Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thi hiền
Ngày gửi: 21h:31' 21-12-2022
Dung lượng: 39.4 KB
Số lượt tải: 1488
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt)
TRƯỜNG TH Y JÚT
Họ và tên:……………………………
Lớp: 4......
Điểm

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I
Năm học 2022 – 2023
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian : 40 phút
Nhận xét của giáo viên

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
Câu 1. (1 điểm) a/ Số chia hết cho cả 2,5 là số?
A. 572355

B. 646920

C. 52778

D. 772852

b/ Trung bình cộng của các số: 35; 65; 66; 55 và 34 là:
A. 49

B. 50

C. 51

Câu 2: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là:
A. 30 000           
B. 3000                  C. 300
Câu 3:  (0,5 điểm) 5m2 2dm2 = ......dm2 .
A. 5002 dm2           
B. 502 dm2                 C. 520 dm2

D. 52
D. 30

D. 5200 dm2

Câu 4: (0,5 điểm) K ết quả của phép tính 89 x 11 là :
A. 890
B. 979
C. 879

D. 889

Câu 5:  (0.5 điểm) 357 tạ + 482 tạ =...... tạ
A. 839 tạ                B. 739 tạ                 C. 830 tạ

D. 729 tạ

Câu 6: (0,5 điểm)a. Cạnh của hình vuông là 5 m thì diện tích sẽ là:
 
A. 20 m2          
B. 25 m2               
 C. 45 m2
D. 40 m2
b.Cho hình sau:(0,5 điểm) Em hãy quan sát hình và điền vào chỗ chấm?
A

D

B

C

- Có ……… góc vuông

E

- Có ……… góc nhọn.
- Có ……… góc tù.
1

PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 7: (2 điểm)
a. 372 549 + 459521
b. 920460 – 510754

c. 4280 x 234

d. 5974 : 58

Câu 8; (1 điểm) Tìm x (M2)
436 x X = 11772

Câu 9: ( 2 điểm )Một lớp học có 38 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh
gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái ?
Tóm tắt
Bài giải

Bài 10:(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a. 345 ¿ 97 + 345 x 3
b. 58 x 635 – 48 x 635

2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN:
Câu 1: a.(0,5 điểm) B b.(0,5 điểm) C ; Câu 2: (0,5 điểm) B ; Câu 3: (0,5)B
Câu 4: (0,5 điểm) B ; Câu 5: (0,5 điểm) A ; Câu 6: (1 điểm) a. B
- Có 5 góc vuông.
- Có 2 góc nhọn.
- Có 1 góc tù.
Câu 7: ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a. 832070

b.409706

c. 1 001 520

d. 103

Câu 8: ( 1 điểm ) x = 27
Câu 9 : (2 điểm ) Tóm tắt : ( 0,25 điểm )
Giải:
Lớp học đó có số học sinh trai là :( 0,25 đ )
( 38 + 4 ) : 2 = 21 ( học sinh ) ( 0, 5 đ )
Lớp học đó có số học sinh gái là : (0,25 đ )
21 – 4 = 17 ( học sinh )

(0,5 đ )

Đáp số : Trai : 21 học sinh

(0,25 đ )

Gái : 17 học sinh
Câu 10: (1 điểm ) a. 34500 b. 6350

3
 
Gửi ý kiến