Đề kiểm tra học kì 1 toán 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nhung
Ngày gửi: 08h:08' 23-12-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 956
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nhung
Ngày gửi: 08h:08' 23-12-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 956
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN KHỐI 3
NỘI DUNG
-Biết nhân
chia nhẩm
trong phạm
vi các bảng
tính đã học.
Xem đồng
hồ
Mức 1
TN
TL
1 câu
1đ
Mức 2
TN
TL
SỐ
HỌC
Mức 4
TN TL
1
1đ
1 câu
1đ
1 câu
1đ
1, 4
7
1 câu
1đ
-Biết quy luật
điền số vào
dãy số.
1 câu
1đ
9
Câu số
-Thực hiện
các phép tính
cộng, trừ;
nhân, chia số
có hai, ba
chữ số cho số
có một. chữ
số.
Câu số
Quan hệ đơn
vị đo chiều
ĐẠI
dài
LƯỢNG
Câu số
HÌNH
Một phần
HỌC
hai, một
Tổng số
TN
TL
2 câu
2 đ
- Tính giá trị
biểu thức có
hai dấu phép
tính.
Câu số
Mức 3
TN
TL
1 câu
1đ
1 câu
1đ
3
8
2 câu
2đ
1 câu
1đ
1 câu
1đ
2
1 câu
1đ
1 câu
1 đ
phần ba,
một phần
bốn, một
phần năm.
Câu số
Hình tròn
Câu số
TOÁN
LỜI
VĂN
Bài toán giải
bằng hai
bước tính
Câu số
5
1 câu
1đ
6
1 câu
1đ
1 câu
1đ
10
1 câu
1đ
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . .
................................
Lớp: Ba/ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trường: Tiểu học Phong Mỹ 1
Huyện : Cao Lãnh
Điểm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ H ỌC K Ì I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TOÁN 3
Ngày kiểm tra : …………..
Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát
đề)
Nhận xét của giáo viên
A. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1: Tính nhẩm (1đ) M1
a) 7 x 8 = ...
b) 9 x 7 = ...
c) 48 : 6 = ...
d) 72 : 8 = ...
*Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 2: 7 dm 9 cm = .....cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 790
B. 79
C. 709
Câu 3: Kết quả của các phép tính sau là:(1đ) M2
a/
645 - ....... = 343
A 217
B 302
C 908
b/ 417 + 168 = ............
A. 585
B. 575
C. 565
Câu 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ.
A. 9 giờ 40 phút ( hay 10 giờ kám 20 phút)
B. 9 giờ 40
C. 9 giờ 39 phút ( hay 10 giờ kém 21 phút)
Câu 5: Hình dưới đây đã tô màu vào một phần mấy số ô vuông?
.......................ngôi sao
Câu 6: Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
.
Hình tròn tâm I có bán kính là IA, IB
Hình tròn tâm I có đường kính là CD
Đường kính dài gấp 2 lần bán kính
I là trung điểm của đoạn thẳng AB
B. Phần tự luận: (4 đ)
Câu 7 : Tính giá trị biểu thức M3
341 x ( 69 – 67 )
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Câu 8: Đặt tính rồi tính ( 1đ) M2
a/ 205 x 4
b/ 648 : 3
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Câu 9: Điền số thích hợp vào
-
70
+ 17
43
Câu 10: Thanh sắt sơn màu đỏ dài 30 cm, thanh sắt sơn màu xanh dài gấp 3 lần
thanh sắt sơn màu đỏ. Hỏi cả hai thanh sắt dài bao nhiêu xăng- ti-mét? (1đ) M3
Giải
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM HKI(2022-2023)
MÔN: TOÁN 3
Câu 1
a/ 56
b/63
c/ 8
d/ 9
Câu 2
C
Câu 3
a/ B – b/ A
Câu 7/ 341 x ( 69 – 67 )
= 341 x 2
= 682
Câu 8:
a/ 802
Câu 4
C
Câu 5
1/3
b/ 216
Câu 9:
96
Câu 10:
-
70
26
+ 17
43
Bài giải
Thanh sắt màu xanh dài số cm là:
30 x 3 = 90 ( cm )
Cả hai thanh sắt dài là:
30 = 90 = 120 ( cm )
Đáp số: 120 ( cm )
Người soạn
Nguyễn văn nhung
Câu 6
Đ
S
Đ
Đ
MÔN TOÁN KHỐI 3
NỘI DUNG
-Biết nhân
chia nhẩm
trong phạm
vi các bảng
tính đã học.
Xem đồng
hồ
Mức 1
TN
TL
1 câu
1đ
Mức 2
TN
TL
SỐ
HỌC
Mức 4
TN TL
1
1đ
1 câu
1đ
1 câu
1đ
1, 4
7
1 câu
1đ
-Biết quy luật
điền số vào
dãy số.
1 câu
1đ
9
Câu số
-Thực hiện
các phép tính
cộng, trừ;
nhân, chia số
có hai, ba
chữ số cho số
có một. chữ
số.
Câu số
Quan hệ đơn
vị đo chiều
ĐẠI
dài
LƯỢNG
Câu số
HÌNH
Một phần
HỌC
hai, một
Tổng số
TN
TL
2 câu
2 đ
- Tính giá trị
biểu thức có
hai dấu phép
tính.
Câu số
Mức 3
TN
TL
1 câu
1đ
1 câu
1đ
3
8
2 câu
2đ
1 câu
1đ
1 câu
1đ
2
1 câu
1đ
1 câu
1 đ
phần ba,
một phần
bốn, một
phần năm.
Câu số
Hình tròn
Câu số
TOÁN
LỜI
VĂN
Bài toán giải
bằng hai
bước tính
Câu số
5
1 câu
1đ
6
1 câu
1đ
1 câu
1đ
10
1 câu
1đ
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . .
................................
Lớp: Ba/ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trường: Tiểu học Phong Mỹ 1
Huyện : Cao Lãnh
Điểm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ H ỌC K Ì I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TOÁN 3
Ngày kiểm tra : …………..
Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát
đề)
Nhận xét của giáo viên
A. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1: Tính nhẩm (1đ) M1
a) 7 x 8 = ...
b) 9 x 7 = ...
c) 48 : 6 = ...
d) 72 : 8 = ...
*Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 2: 7 dm 9 cm = .....cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 790
B. 79
C. 709
Câu 3: Kết quả của các phép tính sau là:(1đ) M2
a/
645 - ....... = 343
A 217
B 302
C 908
b/ 417 + 168 = ............
A. 585
B. 575
C. 565
Câu 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ.
A. 9 giờ 40 phút ( hay 10 giờ kám 20 phút)
B. 9 giờ 40
C. 9 giờ 39 phút ( hay 10 giờ kém 21 phút)
Câu 5: Hình dưới đây đã tô màu vào một phần mấy số ô vuông?
.......................ngôi sao
Câu 6: Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
.
Hình tròn tâm I có bán kính là IA, IB
Hình tròn tâm I có đường kính là CD
Đường kính dài gấp 2 lần bán kính
I là trung điểm của đoạn thẳng AB
B. Phần tự luận: (4 đ)
Câu 7 : Tính giá trị biểu thức M3
341 x ( 69 – 67 )
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Câu 8: Đặt tính rồi tính ( 1đ) M2
a/ 205 x 4
b/ 648 : 3
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Câu 9: Điền số thích hợp vào
-
70
+ 17
43
Câu 10: Thanh sắt sơn màu đỏ dài 30 cm, thanh sắt sơn màu xanh dài gấp 3 lần
thanh sắt sơn màu đỏ. Hỏi cả hai thanh sắt dài bao nhiêu xăng- ti-mét? (1đ) M3
Giải
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM HKI(2022-2023)
MÔN: TOÁN 3
Câu 1
a/ 56
b/63
c/ 8
d/ 9
Câu 2
C
Câu 3
a/ B – b/ A
Câu 7/ 341 x ( 69 – 67 )
= 341 x 2
= 682
Câu 8:
a/ 802
Câu 4
C
Câu 5
1/3
b/ 216
Câu 9:
96
Câu 10:
-
70
26
+ 17
43
Bài giải
Thanh sắt màu xanh dài số cm là:
30 x 3 = 90 ( cm )
Cả hai thanh sắt dài là:
30 = 90 = 120 ( cm )
Đáp số: 120 ( cm )
Người soạn
Nguyễn văn nhung
Câu 6
Đ
S
Đ
Đ
 








Các ý kiến mới nhất