A.
B.
C.
D.
GT c b
KL a / /b
;
GT a / /b, c a
KL
c / /b
GT a / /b, c b
;
;
KL
ca
GT
c a, c b
KL
a / /b
.
Câu 8. Tam giác ABC vuông tại A thì:
A. B C 60;
B. B C 90;
C. B C 100;
D. B C 180.
Câu 9. Cho ABC = A'B'C'. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. Hai đỉnh A và A' gọi là hai đỉnh tương ứng;
B. Hai góc B và C' gọi là hai góc tương ứng;
C. Hai cạnh AC và A'B' gọi là hai cạnh tương ứng;
D. Hai cạnh AB và B'C' gọi là hai cạnh tương ứng.
Câu 10. Điền vào chỗ chấm:
Đường thẳng … một đoạn thẳng tại … của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy.
A. vuông góc với, một điểm;
B. cắt, một điểm;
C. cắt, trung điểm;
D. vuông góc với, trung điểm.
Câu 11. Dãy dữ liệu về cân nặng (đơn vị: kilôgam) của 7 học sinh lớp 7A: 25; 30; 32; 28; 29; 31; 27 thuộc loại dữ
liệu nào?
A. Dữ liệu không là số;
B. Dữ liệu định tính;
C. Dữ liệu định lượng;
D. Dữ liệu kilôgam.
Câu 12. Thầy giáo muốn điều tra môn thể thao yêu thích của học sinh khối lớp 7 (gồm ba lớp 7A, 7B, 7C). Cách
điều tra nào sau đây đảm bảo được tính đại diện?
A. Lấy ý kiến của các bạn nam;
B. Lấy ý kiến của các bạn nữ;
C. Lấy ý kiến của các bạn lớp 7A;
D. Lấy ý kiến ngẫu nhiên của các bạn trong cả ba lớp 7A, 7B, 7C.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1. Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):
2 3
2 3
a) 16 : 28 : ;
7 5
7 5
5
b) 144
4
1 1
: .
3 2
2. Tìm x, biết:
1 2
5
:x .
2 3
4
2
Bài 2. (0,5 điểm) Cho biết 1 m = 3,28 feet. Hỏi một chú dơi Kitti dài 0,83 feet thì dài khoảng bao nhiêu xăngtimét
(lấy độ chính xác d = 0,005)?
Bài 3. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của AB. Trên tia đối của tia IC, lấy điểm M sao cho IM =
IC.
a) Chứng minh rằng AIM = BIC. Từ đó suy ra AM = BC và AM // BC.
b) Gọi E là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia EB lấy điểm N sao cho EN = EB. Chứng minh AN // BC.
c) Chứng minh rằng ba điểm M, A, N thẳng hàng và A là trung điểm của đoạn MN.
Bài 4. (1,0 điểm) Một nghiên cứu đã đưa ra tỉ lệ học sinh cấp THCS nghiện điện thoại di động trong những năm gần
đây như biểu đồ sau:
a) Trục đứng biểu diễn đại lượng gì? Dữ liệu về đại lượng này thuộc loại nào?
b) Năm 2021, một trường THCS có 600 học sinh. Hãy ước lượng số học sinh nghiện điện thoại di động của trường
THCS đó.
Bài 5. (1,0 điểm) Giá niêm yết của một chiếc điện thoại tại một cửa hàng vào tháng 10 là 12 000 000 đồng. Cứ sau
một tháng thì giá của điện thoại lại giảm 5% so với giá bán niêm yết ở tháng trước. Sau hai tháng, cửa hàng bán chiếc
điện thoại đó vẫn nhận được lãi 830 000 đồng so với giá nhập về. Hỏi giá nhập về của chiếc điện thoại này là bao
nhiêu?
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
D
C
A
B
C
B
A
C
C
D
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: B
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 2.
Đáp án đúng là: C
Ta Số đối của số hữu tỉ
2
2
là .
3
3
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 3.
Đáp án đúng là: D
Ta có
33 33:11 3
0,6.
55 55 :11 5
a
với a, b ∈ ℤ; b ≠ 0.
b
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Ta có
2
52
2
2
4
2
2
.
25
5
5
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 5.
Đáp án đúng là: A
Ta có 1,516 = 1,51600… và 1,(516) = 1,516516…
So sánh 1,51600… và 1,516516… ta thấy cặp chữ số cùng hàng đầu tiên khác nhau của hai số là hàng phần chục
nghìn.
Do 0 < 5 nên 1,51600… < 1,516516… hay 1,516 < 1,(516).
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 6.
Đáp án đúng là: B
Vì tia OB nằm giữa hai tia OA và OC nên tạo thành hai góc tương ứng là AOB và BOC.
Mà AOB BOC.
Do đó OB là tia phân giác của AOC.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 7.
Đáp án đúng là: C
Giả thiết và kết luận của định lí là:
GT a / /b, c b
KL
ca
.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 8.
Đáp án đúng là: B
Tam giác ABC vuông tại A nên ta có B C 90 (trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau).
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 9.
Đáp án đúng là: A
Từ ABC = A'B'C' ta có:
• Hai đỉnh A và A' là hai đỉnh tương ứng;
• Hai góc B và B' là hai góc tương ứng;
Hai góc C và C' là hai góc tương ứng;
• Hai cạnh AC và A'C' là hai cạnh tương ứng;
Hai cạnh AB và A'B' là hai cạnh tương ứng;
Hai cạnh BC và B'C' là hai cạnh tương ứng.
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 10.
Đáp án đúng là: C
Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 11.
Đáp án đúng là: C
Dãy dữ liệu về cân nặng (đơn vị: kilôgam) của 7 học sinh lớp 7A là dãy dữ liệu số, hay là dữ liệu định lượng.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 12.
Đáp án đúng là: D
Để đảm bảo được tính đại diện thì các học sinh được chọn một cách ngẫu nhiên.
Vậy cách điều tra cần chọn trong các cách trên là lấy ý kiến ngẫu nhiên của các bạn trong cả ba lớp 7A, 7B, 7C.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Hướng dẫn giải phần tự luận
Bài 1.
1.1.
2 3
2 3
a) 16 : 28 :
7 5
7 5
2 5
2 5
16 . 28 .
7 3
7 3
5
2
2
.16 28
3
7
7
5
. 12 5 . 4 20.
3
5
b) 144
4
1 1
:
3 2
5 2 3
12 :
4 6 6
2
2
2
5 1
12 :
4 6
2
5 1
12 :
4 36
5
12 .36 12 5.9 12 45 33.
4
1.2.
1 2
5
:x
2 3
4
2
5 1
:x
3
4 2
2
5 2 7
:x
3
4 4 4
2 7
x :
3 4
2 4 8
x .
3 7 21
Vậy x
8
.
21
Bài 2.
Cho biết 1 m = 3,28 feet. Hỏi một chú dơi Kitti dài 0,83 feet thì dài khoảng bao nhiêu xăngtimét (lấy độ chính xác
d = 0,005)?
Đổi 1 m = 100 cm = 3,28 feet.
Khi đó 1 feet sẽ bằng
100 10000 10000 :8 1 250
(cm).
3,28
328
328 :8
41
Chú dơi Kitti dài 0,83 feet thì dài 0,83.
1 250
25,304878... (cm).
41
Với độ chính xác d = 0,005, ta làm tròn kết quả tới hàng phần trăm được 25,30 (cm).
Vậy chú dơi Kitti dài 0,83 feet thì dài khoảng 25,30 cm.
Bài 3.
a) Xét AIM và BIC có:
IA = IB (do I là trung điểm của AB);
AIM BIC (hai góc đối đỉnh);
IM = IC (giả thiết).
Do đó AIM = BIC (c.g.c)
Suy ra AM = BC (hai cạnh tương ứng) và MAI CBI (hai góc tương ứng)
Mà MAI, CBI là hai góc ở vị trí so le trong nên AM // BC.
b) Xét ANE và CBE có:
EA = EC (do E là trung điểm của AC);
AEN CEB (hai góc đối đỉnh);
EN = EB (giả thiết).
Do đó ANE = CBE (c.g.c)
Suy ra NAE BCE (hai góc tương ứng)
Mà NAE, BCE là hai góc ở vị trí so le trong nên AN // BC.
c) Ta có AM // BC (theo câu a) và AN // BC (theo câu b)
Do đó qua điểm A có hai đường thẳng song song với BC nên theo tiên đề Euclid, hai đường thẳng AM và AN trùng
nhau hay ba điểm A, M, N thẳng hàng.
Lại có ANE = CBE (theo câu b) nên AN = CB (hai cạnh tương ứng)
Mặt khác AM = BC (theo câu a)
Do đó AM = AN (cùng bằng BC)
Mà ba điểm A, M, N thẳng hàng nên A là trung điểm của MN.
Bài 4.
a) Trục đứng biểu diễn tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại di dộng. Dữ liệu này là dữ liệu số.
b) Quan sát biểu đồ ta thấy, tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại di dộng năm 2021 là 15%
Số học sinh của trường THCS đó nghiện điện thoại di dộng khoảng:
600 . 15% = 600 .
15
= 90 (học sinh).
100
Bài 5.
Giá bán của chiếc điện thoại ở tháng 11 là:
12 000 000 . (100% – 5%) = 11 400 000 (đồng).
Giá bán của chiếc điện thoại ở tháng 12 là:
11 400 000 . (100% – 5%) = 10 830 000 (đồng).
Sau hai tháng, cửa hàng vẫn lãi 830 000 đồng so với giá nhập về nên giá nhập về là:
10 830 000 – 830 000 = 10 000 000 (đồng).
Vậy giá nhập về của chiếc điện thoại này là 10 000 000 đồng.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC 2022 – 2023
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá
STT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Tập hợp các số hữu tỉ.
1
Số hữu tỉ
(14 tiết)
Thứ tự thực hiện các
phép tính.
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TN
2
tuần hoàn. Số vô tỉ. Căn
(10 tiết)
bậc hai số học
Tập hợp các số thực
TL
TN
điểm
TL
(0,5 đ)
hữu tỉ
Số thực
TL
Tổng
2
Các phép toán với số
Số thập phân vô hạn
TL
Vận dụng cao
25%
2
1
(1,0đ)
(1,0đ)
2
1
(0,5 đ)
(0,5đ)
1
1
17,5%
(0,25đ)
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc
Góc và
đường
3
thẳng
song song
(11 tiết)
4
bằng
nhau
(14 tiết)
5
diễn dữ
liệu
(11 tiết)
(0,25đ)
tính chất hai đường
1
1
thẳng song song. Tiên
(1,0đ)
(0,5đ)
20%
đề Euclid.
Định lí và chứng minh
Tam giác. Tam giác
bằng nhau. Tam giác
cân
Thu thập Thu thập và phân loại
và biểu
1
Dấu hiệu nhận biết và
định lí
Tam giác
(0,5đ)
dữ liệu
Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên bảng, biểu đồ
Tổng: Số câu
1
(0,25đ)
3
2
(0,75đ)
(1,5đ)
22,5%
1
(0,25đ)
1
1
(0,25đ)
(1,0đ)
12
2
15%
7
1
19
Điểm
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
(3,0 đ)
(2,0đ)
30%
20%
50%
(4,0đ)
40%
(1,0đ)
10%
50%
(10đ)
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Số câu hỏi theo mức độ
STT
1
Nội dung
Đơn vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm
tra, đánh giá
kiến thức kiến thức
Số hữu tỉ
Tập hợp
Nhận biết:
các số
- Nhận biết được số hữu tỉ.
hữu tỉ.
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ ℚ.
Thứ tự
- Nhận biết được số đối của số hữu tỉ.
thực hiện
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số
các phép
hữu tỉ.
tính.
Thông hiểu:
- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
- So sánh hai số hữu tỉ.
Các phép
Thông hiểu:
toán với
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số
số hữu tỉ
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số
Nhận biết
2
(TN1,
TN2)
Thông
Vận
hiểu
dụng
Vận
dụng
cao
tính chất của phép tính đó (tích và thương
của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của
lũy thừa).
- Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính,
quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu
2
tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
(TL1.1a,
tính nhanh một cách hợp lí).
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép
tính về số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên
quan chuyển động trong Vật lí, đo đạc,
…).
TL1.2)
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
1
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
(TL5)
các phép tính về số hữu tỉ.
2
Số thực
Số thập
Nhận biết:
phân vô
- Nhận biết số thập phân hữu hạn và số
hạn tuần
thập phân vô hạn tuần hoàn.
hoàn. Số
- Nhận biết số vô tỉ.
vô tỉ. Căn - Nhận biết căn bậc hai số học của một số
bậc hai
không âm.
số học
Thông hiểu:
2
(TN3,
TN4)
- Mô tả được cách viết chu kì của số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
Vận dụng:
- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc hai số học của một số nguyên dương
bằng máy tính cầm tay
- Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác
cho trước.
2
(TL1.1b,
TL2)
Tập hợp
Nhận biết:
các số
- Nhận biết số thực, số đối và giá trị tuyệt
thực
đối của số thực.
- Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số
1
(TN5)
thực.
Thông hiểu:
- Biểu diễn số thực trên trục số trong
trường hợp thuận lợi.
3
Góc và
Góc ở vị
Nhận biết:
đường
trí đặc
- Nhận biết hai góc kề bù, hai góc đối
thẳng
biệt. Tia
đỉnh.
song song phân giác - Nhận biết tia phân giác của một góc.
của một
Vận dụng:
góc
- Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng
cụ học tập.
- Tính được số đo góc dựa vào tính chất
của các góc ở vị trí đặc biệt.
- Tính được số đo góc dựa vào tính chất
của tia phân giác.
1
(TN6)
Dấu hiệu
Nhận biết:
nhận biết
- Nhận biết các góc tạo bởi một đường
và tính
thẳng cắt hai đường thẳng.
chất hai
- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song
đường
song.
thẳng
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng
song
song song.
song.
Thông hiểu:
Tiên đề
- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường
Euclid.
thẳng song song thông qua cặp góc đồng
vị, cặp góc so le trong.
1
(TL3b)
- Mô tả một số tính chất của hai đường
thẳng song song.
Vận dụng:
- Chứng minh hai đường thẳng song
song.
- Tính số đo của góc tạo bởi hai đường
thẳng song song.
1
(TL3d)
Định lí và Nhận biết:
chứng
- Nhận biết một định lí, giả thiết, kết luận
minh định của định lí.
1
(TN7)
lí
4
Tam giác
Tam giác. Nhận biết:
bằng
Tam giác
- Nhận biết hai tam giác bằng nhau.
nhau
bằng
- Nhận biết tam giác cân.
(TN8,
(14 tiết)
nhau.
- Nhận biết đường trung trực của một
TN9,
Tam giác
đoạn thẳng và các tính chất cơ bản của
TN10)
cân
đường trung trực.
Thông hiểu:
- Giải thích định lí về tổng các góc trong
một tam giác.
- Giải thích hai tam giác bằng nhau theo
trường hợp cạnh – cạnh – cạnh, cạnh –
góc – cạnh, góc – cạnh – góc.
- Giải thích các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác vuông.
- Giải thích tính chất của tam giác cân.
3
Vận dụng
- Tính số đo của một góc dựa vào định lí
tổng ba góc.
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học trong những trường hợp đơn
2
giản (lập luận và chứng minh được các
(TL3a,
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
3c)
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến
tam giác, …)
- Vẽ đường trung trực của một đoạn
thẳng bằng dụng cụ học tập.
5
Thu thập
Mô tả và
Nhận biết:
và biểu
biểu diễn
- Nhận biết được những dạng biểu diễn
diễn dữ
dữ liệu
khác nhau cho một tập dữ liệu.
liệu
trên
- Nhận biết tính đại diện của dữ liệu.
(11 tiết)
bảng,
Thông hiểu:
biểu đồ
- Phân loại dữ liệu.
2
(TN11,
TN12)
1
(TL4)
- Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng
biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn,
biểu đồ đoạn thẳng.
Vận dụng:
- Vẽ biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt
tròn, biểu đồ đoạn thẳng.
- Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản
từ việc phân tích biểu đồ thống kê (biểu
đồ hình quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng).
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Số nào dưới đây đang biểu diễn số hữu tỉ?
A.
2 022
;
2 023
B.
20,22
;
2 023
C.
2 022
;
20,23
D.
2 022
.
0
Câu 2. Trong các số sau, số nào biểu diễn số đối của số hữu tỉ –0,5?
A.
1
;
2
1
B. ;
2
C. 2;
D. –2.
Câu 3. Số
1
là số:
3
A. Số thập phân vô hạn không tuần hoàn;
B. Số thập phân hữu hạn;
C. Số thập phân vô hạn tuần hoàn;
D. Số vô tỉ.
Câu 4.
64 bằng:
A. ± 8;
B. –8;
C. 8;
D. 64.
Câu 5. Nếu |x| = 2 thì:
A. x = 2;
B. x = –2;
C. x = 2 hoặc x = –2;
D. Không có giá trị nào của x thỏa mãn.
Câu 6. Quan sát hình vẽ.
Có tất cả bao nhiêu góc kề bù với NGC ?
A. 1;
B. 2;
C. 3;
D. 4.
Câu 7. Trong các câu sau, câu nào không phải định lí?
A. Nếu hai góc bằng nhau thì chúng đối đỉnh;
B. Nếu hai góc kề bù thì tổng số đo của chúng bằng 180°;
C. Nếu hai góc bù nhau thì tổng số đo của chúng bằng 180°;
D. Nếu hai góc đối đỉnh thì chúng bằng nhau.
Câu 8. Tổng số đo ba góc của một tam giác là
A. 45°;
B. 60°;
C. 90°;
D. 180°.
Câu 9. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau;
B. Hai tam giác bằng nhau thì có các góc tương ứng bằng nhau;
C. Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng bằng nhau thì
hai tam giác đó bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh bằng nhau và có các góc bằng
nhau.
Câu 10. Cho các hình vẽ sau:
Hình vẽ nào minh họa đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB?
A. Hình 1;
B. Hình 2;
C. Hình 3;
D. Hình 4.
Câu 11. Thân nhiệt (C) của bạn An trong cùng khung giờ 7h sáng các ngày trong
tuần được ghi lại trong bảng sau:
Bạn An đã thu được dữ liệu trên bằng cách nào?
A. Xem tivi;
B. Lập bảng hỏi;
C. Ghi chép số liệu thống kê hằng ngày;
D. Thu thập từ các nguồn có sẵn như: sách, báo, web.
Câu 12. Kết quả tìm hiểu về khả năng chơi cầu lông của các bạn học sinh nam lớp
7C cho bởi bảng thống kê sau:
Kết quả tìm hiểu về khả năng chơi bóng đá của các bạn học sinh nữ của lớp 7C được
cho bởi bảng thống kê sau:
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Dữ liệu về khả năng chơi cầu lông của các bạn học sinh nam lớp 7C đại diện cho
khả năng chơi cầu lông học sinh cả lớp 7C;
B. Dữ liệu về khả năng chơi bóng đá của các bạn học sinh nữ lớp 7C đại diện cho
khả năng chơi cầu lông học sinh cả lớp 7C;
C. Dữ liệu về khả năng chơi cầu lông và bóng đá được thống kê chưa đủ đại diện
cho khả năng chơi thể thao của các bạn lớp 7C;
D. Lớp 7C có 35 học sinh.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1. Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):
1 4
1 4
a) 19 . 39 . ;
3 5
3 5
2
0
1 3 5
b) : 25.
2 4 7
2. Tìm x, biết: 2x – 3 – 3.2x = – 92.
Bài 2. (0,5 điểm) Kết quả điểm môn Toán của Mai trong học kỳ 1 như sau:
Điểm đánh giá thường xuyên: 7; 8; 8; 9;
Điểm đánh giá giữa kì: 8;
Điểm đánh giá cuối kì: 10.
Hãy tính điểm trung bình môn Toán của Mai và làm tròn với độ chính xác 0,05.
Bài 3. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC, lấy M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối
của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD.
a) Chứng minh AMB = DMC;
b) Chứng minh AC // BD;
c) Kẻ AH ⊥ BC, DK ⊥ BC (H, K thuộc BC). Chứng minh BK = CH;
d) Gọi I là trung điểm của AC, vẽ điểm E sao cho I là trung điểm của BE. Chứng
minh C là trung điểm của DE.
Bài 4. (1,0 điểm) Cho biểu đồ sau:
a) Trục đứng ở biểu đồ trên biểu diễn đại lượng gì? Dữ liệu về đại lượng này thuộc
loại nào?
b) Lập bảng thống kê cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
c) Sân nào được bán nhiều vé hơn? Giải thích.
Bài 5. (1,0 điểm) Một cửa hàng bán trái cây nhập về số cam với giá 15 000 đồng/kg
và niêm yết giá bán 22 000 đồng/kg. Quản lí cửa hàng đưa ra ba phương án kinh
doanh (tính trên mỗi lô hàng trái cây là 20 kg) như sau:
Phương án 1: Cửa hàng bán 8 kg cam đầu tiên với giá niêm yết 22 000 đồng/kg và
12 kg còn lại với giá giảm 15% so với giá niêm yết.
Phương án 2: Cửa hàng bán 5 kg cam đầu tiên với giá giảm 7% so với giá niêm yết,
bán 9 kg cam tiếp theo với giá giảm 10% so với giá niêm yết và bán 6 kg cam cuối
cùng với giá giảm 15% so với giá niêm yết.
Phương án 3: Cửa hàng bán cả 20 kg cam với giá giảm 10% so với giá niêm yết.
Theo em, cửa hàng nên chọn phương án nào để có lãi nhất? Biết rằng chi phí vận
hành không đáng kể.
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
C
C
B
B
A
D
A
C
C
C
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: A
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
a
, với a, b ∈ ℤ; b ≠ 0.
b
Do đó ta sẽ đi tìm phân số có tử số, mẫu số đều là số nguyên và mẫu số khác 0.
Trong tất cả các phương án chỉ có phân số
2 022
thỏa mãn điều kiện trên nên là số
2 023
biểu diễn số hữu tỉ.
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 2.
Đáp án đúng là: A
Ta có 0,5
5
1
10
2
Vậy số đối của số hữu tỉ –0,5 là
1
.
2
Ta chọn phương án A.
Câu 3.
Đáp án đúng là: C
1
Ta có: 0,3333... 0, 3 .
3
Số –0,(3) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì 3.
Do đó số
1
là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
3
Ta chọn phương án C.
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Ta có
64 82 8 .
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 5.
Đáp án đúng là: B
Ta có |x| = 2
Suy ra x = 2 hoặc x = –2.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 6.
Đáp án đúng là: B
Hai góc có một cạnh chung, hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau được gọi là hai góc
kề bù.
Do đó các góc kề bù với NGC là NGP, BGC.
Vậy có tất cả 2 góc kề bù với NGC .
Ta chọn phương án B.
Câu 7.
Đáp án đúng là: A
Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 180° nên C đúng.
 








Các ý kiến mới nhất