Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST-TONG HOP
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:28' 22-12-2022
Dung lượng: 250.0 KB
Số lượt tải: 364
Nguồn: ST-TONG HOP
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:28' 22-12-2022
Dung lượng: 250.0 KB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HKI-TOÁN 9
Câu 1. Căn bậc hai của 9 là A. 3 B. -3
C. 3 và -3
D. 81 và -81
Câu 2. Căn bậc hai số học của 25 là A. 5
B. -5 C. 5 và -5 D. không có
Một người thợ cần làm một cái thùng hình lập phương chứa đúng 64 lít nước (64 dm3).
Hỏi người thợ đó phải chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu đề-xi-mét?
A. 8
B. 4
C. 16
D. 32
Câu 3. Phép tính
có kết quả là A. 3
B. 6
C. 9 D. 12
Câu 4. Dựa trên số liệu về dân số, kinh tế, xã hội của 85 nước trên thế giới, người ta
xây dựng được hàm số có dạng hàm số bậc nhất nêu lên mối quan hệ giữa tuổi thọ trung
bình của phụ nữ (y) và tỷ lệ biết chữ của họ (x) như sau: y = 0,307x + 47,17. Trong đó y
là số năm (tuổi thọ), x là tỷ lệ phần trăm biết chữ của phụ nữ. Hàm số có hệ số a, b là:
A. a = 0,307 và b = 4,17 B. a = 0,07 và b = 47,7
C. a = 0,37 và b = 7,17 D. a = 0,307 và b = 47,17
Câu 5. Cho đường thẳng (d): y = 2x + 2. Đường thẳng cắt đường thẳng (d) là
A. y = – 2x + 2
B. y = 2x – 2
C. y = 2x – 1
D. y = 2x + 1
Câu 6. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. 2x2 + 3y = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn
B. 2x + 3y = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn
C. 2x2 + 3y2 = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn
D. 2x + 3y2 = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 7. Nghiệm của hệ phương trình
là
A. (– 1; – 2)
B. (– 1; 2)
C. (1; – 2) D. (1; 2)
Câu 8. Cho hình vẽ, hình chiếu của cạnh AB trên cạnh huyền BC là?
A. HC
B. HB
C. HA
Câu 9. Cho hình vẽ,
D. AC
A
C
B
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của …… của tam giác
A. 3 đường phân giác B. 3 đường trung trực C. 3 đường trung tuyến D. 3 đường cao
Câu 11. Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của …… các góc trong của
tam giác A. 3 đường phân giác
B. 3 đường trung trực
C. 3 đường trung tuyến D. 3 đường cao
Câu 12.
có nghĩa khi
A. x > – 3
B. x ≥ – 3
C. x < 3
Câu 13. Kết quả đưa thừa số ra ngoài dấu căn của
với
là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Rút gọn biểu thức:
A. 6a
B. 12a
C. 24a
Câu 15. Rút gọn biểu thức:
D. x ≤ 3
với a ≥ 0 được kết quả là
D. 36a
với x > 0 được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Cho hàm số bậc nhất: y = (m – 3)x + 2. Giá trị của m để hàm số đồng biến trên
R là:
A. m ≥ 3 B. m > 3
C. m ≤ 3
D. m < 3
Câu 17. Cho (d1): y = 2x + 3 và (d2): y = (m + 1)x – 1. Để (d1) // (d2) thì:
A. m = 1
B. m = 2
C. m = 3 D. m = 0
Câu 18. Cho đường thẳng (d): y = x + 5. Góc tạo bởi đường thẳng (d) và trục Ox là
A. 300
B. 450 C. 600
D. 900
Câu 19. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A. (-1;3) B. (-1;-3)
C. (1;-3) D. (1;3)
Câu 20. Hệ phương trình
A. vô nghiệm
B. có 1 nghiệm
?
C. có 2 nghiệm D. có vô số nghiệm
Câu 21. Nghiệm của hệ phương trình
là:
A. (3; – 2)
B. (3; 2)
C. (– 3; 2)
D. (– 3; – 2)
Câu 22. Cho hình vẽ, biết BH = 2cm, HC = 6cm. Khi đó AB = ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 23. Biết
thì
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Một khúc sông rộng khoảng 250m. Một chiếc thuyền chèo qua sông bị dòng
nước đẩy xiên nên phải chèo khoảng 320m mới sang được bờ bên kia. Hỏi dòng nước
đã đẩy chiếc đò lệch đi một góc bằng bao nhiêu độ? (như hình vẽ)
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Khi đặt 1 chiếc thang vào tường phải đảm bảo thang không bị đổ. Lúc đó góc
tạo bởi thang với mặt đất là 650. Hỏi góc tạo bởi thang với tường là bao nhiêu
A. 650
B. 450
C. 250
D. 900
Câu 26. Các vị trí của Mặt trời so với đường chân trời cho ta hình ảnh 3 vị trí tương đối
của đường thẳng và đường tròn. Gọi R là bán kính Mặt Trời, d là khoảng cách từ tâm
Mặt Trời đến đường chân trời. Em hãy nối hình với hệ thức tương ứng ở bảng sau:
Hình ảnh
Hệ thức
1)
a)
d=R
2)
b)
d trùng R
3)
c)
dd)
d>R
A. 1a, 2b, 3c
B. 1b, 2a, 3b
C. 1c, 2a, 3d
Câu 27. Cho đường tròn (O),
và
D. 1d, 2c, 3a
là 2 tiếp tuyến. Biết
. Tính
A
O
650
M
B
A.
B.
C.
Câu 28. Tìm biết
A. 4
B. 5
C. 6
D.
D. 7
Câu 29. Kết quả rút gọn của
A.
B.
với
C.
là
D.
Câu 30. Cho đường thẳng (d1): y = 2x – 3 và (d2): y = – x + 3. Hỏi toạ độ giao điểm của
(d1) và (d2) là: A. (– 2;– 1)
B. (2; 1)
C. (1; 2)
D. (– 1;– 2)
Câu 31. Xác định các hệ số a, b biết hệ phương trình
có nghiệm là (2;1)
A. a = 2; b = 11 B. a = -2; b = 11 C. a = 2; b = -11 D. a = -2; b = -11
Câu 32. Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là
. Khi
đó khoảng cách giữa chân thang và chân tường bằng ? ( Làm tròn một chữ số thập phân)
A. 1,6m
B. 1,7m
C. 1,8m D. 2m
Câu 33. Từ đỉnh một tòa nhà cao 60m, người ta nhìn thấy một chiếc ô tô đang đỗ dưới
một góc 28o so với đường ngang. Hỏi chiếc ô tô đang đỗ cách tòa nhà đó bao nhiêu
mét? ( Làm tròn đến hàng đơn vị).
A. 110m
B. 111m
C. 112m
D. 113m
Câu 34. Cho đường tròn (O; 5cm), dây
có độ dài là 6cm. Khoảng cách từ tâm O của
đường tròn đến dây
là: A. 4cm
B. 3cm
C. cm D. cm
Câu 35. Cho đường tròn tâm O, dây MN khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc
với MN cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn ở điểm E. Cho bán kính của đường tròn
bằng 15 cm, MN = 24 cm. Tính độ dài OE?
A. 25 cm B. 15 cm
C. 9 cm
D. 12 cm
Câu 36. Rút gọn biểu thức
A. -1
B. 1
C.
D.
với
có kết quả là
Câu 37. Cho đường thẳng (d): y = (m – 2)x + n – 1 (m 2). Tìm các giá trị của m, n
biết rằng đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 và cắt trục hoành tại
điểm có hoành độ bằng 2
A. m = 4; n = 4
B. m = 0; n = 5
C. m = 4; n = 5
D. m = 0; n = 4
Câu 38. Cánh của một máy bay được mô tả bởi hình sau.
Câu 39. Khoảng cách giữa hai điểm A và B là bao
Câu 40. nhiêu mét? (Làm tròn một chữ số thập phân)
A. 1,1m
B. 1,2m
C. 1,3m
D. 1,4m
Câu 41. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH;
HB = 16 cm, HC = 25 cm. Vẽ đường tròn tâm A
bán kính AH. Kẻ các tiếp tuyến BM, CN với đường
tròn (M và N các tiếp điểm khác H). Tính diện tích tứ giác BMNC
A. 320 cm2
B. 50 cm2
C. 410 cm2
D. 820 cm2
Câu 1. Căn bậc hai của 9 là A. 3 B. -3
C. 3 và -3
D. 81 và -81
Câu 2. Căn bậc hai số học của 25 là A. 5
B. -5 C. 5 và -5 D. không có
Một người thợ cần làm một cái thùng hình lập phương chứa đúng 64 lít nước (64 dm3).
Hỏi người thợ đó phải chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu đề-xi-mét?
A. 8
B. 4
C. 16
D. 32
Câu 3. Phép tính
có kết quả là A. 3
B. 6
C. 9 D. 12
Câu 4. Dựa trên số liệu về dân số, kinh tế, xã hội của 85 nước trên thế giới, người ta
xây dựng được hàm số có dạng hàm số bậc nhất nêu lên mối quan hệ giữa tuổi thọ trung
bình của phụ nữ (y) và tỷ lệ biết chữ của họ (x) như sau: y = 0,307x + 47,17. Trong đó y
là số năm (tuổi thọ), x là tỷ lệ phần trăm biết chữ của phụ nữ. Hàm số có hệ số a, b là:
A. a = 0,307 và b = 4,17 B. a = 0,07 và b = 47,7
C. a = 0,37 và b = 7,17 D. a = 0,307 và b = 47,17
Câu 5. Cho đường thẳng (d): y = 2x + 2. Đường thẳng cắt đường thẳng (d) là
A. y = – 2x + 2
B. y = 2x – 2
C. y = 2x – 1
D. y = 2x + 1
Câu 6. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. 2x2 + 3y = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn
B. 2x + 3y = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn
C. 2x2 + 3y2 = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn
D. 2x + 3y2 = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 7. Nghiệm của hệ phương trình
là
A. (– 1; – 2)
B. (– 1; 2)
C. (1; – 2) D. (1; 2)
Câu 8. Cho hình vẽ, hình chiếu của cạnh AB trên cạnh huyền BC là?
A. HC
B. HB
C. HA
Câu 9. Cho hình vẽ,
D. AC
A
C
B
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của …… của tam giác
A. 3 đường phân giác B. 3 đường trung trực C. 3 đường trung tuyến D. 3 đường cao
Câu 11. Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của …… các góc trong của
tam giác A. 3 đường phân giác
B. 3 đường trung trực
C. 3 đường trung tuyến D. 3 đường cao
Câu 12.
có nghĩa khi
A. x > – 3
B. x ≥ – 3
C. x < 3
Câu 13. Kết quả đưa thừa số ra ngoài dấu căn của
với
là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Rút gọn biểu thức:
A. 6a
B. 12a
C. 24a
Câu 15. Rút gọn biểu thức:
D. x ≤ 3
với a ≥ 0 được kết quả là
D. 36a
với x > 0 được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Cho hàm số bậc nhất: y = (m – 3)x + 2. Giá trị của m để hàm số đồng biến trên
R là:
A. m ≥ 3 B. m > 3
C. m ≤ 3
D. m < 3
Câu 17. Cho (d1): y = 2x + 3 và (d2): y = (m + 1)x – 1. Để (d1) // (d2) thì:
A. m = 1
B. m = 2
C. m = 3 D. m = 0
Câu 18. Cho đường thẳng (d): y = x + 5. Góc tạo bởi đường thẳng (d) và trục Ox là
A. 300
B. 450 C. 600
D. 900
Câu 19. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A. (-1;3) B. (-1;-3)
C. (1;-3) D. (1;3)
Câu 20. Hệ phương trình
A. vô nghiệm
B. có 1 nghiệm
?
C. có 2 nghiệm D. có vô số nghiệm
Câu 21. Nghiệm của hệ phương trình
là:
A. (3; – 2)
B. (3; 2)
C. (– 3; 2)
D. (– 3; – 2)
Câu 22. Cho hình vẽ, biết BH = 2cm, HC = 6cm. Khi đó AB = ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 23. Biết
thì
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Một khúc sông rộng khoảng 250m. Một chiếc thuyền chèo qua sông bị dòng
nước đẩy xiên nên phải chèo khoảng 320m mới sang được bờ bên kia. Hỏi dòng nước
đã đẩy chiếc đò lệch đi một góc bằng bao nhiêu độ? (như hình vẽ)
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Khi đặt 1 chiếc thang vào tường phải đảm bảo thang không bị đổ. Lúc đó góc
tạo bởi thang với mặt đất là 650. Hỏi góc tạo bởi thang với tường là bao nhiêu
A. 650
B. 450
C. 250
D. 900
Câu 26. Các vị trí của Mặt trời so với đường chân trời cho ta hình ảnh 3 vị trí tương đối
của đường thẳng và đường tròn. Gọi R là bán kính Mặt Trời, d là khoảng cách từ tâm
Mặt Trời đến đường chân trời. Em hãy nối hình với hệ thức tương ứng ở bảng sau:
Hình ảnh
Hệ thức
1)
a)
d=R
2)
b)
d trùng R
3)
c)
d
d>R
A. 1a, 2b, 3c
B. 1b, 2a, 3b
C. 1c, 2a, 3d
Câu 27. Cho đường tròn (O),
và
D. 1d, 2c, 3a
là 2 tiếp tuyến. Biết
. Tính
A
O
650
M
B
A.
B.
C.
Câu 28. Tìm biết
A. 4
B. 5
C. 6
D.
D. 7
Câu 29. Kết quả rút gọn của
A.
B.
với
C.
là
D.
Câu 30. Cho đường thẳng (d1): y = 2x – 3 và (d2): y = – x + 3. Hỏi toạ độ giao điểm của
(d1) và (d2) là: A. (– 2;– 1)
B. (2; 1)
C. (1; 2)
D. (– 1;– 2)
Câu 31. Xác định các hệ số a, b biết hệ phương trình
có nghiệm là (2;1)
A. a = 2; b = 11 B. a = -2; b = 11 C. a = 2; b = -11 D. a = -2; b = -11
Câu 32. Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là
. Khi
đó khoảng cách giữa chân thang và chân tường bằng ? ( Làm tròn một chữ số thập phân)
A. 1,6m
B. 1,7m
C. 1,8m D. 2m
Câu 33. Từ đỉnh một tòa nhà cao 60m, người ta nhìn thấy một chiếc ô tô đang đỗ dưới
một góc 28o so với đường ngang. Hỏi chiếc ô tô đang đỗ cách tòa nhà đó bao nhiêu
mét? ( Làm tròn đến hàng đơn vị).
A. 110m
B. 111m
C. 112m
D. 113m
Câu 34. Cho đường tròn (O; 5cm), dây
có độ dài là 6cm. Khoảng cách từ tâm O của
đường tròn đến dây
là: A. 4cm
B. 3cm
C. cm D. cm
Câu 35. Cho đường tròn tâm O, dây MN khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc
với MN cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn ở điểm E. Cho bán kính của đường tròn
bằng 15 cm, MN = 24 cm. Tính độ dài OE?
A. 25 cm B. 15 cm
C. 9 cm
D. 12 cm
Câu 36. Rút gọn biểu thức
A. -1
B. 1
C.
D.
với
có kết quả là
Câu 37. Cho đường thẳng (d): y = (m – 2)x + n – 1 (m 2). Tìm các giá trị của m, n
biết rằng đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 và cắt trục hoành tại
điểm có hoành độ bằng 2
A. m = 4; n = 4
B. m = 0; n = 5
C. m = 4; n = 5
D. m = 0; n = 4
Câu 38. Cánh của một máy bay được mô tả bởi hình sau.
Câu 39. Khoảng cách giữa hai điểm A và B là bao
Câu 40. nhiêu mét? (Làm tròn một chữ số thập phân)
A. 1,1m
B. 1,2m
C. 1,3m
D. 1,4m
Câu 41. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH;
HB = 16 cm, HC = 25 cm. Vẽ đường tròn tâm A
bán kính AH. Kẻ các tiếp tuyến BM, CN với đường
tròn (M và N các tiếp điểm khác H). Tính diện tích tứ giác BMNC
A. 320 cm2
B. 50 cm2
C. 410 cm2
D. 820 cm2
 









Các ý kiến mới nhất