Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Đức Đệ
Ngày gửi: 14h:17' 27-12-2022
Dung lượng: 611.5 KB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Trương Đức Đệ
Ngày gửi: 14h:17' 27-12-2022
Dung lượng: 611.5 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2022 - 2023
Môn thi: Tin 8
Thời gian làm bài:45 phút
A. MA TRẬN
Tổng
% điểm
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
Máy tính và chương trình
máy tính.
Làm quen với chương trình
Chương và NNLT
trình
1 Pascal đơn Chương trình máy tính và
giản
dữ liệu.
Sử dụng biến và hằng
trong chương trình
2
3
Thuật
toán
Tổ chức
rẽ nhánh
Từ bài toán đến chương
trình
Câu lệnh điều kiện
Tổng
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
TNK
TL
Q
0.5đ
Câu 2,19
0.5
0.25
Câu 13
1.5đ
Câu
23
0.25
Câu 6
0.5
Câu 11,12
0.25
Câu 5
2đ
Câu
22
0.75
Câu
8,9,18
0.5
Câu
17,20
0.25
Câu
15
1.75
0.5
Câu
3,14
0.25
Câu
10
0.25
Câu
16
0.25
Câu 7
0.5
Câu 1,4
8
0.5
1.5đ
Câu 1
1
6
1
4
1
2
3.25
2
2
10đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
(2đ)
(2đ)
(1.5 đ) 1.5(đ)
40%
30%
70%
(1 đ) (1.5đ) 0.5đ
25%
5%
30%
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TIN HỌC LỚP: 8
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Chương Máy tính và chương
trình
trình máy tính.
Pascal đơn
giản
Làm quen với
chương trình và
NNLT
Chương trình máy
tính và dữ liệu.
Sử dụng biến và
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
-Biết chương trình là cách để con người chỉ
dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc
liên tiếp một cách tự động.(câu 2, 19)
Thông hiểu:
-Biết đặt tên phù hợp trong NNLT Pascal.
( Câu 13)
Vận dụng:
-Biết sử dụng thuật toán.( Câu 15)
Nhận biết:
-Biết đặt tên hợp lý.( Câu 6)
Thông hiểu:
-Biết chuyển từ công thức toán học sang
biểu thức viết trong NNLT và ý nghĩa các
phép toán.( Câu 23)
Nhận biết:
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2TN
1TN
1TN
1TL
1TN
hằng trong chương
trình
2
Từ bài toán đến
chương trình
Thuật
toán
3
Tổ chức
rẽ nhánh
Câu lệnh điều kiện
-Biết ý nghĩa của một số từ khoá .( Câu
11,12)
Thông hiểu:
-Hiểu ý nghĩa các biến và chọn dữ liệu phù
hợp để tiết kiệm bộ nhớ.( Câu 8,9,18)
Vận dụng:
-Vận dụng các biểu thức toán học vào lập
trình và tính toán một số hàm cơ bản.( Câu
3,14)
Vận dụng cao:
-Kết hợp các hàm với các phép toán(Câu 10)
Nhận biết:
-Biết các bước xác định bài toán, xác định
được Input, Output của bài toán.( Câu 5,22)
Thông hiểu:
-Biết cú pháp khai báo hằng, biến và biết
cách khai báo đúng cú pháp(Câu17,20)
Vận dụng:
-Vận dụng cú pháp in ra màn hình với các
hàm và phép toán phù hợp(Câu 7)
Vận dụng cao:
-Kết hợp được lệnh gán khi viết chương
trình(Câu 16)
Nhận biết:
-Nhận biết được 2 loại cấu trúc rẽ nhánh và
cú pháp của từng cấu trúc(Câu1,4)
Vận dụng:
-Viết được chương trình đơn giản sử dụng
2TN
3TN
2TN
1TN
1TN
1TL
2TN
1TN
1TN
2TN
1TL
các cấu trúc rẽ nhánh.(Câu 21)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8TN –
6TN–
1TL
1TL
40%
30%
70%
4TL –
2 TN
1TL
25%
5%
30%
TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN
Mã đề: Ti801
( Đề gồm 2 trang)
I.
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TIN HỌC, LỚP 8
Thời gian: 45 phút.
TRẮC NGHIỆM(5 điểm): Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: (NB6.1) Cấu trúc rẽ nhánh có mấy dạng?
A. 4 dạng.
B. 3 dạng.
C. 2 dạng.
D. 1 dạng.
Câu 2: (NB1.1) Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?
A. Thông qua một từ khóa
B. Thông qua các tên
C. Thông qua các lệnh
D. Thông qua một hằng
2
Câu 3: (VD4.1) Biểu thức toán học (a + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như
thế nào ?
A. (a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c)
B. (a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)
C. (a.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c)
D. (a2 + b)(1 + c)3
Câu 4: (NB6.3)Cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây là đúng:
A. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1> else;
B. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1> else
C. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1>; else;
D. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1>; else
Câu 5: (NB5.4) Câu lệnh write('Toi la Turbo Pascal');
A. In ra màn hình dòng chữ Toi la Turbo Pascal, không đưa con trỏ xuống dòng.
B. Dùng để yêu cầu nhập giá trị cho biến Toi la Turbo Pascal.
C. In ra màn hình dòng chữ Toi la Turbo Pascal và đưa con trỏ xuống dòng.
D. Câu lệnh trên sai cú pháp.
Câu 6: (NB3.1) Cách đặt tên nào sau đây không đúng ?
A. Tugiac
B. CHUNHAT
C. End
D. a_b_c
Câu 7: (VD5.4)Câu lệnh Writeln('y=' , 15 div 4 +5); sẽ in ra kết quả:
A. 8
B. y= 8
C. y= 3
D. 20
Câu 8: (TH4.1)Biến x có thể nhận các giá trị -5, 100, 15, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu
phù hợp với biến x?
A. Char
B. String
C. Integer
D. Boolear
Câu 9: (TH4.2) Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng?
A. var tb: real;
B. 4hs: integer;
C. Const x: real;
D. Var r =30;
Câu 10: (VDC4.1) Cho hai số nguyên a và b. Biết a= 425, b= 13. Hãy cho biết kết quả
của biểu thức sau: (a mod b)+ ((a div b)* 2)=…………
A. 50
B. 73
C. 82
D. 48
Câu 11: (NB4.2) Trong Pascal, từ khóa để khai báo biến là:
A. Const
B. Program
C. Var
D. Uses
Câu 12: (NB4.3)Trong Pascal, từ khóa để khai báo hằng là:
A. Const
B. Program
C. Var
D. Uses
Câu 13: (TH2.1) Trong các tên sau đây tên nào là không hợp lệ trong Pascal?
A. Lop8
B. A8
C. 8A
D. Tin_hoc
Câu 14: (VD4.1) Kết quả phép toán 22 mod 7 =
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Câu 15: (VD2.1)Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện thuật toán sau:
Bước 1. Tam←x;
Bước 2. x←y;
Bước 3. y← tam;
A. Giá trị của biến x bằng giá trị của biến y
B. Hoán đổi giá trị hai biến x và y
C. Giá trị của biến y bằng giá trị của biến x
D. Giá trị của biến y bằng giá trị của biến 0
Câu 16: (VDC5.4) Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện câu lệnh sau:
a:=15; b:=10;
Tich:=a*b; Writeln(Tich);
A. Tich
B. 25
C. 150
D. a*b
Câu 17: (TH5.3) Hãy cho biết cú pháp câu lệnh gán nào sau đây là đúng:
A. X:150;
B. X:=150;
C. X=150;
D. X:=150
Câu 18: (TH5.2) Lệnh Read dùng để
A. Nhập giá trị từ bàn phím
B. Xuất giá trị ra màn hình máy tính
C. Nhập giá trị từ màn hình máy tính
D. Xuất giá trị ra bàn phím
Câu 19: (NB1.2) Phần mềm Pascal là phần mềm dùng để làm gì?
A. Phần mềm gõ văn bản.
B. Phần mềm viết chương trình máy tính.
C. Phần mềm bảng tính.
D. Phần mềm luyện gõ phím nhanh.
Câu 20: (TH5.3) Cú pháp câu lệnh gán nào sau đây là đúng:
A.:< Biểu thức cần gán giá trị cho biến>;
B.=< Biểu thức cần gán giá trị cho biến>;
C.:=< Biểu thức cần gán giá trị cho biến>;
D.:=< Biểu thức cần gán giá trị cho biến>
II.
TỰ LUẬN(5 điểm):
Câu 21(VD6)( 1.5 điểm): Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a và b. Nếu a nhỏ hơn
b thì tính tổng a+b, ngược lại tính hiệu a-b. Rồi thông báo kết quả ra màn hình.
Câu 22(NB5)(2đ): Hãy chỉ ra Input và Output của các bài toán sau:
a) Tính diện tích hình tam giác
b) Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên
Câu 23(TH3) (1.5đ): Hãy viết biểu thức toán học sau bằng các kí hiệu trong Pascal:
a) 15a+ b2
0
b)
------------------------Hết----------------------
TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN
Mã đề: Ti802
( Đề gồm 2 trang)
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TIN HỌC, LỚP 8
Thời gian: 45 phút.
I.TRẮC NGHIỆM(5 điểm): Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: (NB1.1) Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?
A. Thông qua một từ khóa
B. Thông qua các tên
C. Thông qua các lệnh
D. Thông qua một hằng
Câu 2: (NB6.1) Cấu trúc rẽ nhánh có mấy dạng?
A. 4 dạng.
B. 3 dạng.
C. 2 dạng.
D. 1 dạng.
Câu 3: (NB6.3)Cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây là đúng:
A. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1> else;
B. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1> else
C. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1>; else;
D. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1>; else
Câu 4: (VD4.1) Biểu thức toán học (a2 + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như
thế nào ?
A. (a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c)
B. (a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)
C. (a.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c)
D. (a2 + b)(1 + c)3
Câu 5: (NB5.4) Câu lệnh write('Toi la Turbo Pascal');
A. In ra màn hình dòng chữ Toi la Turbo Pascal, không đưa con trỏ xuống dòng.
B. Dùng để yêu cầu nhập giá trị cho biến Toi la Turbo Pascal.
C. In ra màn hình dòng chữ Toi la Turbo Pascal và đưa con trỏ xuống dòng.
D. Câu lệnh trên sai cú pháp.
Câu 6: (VD5.4)Câu lệnh Writeln('y=' , 15 div 4 +5); sẽ in ra kết quả:
A. 8
B. y= 8
C. y= 3
D. 20
Câu 7: (NB1.2) Phần mềm Pascal là phần mềm dùng để làm gì?
A. Phần mềm gõ văn bản.
B. Phần mềm viết chương trình máy tính.
C. Phần mềm bảng tính.
D. Phần mềm luyện gõ phím nhanh.
Câu 8: (TH4.1)Biến x có thể nhận các giá trị -5, 100, 15, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu
phù hợp với biến x?
A. Char
B. String
C. Integer
D. Boolear
Câu 9: (NB4.2) Trong Pascal, từ khóa để khai báo biến là:
A. Const
B. Program
C. Var
D. Uses
Câu 10: (TH2.1) Trong các tên sau đây tên nào là không hợp lệ trong Pascal?
A. Lop8
B. A8
C. 8A
D. Tin_hoc
Câu 11: (NB4.3)Trong Pascal, từ khóa để khai báo hằng là:
A. Const
B. Program
C. Var
D. Uses
Câu 12: (TH4.2) Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng?
A. var tb: real;
B. 4hs: integer;
C. Const x: real;
D. Var r =30;
Câu 13: (VDC4.1) Cho hai số nguyên a và b. Biết a= 425, b= 13. Hãy cho biết kết quả
của biểu thức sau: (a mod b)+ ((a div b)* 2)=…………
A. 50
B. 73
C. 82
D. 48
Câu 14: (VD4.1) Kết quả phép toán 22 mod 7 =
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Câu 15: (VDC5.4) Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện câu lệnh sau:
a:=15; b:=10;
Tich:=a*b; Writeln(Tich);
A. Tich
B. 25
C. 150
D. a*b
Câu 16: (VD2.1)Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện thuật toán sau:
Bước 1. Tam←x;
Bước 2. x←y;
Bước 3. y← tam;
A. Giá trị của biến x bằng giá trị của biến y
B. Hoán đổi giá trị hai biến x và y
C. Giá trị của biến y bằng giá trị của biến x
D. Giá trị của biến y bằng giá trị của biến 0
Câu 17: (TH5.3) Hãy cho biết cú pháp câu lệnh gán nào sau đây là đúng:
A. X:150;
B. X:=150;
C. X=150;
D. X:=150
Câu 18: (TH5.2) Lệnh Read dùng để
A. Nhập giá trị từ bàn phím
B. Xuất giá trị ra màn hình máy tính
C. Nhập giá trị từ màn hình máy tính
D. Xuất giá trị ra bàn phím
Câu 19: (TH5.3) Cú pháp câu lệnh gán nào sau đây là đúng:
A.:< Biểu thức cần gán giá trị cho biến>;
B.=< Biểu thức cần gán giá trị cho biến>;
C.:=< Biểu thức cần gán giá trị cho biến>;
D.:=< Biểu thức cần gán giá trị cho biến>
Câu 20: (NB3.1) Cách đặt tên nào sau đây không đúng ?
A. Tugiac
B. CHUNHAT
C. End
D. a_b_c
II.TỰ LUẬN(5 điểm):
Câu 21(VD6)( 1.5 điểm): Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a và b. Nếu a nhỏ hơn
b thì tính tổng a+b, ngược lại tính hiệu a-b. Rồi thông báo kết quả ra màn hình.
Câu 22(NB5)(2đ): Hãy chỉ ra Input và Output của các bài toán sau:
a) Tính diện tích hình tam giác
b) Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên
Câu 23(TH3) (1.5đ): Hãy viết biểu thức toán học sau bằng các kí hiệu trong Pascal:
b) 15a+ b2
0
b)
------------------------Hết----------------------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I.
TRẮC NGHIỆM: (5 điểm, mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Mã đề: Ti801
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Mã đề: Ti802
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
C
B
A
A
C
B
C
A
B
C
A
B
C
B
C
B
A
B
C
11
1
12
2
13
3
14
4
15
5
16
6
17
7
18
8
19
20
9
10
C
C
A
B
A
B
B
C
C
C
A
A
C
C
C
B
B
A
C
C
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
II. TỰ LUẬN(5 điểm)
Câu
Câu 21
(1.5 điểm)
Sơ lược các bước giải
Program vd;
Var a, b: real; x: integer ;
Program kt_tong;
Uses crt;
Var a,b:integer;
BEGIN
Clrscr;
Write('Hay nhap a= '); Readln(a);
Write('Hay nhap b= '); Readln(b);
If (aWriteln('Hieu=',a-b);
Readln;
END.
Điểm
0.5
0.5
0.5
a) Input: Độ dài một cạnh và đường cao tương ứng với
0.5
cạnh đó
Câu 22
Output: Diện tích hình tam giác
0.5
(2 điểm)
b) Input: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, .., 100
0.5
Output: S= 1+2+ ... + 100
0.5
0.75
Câu 23 15*a+b^2<>0
(1.5 điểm) a*a – (1+2*a)/(3+a)<=5
0.75
Tổng
5 điểm
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
NGƯỜI RA ĐỀ
Trương Đức Đệ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2022 - 2023
Môn thi: Tin 8
Thời gian làm bài:45 phút
A. MA TRẬN
Tổng
% điểm
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
Máy tính và chương trình
máy tính.
Làm quen với chương trình
Chương và NNLT
trình
1 Pascal đơn Chương trình máy tính và
giản
dữ liệu.
Sử dụng biến và hằng
trong chương trình
2
3
Thuật
toán
Tổ chức
rẽ nhánh
Từ bài toán đến chương
trình
Câu lệnh điều kiện
Tổng
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
TNK
TL
Q
0.5đ
Câu 2,19
0.5
0.25
Câu 13
1.5đ
Câu
23
0.25
Câu 6
0.5
Câu 11,12
0.25
Câu 5
2đ
Câu
22
0.75
Câu
8,9,18
0.5
Câu
17,20
0.25
Câu
15
1.75
0.5
Câu
3,14
0.25
Câu
10
0.25
Câu
16
0.25
Câu 7
0.5
Câu 1,4
8
0.5
1.5đ
Câu 1
1
6
1
4
1
2
3.25
2
2
10đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
(2đ)
(2đ)
(1.5 đ) 1.5(đ)
40%
30%
70%
(1 đ) (1.5đ) 0.5đ
25%
5%
30%
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TIN HỌC LỚP: 8
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Chương Máy tính và chương
trình
trình máy tính.
Pascal đơn
giản
Làm quen với
chương trình và
NNLT
Chương trình máy
tính và dữ liệu.
Sử dụng biến và
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
-Biết chương trình là cách để con người chỉ
dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc
liên tiếp một cách tự động.(câu 2, 19)
Thông hiểu:
-Biết đặt tên phù hợp trong NNLT Pascal.
( Câu 13)
Vận dụng:
-Biết sử dụng thuật toán.( Câu 15)
Nhận biết:
-Biết đặt tên hợp lý.( Câu 6)
Thông hiểu:
-Biết chuyển từ công thức toán học sang
biểu thức viết trong NNLT và ý nghĩa các
phép toán.( Câu 23)
Nhận biết:
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2TN
1TN
1TN
1TL
1TN
hằng trong chương
trình
2
Từ bài toán đến
chương trình
Thuật
toán
3
Tổ chức
rẽ nhánh
Câu lệnh điều kiện
-Biết ý nghĩa của một số từ khoá .( Câu
11,12)
Thông hiểu:
-Hiểu ý nghĩa các biến và chọn dữ liệu phù
hợp để tiết kiệm bộ nhớ.( Câu 8,9,18)
Vận dụng:
-Vận dụng các biểu thức toán học vào lập
trình và tính toán một số hàm cơ bản.( Câu
3,14)
Vận dụng cao:
-Kết hợp các hàm với các phép toán(Câu 10)
Nhận biết:
-Biết các bước xác định bài toán, xác định
được Input, Output của bài toán.( Câu 5,22)
Thông hiểu:
-Biết cú pháp khai báo hằng, biến và biết
cách khai báo đúng cú pháp(Câu17,20)
Vận dụng:
-Vận dụng cú pháp in ra màn hình với các
hàm và phép toán phù hợp(Câu 7)
Vận dụng cao:
-Kết hợp được lệnh gán khi viết chương
trình(Câu 16)
Nhận biết:
-Nhận biết được 2 loại cấu trúc rẽ nhánh và
cú pháp của từng cấu trúc(Câu1,4)
Vận dụng:
-Viết được chương trình đơn giản sử dụng
2TN
3TN
2TN
1TN
1TN
1TL
2TN
1TN
1TN
2TN
1TL
các cấu trúc rẽ nhánh.(Câu 21)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8TN –
6TN–
1TL
1TL
40%
30%
70%
4TL –
2 TN
1TL
25%
5%
30%
TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN
Mã đề: Ti801
( Đề gồm 2 trang)
I.
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TIN HỌC, LỚP 8
Thời gian: 45 phút.
TRẮC NGHIỆM(5 điểm): Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: (NB6.1) Cấu trúc rẽ nhánh có mấy dạng?
A. 4 dạng.
B. 3 dạng.
C. 2 dạng.
D. 1 dạng.
Câu 2: (NB1.1) Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?
A. Thông qua một từ khóa
B. Thông qua các tên
C. Thông qua các lệnh
D. Thông qua một hằng
2
Câu 3: (VD4.1) Biểu thức toán học (a + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như
thế nào ?
A. (a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c)
B. (a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)
C. (a.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c)
D. (a2 + b)(1 + c)3
Câu 4: (NB6.3)Cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây là đúng:
A. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1> else
B. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1> else
C. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1>; else
D. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1>; else
Câu 5: (NB5.4) Câu lệnh write('Toi la Turbo Pascal');
A. In ra màn hình dòng chữ Toi la Turbo Pascal, không đưa con trỏ xuống dòng.
B. Dùng để yêu cầu nhập giá trị cho biến Toi la Turbo Pascal.
C. In ra màn hình dòng chữ Toi la Turbo Pascal và đưa con trỏ xuống dòng.
D. Câu lệnh trên sai cú pháp.
Câu 6: (NB3.1) Cách đặt tên nào sau đây không đúng ?
A. Tugiac
B. CHUNHAT
C. End
D. a_b_c
Câu 7: (VD5.4)Câu lệnh Writeln('y=' , 15 div 4 +5); sẽ in ra kết quả:
A. 8
B. y= 8
C. y= 3
D. 20
Câu 8: (TH4.1)Biến x có thể nhận các giá trị -5, 100, 15, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu
phù hợp với biến x?
A. Char
B. String
C. Integer
D. Boolear
Câu 9: (TH4.2) Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng?
A. var tb: real;
B. 4hs: integer;
C. Const x: real;
D. Var r =30;
Câu 10: (VDC4.1) Cho hai số nguyên a và b. Biết a= 425, b= 13. Hãy cho biết kết quả
của biểu thức sau: (a mod b)+ ((a div b)* 2)=…………
A. 50
B. 73
C. 82
D. 48
Câu 11: (NB4.2) Trong Pascal, từ khóa để khai báo biến là:
A. Const
B. Program
C. Var
D. Uses
Câu 12: (NB4.3)Trong Pascal, từ khóa để khai báo hằng là:
A. Const
B. Program
C. Var
D. Uses
Câu 13: (TH2.1) Trong các tên sau đây tên nào là không hợp lệ trong Pascal?
A. Lop8
B. A8
C. 8A
D. Tin_hoc
Câu 14: (VD4.1) Kết quả phép toán 22 mod 7 =
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Câu 15: (VD2.1)Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện thuật toán sau:
Bước 1. Tam←x;
Bước 2. x←y;
Bước 3. y← tam;
A. Giá trị của biến x bằng giá trị của biến y
B. Hoán đổi giá trị hai biến x và y
C. Giá trị của biến y bằng giá trị của biến x
D. Giá trị của biến y bằng giá trị của biến 0
Câu 16: (VDC5.4) Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện câu lệnh sau:
a:=15; b:=10;
Tich:=a*b; Writeln(Tich);
A. Tich
B. 25
C. 150
D. a*b
Câu 17: (TH5.3) Hãy cho biết cú pháp câu lệnh gán nào sau đây là đúng:
A. X:150;
B. X:=150;
C. X=150;
D. X:=150
Câu 18: (TH5.2) Lệnh Read dùng để
A. Nhập giá trị từ bàn phím
B. Xuất giá trị ra màn hình máy tính
C. Nhập giá trị từ màn hình máy tính
D. Xuất giá trị ra bàn phím
Câu 19: (NB1.2) Phần mềm Pascal là phần mềm dùng để làm gì?
A. Phần mềm gõ văn bản.
B. Phần mềm viết chương trình máy tính.
C. Phần mềm bảng tính.
D. Phần mềm luyện gõ phím nhanh.
Câu 20: (TH5.3) Cú pháp câu lệnh gán nào sau đây là đúng:
A.
B.
C.
D.
II.
TỰ LUẬN(5 điểm):
Câu 21(VD6)( 1.5 điểm): Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a và b. Nếu a nhỏ hơn
b thì tính tổng a+b, ngược lại tính hiệu a-b. Rồi thông báo kết quả ra màn hình.
Câu 22(NB5)(2đ): Hãy chỉ ra Input và Output của các bài toán sau:
a) Tính diện tích hình tam giác
b) Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên
Câu 23(TH3) (1.5đ): Hãy viết biểu thức toán học sau bằng các kí hiệu trong Pascal:
a) 15a+ b2
0
b)
------------------------Hết----------------------
TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN
Mã đề: Ti802
( Đề gồm 2 trang)
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TIN HỌC, LỚP 8
Thời gian: 45 phút.
I.TRẮC NGHIỆM(5 điểm): Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: (NB1.1) Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?
A. Thông qua một từ khóa
B. Thông qua các tên
C. Thông qua các lệnh
D. Thông qua một hằng
Câu 2: (NB6.1) Cấu trúc rẽ nhánh có mấy dạng?
A. 4 dạng.
B. 3 dạng.
C. 2 dạng.
D. 1 dạng.
Câu 3: (NB6.3)Cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây là đúng:
A. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1> else
B. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1> else
C. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1>; else
D. If <điều kiện> then< Câu lệnh 1>; else
Câu 4: (VD4.1) Biểu thức toán học (a2 + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như
thế nào ?
A. (a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c)
B. (a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)
C. (a.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c)
D. (a2 + b)(1 + c)3
Câu 5: (NB5.4) Câu lệnh write('Toi la Turbo Pascal');
A. In ra màn hình dòng chữ Toi la Turbo Pascal, không đưa con trỏ xuống dòng.
B. Dùng để yêu cầu nhập giá trị cho biến Toi la Turbo Pascal.
C. In ra màn hình dòng chữ Toi la Turbo Pascal và đưa con trỏ xuống dòng.
D. Câu lệnh trên sai cú pháp.
Câu 6: (VD5.4)Câu lệnh Writeln('y=' , 15 div 4 +5); sẽ in ra kết quả:
A. 8
B. y= 8
C. y= 3
D. 20
Câu 7: (NB1.2) Phần mềm Pascal là phần mềm dùng để làm gì?
A. Phần mềm gõ văn bản.
B. Phần mềm viết chương trình máy tính.
C. Phần mềm bảng tính.
D. Phần mềm luyện gõ phím nhanh.
Câu 8: (TH4.1)Biến x có thể nhận các giá trị -5, 100, 15, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu
phù hợp với biến x?
A. Char
B. String
C. Integer
D. Boolear
Câu 9: (NB4.2) Trong Pascal, từ khóa để khai báo biến là:
A. Const
B. Program
C. Var
D. Uses
Câu 10: (TH2.1) Trong các tên sau đây tên nào là không hợp lệ trong Pascal?
A. Lop8
B. A8
C. 8A
D. Tin_hoc
Câu 11: (NB4.3)Trong Pascal, từ khóa để khai báo hằng là:
A. Const
B. Program
C. Var
D. Uses
Câu 12: (TH4.2) Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng?
A. var tb: real;
B. 4hs: integer;
C. Const x: real;
D. Var r =30;
Câu 13: (VDC4.1) Cho hai số nguyên a và b. Biết a= 425, b= 13. Hãy cho biết kết quả
của biểu thức sau: (a mod b)+ ((a div b)* 2)=…………
A. 50
B. 73
C. 82
D. 48
Câu 14: (VD4.1) Kết quả phép toán 22 mod 7 =
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Câu 15: (VDC5.4) Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện câu lệnh sau:
a:=15; b:=10;
Tich:=a*b; Writeln(Tich);
A. Tich
B. 25
C. 150
D. a*b
Câu 16: (VD2.1)Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện thuật toán sau:
Bước 1. Tam←x;
Bước 2. x←y;
Bước 3. y← tam;
A. Giá trị của biến x bằng giá trị của biến y
B. Hoán đổi giá trị hai biến x và y
C. Giá trị của biến y bằng giá trị của biến x
D. Giá trị của biến y bằng giá trị của biến 0
Câu 17: (TH5.3) Hãy cho biết cú pháp câu lệnh gán nào sau đây là đúng:
A. X:150;
B. X:=150;
C. X=150;
D. X:=150
Câu 18: (TH5.2) Lệnh Read dùng để
A. Nhập giá trị từ bàn phím
B. Xuất giá trị ra màn hình máy tính
C. Nhập giá trị từ màn hình máy tính
D. Xuất giá trị ra bàn phím
Câu 19: (TH5.3) Cú pháp câu lệnh gán nào sau đây là đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 20: (NB3.1) Cách đặt tên nào sau đây không đúng ?
A. Tugiac
B. CHUNHAT
C. End
D. a_b_c
II.TỰ LUẬN(5 điểm):
Câu 21(VD6)( 1.5 điểm): Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a và b. Nếu a nhỏ hơn
b thì tính tổng a+b, ngược lại tính hiệu a-b. Rồi thông báo kết quả ra màn hình.
Câu 22(NB5)(2đ): Hãy chỉ ra Input và Output của các bài toán sau:
a) Tính diện tích hình tam giác
b) Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên
Câu 23(TH3) (1.5đ): Hãy viết biểu thức toán học sau bằng các kí hiệu trong Pascal:
b) 15a+ b2
0
b)
------------------------Hết----------------------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I.
TRẮC NGHIỆM: (5 điểm, mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Mã đề: Ti801
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Mã đề: Ti802
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
C
B
A
A
C
B
C
A
B
C
A
B
C
B
C
B
A
B
C
11
1
12
2
13
3
14
4
15
5
16
6
17
7
18
8
19
20
9
10
C
C
A
B
A
B
B
C
C
C
A
A
C
C
C
B
B
A
C
C
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
II. TỰ LUẬN(5 điểm)
Câu
Câu 21
(1.5 điểm)
Sơ lược các bước giải
Program vd;
Var a, b: real; x: integer ;
Program kt_tong;
Uses crt;
Var a,b:integer;
BEGIN
Clrscr;
Write('Hay nhap a= '); Readln(a);
Write('Hay nhap b= '); Readln(b);
If (aWriteln('Hieu=',a-b);
Readln;
END.
Điểm
0.5
0.5
0.5
a) Input: Độ dài một cạnh và đường cao tương ứng với
0.5
cạnh đó
Câu 22
Output: Diện tích hình tam giác
0.5
(2 điểm)
b) Input: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, .., 100
0.5
Output: S= 1+2+ ... + 100
0.5
0.75
Câu 23 15*a+b^2<>0
(1.5 điểm) a*a – (1+2*a)/(3+a)<=5
0.75
Tổng
5 điểm
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
NGƯỜI RA ĐỀ
Trương Đức Đệ
 








Các ý kiến mới nhất