Vecto

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 22h:16' 22-12-2022
Dung lượng: 523.5 KB
Số lượt tải: 200
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 22h:16' 22-12-2022
Dung lượng: 523.5 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
PHẦN 1: ÔN TẬP VECTO
Câu 1:
Cho tam giác
, có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ – không) có điểm đầu và
điểm cuối là các đỉnh
.
A. .
Câu 2:
Cho tam giác
. Gọi
sau đây cùng hướng?
A.
Câu 3:
và
.
B.
C.
và
D. điểm
.
. Hỏi cặp vectơ nào
.
D.
và
.
thì
B. tam giác
.
D.
là tam giác đều.
trùng với điểm
.
Cho lục giác đều
có tâm . Số các vectơ (khác vectơ – không) cùng phương với
có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác là
.
B. .
Cho tứ giác
Gọi
nào sau đây là sai?
.
Câu 6: Cho tam giác
A.
B.
.
? A.
Cho tứ giác
Gọi
C.
D.
, trọng tâm
. Độ dài vectơ
bằng :
.
C.
có
.
.
D.
B.
.
C.
.
.
.
là trọng tâm tam giác
D.
. Tính
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
.
, trung điểm các đoạn thẳng
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
.
B.
Cho
.
với
.
.
. Điểm
là giao điểm các đường chéo của tứ giác
A.
. D.
Khẳng định
.
. Gọi
tương ứng là
A.
.
B.
Cho hình thoi
C.
lần lượt là trung điểm của
đều cạnh bằng
theo
Câu 9.
.
là trung điểm của đoạn
A.
Câu 8.
và
là tam giác cân.
A.
Câu 7.
C. .
Chọn câu dưới đây để mệnh đề sau là mệnh đề đúng: Nếu có
C.
Câu 5:
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
A. tam giác
Câu 4:
B.
B.
C.
là
.
.
D.
.
điểm phân biệt. Chọn khẳng định đúng?
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho hình bình hành
A.
.
và
B.
Câu 11. Cho tam giác
A.
tâm
.
C.
B.
,
A.
C.
Câu 13. Cho tam giác
.
là trung điểm
C.
là trung điểm
Câu 14. Cho tam giác
.
B.
thỏa mãn
.
D.
,
,
.
là hình bình hành.
B.
,
.
giác
.
là trung điểm của
B.
có
trọng
. Tính
C.
tâm
.D.
.
Điểm
. Xác định tập hợp điểm
, bán kính
.
.
. Khẳng
.
D.
đều cạnh
C. Đường trung trực của
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
.
.
là trung điểm
D.
.
A. Đường tròn tâm
?
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
C.
A.
.
.
định nào đúng? A.
tam
D.
D.
. Gọi
Câu 15. Cho tam giác
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
và điểm
A.
C.
,
.
Câu 16. Cho
.
. Véc tơ nào sau đây là vec tơ đối của véc tơ
.
Câu 12. Cho ba điểm
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
thỏa
mãn
hệ
thức
.
B. Đường trung trực của
D. Đường tròn tâm
.
, bán kính
.
Câu 17: Cho hai lực
,
có điểm đặt tại sao cho hai lực không cùng phương. Cường
độ lực tổng hợp của hai lực không thể là giá trị nào sau đây.
A.
.
Câu 18: Trên đường thẳng
hình vẽ nào sau đây?
B.
lấy điểm
.
C.
sao cho
.
D.
. Điểm
.
được xác định đúng trong
A. Hình 3.
B. Hình 4.
Câu 19: Cho hình bình hành
tâm
A.
C. Hình 1.
. Tìm đẳng thức đúng.
. B.
C.
.
Câu 20: Cho tam giác
.
D.
. Gọi
D. Hình 2.
.
là trung điểm của
. Tìm điểm
thỏa mãn hệ thức
.
A.
là trung điểm của
C.
là trung điểm của
Câu 21: Cho tam giác
. B.
. D.
B.
C.
Câu 22. Cho tam giác
D.
với trọng tâm
sao cho
.
Câu 23. Cho tam giác
.
là điểm trên cạnh
gọi I là điểm trên BC thỏa
A.
A.
là trung điểm của
và
để ba điểm
B.
.
.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
là trung điểm của
. Tìm
, tập hợp các điểm
sao cho
,
,
. Gọi
là điểm nằm trên đoạn
thẳng hàng.
C.
.
D.
sao cho
A. một đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác
B. đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác
là:
.
và bán kính bằng
.
C. đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác
và bán kính bằng
.
D. đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác
và bán kính bằng
.
Câu 24. Cho tam giác
A.
có
lần lượt là trung điểm
.
B.
.
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
.
C.
Câu 25. Cho tam giác đều
.
cạnh bằng
D.
và điểm
nhỏ nhất của vectơ
A.
Câu 1.
Câu 2.
B.
.
B.
.
.
, cho
.
Trong mặt phẳng tọa độ
nào sau đây là đúng?
.
D.
là
D.
.
,
C.
.
.
C.
. Tọa độ của
D.
.
C.
.
.
là ?
D.
có
Toạ độ của điểm
.
.
và
thuộc
là
D.
.
cho bốn điểm
Khẳng định
B.
cùng phương nhưng ngược hướng.
D.
C.
cho
B.
.
, khi đó tọa độ đỉnh
đối nhau
.
.
là
,
.
C.
cùng phương cùng hướng.
Trong mặt phẳng
cho
điểm thẳng hàng?
A.
.
B.
.
A.
.
. Tọa độ của vec tơ
.
có
B.
Câu 10. Trong mặt phẳng
thẳng
và
D.
C.
, cho
B.
.
.
. Tọa độ
Trong mặt phẳng tọa độ
cho tam giác
trục
trọng tâm của tam giác nằm trên trục
A.
Câu 9.
.
D.
C.
. B.
Cho hình bình hành
.
,
Trong mặt phẳng tọa độ
A.
Câu 8.
C.
B.
.
là
, cho
Trong mặt phẳng tọa độ
A.
Câu 7.
C.
.
Trong mặt phẳng tọa độ
D.
. Tìm tọa độ của véctơ
, tọa độ của vec tơ
là: A.
Câu 6.
,
.
B.
A.
Câu 5.
B.
.
A.
Câu 4.
, cho
.
A.
Câu 3.
.
C. .
PHẦN II: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Trong mặt phẳng tọa độ
Trong hệ trục
. Tính độ dài
.
.
A.
.
di động trên đường thẳng
thẳng hàng.
Tìm giá trị
.
D.
để
là ba
.
Tìm tọa độ giao điểm hai đường
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, tọa độ
A.
.
Câu 13.
B.
.
C.
.
Giả sử có các số
.
B.
.
A.
để
C. .
.
.
có
sao cho
.
.
Khi đó
D.
.
và
D.
là tâm của
.
Tìm m để tứ giác OACB là hình thang.
B.
hoặc
.
D.
hoặc
.
Cho hình bình hành
hệ trục tọa độ
thỏa mãn hệ thức
D.
Trong hệ tọa độ
cho hình chữ nhật
có
hình chữ nhật. Tìm tọa độ tung điểm của cạnh
1; 2 .
2; 3 .
3; 2 .
A.
B.
C.
Câu 14. Trong mp Oxy cho
A.
hoặc
C.
hoặc
Câu 15.
. Điểm
là:
Câu 12. Cho ba vectơ
có giá trị là:
A.
, cho
B.
và chiều cao ứng với cạnh
và
cùng hướng,
.
C.
Chọn
Tìm khẳng định sai?
.
D.
.
Câu 1:
Cho tam giác
, có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ – không) có điểm đầu và
điểm cuối là các đỉnh
.
A. .
Câu 2:
Cho tam giác
. Gọi
sau đây cùng hướng?
A.
Câu 3:
và
.
B.
C.
và
D. điểm
.
. Hỏi cặp vectơ nào
.
D.
và
.
thì
B. tam giác
.
D.
là tam giác đều.
trùng với điểm
.
Cho lục giác đều
có tâm . Số các vectơ (khác vectơ – không) cùng phương với
có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác là
.
B. .
Cho tứ giác
Gọi
nào sau đây là sai?
.
Câu 6: Cho tam giác
A.
B.
.
? A.
Cho tứ giác
Gọi
C.
D.
, trọng tâm
. Độ dài vectơ
bằng :
.
C.
có
.
.
D.
B.
.
C.
.
.
.
là trọng tâm tam giác
D.
. Tính
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
.
, trung điểm các đoạn thẳng
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
.
B.
Cho
.
với
.
.
. Điểm
là giao điểm các đường chéo của tứ giác
A.
. D.
Khẳng định
.
. Gọi
tương ứng là
A.
.
B.
Cho hình thoi
C.
lần lượt là trung điểm của
đều cạnh bằng
theo
Câu 9.
.
là trung điểm của đoạn
A.
Câu 8.
và
là tam giác cân.
A.
Câu 7.
C. .
Chọn câu dưới đây để mệnh đề sau là mệnh đề đúng: Nếu có
C.
Câu 5:
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
A. tam giác
Câu 4:
B.
B.
C.
là
.
.
D.
.
điểm phân biệt. Chọn khẳng định đúng?
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho hình bình hành
A.
.
và
B.
Câu 11. Cho tam giác
A.
tâm
.
C.
B.
,
A.
C.
Câu 13. Cho tam giác
.
là trung điểm
C.
là trung điểm
Câu 14. Cho tam giác
.
B.
thỏa mãn
.
D.
,
,
.
là hình bình hành.
B.
,
.
giác
.
là trung điểm của
B.
có
trọng
. Tính
C.
tâm
.D.
.
Điểm
. Xác định tập hợp điểm
, bán kính
.
.
. Khẳng
.
D.
đều cạnh
C. Đường trung trực của
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
.
.
là trung điểm
D.
.
A. Đường tròn tâm
?
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
C.
A.
.
.
định nào đúng? A.
tam
D.
D.
. Gọi
Câu 15. Cho tam giác
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
và điểm
A.
C.
,
.
Câu 16. Cho
.
. Véc tơ nào sau đây là vec tơ đối của véc tơ
.
Câu 12. Cho ba điểm
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
thỏa
mãn
hệ
thức
.
B. Đường trung trực của
D. Đường tròn tâm
.
, bán kính
.
Câu 17: Cho hai lực
,
có điểm đặt tại sao cho hai lực không cùng phương. Cường
độ lực tổng hợp của hai lực không thể là giá trị nào sau đây.
A.
.
Câu 18: Trên đường thẳng
hình vẽ nào sau đây?
B.
lấy điểm
.
C.
sao cho
.
D.
. Điểm
.
được xác định đúng trong
A. Hình 3.
B. Hình 4.
Câu 19: Cho hình bình hành
tâm
A.
C. Hình 1.
. Tìm đẳng thức đúng.
. B.
C.
.
Câu 20: Cho tam giác
.
D.
. Gọi
D. Hình 2.
.
là trung điểm của
. Tìm điểm
thỏa mãn hệ thức
.
A.
là trung điểm của
C.
là trung điểm của
Câu 21: Cho tam giác
. B.
. D.
B.
C.
Câu 22. Cho tam giác
D.
với trọng tâm
sao cho
.
Câu 23. Cho tam giác
.
là điểm trên cạnh
gọi I là điểm trên BC thỏa
A.
A.
là trung điểm của
và
để ba điểm
B.
.
.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
là trung điểm của
. Tìm
, tập hợp các điểm
sao cho
,
,
. Gọi
là điểm nằm trên đoạn
thẳng hàng.
C.
.
D.
sao cho
A. một đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác
B. đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác
là:
.
và bán kính bằng
.
C. đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác
và bán kính bằng
.
D. đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác
và bán kính bằng
.
Câu 24. Cho tam giác
A.
có
lần lượt là trung điểm
.
B.
.
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
.
C.
Câu 25. Cho tam giác đều
.
cạnh bằng
D.
và điểm
nhỏ nhất của vectơ
A.
Câu 1.
Câu 2.
B.
.
B.
.
.
, cho
.
Trong mặt phẳng tọa độ
nào sau đây là đúng?
.
D.
là
D.
.
,
C.
.
.
C.
. Tọa độ của
D.
.
C.
.
.
là ?
D.
có
Toạ độ của điểm
.
.
và
thuộc
là
D.
.
cho bốn điểm
Khẳng định
B.
cùng phương nhưng ngược hướng.
D.
C.
cho
B.
.
, khi đó tọa độ đỉnh
đối nhau
.
.
là
,
.
C.
cùng phương cùng hướng.
Trong mặt phẳng
cho
điểm thẳng hàng?
A.
.
B.
.
A.
.
. Tọa độ của vec tơ
.
có
B.
Câu 10. Trong mặt phẳng
thẳng
và
D.
C.
, cho
B.
.
.
. Tọa độ
Trong mặt phẳng tọa độ
cho tam giác
trục
trọng tâm của tam giác nằm trên trục
A.
Câu 9.
.
D.
C.
. B.
Cho hình bình hành
.
,
Trong mặt phẳng tọa độ
A.
Câu 8.
C.
B.
.
là
, cho
Trong mặt phẳng tọa độ
A.
Câu 7.
C.
.
Trong mặt phẳng tọa độ
D.
. Tìm tọa độ của véctơ
, tọa độ của vec tơ
là: A.
Câu 6.
,
.
B.
A.
Câu 5.
B.
.
A.
Câu 4.
, cho
.
A.
Câu 3.
.
C. .
PHẦN II: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Trong mặt phẳng tọa độ
Trong hệ trục
. Tính độ dài
.
.
A.
.
di động trên đường thẳng
thẳng hàng.
Tìm giá trị
.
D.
để
là ba
.
Tìm tọa độ giao điểm hai đường
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, tọa độ
A.
.
Câu 13.
B.
.
C.
.
Giả sử có các số
.
B.
.
A.
để
C. .
.
.
có
sao cho
.
.
Khi đó
D.
.
và
D.
là tâm của
.
Tìm m để tứ giác OACB là hình thang.
B.
hoặc
.
D.
hoặc
.
Cho hình bình hành
hệ trục tọa độ
thỏa mãn hệ thức
D.
Trong hệ tọa độ
cho hình chữ nhật
có
hình chữ nhật. Tìm tọa độ tung điểm của cạnh
1; 2 .
2; 3 .
3; 2 .
A.
B.
C.
Câu 14. Trong mp Oxy cho
A.
hoặc
C.
hoặc
Câu 15.
. Điểm
là:
Câu 12. Cho ba vectơ
có giá trị là:
A.
, cho
B.
và chiều cao ứng với cạnh
và
cùng hướng,
.
C.
Chọn
Tìm khẳng định sai?
.
D.
.
 








Các ý kiến mới nhất