Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khảo trang Dơnload.vn
Người gửi: Bàn Văn Sơn
Ngày gửi: 07h:44' 22-12-2022
Dung lượng: 709.0 KB
Số lượt tải: 165
Nguồn: Tham khảo trang Dơnload.vn
Người gửi: Bàn Văn Sơn
Ngày gửi: 07h:44' 22-12-2022
Dung lượng: 709.0 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 12 NĂM 2022 - 2023
Phần 1: giới hạn nội dung ôn tập
CHƯƠNG I: ĐỘNG CƠ HỌC DAO
A. Kiến thức
- Phát biểu được định nghĩa dao động điều hoà.
- Nêu được li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu là gì.
- Nêu được quá trình biến đổi năng lượng trong dao động điều hoà.
- Viết được phương trình động lực học và phương trình dao động điều hoà của con lắc lò xo và con lắc đơn.
- Viết được công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hoà của con lắc lò xo và con lắc đơn. Nêu được
ứng dụng của con lắc đơn trong việc xác định gia tốc rơi tự do.
- Trình bày được nội dung của phương pháp giản đồ Fre-nen.
- Nêu được cách sử dụng phương pháp giản đồ Fre-nen để tổng hợp hai dao động điều hoà cùng tần số và cùng
phương dao động.
- Nêu được dao động riêng, dao động tắt dần, dao động cưỡng bức là gì.
- Nêu được điều kiện để hiện tượng cộng hưởng xảy ra.
- Nêu được các đặc điểm của dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, dao động duy trì.
B. Kĩ năng
- Giải được những bài toán đơn giản về dao động của con lắc lò xo và con lắc đơn.
- Biểu diễn được một dao động điều hoà bằng vectơ quay.
- Xác định chu kì dao động của con lắc đơn và gia tốc rơi tự do bằng thí nghiệm.
CHƯƠNG II. SÓNG CƠ
A. Kiến thức
- Phát biểu được các định nghĩa về sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang và nêu được ví dụ về sóng dọc, sóng ngang.
- Phát biểu được các định nghĩa về tốc độ truyền sóng, bước sóng, tần số sóng, biên độ sóng và năng lượng
sóng.
- Nêu được sóng âm, âm thanh, hạ âm, siêu âm là gì.
- Nêu được cường độ âm và mức cường độ âm là gì và đơn vị đo mức cường độ âm.
- Nêu được ví dụ để minh hoạ cho khái niệm âm sắc. Trình bày được sơ lược về âm cơ bản, các hoạ âm.
- Nêu được các đặc trưng sinh lí (độ cao, độ to và âm sắc) và các đặc trưng vật lí (tần số, mức cường độ âm và
các hoạ âm) của âm.
- Mô tả được hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước và nêu được các điều kiện để có sự giao thoa của hai
sóng.
- Mô tả được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây và nêu được điều kiện để khi đó có sóng dừng khi đó.
- Nêu được tác dụng của hộp cộng hưởng âm.
B. Kĩ năng
- Viết được phương trình sóng.
- Giải được các bài toán đơn giản về giao thoa và sóng dừng.
- Giải thích được sơ lược hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây.
- Xác định được bước sóng hoặc tốc độ truyền âm bằng phương pháp sóng dừng
CHƯƠNG III. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
A. Kiến thức
- Viết được biểu thức của cường độ dòng điện và điện áp tức thời.
- Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện, của điện áp.
- Viết được các công thức tính cảm kháng, dung kháng và tổng trở của đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp và
nêu được đơn vị đo các đại lượng này.
- Viết được các hệ thức của định luật Ôm đối với đoạn mạch RLC nối tiếp (đối với giá trị hiệu dụng và độ lệch
pha).
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
- Viết được công thức tính công suất điện và công thức tính hệ số công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp.
- Nêu được lí do tại sao cần phải tăng hệ số công suất ở nơi tiêu thụ điện.
- Nêu được những đặc điểm của đoạn mạch RLC nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
B. Kĩ năng
- Vẽ được giản đồ Fre-nen cho đoạn mạch RLC nối tiếp.
- Giải được các bài tập đối với đoạn mạch RLC nối tiếp.
- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều, động cơ điện xoay chiều ba pha và máy
biến áp.
-Tiến hành được thí nghiệm để khảo sát đoạn mạch RLC nối tiếp.
Phần 2: Ma trận đề thi học kì 1 Lý 12
1. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình :
NỘI DUNG
Chương I – Dao động
cơ.
Chương II – Sóng cơ và
sóng âm.
Chương III: Dòng điện
xoay chiều
TỔNG
TỔNG
SỐ
TIẾT
16
LÝ
THUYẾ
T
8
SỐ TIẾT THỰC
Lý
Vận
thuyết
dụng
5,6
10,4
TRỌNG SỐ
Lý
Vận
thuyết
dụng
12
21
12
6
4,2
7,8
9
16
20
10
7
13
15
27
48
24
16,8
33,1
36
64
2. Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ:
NỘI DUNG
Chương I – Dao động
cơ.
Chương II – Sóng cơ và
sóng âm.
Chương III: Dòng điện
xoay chiều
TỔNG
TRỌNG SỐ
Lý
Vận
thuyết
dụng
12
21
SỐ CÂU
Lý
Vận
thuyết
dụng
3
5
ĐIỂM SỐ
Lý
Vận
thuyết
dụng
1,20
2,00
9
16
2
4
0,8
1,6
15
27
4
7
1,6
2,80
36
64
9
16
3,6
6,4
3. Thiết lập khung ma trận:
LĨNH VỰC
KIẾN THỨC
Nhận biết
Thông hiểu
1. Dao động điều Quỹ đạo chuyển
hòa
động, đồ thị li độ,
vận tốc, gia tốc của
vật dao động điều
hòa.
Số câu hỏi
1
2. Con lắc lò xo
Sự biến thiên của
thế năng, động
năng và sự bảo
toàn cơ năng của
MỨC ĐỘ
VD ở cấp độ thấp
Xác định một số
đại lượng trong dao
động điều hòa trong
một số trường hợp
đơn giãn.
1
Xác định một số đại
lượng trong dao
động điều hòa của
con lắc lò xo.
VD ở cấp độ cao
Xác định một số đại
lượng trong dao động
điều hòa ở mức độ cao
hơn.
Tổng
1
Viết phương trình dao
động của con lắc lò xo.
Tính toán một số đại
lượng liên quan đến năng
2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
con lắc lò xo dao
động điều hòa.
Số câu hỏi
3. Con lắc đơn
Điều kiện để con
lắc đơn dao động
điều hòa, các yếu
tố ảnh hưởng đến
chu kỳ dao động
của con lắc đơn.
Số câu hỏi
4. Dao động tắt Các khái niệm dao
dần, dao động động riêng, dao
cưởng bức
đông tắt dần, dao
động duy trì, dao
động cưởng bức.
Số câu hỏi
1
5. Tổng hợp các
dao động điều
hòa cùng phương
cùng tần số
Số câu hỏi
6. Sóng cơ và sự
truyền sóng cơ
Số câu hỏi
7. Giao thoa
sóng, sóng dừng.
Số câu hỏi
8. Sóng âm
Các khái niệm sóng
âm, hạ âm, âm nghe
được, siêu âm.
Số câu hỏi
1
9. Đại cương về Khái niệm dòng
dòng điện xoay điện xoay chiều, các
chiều.
đại lượng trong
dòng điện xoay
chiều.
Số câu hỏi
1
10. Các loại Các đại lượng trên
mạch điện xoay các loại đoạn mạch
chiều.
xoay chiều.
Số câu hỏi
11. Công suất
tiêu thụ trên
1
lượng của con lắc lò xo.
1
Xác định một số đại
lượng trong dao
động điều hòa của
con lắc đơn trong
một số trường hợp
đơn giãn.
1
Viết phương trình dao
động của con lắc đơn.
Tính sức căng của dây
treo con lắc đơn. Xác
định chu kỳ dao động của
con lắc đơn trong một số
trường hợp đặc biệt.
1
Tính toán một số Tính toán một số đại
đại lượng liên quan lượng liên quan đến dao
đến dao động cưởng động tắt dần.
bức và hiện tượng
cộng hưởng.
Ảnh hưởng của độ
lệch pha của hai
dao động thành
phần đến dao động
tổng hợp.
1
Tìm một số đại lượng
liên quan đến tổng hợp
dao động.
Tính các đại lượng
đặc trưng của sóng.
1
Điều kiện để có Xác định một số đại
giao thoa của sóng lượng của sóng nhờ
cơ, để có sóng sóng dừng.
dừng trên dây.
1
Các đặc trưng vật Giải thích một số
lý và sinh lý của hiện tương liên
âm.
quan đến đặc trưng
sinh lý của âm.
1
Xác định một số đại
lượng của dòng điện
xoay chiều khi biết
biểu thức của điện
áp hoặc cường độ
dòng điện.
1
Sự lệch pha của u Xác định một số đại
và i trên các loại lượng trên các loại
đoạn mạch xoay đoạn mạch xoay
chiều.
chiều trong một số
trường hợp đơn
giãn.
1
1
Tầm quan trọng Xác định một số đại
của hệ số công lượng trên đoạn
Viết phương trình sóng.
1
Tính toán một số đại
lượng liên quan đến sự
giao thoa của sóng và
sóng dừng.
1
Tính toán một số đại
lượng liên quan đến các
đặc trưng vật ký của âm.
Viết biểu thức của suất
điện động cảm ứng xuất
hiện trong cuộn dây khi
biết sự biến thiến của từ
thông.
Viết biểu thức của u và i
trên các loại đoạn mạch
xoay chiều.
Giải một số bài toán về
cực trị trên đoạn mạch
3
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
mạch điện xoay
chiều.
suất trong quá mạch xoay chiều
trình cung cấp và liên quan đến công
sử dụng điện năng. suất của mạch điện
xoay chiều.
1
1
Cấu tạo và hoạt Hao phí điện năng Xác định một số đại
động của máy biến khi truyền tải, lượng trên đường
áp, sự biến đổi điện công dụng của dây tải điện và trên
áp và cường độ máy biến áp.
máy biến áp trong
dòng điện trong
một số trường hợp
máy biến áp.
đơn giãn.
1
Cấu tạo và hoạt
Xác định tần số của
động của máy phát
dòng điện xoay
điện xoay chiều.
chiều do máy phát
Nguyên tắc hoạt
điện xoay chiều tạo
động của động cơ
ra.
không đồng bộ.
1
6
4
9
2,4
1,6
3,6
24%
16%
36%
Số câu hỏi
12. Truyền tải
điện năng, máy
biến áp.
Số câu hỏi
13. Máy phát
điện, động cơ
điện xoay chiều.
Số câu hỏi
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
xoay chiều.
1
Xác định một số đại
lượng trên đường dây tải
điện và trên máy biến áp
trong một số trường hợp
có yêu cầu cao hơn.
1
Giải một số bài toán liên
quan đến máy phát điện,
động cơ điện xoay chiều.
6
2,4
24%
25
10
100%
Phần 3: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1
I. Nhận biết. (75 câu).
Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =8cos(4t) cm, biên độ dao động của vật là:
A. A = 4cm.
B. A = 8cm.
C. A = 4m.
D. A = 6m.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(4t) cm, chu kì dao động của chất điểm là:
A. T = 1s.
B. T = 2s.
C. T = 0,5s.
D. T = 1Hz.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=8cos(8t)cm, tần số dao động của vật là:
A. f = 6Hz.
B. f = 4Hz.
C. f = 2Hz.
D. f = 0,5Hz.
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=3cos(t + /2) cm. Pha ban đầu của chất điểm là
A. (rad).
B. 2 (rad).
C. 1,5 (rad).
D. 0,5 (rad).
Câu 5: Dao động điều hòa là dao động:
A. có biên độ biến thiên tuần hoàn. B. có li độ là một hàm sin hoặc cos theo thời gian.
C. có li độ luôn dương.
D. li độ biết thiên tuần hoàn.
Câu 6: Chu kỳ dao động nhỏ của một con lắc đơn được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. T= 2 π
.
B. T = 2 π
.
C. T = π
.
D. T= π
.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Cơ năng của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
B. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
C. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 8: Vận tốc truyền sóng của một sóng cơ học xác định phụ thuộc vào:
A. tần số sóng. B. biên độ của sóng. C. bản chất của môi trường truyền sóng.
D. bước sóng.
Câu 9: Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng , chu kì T và tần số sóng f là:
A. = v.f =
.
B. .T = v.
C. = v.T =
.
D. v = .T=
.
Câu 10: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos20t (cm), biên độ dao động của vật là:
A. 16 cm.
B. 10 cm.
C. 20 cm.
D. 5 cm.
Câu 11: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(wt+j),vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A. vmax = A2w.
B. vmax = 2Aw.
C. vmax = Aw2.
D. vmax = Aw.
4
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài l , dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc đơn này dao động là
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Để duy trì một dao động của một vật ta phải
A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.
C. kích thích lại dao động sau khi dao động tắt dần.
D. cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.
Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự cộng hưởng cơ?
A. Biên độ của vật cực đại.
B. Sự cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi ma sát của môi trường càng nhỏ.
C. Tần số của ngoại lực bằng với tần số riêng của vật.
D. Chu kỳ dao động của vật là lớn nhất.
Câu 15: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ
A.
;
B.
;
C.
;
D.
Câu 16: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
A. chu kỳ dao động.
B. biên độ dao động.
C. bình phương biên độ dao động.
D. bình phương chu kỳ dao động.
Câu 17: Sóng dọc là sóng có phương dao động:
A. Nằm ngang.
B. Trùng với phương truyền sóng.
C.Vuông góc với phương truyền sóng.
D. Thẳng đứng
Câu 18: Sóng ngang là sóng có phương dao động:
A. Nằm ngang.
B. Trùng với phương truyền sóng.
C. Vuông góc với phương truyền sóng.
D. Thẳng đứng.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 20: Một vật dao động tắt dần khi:
A. chịu tác dụng của lực F = - kx.
B. chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
C. không có lực nào tác dụng lên nó.
D. chịu tác dụng của lực cản của môi trường.
Câu 21: Tần số dao động con lắc lò xo được xác định bởi biểu thức :
A f = 2
m
k
B f = 2
k
m
C f=
1
2
m
k
D f=
1
2
k
m
Câu 21: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường
A. Rắn và lỏng.
B. Lỏng và khí.
C. Rắn, lỏng và khí.
D. Khí và rắn.
Câu 22: Sóng dọc truyền được trong môi trường vật chất nào
A. Chất rắn & chất lỏng. B. Chất lỏng & chất khí.
C. Chất khí & chất rắn. D. Chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 23: Sóng ngang truyền được trong môi trường vật chất nào
A. Chất rắn & chất lỏng.
B. Chất lỏng & chất khí. C. Chất khí & chất rắn. D. Chất rắn và trên mặt chất lỏng.
Câu 24: Bước sóng là:
A. Quãng đường truyền sóng trong 1s.
B. Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm.
C. Khoảng cách giữa hai bụng sóng.
D. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng pha dao động.
Câu 25: Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng.
A. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha.
B. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho phương truyền sóng
C. Bước sóng là quãng đường truyền đi được của sóng trong thời gian một chu kì.
D. Công thức tính bước sóng
.
5
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
Câu 26: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc yếu tố nào sau đây
A. tần số của sóng.
B. biên độ của sóng.
C. năng lượng của sóng.
D. tính chất của môi trường.
Câu 27: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không thay đổi là
A. vận tốc.
B. tần số.
C. bước sóng.
D. năng lượng.
Câu 28: Chọn phát biểu đúng về sóng cơ học:
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.
B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của phân tử vật chất theo thời gian.
C. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.
Câu 29: Điều kiện để có sóng dừng trên dây mà 1 đầu là nút và 1 đầu là bụng là (k là số nguyên) :
A.
B.
C.
D.
Câu 30: Điều kiện để có sóng dừng trên dây mà hai đầu cố định (k là số nguyên) :
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2
cos100πt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch là:A. I = 4A.
B. I = 2,83A.
C. I = 2A.
D. I = 1,41A.
Câu 32. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt)V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
A. U = 141V.
B. U = 50Hz.
C. U = 100V.
D. U = 200V.
Câu 33. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
A. Hiệu điện thế .
B. Chu kỳ.
C. Tần số.
D. Công suất.
Câu 34. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
A. Hiệu điện thế . B. Cường độ dòng điện. C. Suất điện động.
D. Công suất.
Câu 35. Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π(H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn
cảm là A. I = 2,2A.
B. I = 2,0A.
C. I = 1,6A.
D. I = 1,1A.
Câu 36: Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
A. P = u.i.cosφ
B. P = u.i.sinφ
C. P = U.Icosφ
D. P = U.I.sinφ
Câu 37: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A. k = sinφ.
B. k = cosφ.
C. k = tanφ.
D. k = cotanφ.
Câu 38. Chọn kết câu trả lời sai. Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp là
A. P = UIcos.
B. P = I2R.
C. công suất tức thời.
D. công suất trung bình trong một chu kì.
Câu 39: Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là
A.
B.
C.
D.
Câu 40: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A.
B.
C.
D.
Câu 41: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A.
B.
C.
Câu 42. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2
cường độ dòng điện là:A.
.
B.
.
D.
cos(100πt+
C.
.
)(A). Pha ban đầu của
D. 100πt+
.
Câu 43. Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u =
trong mạch là:
A. f=100π Hz.
B. f=100Hz.
C. f=50Hz.
u 44. Máy biến áp là thiết bị dùng để
A. biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.
B. Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.
cos(100πt)V. Tần số của hiệu điện thế
D. f=50π Hz.
6
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
C. Biến đổi công suất điện xoay chiều.
D. biến đổi hiệu điện thế và tần số của dòng điện xoay chiều.
Câu 45. Máy biến thế có vai trò nào trong việc truyền tải điện năng đi xa?
A. Tăng công suất của dòng điện được tải đi.
B. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.
C. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.
D. Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.
Câu 46. Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
A. Máy biến áp có thể tăng hiệu điện thế.
C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều.
B. Máy biến áp có thể giảm hiệu điện thế.
D. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
Câu 47. Một máy biến thế có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ
cấp. Máy biến thế này
A. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
B. là máy hạ thế.
C. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
D. là máy tăng thế.
Câu 48. Một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, tốc độ quay của rôto là n 0 vòng/s. Tần số f của dòng điện
xoay chiều do máy phát ra thoả mãn hệ thức nào sau đây:
A. f =
B. f = n0p
C. f =
D. f = 60n0p
Câu 49. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2
cos(100πt+
cực đại trong mạch là:A. I = 4A.
A.
B. I = 2 A.
C. I = 2
Câu 50. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 200
cos(100πt+
D. I = 1,41A.
)V. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu
đoạn mạch là:
A. U = 141V.
B. U = 200
Hz.
C. U = 200
Câu 51. Suất điện động hiệu dụng của máy phát điện xoay chiều một pha có công thức.
A.
B.
C.
.
)(A). Cường độ dòng điện
V.
D. U = 200V.
D.
Câu 52: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng tự cảm.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. từ trường quay.
D. hiện tượng quang điện.
Câu 53: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?
A. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D. không cản trở dòng điện.
Câu 54: Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là
A. cường độ hiệu dụng.
B. cường độ cực đại.
C. cường độ tức thời.
D. cường độ trung bình.
Câu 55: Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì ?
A. Cho dòng xoay chiều đi qua một cách dễ dàng.
B. Cản trở dòng điện xoay chiều.
C. Ngăn hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều.
Câu 56: Suất điện động cực đại của máy phát điện xoay chiều một pha có công thức.
A.
B.
C.
.
D.
Câu 57: Chọn câu trả lời đúng. Máy biến áp
A. là thiết bị biến đổi điện áp của dòng điện.
B. có hai cuộn dây đồng có số vòng bằng nhau quấn trên lõi thép.
C. cuộn dây nối với mạng điện xoay chiều gọi là cuộn thứ cấp.
D. hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 58: Về cấu tạo máy phát điện xoay chiều, mệnh đề nào sau đây đúng ?
7
A
.
ĐỀ CƯƠNG
ÔN
P
h TẬP ầHỌC KỲn I – VẬT LÍ 12t– TRƯỜNG
ạ THPT
o TRUNG SƠN
r – TỔ:a VẬT LÍ - KỸ tTHUẬTừCÔNG NGHIỆP
t
r
ư
ờ
B. Phần tạo dòng điện là phần ứng.
C. Phần tạo ra từ trường luôn quay.
D. Phần tạo ra dòng điện luôn đứng yên.
Câu 59: Điều nào sau đây là sai khi nói về máy dao điện một pha ?
A. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng.
B. Phần quay gọi là rôto, phần đứng yên gọi là stato.
C. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động.
D. Phần cảm tạo ra dòng điện, phần ứng tạo ra từ trường.
Câu 60: Chọn câu trả lời không đúng khi nói về máy dao điện một pha:
A. Máy dao điện một pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Máy phát điện là thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng.
C. Mỗi máy phát điện đều có hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng.
D. Một trong các cách tạo ra suất điện động cảm ứng trong máy phát điện là tạo ra từ trường quay và các vòng dây đặt cố
định.
Câu 61: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động có cùng tần số,
cùng biên độ và lệch nhau về pha là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 62: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2
cos200 t(A) là
A. 2A.
B. 2
A.
C.
A.
D. 3
A.
Câu 63: Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 220
cos100 t(V) là
A. 220
V.
B. 220V.
C. 110
V.
D. 110
V.
Câu 64: Trong các máy dao điện một pha, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều quấn trên các lõi thép kĩ thuật
điện nhằm:
A. làm cho các cuộn dây phần ứng không toả nhiệt do hiệu ứng Jun-lenxơ.
B. làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường xoáy.
C. tăng cường từ thông cho chúng.
D. từ thông qua các cuộn dây phần cảm và phần ứng biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 65: Máy dao điện một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở điểm nào sau đây ?
A. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.
B. Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
C. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần
II. Thông hiểu. (40 câu).
Câu 1: Gia tốc của vật dao dộng điều hoà bằng không khi:
A. vật ở vị trí có li độ cực đại.
B. vận tốc của vật đạt cực tiểu.
C. vật ở vị trí có li độ bằng không.
D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 2: Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là:
A. amax = A
B. amax= A2
C. amax = -A.
D. amax = -A2
Câu 3. Xét sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng
A. một bước sóng.
B. hai bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. một nửa bước sóng.
Câu 4: Sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. hai lần bước sóng.
Câu 5: Xét dao động tổng hợp của hai dao động
và
. Biên độ A của dao động
tổng hợp không phụ thuộc:
A. biên độ A1.
B. biên độ A2.
C. tần số chung f.
D. độ lệch pha Δφ = φ2 – φ1.
Câu 6: Hai dao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số, có độ lệch pha Δφ. Biên độ của hai dao động lần lượt là
A1 và A2. Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị nào sau đây?
A. Lớn hơn A1 + A2.
B. Nhỏ hơn |A 1 - A2|
8
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
C. Luôn bằng
D. Nằm trong khoảng |A1 - A2| đến A1 + A2.
Câu 7: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
A. /4.
B. /2.
C. .
D. 2 .
Câu 8: Năng lượng của vật dao động điều hòa:
A. bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
B. bằng với động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng.
C. tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
D. bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.
Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A 1 và A2, vuông pha với nhau. Biên độ dao động
tổng hợp A là:
A. A = A1 + A2
B. A =
C. A = / A1 - A2/
D. A =
.
Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 3 cm.
Biên độ dao động tổng hợp không thể là:
A. A = 5 cm.
B. A = 4 cm.
C. A = 10 cm.
D. A = 11 cm.
Câu 11: Hai dao động thành phần có biên độ 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
A. 48 cm
B. 4 cm
C. 3 cm
D. 9 cm
Câu 12: Mét vËt dao ®éng ®iÒu hßa, cã quü ®¹o lµ mét ®o¹n th¼ng dµi 10cm. Biªn ®é dao ®éng cña vËt nhËn gi¸ trÞ nµo
sau ®©y?
A. 5cm
B. -5cm
C. 10cm
D. -10cm
Câu 13. Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật:
A. tăng lên 4 lần.
B. giảm đi 4 lần.
C. tăng lên 2 lần.
D. giảm đi 2 lần.
Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm
khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 15: Hai con lắc đơn có chiều dài
thì liên hệ giữa tần số của chúng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Vận tốc của con lắc đơn khi đi qua vị trí cân bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ (αo< 10o) tại một nơi có gia tốc trọng
trường g. Chu kỳ dao động của con lắc đơn có biểu thức nào?
A.
.
B.
C.
D.
Câu 18: Vận tốc dài của con lắc đơn khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α là:
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Tìm câu kết luận sai? năng lượng con lắc đơn trong dao động nhỏ được xác định:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2t ) cm, toạ độ của chất điểm tại thời điểm t= 1,5s:
A. x = 1,5cm.
B. x = -5cm.
C. x = 5cm.
D. x = 0cm.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
9
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
C©u 23. ChØ ra c«ng thøc sai khi ¸p dông cho mét m¹ch ®iÖn xoay chiÒu chØ cã tô ®iÖn C
A. Gi¸ trÞ tøc thêi
.
B. Giá trị hiệu dụng
.
C. Giá trị cực đại
.
Câu 24. Đặt vào hai đầu tụ điện
A. ZC = 200Ω.
B. ZC = 0,01Ω.
Câu 26. Đặt vào hai đầu cuộn cảm
cảm là:
A. ZL = 200Ω.
B. ZL = 100Ω.
Câu 27. Đặt vào hai đầu tụ điện
.
một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là
B. ZC = 100Ω.
Câu 25. Đặt vào hai đầu tụ điện
điện là:
A. ZC = 50Ω.
D. Dung kháng của tụ điện
C. ZC = 50Ω.
D. ZC = 25Ω.
một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Dung kháng của tụ
C. ZC = 1A.
D. ZC = 100Ω.
một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Cảm kháng của cuộn
C. ZL = 50Ω.
D. ZL = 25Ω.
một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Cường độ dòng điện
qua tụ điện là:
A. I = 1,41A.
B. I = 1,00A.
C. I = 2,00A.
D. I = 100Ω.
Câu 28. Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i = 5
cos(100 t +
/6)(A). Ở thời
điểm t = 1/300s cường độ trong mạch đạt giá trị
A. cực đại.
B. cực tiểu.
C. bằng không. D. một giá trị khác.
Câu 29. Chọn kết luận đúng. Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay
chiều đặt vào hai đầu mạch thì
A. điện trở tăng.
B. dung kháng tăng.
C. cảm kháng giảm.
D. dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
Câu 30. Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?
A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.
B. Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ.
C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.
D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.
Câu 31. Một máy biến áp thế gồm cuộn dây sơ cấp 500 vòng, cường độ hiệu dụng I 1 = 5A và cường độ hiệu dụng chạy
trong mạch thứ cấp I2 = 10A tính số vòng dây của cuộn thứ cấp.
A. 100 vòng
B. 200 vòng
C. 300 vòng
D.250vòng
Câu 32. Một máy biến thế có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200 V, thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 10 2 V.
B. 10 V.
C. 20 2 V.
D. 20 V.
Câu 33. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng
khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V. Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A. 2.
B. 4.
C. 1/4.
D. 8.
Câu 34. Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi
đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí máy biến thế. Số vòng dây của cuộn
thứ cấp
A. 1100.
B. 2200.
C. 2500.
D. 2000.
10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
A.
B.
C.
D.
Câu 35.Trong máy tăng áp lý tưởng, nếu giữ nguyên hiệu điện thế sơ cấp nhưng tăng số vòng dây ở hai cuộn thêm một
lượng bằng nhau thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp thay đổi thế nào ?
A. tăng.
B. tăng hoặc giảm.
C. giảm.
D. không đổi.
Câu 36. Khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha, điều nào sau đây là đúng:
Là hệ thống ba dòng điện một pha
Là dòng điện do máy phát điện xoay chiều ba pha phát ra
Là dòng điện tạo bởi ba máy phát điện xoay chiều một pha bất kì
Cả A và B
Câu 37. Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào mạch điện xoay chiều
. Cường độ hiệu
dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u = 220
cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i = 2
cos(ωt -
cos(ωt -
) (V) thì
)(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là
A. 220
W.
B. 440 W.
C. 440
W.
D. 220 W.
Câu 39: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có ZL = ZC thì hệ số công suất sẽ
A. bằng 0.
B. phụ thuộc R.
C. bằng 1.
D. phụ thuộc tỉ số ZL/ZC.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về động cơ điện xoay chiều ba pha ?
A. Rôto quay đồng bộ với từ trường quay.
B. ...
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 12 NĂM 2022 - 2023
Phần 1: giới hạn nội dung ôn tập
CHƯƠNG I: ĐỘNG CƠ HỌC DAO
A. Kiến thức
- Phát biểu được định nghĩa dao động điều hoà.
- Nêu được li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu là gì.
- Nêu được quá trình biến đổi năng lượng trong dao động điều hoà.
- Viết được phương trình động lực học và phương trình dao động điều hoà của con lắc lò xo và con lắc đơn.
- Viết được công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hoà của con lắc lò xo và con lắc đơn. Nêu được
ứng dụng của con lắc đơn trong việc xác định gia tốc rơi tự do.
- Trình bày được nội dung của phương pháp giản đồ Fre-nen.
- Nêu được cách sử dụng phương pháp giản đồ Fre-nen để tổng hợp hai dao động điều hoà cùng tần số và cùng
phương dao động.
- Nêu được dao động riêng, dao động tắt dần, dao động cưỡng bức là gì.
- Nêu được điều kiện để hiện tượng cộng hưởng xảy ra.
- Nêu được các đặc điểm của dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, dao động duy trì.
B. Kĩ năng
- Giải được những bài toán đơn giản về dao động của con lắc lò xo và con lắc đơn.
- Biểu diễn được một dao động điều hoà bằng vectơ quay.
- Xác định chu kì dao động của con lắc đơn và gia tốc rơi tự do bằng thí nghiệm.
CHƯƠNG II. SÓNG CƠ
A. Kiến thức
- Phát biểu được các định nghĩa về sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang và nêu được ví dụ về sóng dọc, sóng ngang.
- Phát biểu được các định nghĩa về tốc độ truyền sóng, bước sóng, tần số sóng, biên độ sóng và năng lượng
sóng.
- Nêu được sóng âm, âm thanh, hạ âm, siêu âm là gì.
- Nêu được cường độ âm và mức cường độ âm là gì và đơn vị đo mức cường độ âm.
- Nêu được ví dụ để minh hoạ cho khái niệm âm sắc. Trình bày được sơ lược về âm cơ bản, các hoạ âm.
- Nêu được các đặc trưng sinh lí (độ cao, độ to và âm sắc) và các đặc trưng vật lí (tần số, mức cường độ âm và
các hoạ âm) của âm.
- Mô tả được hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước và nêu được các điều kiện để có sự giao thoa của hai
sóng.
- Mô tả được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây và nêu được điều kiện để khi đó có sóng dừng khi đó.
- Nêu được tác dụng của hộp cộng hưởng âm.
B. Kĩ năng
- Viết được phương trình sóng.
- Giải được các bài toán đơn giản về giao thoa và sóng dừng.
- Giải thích được sơ lược hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây.
- Xác định được bước sóng hoặc tốc độ truyền âm bằng phương pháp sóng dừng
CHƯƠNG III. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
A. Kiến thức
- Viết được biểu thức của cường độ dòng điện và điện áp tức thời.
- Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện, của điện áp.
- Viết được các công thức tính cảm kháng, dung kháng và tổng trở của đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp và
nêu được đơn vị đo các đại lượng này.
- Viết được các hệ thức của định luật Ôm đối với đoạn mạch RLC nối tiếp (đối với giá trị hiệu dụng và độ lệch
pha).
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
- Viết được công thức tính công suất điện và công thức tính hệ số công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp.
- Nêu được lí do tại sao cần phải tăng hệ số công suất ở nơi tiêu thụ điện.
- Nêu được những đặc điểm của đoạn mạch RLC nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
B. Kĩ năng
- Vẽ được giản đồ Fre-nen cho đoạn mạch RLC nối tiếp.
- Giải được các bài tập đối với đoạn mạch RLC nối tiếp.
- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều, động cơ điện xoay chiều ba pha và máy
biến áp.
-Tiến hành được thí nghiệm để khảo sát đoạn mạch RLC nối tiếp.
Phần 2: Ma trận đề thi học kì 1 Lý 12
1. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình :
NỘI DUNG
Chương I – Dao động
cơ.
Chương II – Sóng cơ và
sóng âm.
Chương III: Dòng điện
xoay chiều
TỔNG
TỔNG
SỐ
TIẾT
16
LÝ
THUYẾ
T
8
SỐ TIẾT THỰC
Lý
Vận
thuyết
dụng
5,6
10,4
TRỌNG SỐ
Lý
Vận
thuyết
dụng
12
21
12
6
4,2
7,8
9
16
20
10
7
13
15
27
48
24
16,8
33,1
36
64
2. Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ:
NỘI DUNG
Chương I – Dao động
cơ.
Chương II – Sóng cơ và
sóng âm.
Chương III: Dòng điện
xoay chiều
TỔNG
TRỌNG SỐ
Lý
Vận
thuyết
dụng
12
21
SỐ CÂU
Lý
Vận
thuyết
dụng
3
5
ĐIỂM SỐ
Lý
Vận
thuyết
dụng
1,20
2,00
9
16
2
4
0,8
1,6
15
27
4
7
1,6
2,80
36
64
9
16
3,6
6,4
3. Thiết lập khung ma trận:
LĨNH VỰC
KIẾN THỨC
Nhận biết
Thông hiểu
1. Dao động điều Quỹ đạo chuyển
hòa
động, đồ thị li độ,
vận tốc, gia tốc của
vật dao động điều
hòa.
Số câu hỏi
1
2. Con lắc lò xo
Sự biến thiên của
thế năng, động
năng và sự bảo
toàn cơ năng của
MỨC ĐỘ
VD ở cấp độ thấp
Xác định một số
đại lượng trong dao
động điều hòa trong
một số trường hợp
đơn giãn.
1
Xác định một số đại
lượng trong dao
động điều hòa của
con lắc lò xo.
VD ở cấp độ cao
Xác định một số đại
lượng trong dao động
điều hòa ở mức độ cao
hơn.
Tổng
1
Viết phương trình dao
động của con lắc lò xo.
Tính toán một số đại
lượng liên quan đến năng
2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
con lắc lò xo dao
động điều hòa.
Số câu hỏi
3. Con lắc đơn
Điều kiện để con
lắc đơn dao động
điều hòa, các yếu
tố ảnh hưởng đến
chu kỳ dao động
của con lắc đơn.
Số câu hỏi
4. Dao động tắt Các khái niệm dao
dần, dao động động riêng, dao
cưởng bức
đông tắt dần, dao
động duy trì, dao
động cưởng bức.
Số câu hỏi
1
5. Tổng hợp các
dao động điều
hòa cùng phương
cùng tần số
Số câu hỏi
6. Sóng cơ và sự
truyền sóng cơ
Số câu hỏi
7. Giao thoa
sóng, sóng dừng.
Số câu hỏi
8. Sóng âm
Các khái niệm sóng
âm, hạ âm, âm nghe
được, siêu âm.
Số câu hỏi
1
9. Đại cương về Khái niệm dòng
dòng điện xoay điện xoay chiều, các
chiều.
đại lượng trong
dòng điện xoay
chiều.
Số câu hỏi
1
10. Các loại Các đại lượng trên
mạch điện xoay các loại đoạn mạch
chiều.
xoay chiều.
Số câu hỏi
11. Công suất
tiêu thụ trên
1
lượng của con lắc lò xo.
1
Xác định một số đại
lượng trong dao
động điều hòa của
con lắc đơn trong
một số trường hợp
đơn giãn.
1
Viết phương trình dao
động của con lắc đơn.
Tính sức căng của dây
treo con lắc đơn. Xác
định chu kỳ dao động của
con lắc đơn trong một số
trường hợp đặc biệt.
1
Tính toán một số Tính toán một số đại
đại lượng liên quan lượng liên quan đến dao
đến dao động cưởng động tắt dần.
bức và hiện tượng
cộng hưởng.
Ảnh hưởng của độ
lệch pha của hai
dao động thành
phần đến dao động
tổng hợp.
1
Tìm một số đại lượng
liên quan đến tổng hợp
dao động.
Tính các đại lượng
đặc trưng của sóng.
1
Điều kiện để có Xác định một số đại
giao thoa của sóng lượng của sóng nhờ
cơ, để có sóng sóng dừng.
dừng trên dây.
1
Các đặc trưng vật Giải thích một số
lý và sinh lý của hiện tương liên
âm.
quan đến đặc trưng
sinh lý của âm.
1
Xác định một số đại
lượng của dòng điện
xoay chiều khi biết
biểu thức của điện
áp hoặc cường độ
dòng điện.
1
Sự lệch pha của u Xác định một số đại
và i trên các loại lượng trên các loại
đoạn mạch xoay đoạn mạch xoay
chiều.
chiều trong một số
trường hợp đơn
giãn.
1
1
Tầm quan trọng Xác định một số đại
của hệ số công lượng trên đoạn
Viết phương trình sóng.
1
Tính toán một số đại
lượng liên quan đến sự
giao thoa của sóng và
sóng dừng.
1
Tính toán một số đại
lượng liên quan đến các
đặc trưng vật ký của âm.
Viết biểu thức của suất
điện động cảm ứng xuất
hiện trong cuộn dây khi
biết sự biến thiến của từ
thông.
Viết biểu thức của u và i
trên các loại đoạn mạch
xoay chiều.
Giải một số bài toán về
cực trị trên đoạn mạch
3
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
mạch điện xoay
chiều.
suất trong quá mạch xoay chiều
trình cung cấp và liên quan đến công
sử dụng điện năng. suất của mạch điện
xoay chiều.
1
1
Cấu tạo và hoạt Hao phí điện năng Xác định một số đại
động của máy biến khi truyền tải, lượng trên đường
áp, sự biến đổi điện công dụng của dây tải điện và trên
áp và cường độ máy biến áp.
máy biến áp trong
dòng điện trong
một số trường hợp
máy biến áp.
đơn giãn.
1
Cấu tạo và hoạt
Xác định tần số của
động của máy phát
dòng điện xoay
điện xoay chiều.
chiều do máy phát
Nguyên tắc hoạt
điện xoay chiều tạo
động của động cơ
ra.
không đồng bộ.
1
6
4
9
2,4
1,6
3,6
24%
16%
36%
Số câu hỏi
12. Truyền tải
điện năng, máy
biến áp.
Số câu hỏi
13. Máy phát
điện, động cơ
điện xoay chiều.
Số câu hỏi
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
xoay chiều.
1
Xác định một số đại
lượng trên đường dây tải
điện và trên máy biến áp
trong một số trường hợp
có yêu cầu cao hơn.
1
Giải một số bài toán liên
quan đến máy phát điện,
động cơ điện xoay chiều.
6
2,4
24%
25
10
100%
Phần 3: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1
I. Nhận biết. (75 câu).
Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =8cos(4t) cm, biên độ dao động của vật là:
A. A = 4cm.
B. A = 8cm.
C. A = 4m.
D. A = 6m.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(4t) cm, chu kì dao động của chất điểm là:
A. T = 1s.
B. T = 2s.
C. T = 0,5s.
D. T = 1Hz.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=8cos(8t)cm, tần số dao động của vật là:
A. f = 6Hz.
B. f = 4Hz.
C. f = 2Hz.
D. f = 0,5Hz.
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=3cos(t + /2) cm. Pha ban đầu của chất điểm là
A. (rad).
B. 2 (rad).
C. 1,5 (rad).
D. 0,5 (rad).
Câu 5: Dao động điều hòa là dao động:
A. có biên độ biến thiên tuần hoàn. B. có li độ là một hàm sin hoặc cos theo thời gian.
C. có li độ luôn dương.
D. li độ biết thiên tuần hoàn.
Câu 6: Chu kỳ dao động nhỏ của một con lắc đơn được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. T= 2 π
.
B. T = 2 π
.
C. T = π
.
D. T= π
.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Cơ năng của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
B. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
C. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 8: Vận tốc truyền sóng của một sóng cơ học xác định phụ thuộc vào:
A. tần số sóng. B. biên độ của sóng. C. bản chất của môi trường truyền sóng.
D. bước sóng.
Câu 9: Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng , chu kì T và tần số sóng f là:
A. = v.f =
.
B. .T = v.
C. = v.T =
.
D. v = .T=
.
Câu 10: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos20t (cm), biên độ dao động của vật là:
A. 16 cm.
B. 10 cm.
C. 20 cm.
D. 5 cm.
Câu 11: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(wt+j),vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A. vmax = A2w.
B. vmax = 2Aw.
C. vmax = Aw2.
D. vmax = Aw.
4
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài l , dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc đơn này dao động là
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Để duy trì một dao động của một vật ta phải
A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.
C. kích thích lại dao động sau khi dao động tắt dần.
D. cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.
Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự cộng hưởng cơ?
A. Biên độ của vật cực đại.
B. Sự cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi ma sát của môi trường càng nhỏ.
C. Tần số của ngoại lực bằng với tần số riêng của vật.
D. Chu kỳ dao động của vật là lớn nhất.
Câu 15: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ
A.
;
B.
;
C.
;
D.
Câu 16: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
A. chu kỳ dao động.
B. biên độ dao động.
C. bình phương biên độ dao động.
D. bình phương chu kỳ dao động.
Câu 17: Sóng dọc là sóng có phương dao động:
A. Nằm ngang.
B. Trùng với phương truyền sóng.
C.Vuông góc với phương truyền sóng.
D. Thẳng đứng
Câu 18: Sóng ngang là sóng có phương dao động:
A. Nằm ngang.
B. Trùng với phương truyền sóng.
C. Vuông góc với phương truyền sóng.
D. Thẳng đứng.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 20: Một vật dao động tắt dần khi:
A. chịu tác dụng của lực F = - kx.
B. chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
C. không có lực nào tác dụng lên nó.
D. chịu tác dụng của lực cản của môi trường.
Câu 21: Tần số dao động con lắc lò xo được xác định bởi biểu thức :
A f = 2
m
k
B f = 2
k
m
C f=
1
2
m
k
D f=
1
2
k
m
Câu 21: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường
A. Rắn và lỏng.
B. Lỏng và khí.
C. Rắn, lỏng và khí.
D. Khí và rắn.
Câu 22: Sóng dọc truyền được trong môi trường vật chất nào
A. Chất rắn & chất lỏng. B. Chất lỏng & chất khí.
C. Chất khí & chất rắn. D. Chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 23: Sóng ngang truyền được trong môi trường vật chất nào
A. Chất rắn & chất lỏng.
B. Chất lỏng & chất khí. C. Chất khí & chất rắn. D. Chất rắn và trên mặt chất lỏng.
Câu 24: Bước sóng là:
A. Quãng đường truyền sóng trong 1s.
B. Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm.
C. Khoảng cách giữa hai bụng sóng.
D. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng pha dao động.
Câu 25: Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng.
A. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha.
B. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho phương truyền sóng
C. Bước sóng là quãng đường truyền đi được của sóng trong thời gian một chu kì.
D. Công thức tính bước sóng
.
5
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
Câu 26: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc yếu tố nào sau đây
A. tần số của sóng.
B. biên độ của sóng.
C. năng lượng của sóng.
D. tính chất của môi trường.
Câu 27: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không thay đổi là
A. vận tốc.
B. tần số.
C. bước sóng.
D. năng lượng.
Câu 28: Chọn phát biểu đúng về sóng cơ học:
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.
B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của phân tử vật chất theo thời gian.
C. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.
Câu 29: Điều kiện để có sóng dừng trên dây mà 1 đầu là nút và 1 đầu là bụng là (k là số nguyên) :
A.
B.
C.
D.
Câu 30: Điều kiện để có sóng dừng trên dây mà hai đầu cố định (k là số nguyên) :
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2
cos100πt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch là:A. I = 4A.
B. I = 2,83A.
C. I = 2A.
D. I = 1,41A.
Câu 32. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt)V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
A. U = 141V.
B. U = 50Hz.
C. U = 100V.
D. U = 200V.
Câu 33. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
A. Hiệu điện thế .
B. Chu kỳ.
C. Tần số.
D. Công suất.
Câu 34. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
A. Hiệu điện thế . B. Cường độ dòng điện. C. Suất điện động.
D. Công suất.
Câu 35. Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π(H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn
cảm là A. I = 2,2A.
B. I = 2,0A.
C. I = 1,6A.
D. I = 1,1A.
Câu 36: Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
A. P = u.i.cosφ
B. P = u.i.sinφ
C. P = U.Icosφ
D. P = U.I.sinφ
Câu 37: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A. k = sinφ.
B. k = cosφ.
C. k = tanφ.
D. k = cotanφ.
Câu 38. Chọn kết câu trả lời sai. Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp là
A. P = UIcos.
B. P = I2R.
C. công suất tức thời.
D. công suất trung bình trong một chu kì.
Câu 39: Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là
A.
B.
C.
D.
Câu 40: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A.
B.
C.
D.
Câu 41: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A.
B.
C.
Câu 42. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2
cường độ dòng điện là:A.
.
B.
.
D.
cos(100πt+
C.
.
)(A). Pha ban đầu của
D. 100πt+
.
Câu 43. Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u =
trong mạch là:
A. f=100π Hz.
B. f=100Hz.
C. f=50Hz.
u 44. Máy biến áp là thiết bị dùng để
A. biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.
B. Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.
cos(100πt)V. Tần số của hiệu điện thế
D. f=50π Hz.
6
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
C. Biến đổi công suất điện xoay chiều.
D. biến đổi hiệu điện thế và tần số của dòng điện xoay chiều.
Câu 45. Máy biến thế có vai trò nào trong việc truyền tải điện năng đi xa?
A. Tăng công suất của dòng điện được tải đi.
B. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.
C. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.
D. Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.
Câu 46. Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
A. Máy biến áp có thể tăng hiệu điện thế.
C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều.
B. Máy biến áp có thể giảm hiệu điện thế.
D. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
Câu 47. Một máy biến thế có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ
cấp. Máy biến thế này
A. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
B. là máy hạ thế.
C. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
D. là máy tăng thế.
Câu 48. Một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, tốc độ quay của rôto là n 0 vòng/s. Tần số f của dòng điện
xoay chiều do máy phát ra thoả mãn hệ thức nào sau đây:
A. f =
B. f = n0p
C. f =
D. f = 60n0p
Câu 49. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2
cos(100πt+
cực đại trong mạch là:A. I = 4A.
A.
B. I = 2 A.
C. I = 2
Câu 50. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 200
cos(100πt+
D. I = 1,41A.
)V. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu
đoạn mạch là:
A. U = 141V.
B. U = 200
Hz.
C. U = 200
Câu 51. Suất điện động hiệu dụng của máy phát điện xoay chiều một pha có công thức.
A.
B.
C.
.
)(A). Cường độ dòng điện
V.
D. U = 200V.
D.
Câu 52: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng tự cảm.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. từ trường quay.
D. hiện tượng quang điện.
Câu 53: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?
A. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D. không cản trở dòng điện.
Câu 54: Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là
A. cường độ hiệu dụng.
B. cường độ cực đại.
C. cường độ tức thời.
D. cường độ trung bình.
Câu 55: Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì ?
A. Cho dòng xoay chiều đi qua một cách dễ dàng.
B. Cản trở dòng điện xoay chiều.
C. Ngăn hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều.
Câu 56: Suất điện động cực đại của máy phát điện xoay chiều một pha có công thức.
A.
B.
C.
.
D.
Câu 57: Chọn câu trả lời đúng. Máy biến áp
A. là thiết bị biến đổi điện áp của dòng điện.
B. có hai cuộn dây đồng có số vòng bằng nhau quấn trên lõi thép.
C. cuộn dây nối với mạng điện xoay chiều gọi là cuộn thứ cấp.
D. hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 58: Về cấu tạo máy phát điện xoay chiều, mệnh đề nào sau đây đúng ?
7
A
.
ĐỀ CƯƠNG
ÔN
P
h TẬP ầHỌC KỲn I – VẬT LÍ 12t– TRƯỜNG
ạ THPT
o TRUNG SƠN
r – TỔ:a VẬT LÍ - KỸ tTHUẬTừCÔNG NGHIỆP
t
r
ư
ờ
B. Phần tạo dòng điện là phần ứng.
C. Phần tạo ra từ trường luôn quay.
D. Phần tạo ra dòng điện luôn đứng yên.
Câu 59: Điều nào sau đây là sai khi nói về máy dao điện một pha ?
A. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng.
B. Phần quay gọi là rôto, phần đứng yên gọi là stato.
C. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động.
D. Phần cảm tạo ra dòng điện, phần ứng tạo ra từ trường.
Câu 60: Chọn câu trả lời không đúng khi nói về máy dao điện một pha:
A. Máy dao điện một pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Máy phát điện là thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng.
C. Mỗi máy phát điện đều có hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng.
D. Một trong các cách tạo ra suất điện động cảm ứng trong máy phát điện là tạo ra từ trường quay và các vòng dây đặt cố
định.
Câu 61: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động có cùng tần số,
cùng biên độ và lệch nhau về pha là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 62: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2
cos200 t(A) là
A. 2A.
B. 2
A.
C.
A.
D. 3
A.
Câu 63: Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 220
cos100 t(V) là
A. 220
V.
B. 220V.
C. 110
V.
D. 110
V.
Câu 64: Trong các máy dao điện một pha, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều quấn trên các lõi thép kĩ thuật
điện nhằm:
A. làm cho các cuộn dây phần ứng không toả nhiệt do hiệu ứng Jun-lenxơ.
B. làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường xoáy.
C. tăng cường từ thông cho chúng.
D. từ thông qua các cuộn dây phần cảm và phần ứng biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 65: Máy dao điện một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở điểm nào sau đây ?
A. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.
B. Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
C. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần
II. Thông hiểu. (40 câu).
Câu 1: Gia tốc của vật dao dộng điều hoà bằng không khi:
A. vật ở vị trí có li độ cực đại.
B. vận tốc của vật đạt cực tiểu.
C. vật ở vị trí có li độ bằng không.
D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 2: Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là:
A. amax = A
B. amax= A2
C. amax = -A.
D. amax = -A2
Câu 3. Xét sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng
A. một bước sóng.
B. hai bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. một nửa bước sóng.
Câu 4: Sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. hai lần bước sóng.
Câu 5: Xét dao động tổng hợp của hai dao động
và
. Biên độ A của dao động
tổng hợp không phụ thuộc:
A. biên độ A1.
B. biên độ A2.
C. tần số chung f.
D. độ lệch pha Δφ = φ2 – φ1.
Câu 6: Hai dao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số, có độ lệch pha Δφ. Biên độ của hai dao động lần lượt là
A1 và A2. Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị nào sau đây?
A. Lớn hơn A1 + A2.
B. Nhỏ hơn |A 1 - A2|
8
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
C. Luôn bằng
D. Nằm trong khoảng |A1 - A2| đến A1 + A2.
Câu 7: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
A. /4.
B. /2.
C. .
D. 2 .
Câu 8: Năng lượng của vật dao động điều hòa:
A. bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
B. bằng với động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng.
C. tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
D. bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.
Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A 1 và A2, vuông pha với nhau. Biên độ dao động
tổng hợp A là:
A. A = A1 + A2
B. A =
C. A = / A1 - A2/
D. A =
.
Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 3 cm.
Biên độ dao động tổng hợp không thể là:
A. A = 5 cm.
B. A = 4 cm.
C. A = 10 cm.
D. A = 11 cm.
Câu 11: Hai dao động thành phần có biên độ 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
A. 48 cm
B. 4 cm
C. 3 cm
D. 9 cm
Câu 12: Mét vËt dao ®éng ®iÒu hßa, cã quü ®¹o lµ mét ®o¹n th¼ng dµi 10cm. Biªn ®é dao ®éng cña vËt nhËn gi¸ trÞ nµo
sau ®©y?
A. 5cm
B. -5cm
C. 10cm
D. -10cm
Câu 13. Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật:
A. tăng lên 4 lần.
B. giảm đi 4 lần.
C. tăng lên 2 lần.
D. giảm đi 2 lần.
Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm
khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 15: Hai con lắc đơn có chiều dài
thì liên hệ giữa tần số của chúng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Vận tốc của con lắc đơn khi đi qua vị trí cân bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ (αo< 10o) tại một nơi có gia tốc trọng
trường g. Chu kỳ dao động của con lắc đơn có biểu thức nào?
A.
.
B.
C.
D.
Câu 18: Vận tốc dài của con lắc đơn khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α là:
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Tìm câu kết luận sai? năng lượng con lắc đơn trong dao động nhỏ được xác định:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2t ) cm, toạ độ của chất điểm tại thời điểm t= 1,5s:
A. x = 1,5cm.
B. x = -5cm.
C. x = 5cm.
D. x = 0cm.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
9
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
C©u 23. ChØ ra c«ng thøc sai khi ¸p dông cho mét m¹ch ®iÖn xoay chiÒu chØ cã tô ®iÖn C
A. Gi¸ trÞ tøc thêi
.
B. Giá trị hiệu dụng
.
C. Giá trị cực đại
.
Câu 24. Đặt vào hai đầu tụ điện
A. ZC = 200Ω.
B. ZC = 0,01Ω.
Câu 26. Đặt vào hai đầu cuộn cảm
cảm là:
A. ZL = 200Ω.
B. ZL = 100Ω.
Câu 27. Đặt vào hai đầu tụ điện
.
một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là
B. ZC = 100Ω.
Câu 25. Đặt vào hai đầu tụ điện
điện là:
A. ZC = 50Ω.
D. Dung kháng của tụ điện
C. ZC = 50Ω.
D. ZC = 25Ω.
một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Dung kháng của tụ
C. ZC = 1A.
D. ZC = 100Ω.
một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Cảm kháng của cuộn
C. ZL = 50Ω.
D. ZL = 25Ω.
một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Cường độ dòng điện
qua tụ điện là:
A. I = 1,41A.
B. I = 1,00A.
C. I = 2,00A.
D. I = 100Ω.
Câu 28. Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i = 5
cos(100 t +
/6)(A). Ở thời
điểm t = 1/300s cường độ trong mạch đạt giá trị
A. cực đại.
B. cực tiểu.
C. bằng không. D. một giá trị khác.
Câu 29. Chọn kết luận đúng. Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay
chiều đặt vào hai đầu mạch thì
A. điện trở tăng.
B. dung kháng tăng.
C. cảm kháng giảm.
D. dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
Câu 30. Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?
A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.
B. Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ.
C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.
D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.
Câu 31. Một máy biến áp thế gồm cuộn dây sơ cấp 500 vòng, cường độ hiệu dụng I 1 = 5A và cường độ hiệu dụng chạy
trong mạch thứ cấp I2 = 10A tính số vòng dây của cuộn thứ cấp.
A. 100 vòng
B. 200 vòng
C. 300 vòng
D.250vòng
Câu 32. Một máy biến thế có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200 V, thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 10 2 V.
B. 10 V.
C. 20 2 V.
D. 20 V.
Câu 33. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng
khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V. Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A. 2.
B. 4.
C. 1/4.
D. 8.
Câu 34. Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi
đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí máy biến thế. Số vòng dây của cuộn
thứ cấp
A. 1100.
B. 2200.
C. 2500.
D. 2000.
10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – VẬT LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TRUNG SƠN – TỔ: VẬT LÍ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
A.
B.
C.
D.
Câu 35.Trong máy tăng áp lý tưởng, nếu giữ nguyên hiệu điện thế sơ cấp nhưng tăng số vòng dây ở hai cuộn thêm một
lượng bằng nhau thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp thay đổi thế nào ?
A. tăng.
B. tăng hoặc giảm.
C. giảm.
D. không đổi.
Câu 36. Khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha, điều nào sau đây là đúng:
Là hệ thống ba dòng điện một pha
Là dòng điện do máy phát điện xoay chiều ba pha phát ra
Là dòng điện tạo bởi ba máy phát điện xoay chiều một pha bất kì
Cả A và B
Câu 37. Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào mạch điện xoay chiều
. Cường độ hiệu
dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u = 220
cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i = 2
cos(ωt -
cos(ωt -
) (V) thì
)(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là
A. 220
W.
B. 440 W.
C. 440
W.
D. 220 W.
Câu 39: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có ZL = ZC thì hệ số công suất sẽ
A. bằng 0.
B. phụ thuộc R.
C. bằng 1.
D. phụ thuộc tỉ số ZL/ZC.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về động cơ điện xoay chiều ba pha ?
A. Rôto quay đồng bộ với từ trường quay.
B. ...
 









Các ý kiến mới nhất