đề thi THPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Nhật Tuân
Ngày gửi: 14h:45' 20-12-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Võ Nhật Tuân
Ngày gửi: 14h:45' 20-12-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
Ôn Tập HKI
TAILIEUCHUAN.VN
Đề 3
Câu 1.
Câu 2.
Trong không gian
Tìm toạ độ .
A.
.
Câu 4.
B.
Trong không gian
Câu 8.
C.
.
C.
.
B.
.
.
B.
,
thỏa mãn
B.
.
B.
C.
.
.
.
. Khoảng
.
.
D.
.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
C.
.
C.
thỏa mãn
.
.
.
có
.
Tìm nguyên hàm
Câu 10. Cho hàm số
vuông
D.
D.
D.
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên
C.
và
và điểm
C. .
.
Tính thể tích khối lập phương
A. 8.
B.
A.
.
D.
.
.
bằng
.
Cho các số thực
A.
.
D.
, cạnh bên
, cho mặt phẳng
đến
A.
Câu 9.
.
và trọng tâm
Tính thể tích của khối cầu biết diện tích của mặt cầu đó là
A.
Câu 7.
.
,
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A.
.
B.
. C.
A.
Câu 6.
có
B.
.
cách từ
Câu 5.
, cho tam giác
Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp
.
A.
Câu 3.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn Toán – Lớp 12
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
.
?
.
D.
.
.
B.
.
D.
.
có bảng biến thiên như hình vẽ.
Trang 1
Ôn Tập HKI
Giá trị cực đại của hàm số bằng
A. .
B. .
Câu 11. Cho hàm số
C. .
D.
có bảng biến thiên như hình vẽ.
x
∞
0
y'
y
2
+
0
+ ∞
0
+∞
5
1
∞
Hàm số đồng biến trên khoảng
A.
B.
Câu 12. Cho hàm số
thiên như hình vẽ
x
C.
∞
1
+∞
0
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số không có đạo hàm tại
C. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Câu 13. Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng
quanh của hình nón?
A.
.
B.
.
A.
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
và độ dài đường cao bằng
. Tính diện tích xung
C.
của hàm số
.
D.
.
.
.
B.
.
.
D.
.
là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
.
B.
.
C.
Câu 16. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
+
+∞
-∞
Câu 14. Tìm tập xác định
+∞
0
2
và có bảng biến
1
+
f(x)
C.
Câu 15. Với
D.
xác định, liên tục trên mỗi khoảng
f'(x)
A.
.
.
D.
.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Cho hình trụ có độ dài đường sinh gấp lần bán kính đáy và chu vi của thiết diện chứa trục
bằng . Tính diện tích toàn phần của hình trụ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Cho hàm số
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
Trang 2
.
.
Ôn Tập HKI
Câu 19. Đồ thị hàm số
có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. .
B.
Câu 20. Cho cấp số cộng
A.
.
C.
, biết
.
B.
.
.
B.
Câu 22. Cho hàm số
số đã cho là
C.
của cấp số cộng đã cho
.
D.
.
C.
.
D. .
với mọi
B.
.
C.
. Số điểm cực trị của hàm
.
D. .
Câu 23. Cho hàm số
. Hàm số
Hàm số đã cho có thể là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
có đồ thị như hình vẽ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Cho hàm số
có
A. .
Câu 25. Trong không gian
.
bằng
có
A. .
D. .
. Tìm công sai
Câu 21. Tích các nghiệm của phương trình
A.
.
với mọi
và
B. .
, cho
C.
B.
C. .
. Khi đó
.
bằng
D. .
. Có bao nhiêu giá trị của
để
?
A. .
Câu 26. Hệ số của
.
trong khai triển của biểu thức
A.
.
B.
Câu 27. Cho hình chóp tứ giác đều
. Tính thể tích khối chóp
A.
.
.
C.
Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình
.
B.
C.
có đạo hàm bằng
tại
. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
.
D.
.
, mặt bên tạo với mặt đáy góc
.
D.
.
.
.
Câu 29. Biết hàm số
.
bằng
.
C.
.
có độ dài cạnh đáy bằng
.
B.
A.
D.
.
D.
tại
và có đạo hàm bằng
tại
C.
.
.
.
D.
.
Câu 30. Một nhóm gồm 2 học sinh nam và 4 học sinh nữ cùng nhau đi học ở thư viện. Các học
sinh ngồi ngẫu nhiên vào cùng một bàn học có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy 3
ghế. Tính xác suất để 2 học sinh nam không ngồi cạnh nhau đồng thời không ngồi đối
diện nhau.
Trang 3
Ôn Tập HKI
A.
.
B.
Câu 31. Cho hàm số
.
C.
.
B.
và
.
.
B.
.
B.
Câu 35. Cho
A.
B. 3.
có đáy
. Tính
.
Câu 36. Cho hàm số
.
thay đổi trên
.
D.
. Giá trị
.
là tham số thực có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
.
C.
.
D.
.
.
.
C.
. Hàm số
B.
Câu 37. Cho hàm số
.
.
D.
.
có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ:
Xét hàm số
A.
. Biết
C. 5.
D. 6.
là hình bình hành. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
chia khối chóp đã cho thành hai khối đa diện, tính tỉ số thể tích
theo
B.
D.
và điểm
C.
với
A. 4.
Câu 34. Cho hình chóp
,
. Mặt phẳng
hai khối đa diện đó.
A.
.
.
.
,
bằng
.
Câu 33. Hàm số
. Tính
C.
Câu 32. Trong không gian
, cho
nhỏ nhất của diện tích tam giác
A.
D.
nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên khoảng
với
A.
.
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
.
C.
có đạo hàm trên
.
D.
. Biết rằng hàm số
đồ thị như hình vẽ. Hỏi đường thẳng
bao nhiêu điểm?
.
là hàm số bậc ba và có
cắt đồ thị hàm số
tại nhiều nhất
y
2
O
1
x
2
-2
A. .
Câu 38. Trong không gian
B. .
, cho hình hộp
. Tính thể tích khối hộp
A. .
B. .
Câu 39. Cho hình lăng trụ tam giác đều
thể tích khối lăng trụ đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
có
C.
,
.
,
.
.
D. .
có
và
C.
,
.
. Tính
D.
.
Trang 4
Ôn Tập HKI
Câu 40. Cho hình trụ có
là tâm hai đáy. Xét hình chữ nhật
cùng thuộc
sao cho
hình trụ góc
. Tính thể tích khối trụ.
A.
.
B.
có
đồng thời
.
C.
cùng thuộc
và
tạo với mặt phẳng đáy
.
D.
.
Câu 41. Hai anh em An và Bình cùng vay tiền ở ngân hàng với lãi suất
một tháng với tổng số tiền
vay là
triệu đồng. Sau đúng tháng kể từ khi vay, mỗi người bắt đầu trả nợ cho ngân hàng
khoản vay của mình. Mỗi tháng hai người trả số tiền bằng nhau cho ngân hàng để trừ vào tiền
gốc và lãi. Để trả hết gốc và lãi cho ngân hàng thì An cần
tháng, Bình cần
tháng. Hỏi số
tiền mà mỗi người trả cho ngân hàng mỗi tháng là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?
A.
đồng.
B.
đồng. C.
đồng.
D.
đồng.
Câu 42. Biết rằng phương trình
có hai nghiệm
thỏa mãn
. Khi đó tổng
A.
.
bằng
B.
Câu 43. Cho hàm số
.
C.
liên tục có đạo hàm trên
.
D.
và có đồ thị như hình vẽ. Xét hàm
. Tìm số nghiệm của phương trình
A. 14.
B. 12.
Câu 44. Cho hàm số
.
C. 8.
D. 10.
có đạo hàm
(
?
tiểu tại
A. 3.
.
Câu 45. Cho hàm số
để hàm số
, với mọi
là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của
B. 4.
để hàm số
C. 5.
có đồ thị
đạt cực
D. 2.
như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên
đồng biến trên
y
4
-2
A. .
Câu 46. Gọi
B.
.
0
x
1
C.
.
D. .
; là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
, với
A.
-1
.
và
.Tính
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 5
Ôn Tập HKI
Câu 47. Cho các số thực
thỏa mãn điều kiện
trị nhỏ nhất tại
A.
. Đặt
.
phẳng đáy,
.
có đáy
C.
,
Câu 49.
.
Cho hàm số
.
là tam giác vuông tại
B.
.
vuông góc với mặt
. Gọi
là trung điểm
C.
liên tục, có đạo hàm trên
.
D.
.
và có bảng biến thiên như hình vẽ
để phương trình
có đúng ba
nghiệm thuộc đoạn
A.
Câu 50.
.
B.
Cho tứ diện
.
C.
.
D. .
có
. Biết rằng
. Tính thể tích khối tứ diện đã cho
A.
.
B.
.
.
.
.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
D.
cạnh bên
,
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
đạt giá
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
Câu 48. Cho hình chóp
. Biểu thức
C.
.
D.
.
Trang 6
Ôn Tập HKI
ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
Đề 3
Câu 1.
Trong không gian
Tìm toạ độ .
A.
.
HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn Toán – Lớp 12
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
, cho tam giác
B.
có
.
,
và trọng tâm
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn C
Do
là trọng tâm
Vậy
Câu 2.
nên ta có:
.
Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp
.
A.
.
B.
.
C.
, cạnh bên
.
và
D.
vuông
.
Lời giải
Chọn B
S
C
A
B
Do
là tam giác đều cạnh
Vậy thể tích khối chóp
Câu 3.
nên
.
là:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A.
.
B.
. C.
.
.
D.
.
Trang 7
Ôn Tập HKI
Lời giải
Chọn B
Dựa vào 4 đáp án suy ra đây là đồ thị hàm số trùng phương
Hàm số có 3 điểm cực trị suy ra
Đồ thị hàm số đi qua điểm
Câu 4.
Trong không gian
cách từ
A.
.
. Vậy loại đáp án C và D.
nên chọn đáp án B.
, cho mặt phẳng
đến
và điểm
. Khoảng
bằng
.
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 5.
Tính thể tích của khối cầu biết diện tích của mặt cầu đó là
A.
.
B.
.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Diện tích mặt cầu
.
Thể tích khối cầu
Câu 6.
Cho các số thực
A.
.
,
thỏa mãn
B.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Cách 1:
Ta có
, chọn
và
.
nên A sai.
nên B sai.
nên C đúng.
Trang 8
Ôn Tập HKI
nên D sai.
Cách 2:
Với
Với
Câu 7.
, hàm số
nghịch biến trên
ta có
.
.
Tính thể tích khối lập phương
A. 8.
B.
có
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Gọi cạnh hình lập phương là
.
Ta có đường chéo
.
Khi đó thể tích khối lập phương là:
Câu 8.
.
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên
A.
.
B.
.
?
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Hàm số
Hàm số
đồng biến trên
Hàm số
nghịch biến trên
Hàm số
Câu 9.
đồng biến trên
C.
vì cơ số
.
.
vì cơ số
nghịch biến trên
Tìm nguyên hàm
A.
vì cơ số
vì cơ số
thỏa mãn
.
.
.
.
.
B.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
. Đặt
.
Vậy
.
Trang 9
Ôn Tập HKI
Câu 10. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ.
Giá trị cực đại của hàm số bằng
A. .
B. .
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn C
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy giá trị cực đại của hàm số bằng 3.
Câu 11. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ.
x
∞
0
y'
y
0
2
+
+ ∞
0
+∞
5
1
∞
Hàm số đồng biến trên khoảng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giá trị của hàm số đã cho tăng trên khoảng
đã cho đồng biến trên khoảng
Câu 12. Cho hàm số
thiên như hình vẽ
x
. Do đó ta chọn đáp án D.
xác định, liên tục trên mỗi khoảng
∞
f'(x)
1
0
2
+∞
+∞
+
+∞
0
-∞
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số không có đạo hàm tại
C. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
và có bảng biến
1
+
f(x)
nên hàm số
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Lời giải
Chọn B
Trang 10
Ôn Tập HKI
Dựa vào bảng biến thiên ta có
nên đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là
đường thẳng
Do đó ta chọn đáp án B.
Câu 13. Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng
và độ dài đường cao bằng
quanh của hình nón?
A.
.
B.
.
C.
.
. Tính diện tích xung
D.
.
Lời giải
Chọn D
Xét hình nón như hình vẽ
S
30°
l
h
2 3
r
A
B
O
Theo giả thiết ta có
.
Khi đó
.
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là
Câu 14. Tìm tập xác định
A.
C.
của hàm số
.
.
.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Điều kiện xác định của hàm số là:
Vậy tập xác định của hàm số là
.
Câu 15 . Với
là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn
A.
.
B.
.
.
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Trang 11
Ôn Tập HKI
Vậy
là mệnh đề sai.
Câu 16 . Họ nguyên hàm của hàm số
A.
C.
là
.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Câu 17. Cho hình trụ có độ dài đường sinh gấp lần bán kính đáy và chu vi của thiết diện chứa trục
bằng . Tính diện tích toàn phần của hình trụ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Theo đề bài ta có
; thiết diện chứa trục là hình chữ nhật
có chu vi:
.
Vậy diện tích toàn phần của hình trụ là:
Câu 18. Cho hàm số
.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
Lời giải
Chọn A
.
Bảng biến thiên:
Trang 12
.
.
Ôn Tập HKI
Từ bảng biến thiên có hàm số đồng biến trên các khoảng
Mà
và
nên hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 19. Đồ thị hàm số
A. .
.
.
có bao nhiêu đường tiệm cận?
B.
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn D
+ Tập xác định
.
+
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
+
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
+
không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
+
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có
Câu 20. Cho cấp số cộng
A.
.
đường tiệm cận.
, biết
. Tìm công sai
B.
.
C.
của cấp số cộng đã cho
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Áp dụng công thức
ta có:
Câu 21. Tích các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
bằng
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có
.
Trang 13
Ôn Tập HKI
Vậy tích các nghiệm của phương trình đã cho là
Câu 22. Cho hàm số
số đã cho là
.
có
A. .
với mọi
B.
.
C.
. Số điểm cực trị của hàm
.
D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có
.
Bảng xét dấu
:
Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là
.
Câu 23. Cho hàm số
. Hàm số
Hàm số đã cho có thể là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
có đồ thị như hình vẽ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Dựa vào đồ thị hàm số
Đồ thị hàm số
Khi đó
.
ta có
qua điểm
.
nên
. Suy ra
.
.
Trang 14
Ôn Tập HKI
Do đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại 2 điểm có hoành độ lần lượt bằng 0 và hoành độ
dương nên
. Suy ra
Vậy
.
Câu 24. Cho hàm số
.
có
A. .
với mọi
B.
.
và
C.
. Khi đó
.
bằng
D. .
Lời giải
Chọn A
Xét
Đặt
.
Mà
nên
.
.
Vậy
.
Câu 25. Trong không gian
, cho
. Có bao nhiêu giá trị của
để
?
A. .
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn D
Thử lại với
Câu 26. Hệ số của
A.
và
đều không thỏa. Vậy không có giá trị nào của
trong khai triển của biểu thức
.
B.
.
để
.
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Số hạng chứa
Với
ta có
khi và chỉ khi
.
.
Trang 15
Ôn Tập HKI
Vậy hệ số của
trong khai triển của biểu thức
Câu 27. Cho hình chóp tứ giác đều
. Tính thể tích khối chóp
A.
.
bằng
có độ dài cạnh đáy bằng
.
B.
.
C.
.
, mặt bên tạo với mặt đáy góc
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
là tâm của đáy,
Vì
là trung điểm của
.
là hình chóp tứ giác đều nên góc
Xét
vuông tại
.
, có
,
, suy ra
.
Vậy
.
Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 29 . Biết hàm số
.
có đạo hàm bằng
tại
. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
tại
và có đạo hàm bằng
tại
.
C.
.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Trang 16
.
Ôn Tập HKI
Ta có
.
Mặt khác ta có
, nên
Theo giả thiết
.
, nên ta được
.
Vậy
.
Câu 30 . Một nhóm gồm 2 học sinh nam và 4 học sinh nữ cùng nhau đi học ở thư viện. Các học
sinh ngồi ngẫu nhiên vào cùng một bàn học có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy 3
ghế. Tính xác suất để 2 học sinh nam không ngồi cạnh nhau đồng thời không ngồi đối
diện nhau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
- Số cách ngồi ngẫu nhiên của 6 bạn học sinh là
(cách).
- Gọi
là biến cố 6 học sinh ngồi vào 2 dãy nghế sao cho 2 học sinh nam không ngồi cạnh
nhau đồng thời không ngồi đối diện nhau. Ta tính số cách ngồi thỏa mãn bài toán
.
+ TH1: Nếu học sinh nam thứ nhất ngồi vào 1 trong 4 vị trí đầu của hai ghế thì học sinh nam
còn lại có 3 cách ngồi tương ứng không đối diện và cũng không cạnh học sinh nam thứ nhất,
khi đó số cách ngồi của 6 học sinh là
(cách).
+ TH2: Nếu học sinh nam thứ nhất ngồi vào 1 trong 2 vị trí ở giữa của mỗi ghế thì học sinh
nam còn lại có 2 cách ngồi tương ứng không đối diện và cũng không cạnh học sinh nam thứ
nhất, khi đó số cách ngồi của 6 học sinh là
(cách).
Vậy ta có số cách ngồi thỏa mãn bài toán của 6 học sinh là
(cách).
- Xác suất cần tính là
Câu 31. Cho hàm số
.
nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên khoảng
với
A.
.
B.
và
.
. Tính
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Trang 17
. Biết
Ôn Tập HKI
Câu 32. Trong không gian
, cho
nhỏ nhất của diện tích tam giác
A.
.
B.
,
bằng
và điểm
.
C.
.
thay đổi trên
D.
. Giá trị
.
Lời giải
Chọn B
Gọi điểm
.
Ta có:
,
Khi đó
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của
là
Câu 33. Hàm số
khi
với
A. 4.
.
.
là tham số thực có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Lời giải
Chọn A
Xét hàm số
xác định trên
Đạo hàm
.
,
.
Giới hạn:
Bảng biến thiên:
Khi đó:
.
Dựa vào bảng biến thiên, để hàm số
đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
hoặc
Khi đó hàm số
có nhiều điểm cực trị nhất (4 điểm cực trị) thì
tại hai điểm phân biệt, tức là
.
có nhiều nhất 4 điểm cực trị.
Trang 18
Ôn Tập HKI
Câu 34. Cho hình chóp
,
. Mặt phẳng
hai khối đa diện đó.
A.
có đáy
.
B.
là hình bình hành. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
chia khối chóp đã cho thành hai khối đa diện, tính tỉ số thể tích
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
S
K
M
I
J
N
B
C
O
A
D
Cách 1:
Gọi
Vì
; gọi
.
là đường trung bình của tam giác
Trong
đường thẳng
cắt
Thiết diện của hình chóp
Gọi
Xét tam giác
Từ đó ta suy ra
Gọi
tại
là tứ giác
là đường trung bình nên
là trung điểm của
.
và
nên
là trung điểm của
, khi đó:
(vì đáy
Khi đó
.
.
là thể tích khối chóp
Tương tự, ta cũng có
.
.
, ta có
, ta có
là trung điểm của
khi cắt bởi mặt phẳng
là trung điểm của
Trong tam giác
nên
là hình bình hành).
.
, suy ra
.
Trang 19
.
Ôn Tập HKI
KL: Vậy tỉ số thể tích hai khối đa diện là
Cách 2:
Gọi
Vì
; gọi
.
là đường trung bình của tam giác
Trong
đường thẳng
cắt
Thiết diện của hình chóp
Gọi
là trung điểm của
Trong tam giác
Xét tam giác
, ta có
, ta có
Từ đó ta suy ra
nên
là trung điểm của
.
tại
khi cắt bởi mặt phẳng
là tứ giác
.
.
là đường trung bình nên
là trung điểm của
.
và
nên
là trung điểm của
.
.
Đặt
Áp dụng công thức tính nhanh, ta có:
Suy ra:
.
KL: Vậy tỉ số thể tích hai khối đa diện là
Câu 35. Cho
A.
. Tính
.
theo
B.
.
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Câu 36. Cho hàm số
có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ:
Xét hàm số
A.
.
. Hàm số
B.
.
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Trang 20
.
Ôn Tập HKI
Ta có
Với
, ta có:
.
Vậy, với
thì
Suy ra bảng xét dấu của
Dụa vào bảng biến thiên, ta chọn đáp án .
Câu 37. Cho hàm số
có đạo hàm trên . Biết rằng hàm số
đồ thị như hình vẽ. Hỏi đường thẳng
bao nhiêu điểm?
là hàm số bậc ba và có
cắt đồ thị hàm số
tại nhiều nhất
y
2
1
O
x
2
-2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Từ đồ thị ta có, hàm số
đi qua
nên thỏa
Suy ra
Ta có
,
. Do đó
, có điểm cực trị là
.
.
.
Trang 21
,
Ôn Tập HKI
Phương trình hoành độ giao điểm
.
.
Đặt
, khi đó
, ứng với một nghiệm
Ta có
.
Đặt
, có
bảng biến thiên của
Thấy
sẽ có một nghiệm
, ta có
.
có ba nghiệm phân biệt nên
có dạng
có tối đa
nghiệm nên đường thẳng
tại nhiều nhất
cắt đồ thị hàm số
điểm.
CÁCH 2
Phương trình hoành độ giao điểm
Đặt
, khi đó ứng với một nghiệm
Ta có
Đặt
sẽ có một nghiệm
.
.
, có
. Suy ra
Bảng biến thiên của
Thấy
có tối đa
nghiệm nên đường thẳng
tại nhiều nhất
cắt đồ thị hàm số
điểm.
Trang 22
Ôn Tập HKI
Câu 38. Trong không gian
A.
, cho hình hộp
có
. Tính thể tích khối hộp
B. .
.
C.
,
,
.
.
,
D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có
,
mp
và
là
nên một vecto pháp tuyến của
.
Vậy phương trình mp
.
dạng
, phương trình mặt phẳng
dạng
.
Ta có
,
,
.
Nên
.
(Có thể tính diện tích hbh
:
)
Thể tích khối hộp
là
Câu 39. Cho hình lăng trụ tam giác đều
thể tích khối lăng trụ đã cho.
A.
.
B.
.
có
.
và
C.
.
. Tính
D.
.
Lời giải
Chọn A
Trang 23
Ôn Tập HKI
A
C
M
B
2 2a
A'
C'
300
B'
Gọi
là trung điểm của
, khi đó
.
Đặt
.
vuông tại
, suy ra
.
.
Câu 40. Cho hình trụ có
là tâm hai đáy. Xét hình chữ nhật
cùng thuộc
sao cho
hình trụ góc
. Tính thể tích khối trụ.
A.
.
B.
có
đồng thời
.
C.
.
cùng thuộc
tạo với mặt phẳng đáy
D.
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
lần lượt là hình chiếu của
Ta có
lên
và
.
và
và
Trang 24
Ôn Tập HKI
là hình bình hành.
Mà
là tứ giác nội tiếp
là hình chữ nhật.
Kết hợp ABCD là hình chữ nhật, ta suy ra góc giữa
và mặt phẳng đáy hình trụ là góc
.
vuông tại
cho ta
.
.
Thể tích khối trụ là
.
Câu 41. Hai anh em An và Bình cùng vay tiền ở ngân hàng với lãi suất
một tháng với tổng số tiền
vay là
triệu đồng. Sau đúng tháng kể từ khi vay, mỗi người bắt đầu trả nợ cho ngân hàng
khoản vay của mình. Mỗi tháng hai người trả số tiền bằng nhau cho ngân hàng để trừ vào tiền
gốc và lãi. Để trả hết gốc và lãi cho ngân hàng thì An cần
tháng, Bình cần
tháng. Hỏi số
tiền mà mỗi người trả cho ngân hàng mỗi tháng là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?
A.
đồng.
B.
đồng. C.
đồng.
D.
đồng.
Lời giải
Chọn D
Gọi số tiền vay ban đầu là
Số tiền còn lại sau
tháng:
Số tiền còn lại sau
(đồng).
tháng:
Số tiền còn lại sau
tháng:
, tiền trả hàng tháng là
, lãi suất hàng tháng là
.
(đồng).
(đồng).
Sau
tháng thì hết nợ
(đồng).
Để trả hết nợ thì An cần
tháng và Bình cần
tháng, ta được:
(đồng).
Câu 42. Biết rằng phương trình
có hai nghiệm
. Khi đó tổng
A.
.
thỏa mãn
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Xét:
Đk:
.
Trang 25
Ôn Tập HKI
Đặt
.
Phương trình
trở thành:
.
Phương trình
có hai nghiệm
khi và chỉ khi phương trình
có hai nghiệm phân biệt
.
Xét
Thay
(nhận).
vào
Câu 43. Cho hàm số
, ta được:
.
liên tục có đạo hàm trên
và có đồ thị như hình vẽ. Xét hàm
. Tìm số nghiệm của phương trình
A. 14.
B. 12.
.
C. 8.
D. 10.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Cho
.
.
Trang 26
Ôn Tập HKI
Dựa vào đồ thị ta thấy
Phương trình
Phương trình
Phương trình
nên
có 3 nghiệm là
, 0, 2.
có 1 nghiệm
có 3 nghiệm là
.
(khác
) và
.
Trang 27
Ôn Tập HKI
Phương trình
có 3 nghiệm là
Vậy phương trình
Câu 44. Cho hàm số
có 12 nghiệm là
, 0, 1, 2,
,
) và
, ,
(khác ).
, ,
,
có đạo hàm
(
?
tiểu tại
A. 3.
(khác
,
.
, với mọi
là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của
B. 4.
để hàm số
C. 5.
đạt cực
D. 2.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
Ta cần tìm
để
Với
,
Với
,
Với
,
Với
,
Với
đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua
đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua
.
.
đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua
đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua
.
.
đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua
,
Vậy có 4 giá trị nguyên của
.
không đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua
để hàm số
đạt cực tiểu tại
là
,
.
, 0, 1.
Cách 2
Điều kiện
Ta có:
.
.
.
Khi đó
.
Trang 28
Ôn Tập HKI
Xét
Vậy có
.
giá trị
nguyên thỏa là:
;
;
.
Xét
.
Với
, ta có
.
Bảng xét dấu:
Vậy nhận
Với
.
, ta có
.
Bảng xét dấu:
Vậy
Vậy có
không thỏa mãn.
giá trị nguyên của
Câu 45. Cho hàm số
để hàm số
thỏa yêu cầu bài toán.
có đồ thị
như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên
đồng biến trên
y
4
-2
A. .
B.
0
-1
x
1
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn B
y
4
-2
-1
0
1
x
Trang 29
Ôn Tập HKI
Yêu cầu bài toán
Đặt
Bài toán trở thành tìm
tục trên
thỏa mãn
Vì hàm số
liên
nên
Từ đồ thị hàm só đã cho ta thấy
dấu
Vậy
Câu 46. Gọi
mà
và
nên
; là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
, với
A.
xảy ra tại
.
và
.Tính
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
ChọnD
Đặt
,
Câu 47. Cho các số thực
.
thỏa mãn điều kiện
trị nhỏ nhất tại
A.
. Đặt
.
B.
. Biểu thức
đạt giá
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Trang 30
Ôn Tập HKI
Chọn A
Giả thiết
và
tức là
.
.
Rõ ràng nếu
thì với
nhỏ hơn giá trị của
ta sẽ thu được giá trị của tại
. Do đó chỉ cần xét bài toán trong trường hợp
tại
. Tức là ta có
.
nên có nghiệm là
Vậy GTNN
là
.
.
đạt tại
. Vậy
Cách 2: Sử dụng BĐT:
và
. Dấu bằng xảy ra khi
, tức là
Câu 48. Cho hình chóp
.
có đáy
phẳng đáy,
là tam giác vuông tại
,
.
cạnh bên
,
B.
.
vuông góc với mặt
. Gọi
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
là trung điểm
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
nên
Vậy
là hình chiếu của
lên
nên
.
.
.
Tam giác
diện
có tâm ngoại tiếp là trung điểm
là
thì
nên
của
, giả sử tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ
.
Trang 31
.
Ôn Tập HKI
Tam giác
có diện tích là
;
ngoại tiếp là
nên có bán kính đường tròn
.
Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
Câu 49.
Cho hàm số
là
liên tục, có đạo hàm trên
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
.
và có bảng biến thiên như hình vẽ
để phương trình
có đúng ba
nghiệm thuộc đoạn
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn C
Đặt
.Với
Mỗi nghiệm của
.
cho duy nhất một nghiệm của
.
Biến đổi
.
Phương trình trở thành
.
Xét hàm số
Ta có bảng biến thiên sau:
Để phương trình
Do
nguyên nên có
có ba nghiệm phân biệt thì
.
giá trị thỏa mãn.
Trang 32
Ôn Tập HKI
Câu 50.
Cho tứ diện
có
. Biết rằng
. Tính thể tích khối tứ diện đã cho
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
là chân đường cao từ đỉnh
xuông mặt phẳng
Có
.
Có
.
Xét tứ giác
có ba góc vuông nên
là hình chữ nhật.
Đặt hệ trục tọa độ như hình vẽ, gọi
. Ta có tọa độ các điểm như sau:
.
.
Trang 33
TAILIEUCHUAN.VN
Đề 3
Câu 1.
Câu 2.
Trong không gian
Tìm toạ độ .
A.
.
Câu 4.
B.
Trong không gian
Câu 8.
C.
.
C.
.
B.
.
.
B.
,
thỏa mãn
B.
.
B.
C.
.
.
.
. Khoảng
.
.
D.
.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
C.
.
C.
thỏa mãn
.
.
.
có
.
Tìm nguyên hàm
Câu 10. Cho hàm số
vuông
D.
D.
D.
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên
C.
và
và điểm
C. .
.
Tính thể tích khối lập phương
A. 8.
B.
A.
.
D.
.
.
bằng
.
Cho các số thực
A.
.
D.
, cạnh bên
, cho mặt phẳng
đến
A.
Câu 9.
.
và trọng tâm
Tính thể tích của khối cầu biết diện tích của mặt cầu đó là
A.
Câu 7.
.
,
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A.
.
B.
. C.
A.
Câu 6.
có
B.
.
cách từ
Câu 5.
, cho tam giác
Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp
.
A.
Câu 3.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn Toán – Lớp 12
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
.
?
.
D.
.
.
B.
.
D.
.
có bảng biến thiên như hình vẽ.
Trang 1
Ôn Tập HKI
Giá trị cực đại của hàm số bằng
A. .
B. .
Câu 11. Cho hàm số
C. .
D.
có bảng biến thiên như hình vẽ.
x
∞
0
y'
y
2
+
0
+ ∞
0
+∞
5
1
∞
Hàm số đồng biến trên khoảng
A.
B.
Câu 12. Cho hàm số
thiên như hình vẽ
x
C.
∞
1
+∞
0
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số không có đạo hàm tại
C. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Câu 13. Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng
quanh của hình nón?
A.
.
B.
.
A.
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
và độ dài đường cao bằng
. Tính diện tích xung
C.
của hàm số
.
D.
.
.
.
B.
.
.
D.
.
là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
.
B.
.
C.
Câu 16. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
+
+∞
-∞
Câu 14. Tìm tập xác định
+∞
0
2
và có bảng biến
1
+
f(x)
C.
Câu 15. Với
D.
xác định, liên tục trên mỗi khoảng
f'(x)
A.
.
.
D.
.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Cho hình trụ có độ dài đường sinh gấp lần bán kính đáy và chu vi của thiết diện chứa trục
bằng . Tính diện tích toàn phần của hình trụ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Cho hàm số
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
Trang 2
.
.
Ôn Tập HKI
Câu 19. Đồ thị hàm số
có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. .
B.
Câu 20. Cho cấp số cộng
A.
.
C.
, biết
.
B.
.
.
B.
Câu 22. Cho hàm số
số đã cho là
C.
của cấp số cộng đã cho
.
D.
.
C.
.
D. .
với mọi
B.
.
C.
. Số điểm cực trị của hàm
.
D. .
Câu 23. Cho hàm số
. Hàm số
Hàm số đã cho có thể là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
có đồ thị như hình vẽ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Cho hàm số
có
A. .
Câu 25. Trong không gian
.
bằng
có
A. .
D. .
. Tìm công sai
Câu 21. Tích các nghiệm của phương trình
A.
.
với mọi
và
B. .
, cho
C.
B.
C. .
. Khi đó
.
bằng
D. .
. Có bao nhiêu giá trị của
để
?
A. .
Câu 26. Hệ số của
.
trong khai triển của biểu thức
A.
.
B.
Câu 27. Cho hình chóp tứ giác đều
. Tính thể tích khối chóp
A.
.
.
C.
Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình
.
B.
C.
có đạo hàm bằng
tại
. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
.
D.
.
, mặt bên tạo với mặt đáy góc
.
D.
.
.
.
Câu 29. Biết hàm số
.
bằng
.
C.
.
có độ dài cạnh đáy bằng
.
B.
A.
D.
.
D.
tại
và có đạo hàm bằng
tại
C.
.
.
.
D.
.
Câu 30. Một nhóm gồm 2 học sinh nam và 4 học sinh nữ cùng nhau đi học ở thư viện. Các học
sinh ngồi ngẫu nhiên vào cùng một bàn học có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy 3
ghế. Tính xác suất để 2 học sinh nam không ngồi cạnh nhau đồng thời không ngồi đối
diện nhau.
Trang 3
Ôn Tập HKI
A.
.
B.
Câu 31. Cho hàm số
.
C.
.
B.
và
.
.
B.
.
B.
Câu 35. Cho
A.
B. 3.
có đáy
. Tính
.
Câu 36. Cho hàm số
.
thay đổi trên
.
D.
. Giá trị
.
là tham số thực có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
.
C.
.
D.
.
.
.
C.
. Hàm số
B.
Câu 37. Cho hàm số
.
.
D.
.
có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ:
Xét hàm số
A.
. Biết
C. 5.
D. 6.
là hình bình hành. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
chia khối chóp đã cho thành hai khối đa diện, tính tỉ số thể tích
theo
B.
D.
và điểm
C.
với
A. 4.
Câu 34. Cho hình chóp
,
. Mặt phẳng
hai khối đa diện đó.
A.
.
.
.
,
bằng
.
Câu 33. Hàm số
. Tính
C.
Câu 32. Trong không gian
, cho
nhỏ nhất của diện tích tam giác
A.
D.
nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên khoảng
với
A.
.
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
.
C.
có đạo hàm trên
.
D.
. Biết rằng hàm số
đồ thị như hình vẽ. Hỏi đường thẳng
bao nhiêu điểm?
.
là hàm số bậc ba và có
cắt đồ thị hàm số
tại nhiều nhất
y
2
O
1
x
2
-2
A. .
Câu 38. Trong không gian
B. .
, cho hình hộp
. Tính thể tích khối hộp
A. .
B. .
Câu 39. Cho hình lăng trụ tam giác đều
thể tích khối lăng trụ đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
có
C.
,
.
,
.
.
D. .
có
và
C.
,
.
. Tính
D.
.
Trang 4
Ôn Tập HKI
Câu 40. Cho hình trụ có
là tâm hai đáy. Xét hình chữ nhật
cùng thuộc
sao cho
hình trụ góc
. Tính thể tích khối trụ.
A.
.
B.
có
đồng thời
.
C.
cùng thuộc
và
tạo với mặt phẳng đáy
.
D.
.
Câu 41. Hai anh em An và Bình cùng vay tiền ở ngân hàng với lãi suất
một tháng với tổng số tiền
vay là
triệu đồng. Sau đúng tháng kể từ khi vay, mỗi người bắt đầu trả nợ cho ngân hàng
khoản vay của mình. Mỗi tháng hai người trả số tiền bằng nhau cho ngân hàng để trừ vào tiền
gốc và lãi. Để trả hết gốc và lãi cho ngân hàng thì An cần
tháng, Bình cần
tháng. Hỏi số
tiền mà mỗi người trả cho ngân hàng mỗi tháng là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?
A.
đồng.
B.
đồng. C.
đồng.
D.
đồng.
Câu 42. Biết rằng phương trình
có hai nghiệm
thỏa mãn
. Khi đó tổng
A.
.
bằng
B.
Câu 43. Cho hàm số
.
C.
liên tục có đạo hàm trên
.
D.
và có đồ thị như hình vẽ. Xét hàm
. Tìm số nghiệm của phương trình
A. 14.
B. 12.
Câu 44. Cho hàm số
.
C. 8.
D. 10.
có đạo hàm
(
?
tiểu tại
A. 3.
.
Câu 45. Cho hàm số
để hàm số
, với mọi
là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của
B. 4.
để hàm số
C. 5.
có đồ thị
đạt cực
D. 2.
như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên
đồng biến trên
y
4
-2
A. .
Câu 46. Gọi
B.
.
0
x
1
C.
.
D. .
; là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
, với
A.
-1
.
và
.Tính
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 5
Ôn Tập HKI
Câu 47. Cho các số thực
thỏa mãn điều kiện
trị nhỏ nhất tại
A.
. Đặt
.
phẳng đáy,
.
có đáy
C.
,
Câu 49.
.
Cho hàm số
.
là tam giác vuông tại
B.
.
vuông góc với mặt
. Gọi
là trung điểm
C.
liên tục, có đạo hàm trên
.
D.
.
và có bảng biến thiên như hình vẽ
để phương trình
có đúng ba
nghiệm thuộc đoạn
A.
Câu 50.
.
B.
Cho tứ diện
.
C.
.
D. .
có
. Biết rằng
. Tính thể tích khối tứ diện đã cho
A.
.
B.
.
.
.
.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
D.
cạnh bên
,
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
đạt giá
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
Câu 48. Cho hình chóp
. Biểu thức
C.
.
D.
.
Trang 6
Ôn Tập HKI
ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
Đề 3
Câu 1.
Trong không gian
Tìm toạ độ .
A.
.
HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn Toán – Lớp 12
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
, cho tam giác
B.
có
.
,
và trọng tâm
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn C
Do
là trọng tâm
Vậy
Câu 2.
nên ta có:
.
Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp
.
A.
.
B.
.
C.
, cạnh bên
.
và
D.
vuông
.
Lời giải
Chọn B
S
C
A
B
Do
là tam giác đều cạnh
Vậy thể tích khối chóp
Câu 3.
nên
.
là:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A.
.
B.
. C.
.
.
D.
.
Trang 7
Ôn Tập HKI
Lời giải
Chọn B
Dựa vào 4 đáp án suy ra đây là đồ thị hàm số trùng phương
Hàm số có 3 điểm cực trị suy ra
Đồ thị hàm số đi qua điểm
Câu 4.
Trong không gian
cách từ
A.
.
. Vậy loại đáp án C và D.
nên chọn đáp án B.
, cho mặt phẳng
đến
và điểm
. Khoảng
bằng
.
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 5.
Tính thể tích của khối cầu biết diện tích của mặt cầu đó là
A.
.
B.
.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Diện tích mặt cầu
.
Thể tích khối cầu
Câu 6.
Cho các số thực
A.
.
,
thỏa mãn
B.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Cách 1:
Ta có
, chọn
và
.
nên A sai.
nên B sai.
nên C đúng.
Trang 8
Ôn Tập HKI
nên D sai.
Cách 2:
Với
Với
Câu 7.
, hàm số
nghịch biến trên
ta có
.
.
Tính thể tích khối lập phương
A. 8.
B.
có
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Gọi cạnh hình lập phương là
.
Ta có đường chéo
.
Khi đó thể tích khối lập phương là:
Câu 8.
.
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên
A.
.
B.
.
?
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Hàm số
Hàm số
đồng biến trên
Hàm số
nghịch biến trên
Hàm số
Câu 9.
đồng biến trên
C.
vì cơ số
.
.
vì cơ số
nghịch biến trên
Tìm nguyên hàm
A.
vì cơ số
vì cơ số
thỏa mãn
.
.
.
.
.
B.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
. Đặt
.
Vậy
.
Trang 9
Ôn Tập HKI
Câu 10. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ.
Giá trị cực đại của hàm số bằng
A. .
B. .
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn C
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy giá trị cực đại của hàm số bằng 3.
Câu 11. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ.
x
∞
0
y'
y
0
2
+
+ ∞
0
+∞
5
1
∞
Hàm số đồng biến trên khoảng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giá trị của hàm số đã cho tăng trên khoảng
đã cho đồng biến trên khoảng
Câu 12. Cho hàm số
thiên như hình vẽ
x
. Do đó ta chọn đáp án D.
xác định, liên tục trên mỗi khoảng
∞
f'(x)
1
0
2
+∞
+∞
+
+∞
0
-∞
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số không có đạo hàm tại
C. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
và có bảng biến
1
+
f(x)
nên hàm số
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Lời giải
Chọn B
Trang 10
Ôn Tập HKI
Dựa vào bảng biến thiên ta có
nên đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là
đường thẳng
Do đó ta chọn đáp án B.
Câu 13. Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng
và độ dài đường cao bằng
quanh của hình nón?
A.
.
B.
.
C.
.
. Tính diện tích xung
D.
.
Lời giải
Chọn D
Xét hình nón như hình vẽ
S
30°
l
h
2 3
r
A
B
O
Theo giả thiết ta có
.
Khi đó
.
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là
Câu 14. Tìm tập xác định
A.
C.
của hàm số
.
.
.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Điều kiện xác định của hàm số là:
Vậy tập xác định của hàm số là
.
Câu 15 . Với
là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn
A.
.
B.
.
.
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Trang 11
Ôn Tập HKI
Vậy
là mệnh đề sai.
Câu 16 . Họ nguyên hàm của hàm số
A.
C.
là
.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Câu 17. Cho hình trụ có độ dài đường sinh gấp lần bán kính đáy và chu vi của thiết diện chứa trục
bằng . Tính diện tích toàn phần của hình trụ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Theo đề bài ta có
; thiết diện chứa trục là hình chữ nhật
có chu vi:
.
Vậy diện tích toàn phần của hình trụ là:
Câu 18. Cho hàm số
.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
Lời giải
Chọn A
.
Bảng biến thiên:
Trang 12
.
.
Ôn Tập HKI
Từ bảng biến thiên có hàm số đồng biến trên các khoảng
Mà
và
nên hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 19. Đồ thị hàm số
A. .
.
.
có bao nhiêu đường tiệm cận?
B.
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn D
+ Tập xác định
.
+
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
+
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
+
không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
+
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có
Câu 20. Cho cấp số cộng
A.
.
đường tiệm cận.
, biết
. Tìm công sai
B.
.
C.
của cấp số cộng đã cho
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Áp dụng công thức
ta có:
Câu 21. Tích các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
bằng
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có
.
Trang 13
Ôn Tập HKI
Vậy tích các nghiệm của phương trình đã cho là
Câu 22. Cho hàm số
số đã cho là
.
có
A. .
với mọi
B.
.
C.
. Số điểm cực trị của hàm
.
D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có
.
Bảng xét dấu
:
Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là
.
Câu 23. Cho hàm số
. Hàm số
Hàm số đã cho có thể là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
có đồ thị như hình vẽ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Dựa vào đồ thị hàm số
Đồ thị hàm số
Khi đó
.
ta có
qua điểm
.
nên
. Suy ra
.
.
Trang 14
Ôn Tập HKI
Do đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại 2 điểm có hoành độ lần lượt bằng 0 và hoành độ
dương nên
. Suy ra
Vậy
.
Câu 24. Cho hàm số
.
có
A. .
với mọi
B.
.
và
C.
. Khi đó
.
bằng
D. .
Lời giải
Chọn A
Xét
Đặt
.
Mà
nên
.
.
Vậy
.
Câu 25. Trong không gian
, cho
. Có bao nhiêu giá trị của
để
?
A. .
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn D
Thử lại với
Câu 26. Hệ số của
A.
và
đều không thỏa. Vậy không có giá trị nào của
trong khai triển của biểu thức
.
B.
.
để
.
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Số hạng chứa
Với
ta có
khi và chỉ khi
.
.
Trang 15
Ôn Tập HKI
Vậy hệ số của
trong khai triển của biểu thức
Câu 27. Cho hình chóp tứ giác đều
. Tính thể tích khối chóp
A.
.
bằng
có độ dài cạnh đáy bằng
.
B.
.
C.
.
, mặt bên tạo với mặt đáy góc
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
là tâm của đáy,
Vì
là trung điểm của
.
là hình chóp tứ giác đều nên góc
Xét
vuông tại
.
, có
,
, suy ra
.
Vậy
.
Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 29 . Biết hàm số
.
có đạo hàm bằng
tại
. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
tại
và có đạo hàm bằng
tại
.
C.
.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Trang 16
.
Ôn Tập HKI
Ta có
.
Mặt khác ta có
, nên
Theo giả thiết
.
, nên ta được
.
Vậy
.
Câu 30 . Một nhóm gồm 2 học sinh nam và 4 học sinh nữ cùng nhau đi học ở thư viện. Các học
sinh ngồi ngẫu nhiên vào cùng một bàn học có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy 3
ghế. Tính xác suất để 2 học sinh nam không ngồi cạnh nhau đồng thời không ngồi đối
diện nhau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
- Số cách ngồi ngẫu nhiên của 6 bạn học sinh là
(cách).
- Gọi
là biến cố 6 học sinh ngồi vào 2 dãy nghế sao cho 2 học sinh nam không ngồi cạnh
nhau đồng thời không ngồi đối diện nhau. Ta tính số cách ngồi thỏa mãn bài toán
.
+ TH1: Nếu học sinh nam thứ nhất ngồi vào 1 trong 4 vị trí đầu của hai ghế thì học sinh nam
còn lại có 3 cách ngồi tương ứng không đối diện và cũng không cạnh học sinh nam thứ nhất,
khi đó số cách ngồi của 6 học sinh là
(cách).
+ TH2: Nếu học sinh nam thứ nhất ngồi vào 1 trong 2 vị trí ở giữa của mỗi ghế thì học sinh
nam còn lại có 2 cách ngồi tương ứng không đối diện và cũng không cạnh học sinh nam thứ
nhất, khi đó số cách ngồi của 6 học sinh là
(cách).
Vậy ta có số cách ngồi thỏa mãn bài toán của 6 học sinh là
(cách).
- Xác suất cần tính là
Câu 31. Cho hàm số
.
nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên khoảng
với
A.
.
B.
và
.
. Tính
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Trang 17
. Biết
Ôn Tập HKI
Câu 32. Trong không gian
, cho
nhỏ nhất của diện tích tam giác
A.
.
B.
,
bằng
và điểm
.
C.
.
thay đổi trên
D.
. Giá trị
.
Lời giải
Chọn B
Gọi điểm
.
Ta có:
,
Khi đó
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của
là
Câu 33. Hàm số
khi
với
A. 4.
.
.
là tham số thực có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Lời giải
Chọn A
Xét hàm số
xác định trên
Đạo hàm
.
,
.
Giới hạn:
Bảng biến thiên:
Khi đó:
.
Dựa vào bảng biến thiên, để hàm số
đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
hoặc
Khi đó hàm số
có nhiều điểm cực trị nhất (4 điểm cực trị) thì
tại hai điểm phân biệt, tức là
.
có nhiều nhất 4 điểm cực trị.
Trang 18
Ôn Tập HKI
Câu 34. Cho hình chóp
,
. Mặt phẳng
hai khối đa diện đó.
A.
có đáy
.
B.
là hình bình hành. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
chia khối chóp đã cho thành hai khối đa diện, tính tỉ số thể tích
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
S
K
M
I
J
N
B
C
O
A
D
Cách 1:
Gọi
Vì
; gọi
.
là đường trung bình của tam giác
Trong
đường thẳng
cắt
Thiết diện của hình chóp
Gọi
Xét tam giác
Từ đó ta suy ra
Gọi
tại
là tứ giác
là đường trung bình nên
là trung điểm của
.
và
nên
là trung điểm của
, khi đó:
(vì đáy
Khi đó
.
.
là thể tích khối chóp
Tương tự, ta cũng có
.
.
, ta có
, ta có
là trung điểm của
khi cắt bởi mặt phẳng
là trung điểm của
Trong tam giác
nên
là hình bình hành).
.
, suy ra
.
Trang 19
.
Ôn Tập HKI
KL: Vậy tỉ số thể tích hai khối đa diện là
Cách 2:
Gọi
Vì
; gọi
.
là đường trung bình của tam giác
Trong
đường thẳng
cắt
Thiết diện của hình chóp
Gọi
là trung điểm của
Trong tam giác
Xét tam giác
, ta có
, ta có
Từ đó ta suy ra
nên
là trung điểm của
.
tại
khi cắt bởi mặt phẳng
là tứ giác
.
.
là đường trung bình nên
là trung điểm của
.
và
nên
là trung điểm của
.
.
Đặt
Áp dụng công thức tính nhanh, ta có:
Suy ra:
.
KL: Vậy tỉ số thể tích hai khối đa diện là
Câu 35. Cho
A.
. Tính
.
theo
B.
.
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Câu 36. Cho hàm số
có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ:
Xét hàm số
A.
.
. Hàm số
B.
.
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Trang 20
.
Ôn Tập HKI
Ta có
Với
, ta có:
.
Vậy, với
thì
Suy ra bảng xét dấu của
Dụa vào bảng biến thiên, ta chọn đáp án .
Câu 37. Cho hàm số
có đạo hàm trên . Biết rằng hàm số
đồ thị như hình vẽ. Hỏi đường thẳng
bao nhiêu điểm?
là hàm số bậc ba và có
cắt đồ thị hàm số
tại nhiều nhất
y
2
1
O
x
2
-2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Từ đồ thị ta có, hàm số
đi qua
nên thỏa
Suy ra
Ta có
,
. Do đó
, có điểm cực trị là
.
.
.
Trang 21
,
Ôn Tập HKI
Phương trình hoành độ giao điểm
.
.
Đặt
, khi đó
, ứng với một nghiệm
Ta có
.
Đặt
, có
bảng biến thiên của
Thấy
sẽ có một nghiệm
, ta có
.
có ba nghiệm phân biệt nên
có dạng
có tối đa
nghiệm nên đường thẳng
tại nhiều nhất
cắt đồ thị hàm số
điểm.
CÁCH 2
Phương trình hoành độ giao điểm
Đặt
, khi đó ứng với một nghiệm
Ta có
Đặt
sẽ có một nghiệm
.
.
, có
. Suy ra
Bảng biến thiên của
Thấy
có tối đa
nghiệm nên đường thẳng
tại nhiều nhất
cắt đồ thị hàm số
điểm.
Trang 22
Ôn Tập HKI
Câu 38. Trong không gian
A.
, cho hình hộp
có
. Tính thể tích khối hộp
B. .
.
C.
,
,
.
.
,
D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có
,
mp
và
là
nên một vecto pháp tuyến của
.
Vậy phương trình mp
.
dạng
, phương trình mặt phẳng
dạng
.
Ta có
,
,
.
Nên
.
(Có thể tính diện tích hbh
:
)
Thể tích khối hộp
là
Câu 39. Cho hình lăng trụ tam giác đều
thể tích khối lăng trụ đã cho.
A.
.
B.
.
có
.
và
C.
.
. Tính
D.
.
Lời giải
Chọn A
Trang 23
Ôn Tập HKI
A
C
M
B
2 2a
A'
C'
300
B'
Gọi
là trung điểm của
, khi đó
.
Đặt
.
vuông tại
, suy ra
.
.
Câu 40. Cho hình trụ có
là tâm hai đáy. Xét hình chữ nhật
cùng thuộc
sao cho
hình trụ góc
. Tính thể tích khối trụ.
A.
.
B.
có
đồng thời
.
C.
.
cùng thuộc
tạo với mặt phẳng đáy
D.
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
lần lượt là hình chiếu của
Ta có
lên
và
.
và
và
Trang 24
Ôn Tập HKI
là hình bình hành.
Mà
là tứ giác nội tiếp
là hình chữ nhật.
Kết hợp ABCD là hình chữ nhật, ta suy ra góc giữa
và mặt phẳng đáy hình trụ là góc
.
vuông tại
cho ta
.
.
Thể tích khối trụ là
.
Câu 41. Hai anh em An và Bình cùng vay tiền ở ngân hàng với lãi suất
một tháng với tổng số tiền
vay là
triệu đồng. Sau đúng tháng kể từ khi vay, mỗi người bắt đầu trả nợ cho ngân hàng
khoản vay của mình. Mỗi tháng hai người trả số tiền bằng nhau cho ngân hàng để trừ vào tiền
gốc và lãi. Để trả hết gốc và lãi cho ngân hàng thì An cần
tháng, Bình cần
tháng. Hỏi số
tiền mà mỗi người trả cho ngân hàng mỗi tháng là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?
A.
đồng.
B.
đồng. C.
đồng.
D.
đồng.
Lời giải
Chọn D
Gọi số tiền vay ban đầu là
Số tiền còn lại sau
tháng:
Số tiền còn lại sau
(đồng).
tháng:
Số tiền còn lại sau
tháng:
, tiền trả hàng tháng là
, lãi suất hàng tháng là
.
(đồng).
(đồng).
Sau
tháng thì hết nợ
(đồng).
Để trả hết nợ thì An cần
tháng và Bình cần
tháng, ta được:
(đồng).
Câu 42. Biết rằng phương trình
có hai nghiệm
. Khi đó tổng
A.
.
thỏa mãn
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Xét:
Đk:
.
Trang 25
Ôn Tập HKI
Đặt
.
Phương trình
trở thành:
.
Phương trình
có hai nghiệm
khi và chỉ khi phương trình
có hai nghiệm phân biệt
.
Xét
Thay
(nhận).
vào
Câu 43. Cho hàm số
, ta được:
.
liên tục có đạo hàm trên
và có đồ thị như hình vẽ. Xét hàm
. Tìm số nghiệm của phương trình
A. 14.
B. 12.
.
C. 8.
D. 10.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Cho
.
.
Trang 26
Ôn Tập HKI
Dựa vào đồ thị ta thấy
Phương trình
Phương trình
Phương trình
nên
có 3 nghiệm là
, 0, 2.
có 1 nghiệm
có 3 nghiệm là
.
(khác
) và
.
Trang 27
Ôn Tập HKI
Phương trình
có 3 nghiệm là
Vậy phương trình
Câu 44. Cho hàm số
có 12 nghiệm là
, 0, 1, 2,
,
) và
, ,
(khác ).
, ,
,
có đạo hàm
(
?
tiểu tại
A. 3.
(khác
,
.
, với mọi
là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của
B. 4.
để hàm số
C. 5.
đạt cực
D. 2.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
Ta cần tìm
để
Với
,
Với
,
Với
,
Với
,
Với
đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua
đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua
.
.
đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua
đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua
.
.
đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua
,
Vậy có 4 giá trị nguyên của
.
không đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua
để hàm số
đạt cực tiểu tại
là
,
.
, 0, 1.
Cách 2
Điều kiện
Ta có:
.
.
.
Khi đó
.
Trang 28
Ôn Tập HKI
Xét
Vậy có
.
giá trị
nguyên thỏa là:
;
;
.
Xét
.
Với
, ta có
.
Bảng xét dấu:
Vậy nhận
Với
.
, ta có
.
Bảng xét dấu:
Vậy
Vậy có
không thỏa mãn.
giá trị nguyên của
Câu 45. Cho hàm số
để hàm số
thỏa yêu cầu bài toán.
có đồ thị
như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên
đồng biến trên
y
4
-2
A. .
B.
0
-1
x
1
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn B
y
4
-2
-1
0
1
x
Trang 29
Ôn Tập HKI
Yêu cầu bài toán
Đặt
Bài toán trở thành tìm
tục trên
thỏa mãn
Vì hàm số
liên
nên
Từ đồ thị hàm só đã cho ta thấy
dấu
Vậy
Câu 46. Gọi
mà
và
nên
; là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
, với
A.
xảy ra tại
.
và
.Tính
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
ChọnD
Đặt
,
Câu 47. Cho các số thực
.
thỏa mãn điều kiện
trị nhỏ nhất tại
A.
. Đặt
.
B.
. Biểu thức
đạt giá
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Trang 30
Ôn Tập HKI
Chọn A
Giả thiết
và
tức là
.
.
Rõ ràng nếu
thì với
nhỏ hơn giá trị của
ta sẽ thu được giá trị của tại
. Do đó chỉ cần xét bài toán trong trường hợp
tại
. Tức là ta có
.
nên có nghiệm là
Vậy GTNN
là
.
.
đạt tại
. Vậy
Cách 2: Sử dụng BĐT:
và
. Dấu bằng xảy ra khi
, tức là
Câu 48. Cho hình chóp
.
có đáy
phẳng đáy,
là tam giác vuông tại
,
.
cạnh bên
,
B.
.
vuông góc với mặt
. Gọi
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
là trung điểm
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
nên
Vậy
là hình chiếu của
lên
nên
.
.
.
Tam giác
diện
có tâm ngoại tiếp là trung điểm
là
thì
nên
của
, giả sử tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ
.
Trang 31
.
Ôn Tập HKI
Tam giác
có diện tích là
;
ngoại tiếp là
nên có bán kính đường tròn
.
Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
Câu 49.
Cho hàm số
là
liên tục, có đạo hàm trên
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
.
và có bảng biến thiên như hình vẽ
để phương trình
có đúng ba
nghiệm thuộc đoạn
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn C
Đặt
.Với
Mỗi nghiệm của
.
cho duy nhất một nghiệm của
.
Biến đổi
.
Phương trình trở thành
.
Xét hàm số
Ta có bảng biến thiên sau:
Để phương trình
Do
nguyên nên có
có ba nghiệm phân biệt thì
.
giá trị thỏa mãn.
Trang 32
Ôn Tập HKI
Câu 50.
Cho tứ diện
có
. Biết rằng
. Tính thể tích khối tứ diện đã cho
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
là chân đường cao từ đỉnh
xuông mặt phẳng
Có
.
Có
.
Xét tứ giác
có ba góc vuông nên
là hình chữ nhật.
Đặt hệ trục tọa độ như hình vẽ, gọi
. Ta có tọa độ các điểm như sau:
.
.
Trang 33
 









Các ý kiến mới nhất