Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Kim Cúc
Ngày gửi: 16h:19' 18-12-2022
Dung lượng: 780.0 KB
Số lượt tải: 367
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Kim Cúc
Ngày gửi: 16h:19' 18-12-2022
Dung lượng: 780.0 KB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ KÌ I
Câu 1. Hàm số
có tập xác định là
A.
.
B.
C.
có đồ thị
. Đồ thị
Câu 2. Cho hàm số
.
A.
.
B.
.
B.
D.
A.
.
D.
bằng
B.
.
Câu 5. Phương trình
A.
có phương trình
C.
Câu 4. Giá trị của biểu thức
C.
.
D.
.
có nghiệm là
.
B.
C.
D.
Câu 6. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A.
.
đi qua điểm nào sau đây?
C.
Câu 3. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
D.
.
B.
.
.
?
C.
.
D.
.
Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
C.
Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 9. Hàm số
.
.
C.
.
D.
.
có tập xác định là
A.
.
Câu 10. Thể tích
A.
với
D.
B.
.
C.
.
D.
.
của khối cầu có bán kính bằng a là
.
B.
.
C.
Câu 11. Trong các hàm số sau hàm nào đồng biến trên
A.
B.
Câu 12. Hàm số
có tập xác định là
A.
B.
.
Câu 13. Bất phương trình
D.
?
C.
.
C.
.
D.
.
D.
.
có nghiệm là
Mã đề 121, trang 1/4
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 15. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
.
B.
C.
.
A.
.
là
D.
.
tại điểm
.
bằng
C. 1.
Câu 17. Biểu thức
.
tại điểm có hoành độ
Câu 16. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
A.
D.
D. 3.
viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là
B.
C.
D.
.
Câu 18. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật chiều rộng
, chiều dài
; chiều cao
của khối chóp là
. Thể tích
của khối chóp S.ABCD tính theo là:
A.
.
B.
C.
D.
Câu 19. Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 30. Thể tích của khối lập phương đó là
A.
B. 125.
C.
D.
Câu 20. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên sau?
2
–
–
2
2
A.
.
B.
.
Câu 21. Cho khối chóp tam giác
của
A. .
. Thể tích của khối chóp
B. .
.
.
Câu 25. Hàm số
lần lượt là trung điểm
C.
.
D.
.
C.
.
vuông góc
là
D.
có cạnh đáy bằng
và chiều cao
. Thể tích
là
B.
Câu 24. Tìm giá trị lớn nhất
A.
. Gọi
.
là
.
Câu 23. Cho lăng trụ tam giác đều
A.
D.
có đáy
là hình vuông cạnh , cạnh bên
và mặt đáy bằng
. Thể tích của khối chóp
B.
của khối lăng trụ
.
có thể tích bằng
Câu 22. Cho hình chóp
mặt đáy, góc giữa đường thẳng
A.
C.
.
C.
.
của hàm số
B.
.
trên đoạn
C.
đạt cực tiểu tại
D.
D.
khi
Mã đề 121, trang 2/4
A.
,
.
B.
C.
D. Không có giá trị
Câu 26. Cho tam giác
vuông tại
có
ta được hình nón có diện tích xung quanh bằng
A.
.
B.
. Quay tam giác
C.
quanh cạnh
D.
.
Câu 27. Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông
có cạnh bằng
Diện tích toàn phần của hình trụ đó là
A.
.
B.
.
Câu 28. Cho hàm số
bên. Xác định tất cả các giá trị của
C.
.
D.
có đồ thị là (C) như hình vẽ
để phương trình
y
B.
C.
.
O
-1
có ba nghiệm phân biệt
A.
.
1
2
3
x
-2
.
D.
-4
.
Câu 29 . Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau :
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;0
B. 1;
Câu 30. Cho khối chóp
có đáy
vuông góc với mặt phẳng
chóp
A.
C. ;1
D. 0;1
là hình vuông, đường chéo
. Cạnh bên
tạo với đáy một góc
. Cạnh bên
. Thể tích của khối
bằng
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 31. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 1 .
B. 2 .
C. 0 .
D. 5 .
Câu 32. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Mã đề 121, trang 3/4
y
1
O
1
x
1
2
0;1
;1
.
A. .
B.
C. 1;1 .
Câu 33. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y
D. 1;0 .
1
x
1 O1
1
A. y
2x 1
.
x 1
B. y
x 1
.
x 1
C. y x 4 x 2 1 .
D. y x 3 3x 1
.
Câu 34. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình bên. Gọi M và m
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 . Giá trị của M m bằng
y
3
2
1
1
O
x
2
3
2
A. 0 .
B. 1 .
C. 4 .
D. 5 .
C. 1;
D. 1;0
Câu 35. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;1
B. ;0
.
1
Câu 36: Cho f x dx 2 và
0
A. 3 .
1
g x dx 5 khi đó
0
1
f x 2 g x dx
bằng
0
B. 12 .
C. 8 .
D. 1 .
x
Câu 37: Họ nguyên hàm của hàm số f x e x là
A. e x x 2 C .
1 2
x
B. e x C .
2
C.
1 x 1 2
e x C . D. e x 1 C .
x 1
2
3
Câu 38: Nguyên hàm của hàm số f x x x là
Mã đề 121, trang 4/4
A. x 4 x 2 C
B. 3 x 2 1 C
C. x 3 x C
D.
1 4 1 2
x x C
4
2
Mã đề 121, trang 5/4
Câu 1. Hàm số
có tập xác định là
A.
.
B.
C.
có đồ thị
. Đồ thị
Câu 2. Cho hàm số
.
A.
.
B.
.
B.
D.
A.
.
D.
bằng
B.
.
Câu 5. Phương trình
A.
có phương trình
C.
Câu 4. Giá trị của biểu thức
C.
.
D.
.
có nghiệm là
.
B.
C.
D.
Câu 6. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A.
.
đi qua điểm nào sau đây?
C.
Câu 3. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
D.
.
B.
.
.
?
C.
.
D.
.
Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
C.
Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 9. Hàm số
.
.
C.
.
D.
.
có tập xác định là
A.
.
Câu 10. Thể tích
A.
với
D.
B.
.
C.
.
D.
.
của khối cầu có bán kính bằng a là
.
B.
.
C.
Câu 11. Trong các hàm số sau hàm nào đồng biến trên
A.
B.
Câu 12. Hàm số
có tập xác định là
A.
B.
.
Câu 13. Bất phương trình
D.
?
C.
.
C.
.
D.
.
D.
.
có nghiệm là
Mã đề 121, trang 1/4
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 15. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
.
B.
C.
.
A.
.
là
D.
.
tại điểm
.
bằng
C. 1.
Câu 17. Biểu thức
.
tại điểm có hoành độ
Câu 16. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
A.
D.
D. 3.
viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là
B.
C.
D.
.
Câu 18. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật chiều rộng
, chiều dài
; chiều cao
của khối chóp là
. Thể tích
của khối chóp S.ABCD tính theo là:
A.
.
B.
C.
D.
Câu 19. Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 30. Thể tích của khối lập phương đó là
A.
B. 125.
C.
D.
Câu 20. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên sau?
2
–
–
2
2
A.
.
B.
.
Câu 21. Cho khối chóp tam giác
của
A. .
. Thể tích của khối chóp
B. .
.
.
Câu 25. Hàm số
lần lượt là trung điểm
C.
.
D.
.
C.
.
vuông góc
là
D.
có cạnh đáy bằng
và chiều cao
. Thể tích
là
B.
Câu 24. Tìm giá trị lớn nhất
A.
. Gọi
.
là
.
Câu 23. Cho lăng trụ tam giác đều
A.
D.
có đáy
là hình vuông cạnh , cạnh bên
và mặt đáy bằng
. Thể tích của khối chóp
B.
của khối lăng trụ
.
có thể tích bằng
Câu 22. Cho hình chóp
mặt đáy, góc giữa đường thẳng
A.
C.
.
C.
.
của hàm số
B.
.
trên đoạn
C.
đạt cực tiểu tại
D.
D.
khi
Mã đề 121, trang 2/4
A.
,
.
B.
C.
D. Không có giá trị
Câu 26. Cho tam giác
vuông tại
có
ta được hình nón có diện tích xung quanh bằng
A.
.
B.
. Quay tam giác
C.
quanh cạnh
D.
.
Câu 27. Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông
có cạnh bằng
Diện tích toàn phần của hình trụ đó là
A.
.
B.
.
Câu 28. Cho hàm số
bên. Xác định tất cả các giá trị của
C.
.
D.
có đồ thị là (C) như hình vẽ
để phương trình
y
B.
C.
.
O
-1
có ba nghiệm phân biệt
A.
.
1
2
3
x
-2
.
D.
-4
.
Câu 29 . Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau :
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;0
B. 1;
Câu 30. Cho khối chóp
có đáy
vuông góc với mặt phẳng
chóp
A.
C. ;1
D. 0;1
là hình vuông, đường chéo
. Cạnh bên
tạo với đáy một góc
. Cạnh bên
. Thể tích của khối
bằng
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 31. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 1 .
B. 2 .
C. 0 .
D. 5 .
Câu 32. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Mã đề 121, trang 3/4
y
1
O
1
x
1
2
0;1
;1
.
A. .
B.
C. 1;1 .
Câu 33. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y
D. 1;0 .
1
x
1 O1
1
A. y
2x 1
.
x 1
B. y
x 1
.
x 1
C. y x 4 x 2 1 .
D. y x 3 3x 1
.
Câu 34. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình bên. Gọi M và m
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 . Giá trị của M m bằng
y
3
2
1
1
O
x
2
3
2
A. 0 .
B. 1 .
C. 4 .
D. 5 .
C. 1;
D. 1;0
Câu 35. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;1
B. ;0
.
1
Câu 36: Cho f x dx 2 và
0
A. 3 .
1
g x dx 5 khi đó
0
1
f x 2 g x dx
bằng
0
B. 12 .
C. 8 .
D. 1 .
x
Câu 37: Họ nguyên hàm của hàm số f x e x là
A. e x x 2 C .
1 2
x
B. e x C .
2
C.
1 x 1 2
e x C . D. e x 1 C .
x 1
2
3
Câu 38: Nguyên hàm của hàm số f x x x là
Mã đề 121, trang 4/4
A. x 4 x 2 C
B. 3 x 2 1 C
C. x 3 x C
D.
1 4 1 2
x x C
4
2
Mã đề 121, trang 5/4
 








Các ý kiến mới nhất