Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Rin Cô
Ngày gửi: 15h:31' 22-12-2022
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC: 2021 – 2022
Biên soạn: Nguyễn Rin Cô
Môn: Vật lí 12
(Đề bài gồm 02 trang, 30 câu trắc
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát
nghiệm)
để)
Họ và tên: ……………………………………………………….
Số báo danh: ……………………………………………………
Thí sinh hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án A, B, C và D.
Câu 1: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa vào:
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường
quay
C. hiện tượng tự cảm.
D. từ trường quay.
Câu 2: Một dây đàn dài L có hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:
A. 2L.
B. L/2.
C. L/4.
D. L.
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100g, tích điện q = 10μC cách điện với
lò xo có độ cứng k = 100N/m được treo cân bằng. Lấy g = 10m/s 2. Thiết lập một điện trường
đều thằng đứng hướng xuống với q = 10 5 V/m. Con lắc dao động điều hòa. Lực đàn hồi của lò
xo tác dụng lên vật nhỏ có giá trị nhỏ nhất:
A. 2N.
B. 3N.
C. 4N.
D. 1N.
Mở rộng: Sử dụng dữ kiện trên đề tính lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật nhỏ có giá trị lớn
nhất:
A. 2N.
B. 3N.
C. 4N.
D. 1N.
Câu 4: Một sóng ngang có chu kì T = 0,1s, bước sóng 10cm, truyền trên mặt chất lỏng với tốc
độ :
A. 10m/s.
B. 100cm/s.
C. 100m/s.
D. 10cm/s.
Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều u=100 √ 2 cos ⁡(100 πt ) (V) thì
dòng điện chạy qua đoạn mạch có cường độ hiệu dụng bằng 2(A). Tổng trở của đoạn mạch
bằng:
A. 50√ 2 .
B. 25√ 2 .
C. 50 .
D. 25 .
Câu 6: Phát biểu nào sau đây nói về sự cộng hưởng là không đúng?
A. Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
B. Chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng.
C. Biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
D. Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
Câu 7: Một con lắc đơn có vật nhỏ bằng kim loại khối lượng m = 200g nằm cân bằng trong
điện trường đều E theo phương ngang ở nơi có g = 10 m/s 2. Khi vật nhỏ chưa mang điện thì
chu kì dao động riêng là T, khi vật nhỏ mang điện q = -2.10 -4C thì chu kì dao động nhỏ của con
lắc là T√ 2/2. Cường độ điện trường E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1500 V/m.
B. 2000 V/m.
C. 2500 V/m.
D. 3500 V/m.
Câu 8: Một sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ v = 100 cm/s, với chu kì sóng là
0,1s. Bước sóng của sóng ngang này bằng:
A. 10cm.
B. 1m.
C. 10m.
D. 0,1cm.
Câu 9: Vôn kế xoay chiều đo được:
A. suất điện động tức thời.
B. điện áp tức thời.
C. công suất trung bình.
D. suất điện động và
điện áp hiệu dụng.
Câu 10: Vật dao động điều hòa có a và v cùng dấu khi vật chuyển động theo hướng:
A. thế năng tăng dần. B. độ lớn Fkv về tăng dần.
C. động năng tăng
dần.
D. độ lớn gia tốc tăng dần.
Mở rộng: Vật dao động điều hòa có a và v trái dấu khi vật chuyển động theo hướng, chọn kết
luận sai:
A. thế năng tăng dần. B. độ lớn Fkv về tăng dần.
C. động năng tăng
dần.
D. độ lớn gia tốc tăng dần.
Câu 11: Trên một mặt chất lỏng có có hai nguồn sóng kết hợp S 1 và S2 giao thoa với nhau. Giá
trị nào là khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S 1S2 có biên độ cực đại?
A. /2.
B. 2.
C. .
D. /4.
Mở rộng: Trên một mặt chất lỏng có có hai nguồn sóng kết hợp S 1 và S2 giao thoa với nhau.
Khoảng cách giữa hai hõm sóng liên tiếp:
A. /2.
B. 2.
C. .
D. /4.
Câu 12: Trong máy phát điện xoay chiều, phần ứng là:
A. bộ phận quay.
B. bộ phận đứng yên.
C. phần tạo ra suất điện động.
D. phần tạo ra từ trường.
Trang 1/5

Mở rộng: Trong máy phát điện xoay chiều, phần cảm là:
A. bộ phận quay.
B. bộ phận đứng yên.
C. phần tạo ra suất điện động.
D. phần tạo ra từ trường.
Câu 13: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện chỉ có tụ điện có điện dung C = 10 -3/(5) (F) một
điện áp xoay chiều thì dòng điện qua đoạn mạch là i = 2 √ 2 cos ⁡(100 πt+

π
) (A). Biểu thức điện
6

áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là:
A. u = 200√ 2cos(100t + /2).
B. u = 100cos(100t - /2).
C. u = 100√ 2cos(100t - /2).
D. u = 100√ 2cos(100t - /3).
Câu 14: Đoạn mạch RLC có 2f√ LC = 1. Nếu tăng điện trở R lên 2 lần thì hệ số công suất của
đoạn mạch l à:
A. tăng 2 lần.
B. không đổi.
C. tăng 4 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 15: Công suất tiêu thụ cuat đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, không
được tính theo công thức:
A. P = UIcos.
B. P = RI2.
C. P = U2.cos2/R.
D. P = ZI2.
Câu 16: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L = 5/10 (H)
một điện áp u=100cos(100t) (V). Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạh có biểu thức:
A. i = 2cos(100t + /2).
B. i = 2cos(100t + /3).
C. i =
2cos(100t - /2).
D. i = √ 2cos(100t).
Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử R, L hoặc C một điện áp u =
U0.cos100t (V) thì cường độ dòng điện có dạng I = I 0.cos(100t + /2) (A). Nhận xét nào
đúng?
A. đoạn mạch chỉ chứa tụ điện.
B. đoạn mạch có thể là cuộn dây thuần cảm
hoặc tụ điện.
C. đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm. D. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.
Câu 18: Công thức nào dưới đây dùng để tính chu kì dao động riêng của con lắc lò xo.



A. T = 2/

m
.
k

B. T =



m
.
k



C. T = 2

l
.
g



D. T = 2

m
.
k

Câu 19: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp theo trình tự R, L, C. Biết R = 50 (), L = 0,5/
(H) và C = 10-4/ (F). Biết điện áp hai đầu đoạn mạch là u = U 0cos(100t) (V). Độ lệch pha của
điện áp uR và uLC :
A. -/2.
B. -/4.
C. /2.
D. /4.
Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng W, nếu biên độ tăng lên gấp đôi và
khối lượng hòn bi giảm đi 4 lần thì cơ năng của con lắc là:
A. 2W.
B. 16W.
C. 4W,
D. W.
Mở rộng: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng W, nếu biên độ tăng lên gấp đôi và
tần số dao động hòn bi giảm đi 4 lần thì cơ năng của con lắc là:
A. 2W.
B. 16W.
C. 4W,
D. W.
Câu 21: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = 220 √ 2
cos(100t) (V). Tụ điện có điện dung thay đổi được. Với hai giá trị điện dung C 1 = 10-3/(7) (F)
và C2 = 10-3/(5) (F) thì dòng điện chạy qua đoạn mạch có cường độ lần lượt là i 1 =
I01cos(100t+/3) (A) và i2 = I02cos(100t-/3) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi C =
C2 có giá trị gần nhất với giá trị:
A. 1780 (W).
B. 1932 (W).
C. 2093 (W).
D. 1960(W).
Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L = 1/(2) (H) một điện áp
xoay chiều thì dòng điện qua đoạn mạch là I = 2√ 2cos(100t) (A). Biểu thức điện áp đặt vào
hai đầu đoạn mạch là:
A. u = 200√ 2cos(100t + /2).
B. u = 100cos(100t - /2).
C. u = 100√ 2cos(100t - /2).
D. u = 100√ 2cos(100t + /2).
Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch điện không phân nhanh
RLC có LC2=1. Giảm điện trở R của đoạn mạch thì công suất đoạn mạch :
A. giảm rồi lại tăng.
B. tăng rồi lại giảm.
C. giảm.
D. tăng.
Câu 24: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện chỉ có tụ điện có điện dung C một điện áp xoay
chiều u = U√ 2cos(t) (V) thì dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức i = I √ 2cos(t + i) (A).
Biểu thức nào dưới đây đúng ?
A. i = /2.
B. i = u / (C).
C. U = IC.
D. I = U/(C).
Câu 25: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định. Biết R
= 40 (), cuộn cảm thuần L = 6/(10) (H) và tụ điện có điện dung C = 10 -4/ (F). Dòng điện
Trang 2/5

qua đoạn mạch có cường độ i1 = 2cos(100t + /6) (A). Nối hai đầu điện trở R bằng một ampe
kế có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện qua ampe kế có biểu thức.
A. i2 = 2√ 2cos(100t + /12).
B. i2 = 2√ 2cos(100t + 5/12).
C. i2 = 2cos(100t + /12).
D. i2 = 2cos(100t +
5/12).
Câu 26: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một điện trở R một điện áp u = U √ 2cos(t) (V) thì
dòng điện trong mạch có cường độ i với giá trị hiệu dụng I. Biểu thức nào dưới đây sai với đoạn
mạch?
A. I = U/r.
B. i = I√ 2cos(t).
C. i = I√ 2sin(t).
D. i = u/R.
Câu 27: Lần lượt đặt vào hai đầu doạn mạch RLC ba điện áp cùng biên độ nhưng với tần số
khác nhau. Dòng điện qua đoạn mạch lần lượt là i 1 = I01cos(100t) (A), i2 = I02cos(100t - /4)
(A) và i3 = I01cos(100t - /4) (A). Hỏi kết quả nào dưới đây đúng?
A. I02 > I01.
B. I02 < I01.
C. I02 = I01.
D. I02 = 2.I01.
Câu 28: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tếp theo trình tự RLC. Biết R = 50 (), L = 0,5/ (H)
và C = 10-4/ (F). Biết điện áp hai đầu đoạn mạch là u = U 0cos(100t) (V). Độ lệch pha của
điện áp uLC so với cường độ dòng điện là:
A. -/4.
B. /4.
C. -/3.
D. -/2.
Câu 29: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:
A. -A.
B. 2A.
C. A.
D. -2A.
Câu 30: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một trong các phần tử sau: điện trở thuần, cuộn
cảm hoặc tụ điện một điện áp u = U 0cos(t) (V) thì dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu
thức i = I0cos(t - /2). Đoạn mạch này chỉ có:
A. cuộn cảm thuần.
B. tụ điện.
C. điện trở thuần.
D. cuộn dây không thuần cảm.
----------------------------------------------- Hết ----------------------------------------------(Thí sinh nghiêm túc làm bài, không được sử dụng tài liệu)

Trang 3/5

PHẦN ĐÁP ÁN
Câu 1: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa vào:
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường
quay
C. hiện tượng tự cảm.
D. từ trường quay.
Hướng dẫn: Máy biến áp hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ và tác dụng của
từ trường quay.
Câu 2: Một dây đàn dài L có hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:
A. 2L.
B. L/2.
C. L/4.
D. L.
Hướng dẫn: l = k./2 ⇒  = 2l/k. Mà k là số nguyên dương nên bước sóng nhỏ nhất  = 2l khi
k = 1.
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100g, tích điện q = 10μC cách điện với
lò xo có độ cứng k = 100N/m được treo cân bằng. Lấy g = 10m/s 2. Thiết lập một điện trường
đều thằng đứng hướng xuống với q = 10 5 V/m. Con lắc dao động điều hòa. Lực đàn hồi của lò
xo tác dụng lên vật nhỏ có giá trị nhỏ nhất:
A. 2N.
B. 3N.
C. 4N.
D. 1N.
Hướng dẫn: Đối với dao động do lực điện trường và lực này hướng xuống:
Fmin = k.∆l0. Biết rằng: A = ∆l' = FE/k = qE/k.
Mở rộng: Sử dụng dữ kiện trên đề tính lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật nhỏ có giá trị lớn
nhất:
A. 2N.
B. 3N.
C. 4N.
D. 1N.
Hướng dẫn: Đối với dao động do lực điện trường và lực này hướng xuống:
Fmax = k.(∆l0 + 2A). Biết rằng: A = ∆l' = FE/k = qE/k.
Câu 4: Một sóng ngang có chu kì T = 0,1s, bước sóng 10cm, truyền trên mặt chất lỏng với tốc
độ :
A. 10m/s.
B. 100cm/s.
C. 100m/s.
D. 10cm/s.
Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều u=100 √ 2 cos ⁡(100 πt ) (V) thì
dòng điện chạy qua đoạn mạch có cường độ hiệu dụng bằng 2(A). Tổng trở của đoạn mạch
bằng:
A. 50√ 2 .
B. 25√ 2 .
C. 50 .
D. 25 .
Câu 6: Phát biểu nào sau đây nói về sự cộng hưởng là không đúng?
A. Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
B. Chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng.
C. Biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
D. Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
Câu 7: Một con lắc đơn có vật nhỏ bằng kim loại khối lượng m = 200g nằm cân bằng trong
điện trường đều E theo phương ngang ở nơi có g = 10 m/s 2. Khi vật nhỏ chưa mang điện thì
chu kì dao động riêng là T, khi vật nhỏ mang điện q = -2.10 -4C thì chu kì dao động nhỏ của con
lắc là T√ 2/2. Cường độ điện trường E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1500 V/m.
B. 2000 V/m.
C. 2500 V/m.
D. 3500 V/m.
Câu 8: Một sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ v = 100 cm/s, với chu kì sóng là
0,1s. Bước sóng của sóng ngang này bằng:
A. 10cm.
B. 1m.
C. 10m.
D. 0,1cm.
Câu 9: Vôn kế xoay chiều đo được:
A. suất điện động tức thời.
B. điện áp tức thời.
C. công suất trung bình.
D. suất điện động và
điện áp hiệu dụng.
Câu 10: Vật dao động điều hòa có a và v cùng dấu khi vật chuyển động theo hướng:
A. thế năng tăng dần. B. độ lớn Fkv về tăng dần.
C. động năng tăng
dần.
D. độ lớn gia tốc tăng dần.
Mở rộng: Vật dao động điều hòa có a và v trái dấu khi vật chuyển động theo hướng, chọn kết
luận sai:
A. thế năng tăng dần. B. độ lớn Fkv về tăng dần.
C. động năng tăng
dần.
D. độ lớn gia tốc tăng dần.
Câu 11: Trên một mặt chất lỏng có có hai nguồn sóng kết hợp S 1 và S2 giao thoa với nhau. Giá
trị nào là khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S 1S2 có biên độ cực đại?
A. /2.
B. 2.
C. .
D. /4.
Mở rộng: Trên một mặt chất lỏng có có hai nguồn sóng kết hợp S 1 và S2 giao thoa với nhau.
Khoảng cách giữa hai hõm sóng liên tiếp:
Trang 4/5

A. /2.
B. 2.
C. .
D. /4.
Câu 12: Trong máy phát điện xoay chiều, phần ứng là:
A. bộ phận quay.
B. bộ phận đứng yên.
C. phần tạo ra suất điện động.
D. phần tạo ra từ trường.
Mở rộng: Trong máy phát điện xoay chiều, phần cảm là:
A. bộ phận quay.
B. bộ phận đứng yên.
C. phần tạo ra suất điện động.
D. phần tạo ra từ trường.
Câu 13: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện chỉ có tụ điện có điện dung C = 10 -3/5 (F) một điện
áp xoay chiều thì dòng điện qua đoạn mạch là i = 2 √ 2 cos ⁡(100 πt +

π
) (A). Biểu thức điện áp đặt
6

vào hai đầu đoạn mạch là :
A. u = 200√ 2cos(100t + /2).
B. u = 100cos(100t - /2).
C. u = 100√ 2cos(100t - /2).
D. u = 100√ 2cos(100t - /3).
Câu 14: Đoạn mạch RLC có 2f√ LC = 1. Nếu tăng điện trở R lên 2 lần thì hệ số công suất của
đoạn mạch là:
A. tăng 2 lần.
B. không đổi.
C. tăng 4 lần.
D. giảm 2 lần.
Hướng dẫn: Đoạn mạch xảy ra cộng hưởng.
Câu 15: Công suất tiêu thụ cuat đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, không
được tính theo công thức :
A. P = UIcos.
B. P = RI2.
C. P = U2.cos2/R.
D. P = ZI2.
Câu 16: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L = 5/10 (H)
một điện áp u=100cos(100t) (V). Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạh có biểu thức:
A. i = 2cos(100t + /2).
B. i = 2cos(100t + /3).
C. i =
2cos(100t - /2).
D. i = √ 2cos(100t).
Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử R, L hoặc C một điện áp u =
U0.cos100t (V) thì cường độ dòng điện có dạng I = I 0.cos(100t + /2) (A). Nhận xét nào
đúng?
A. đoạn mạch chỉ chứa tụ điện.
B. đoạn mạch có thể là cuộn dây thuần cảm
hoặc tụ điện.
C. đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm. D. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.
Câu 18: Công thức nào dưới đây dùng để tính chu kì dao động riêng của con lắc lò xo.



A. T = 2/

m
.
k

B. T =



m
.
k



C. T = 2

l
.
g



D. T = 2

m
.
k

Câu 19: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp theo trình tự R, L, C. Biết R = 50 (), L = 0,5/
(H) và C = 10-4/ (F). Biết điện áp hai đầu đoạn mạch là u = U 0cos(100t) (V). Độ lệch pha của
điện áp uR và uLC :
A. -/2.
B. -/4.
C. /2.
D. /4.
Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng W, nếu biên độ tăng lên gấp đôi và
khối lượng hòn bi giảm đi 4 lần thì cơ năng của con lắc là:
A. 2W.
B. 16W.
C. 4W,
D. W.
Mở rộng: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng W, nếu biên độ tăng lên gấp đôi và
tần số dao động hòn bi giảm đi 4 lần thì cơ năng của con lắc là:
A. 2W.
B. 16W.
C. 4W,
D. W.
Câu 21: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = 220 √ 2
cos(100t) (V). Tụ điện có điện dung thay đổi được. Với hai giá trị điện dung C 1 = 10-3/(7) (F)
và C2 = 10-3/(5) (F) thì dòng điện chạy qua đoạn mạch có cường độ lần lượt là i 1 =
I01cos(100t+/3) (A) và i2 = I02cos(100t-/3) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi C =
C2 có giá trị gần nhất với giá trị:
A. 1780 (W).
B. 1932 (W).
C. 2093 (W).
D. 1960(W).
Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L = 1/(2) (H) một điện áp
xoay chiều thì dòng điện qua đoạn mạch là I = 2√ 2cos(100t) (A). Biểu thức điện áp đặt vào
hai đầu đoạn mạch là:
A. u = 200√ 2cos(100t + /2).
B. u = 100cos(100t - /2).
C. u = 100√ 2cos(100t - /2).
D. u = 100√ 2cos(100t + /2).
Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch điện không phân nhanh
RLC có LC2=1. Giảm điện trở R của đoạn mạch thì công suất đoạn mạch :
A. giảm rồi lại tăng.
B. tăng rồi lại giảm.
C. giảm.
D. tăng.

Trang 5/5

Câu 24: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện chỉ có tụ điện có điện dung C một điện áp xoay
chiều u = U√ 2cos(t) (V) thì dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức i = I √ 2cos(t + i) (A).
Biểu thức nào dưới đây đúng ?
A. i = /2.
B. i = u / (C).
C. U = IC.
D. I = U/(C).
Câu 25: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định. Biết R
= 40 (), cuộn cảm thuần L = 6/(10) (H) và tụ điện có điện dung C = 10 -4/ (F). Dòng điện
qua đoạn mạch có cường độ i1 = 2cos(100t + /6) (A). Nối hai đầu điện trở R bằng một ampe
kế có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện qua ampe kế có biểu thức.
A. i2 = 2√ 2cos(100t + /12).
B. i2 = 2√ 2cos(100t + 5/12).
C. i2 = 2cos(100t + /12).
D. i2 = 2cos(100t +
5/12).
Câu 26: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một điện trở R một điện áp u = U √ 2cos(t) (V) thì
dòng điện trong mạch có cường độ i với giá trị hiệu dụng I. Biểu thức nào dưới đây sai với đoạn
mạch?
A. I = U/r.
B. i = I√ 2cos(t).
C. i = I√ 2sin(t).
D. i = u/R.
Câu 27: Lần lượt đặt vào hai đầu doạn mạch RLC ba điện áp cùng biên độ nhưng với tần số
khác nhau. Dòng điện qua đoạn mạch lần lượt là i 1 = I01cos(100t) (A), i2 = I02cos(100t - /4)
(A) và i3 = I01cos(100t - /4) (A). Hỏi kết quả nào dưới đây đúng?
A. I02 > I01.
B. I02 < I01.
C. I02 = I01.
D. I02 = 2.I01.
Câu 28: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tếp theo trình tự RLC. Biết R = 50 (), L = 0,5/ (H)
và C = 10-4/ (F). Biết điện áp hai đầu đoạn mạch là u = U 0cos(100t) (V). Độ lệch pha của
điện áp uLC so với cường độ dòng điện là:
A. -/4.
B. /4.
C. -/3.
D. -/2.
Câu 29: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:
A. -A.
B. 2A.
C. A.
D. -2A.
Câu 30: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một trong các phần tử sau: điện trở thuần, cuộn
cảm hoặc tụ điện một điện áp u = U 0cos(t) (V) thì dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu
thức i = I0cos(t - /2). Đoạn mạch này chỉ có:
A. cuộn cảm thuần.
B. tụ điện.
C. điện trở thuần.
D. cuộn dây không thuần cảm.
----------------------------------------------- Hết -----------------------------------------------

Trang 6/5
 
Gửi ý kiến