Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lượm
Ngày gửi: 10h:33' 20-12-2022
Dung lượng: 17.5 MB
Số lượt tải: 518
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lượm
Ngày gửi: 10h:33' 20-12-2022
Dung lượng: 17.5 MB
Số lượt tải: 518
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH ................
LỚP:
HỌ TÊN HS:
.
Thứ tư, ngày 19 tháng 1 năm 2023
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TOÁN
THỜI GIAN: 40 phút ( không kể thời
gian phát đề)
Giáo viên coi
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
ĐIỂM
GV chấm KT
.
ĐỀ A
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( 2 điểm)
a. Số gồm 6 chục và 7 đơn vị là:
A. 67
B. 76
C.
60
b. Số bé nhất có 2 chữ số là:
A. 99
B. 11
C.
10
c. Cho dãy số: 2; 12; 22, ...,...; 52; 62. Hai số điền vào chỗ trống trong dãy là:
A. 32; 33
B. 32; 42
C.
42; 52
d. 5dm = ...cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5
B. 10
C.
50
Câu 2: Nối phép tính với kết quả đúng( 1 điểm)
8+7
4
7+4
15
12 - 8
7
16 - 9
11
6
Câu 3: ( 2 điểm)
a. Vẽ đường thẳng AB dài 4 cm ?
b. Xem hình dưới đây, viết tên 3 điểm thẳng hàng:
A
I
...........là 3 điểm thẳng hàng
B
C
Câu 4: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
28 + 37
34 + 9
40 – 27
93 – 8
Câu 5: Điền dấu( <, >, =) thích hợp vào chỗ chấm. ( 1 điểm)
a. 35dm ......22 dm
38 l .........46 l
b. 62......60 + 20
50 + 2..........20 + 5
Câu 6. Bài toán ( 2 điểm)
a. Thùng nhỏ đựng 25 l dầu, thùng lớn đựng được nhiều hơn thùng nhỏ 17 l dầu.
Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít dầu ?
Bài giải
b. Nam có 32 hòn bi, Nam cho bạn 8 hòn bi. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu hòn bi ?
Bài giải
TRƯỜNG TH ……….
HỌ TÊN HS:
Thứ tư, ngày 19 tháng 1 năm 2023
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TOÁN
THỜI GIAN: 40 phút ( không kể
thời gian phát đề)
.
Giáo viên coi
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
ĐIỂM
GV chấm KT
.
ĐỀ B
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( 2 điểm)
a. Số gồm 6 chục và 7 đơn vị là:
A. 76
B. 67
C.
60
b. Số bé nhất có 2 chữ số là:
A. 10
B. 11
C.
99
c. Cho dãy số: 2; 12; 22, ...,...; 52; 62. Hai số điền vào chỗ trống trong dãy là:
A.
42; 52
B. 32; 33
C.
32; 42
d. 5dm = ...cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 50
B. 10
C.
5
Câu 2: Nối phép tính với kết quả đúng( 1 điểm)
8+7
64
7+4
15
4
12 - 8
15
7
16 - 9
7
11
6
Câu 3: ( 2 điểm)
a. Vẽ đường thẳng AB dài 4 cm ?
b. Xem hình dưới đây, viết tên 3 điểm thẳng hàng:
A
I
...........là 3 điểm thẳng hàng
B
C
Câu 4: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
28 + 37
34 + 9
40 – 27
93 – 8
Câu 5: Điền dấu( <, >, =) thích hợp vào chỗ chấm. ( 1 điểm)
a. 35dm ......22 dm
38 l .........46 l
b. 62......60 + 20
50 + 2..........20 + 5
Câu 6. Bài toán ( 2 điểm)
a. Thùng nhỏ đựng 25 l dầu, thùng lớn đựng được nhiều hơn thùng nhỏ 17 l dầu.
Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít dầu ?
Bài giải
b. Nam có 32 hòn bi, Nam cho bạn 8 hòn bi. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu hòn bi ?
Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm 2022-2023
KHỐI: 2
MÔN: TOÁN
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1:
HƯỚNG DẪN CHẤM
2 điểm
- HS khoanh đúng mỗi câu được 0.5 điểm
1 điểm
- HS nối đúng mỗi bài được 0.25 điểm
2 điểm
HS thực hiện đúng mỗi câu được 1 điểm
a) 67
b) 10
c) 32; 42
d) 50
Câu 2:
8 + 7 = 15
12 – 8 = 4
7 + 4 = 11
16 – 9 = 7
Câu 3:
a)
A
B
b) AIC là 3 điểm thẳng hàng
Câu 4:
2 điểm
28 + 37 = 55
34 + 9 = 43
40 – 27 =67
93 – 8 = 85
- HS đặt tính thẳng cột và tính đúng được
0.5 điểm mỗi bài
( Đặt tính thẳng cột và tính chưa đúng hoặc
tính đúng nhưng đặt tính chưa thẳng cột thì
không ghi điểm)
1 điểm
Câu 5:
a. 35dm > 22 dm
b. 62 < 60 + 20
38 l < 46 l
- HS điền đúng mỗi bài được 0.25 điểm
50 + 2 > 20 + 5
Câu 6:
2 điểm
a) Thùng lớn đựng được số lít
dầu là: là:
-Mỗi câu đúng được 1 điểm.
- Câu lời giải phù hợp được 0.5 điểm
- Phép tính đúng và tính đúng được 0.5
điểm
25 + 17 = 42( l )
Đáp số: 42 lít dầu
- Nếu thiếu hoặc chưa chính xác đơn vị;
thiếu hoặc chưa chính xác đáp số trừ 0.25
điểm
b) Nam còn lại số hòn bi là:
32 - 8 = 24 ( hòn bi)
Đáp số: 24 hòn bi
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm 2022-2023
KHỐI: 2
MÔN: Toán
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số câu
1.Số học
Câu số
Mức 1
TNKQ
TL
Mức 2
TNKQ
Mức 3
TL
2
1
1
1
2
5(b)
1(c)
4
1(a,b)
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
3
TL
2
2.Đại lượng và đo
đại lượng
3.yếu tố hình học
4.Giải toán có lời
văn
Tổng
Số điểm
Số câu
2
1
0,5
1
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
1(d)
0,5
5(a)
0,5
1
3(b)
1
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
3
2,5
3
2
0,5
2
2,5
1
2,5
1
0,5
0,5
2
1
3(a)
1
1
0,5
2
3
2
2
2
6(a.b)
2
2
4
2
3
2
7
7
LỚP:
HỌ TÊN HS:
.
Thứ tư, ngày 19 tháng 1 năm 2023
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TOÁN
THỜI GIAN: 40 phút ( không kể thời
gian phát đề)
Giáo viên coi
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
ĐIỂM
GV chấm KT
.
ĐỀ A
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( 2 điểm)
a. Số gồm 6 chục và 7 đơn vị là:
A. 67
B. 76
C.
60
b. Số bé nhất có 2 chữ số là:
A. 99
B. 11
C.
10
c. Cho dãy số: 2; 12; 22, ...,...; 52; 62. Hai số điền vào chỗ trống trong dãy là:
A. 32; 33
B. 32; 42
C.
42; 52
d. 5dm = ...cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5
B. 10
C.
50
Câu 2: Nối phép tính với kết quả đúng( 1 điểm)
8+7
4
7+4
15
12 - 8
7
16 - 9
11
6
Câu 3: ( 2 điểm)
a. Vẽ đường thẳng AB dài 4 cm ?
b. Xem hình dưới đây, viết tên 3 điểm thẳng hàng:
A
I
...........là 3 điểm thẳng hàng
B
C
Câu 4: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
28 + 37
34 + 9
40 – 27
93 – 8
Câu 5: Điền dấu( <, >, =) thích hợp vào chỗ chấm. ( 1 điểm)
a. 35dm ......22 dm
38 l .........46 l
b. 62......60 + 20
50 + 2..........20 + 5
Câu 6. Bài toán ( 2 điểm)
a. Thùng nhỏ đựng 25 l dầu, thùng lớn đựng được nhiều hơn thùng nhỏ 17 l dầu.
Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít dầu ?
Bài giải
b. Nam có 32 hòn bi, Nam cho bạn 8 hòn bi. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu hòn bi ?
Bài giải
TRƯỜNG TH ……….
HỌ TÊN HS:
Thứ tư, ngày 19 tháng 1 năm 2023
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TOÁN
THỜI GIAN: 40 phút ( không kể
thời gian phát đề)
.
Giáo viên coi
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
ĐIỂM
GV chấm KT
.
ĐỀ B
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( 2 điểm)
a. Số gồm 6 chục và 7 đơn vị là:
A. 76
B. 67
C.
60
b. Số bé nhất có 2 chữ số là:
A. 10
B. 11
C.
99
c. Cho dãy số: 2; 12; 22, ...,...; 52; 62. Hai số điền vào chỗ trống trong dãy là:
A.
42; 52
B. 32; 33
C.
32; 42
d. 5dm = ...cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 50
B. 10
C.
5
Câu 2: Nối phép tính với kết quả đúng( 1 điểm)
8+7
64
7+4
15
4
12 - 8
15
7
16 - 9
7
11
6
Câu 3: ( 2 điểm)
a. Vẽ đường thẳng AB dài 4 cm ?
b. Xem hình dưới đây, viết tên 3 điểm thẳng hàng:
A
I
...........là 3 điểm thẳng hàng
B
C
Câu 4: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
28 + 37
34 + 9
40 – 27
93 – 8
Câu 5: Điền dấu( <, >, =) thích hợp vào chỗ chấm. ( 1 điểm)
a. 35dm ......22 dm
38 l .........46 l
b. 62......60 + 20
50 + 2..........20 + 5
Câu 6. Bài toán ( 2 điểm)
a. Thùng nhỏ đựng 25 l dầu, thùng lớn đựng được nhiều hơn thùng nhỏ 17 l dầu.
Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít dầu ?
Bài giải
b. Nam có 32 hòn bi, Nam cho bạn 8 hòn bi. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu hòn bi ?
Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm 2022-2023
KHỐI: 2
MÔN: TOÁN
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1:
HƯỚNG DẪN CHẤM
2 điểm
- HS khoanh đúng mỗi câu được 0.5 điểm
1 điểm
- HS nối đúng mỗi bài được 0.25 điểm
2 điểm
HS thực hiện đúng mỗi câu được 1 điểm
a) 67
b) 10
c) 32; 42
d) 50
Câu 2:
8 + 7 = 15
12 – 8 = 4
7 + 4 = 11
16 – 9 = 7
Câu 3:
a)
A
B
b) AIC là 3 điểm thẳng hàng
Câu 4:
2 điểm
28 + 37 = 55
34 + 9 = 43
40 – 27 =67
93 – 8 = 85
- HS đặt tính thẳng cột và tính đúng được
0.5 điểm mỗi bài
( Đặt tính thẳng cột và tính chưa đúng hoặc
tính đúng nhưng đặt tính chưa thẳng cột thì
không ghi điểm)
1 điểm
Câu 5:
a. 35dm > 22 dm
b. 62 < 60 + 20
38 l < 46 l
- HS điền đúng mỗi bài được 0.25 điểm
50 + 2 > 20 + 5
Câu 6:
2 điểm
a) Thùng lớn đựng được số lít
dầu là: là:
-Mỗi câu đúng được 1 điểm.
- Câu lời giải phù hợp được 0.5 điểm
- Phép tính đúng và tính đúng được 0.5
điểm
25 + 17 = 42( l )
Đáp số: 42 lít dầu
- Nếu thiếu hoặc chưa chính xác đơn vị;
thiếu hoặc chưa chính xác đáp số trừ 0.25
điểm
b) Nam còn lại số hòn bi là:
32 - 8 = 24 ( hòn bi)
Đáp số: 24 hòn bi
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm 2022-2023
KHỐI: 2
MÔN: Toán
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số câu
1.Số học
Câu số
Mức 1
TNKQ
TL
Mức 2
TNKQ
Mức 3
TL
2
1
1
1
2
5(b)
1(c)
4
1(a,b)
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
3
TL
2
2.Đại lượng và đo
đại lượng
3.yếu tố hình học
4.Giải toán có lời
văn
Tổng
Số điểm
Số câu
2
1
0,5
1
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
1(d)
0,5
5(a)
0,5
1
3(b)
1
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
3
2,5
3
2
0,5
2
2,5
1
2,5
1
0,5
0,5
2
1
3(a)
1
1
0,5
2
3
2
2
2
6(a.b)
2
2
4
2
3
2
7
7
 








Các ý kiến mới nhất