Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn tập hk 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Cẩm Tú
Ngày gửi: 08h:25' 28-12-2022
Dung lượng: 88.6 KB
Số lượt tải: 665
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG HK 1 KHTN 7 2022 – 2023
Câu 1: Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ
năng ào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Câu 2: Chức năng quan trọng của dao động kí là gì?
A. Tự động đo thời gian.
B. Đo chuyển động của một vật trên quãng đường.
C. Biến đổi tín hiệu âm truyền tới thành tín hiệu điện.
D. Hiển thị đồ thị của tín hiệu điện theo thời gian.
Câu 3. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên thường trải qua mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4. Bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo
A. thứ tự chữ cái trong từ điển
B. thứ tự tăng dần điện tích hạt
nhân
C. thứ tự tăng dần số hạt electron tăng dần
D. thứ tự tăng dần số hạt electron
Câu 5. Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm
A. 7 chu kì, 8 nhóm
B. 8 chu kì, 7 nhóm
C. 6 chu kì, 8 nhóm
D. 7 chu kì, 7 nhóm
Câu 6. Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết
A. số thứ tự của nguyên tố
B. số electron lớp ngoài cùng
C. số hiệu nguyên tử
D. số lớp electron
Câu 7. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
A. K, Na, Li
B. Li, K, Na
C. Na, Li, K
D. Li, Na, K
Câu 8. Nguyên tử của nguyên X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị
trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là:
A. Thuộc chu kỳ 3, nhóm VII, kim loại mạnh
B.Thuộc chu kỳ 7, nhóm III, kim loại yếu
C.Thuộc chu kỳ 3, nhóm VII, phi kim mạnh
D. Thuộc chu kỳ 3, nhóm VII, phi kim
Câu 9. Trong một chu kỳ(trừ chu kỳ 1) đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên tố biến
đổi như sau:
A. Tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần. B. Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.
C. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần D.Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm
dần.
Câu 10: Dãy chất nào toàn là đơn chất?
A. K, C, CaO
B. CO, HCl, NaOH
C. C, S, K
D. HCl, Mg, Zn
Câu 11: Đơn vị của tốc độ là gì?
A. m
B. m/s
C. h
D. km
Câu 12: Tốc độ là đại lượng cho biết
A. mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
B. quỹ đạo chuyển động của vật.
C. hướng chuyển động của vật.
D. nguyên nhân vật chuyển động.
Câu 13: Một vật chuyển động hết quãng đường s trong thời gian t. Công thức tính tốc độ của
vật là
A. v=t/s
B. v=s/t
C. v = s.t.
D. v = s + t.
Câu 14: Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?  
A. Quãng đường 
B. Thời gian chuyển động 
C. Vận tốc. 
D. Cả 3 đại lượng trên
Câu 15: 1km/h ≈….. m/s A. 0.18
B. 0.8
C. 0.28
D. 0.25
Câu 16: 1m/s = …… km/h A. 3.6
B. 3.4
C. 3.8
D. 3.3
Câu 17: Một người đi xe đạp với vận tốc 30 km/h trong 3h. Tính quãng đường người đó đi
được?
A. 30 km
B. 15 km
C. 90 km
D. 120 km
Câu 18: Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là  
A. Vôn kế 
B. Nhiệt kế 
C. Tốc kế
D. Ampe kế
1

Câu 19: Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật?
A. Nhiệt kế.
B. Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang.
C. Cân.
D. Lực kế.
Câu 20: Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo
A. độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó.
B. độ dài quãng đường mà vật đó phải đi.
C. thời gian mà vật đó đi hết quãng đường.
D. quãng đường và hướng chuyển động của vật.
Câu 21: Số giao động của một vật thực hiện được trong một giây gọi là gì?
A. Độ cao
B. Tần số
C. Độ to
D. Dao động
Câu 22: Đơn vị tần số là A. m/s
B. km/h
C. Zh
D. Hz
Câu 23: Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?
A. Khi kéo căng vật.
B. Khi uốn cong vật.
C. Khi nén vật.
D. Khi làm vật dao động.
Câu 24: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về sóng âm?
A. Sóng âm mang năng lượng.
B. Sóng âm được tạo ra bởi các vật dao động.
C. Chất rắn truyền âm kém hơn chất khí. D. Sóng âm không truyền được trong chân
không.
Câu 25: Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của
A. cột không khí trong ống sáo.
B. thành ống sáo.
C. các ngón tay của người thổi.
D. đôi môi của người thổi.
Câu 26: Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?
A. Tay bác bảo vệ gõ trống.
B. Dùi trống.
C. Mặt trống.
D. Không khí xung quanh trống.
Câu 27: Âm phát ra càng cao khi tần số âm như thế nào?
A. Càng nhỏ
B. Càng lớn
C. Càng cao
D. Càng thấp
Câu 28: Âm nghe được càng to khi biên độ âm như thế nào?
A. Càng nhỏ
B. Càng cao
C. Càng thấp
D. Càng lớn
Câu 29: Âm phát ra càng to khi
A. nguồn âm có kích thước càng lớn
B. nguồn âm dao động càng mạnh
C. nguồn âm dao động càng nhanh
D. nguồn âm có khối lượng càng lớn
Câu 30: Các vật cứng, bề mặt nhẵn phản xạ âm như thế nào?
A. Kém
B. Thấp
C. Cao
D. Tốt
Câu 31: Tiếng vang hình thành khi âm phản xạ nghe được chậm hơn âm truyền trực tiếp
tới tay ít nhất bao nhiêu giây?
A. 1/10
B. 1/13
C. 1/15
D. 1/25
Câu 32: Các vật sau đây vật nào phản xạ âm tốt nhất?
A. Sàn gỗ
B. Thảm cỏ
C. Hàng cây
D. Tường bê tông
Câu 33: Ở một số căn phòng các cửa sổ có hai lớp kính. Mục đích của biện pháp này là gì?  
A. Điều hòa nhiệt độ trong phòng 
B. Ngăn tiếng ồn.
C. Làm cho cửa vững chắc 
D. Chống rung
Câu 34: Những vật nào sau đây phản xạ âm kém?
A. Thép, gỗ, vải.
B. Bê tông, sắt, bông.
C. Đá, sắt, thép.
D. Vải, nhung, dạ.
Câu 35: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng?
A. Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.
B. Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da.
C. Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời.
D. Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mặt Trời là nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn năng lượng nhiệt chính trên Trái Đất.
B. Năng lượng ánh sáng cần cho sự phát triển của thực vật.
2

C. Ánh sáng không có năng lượng vì không có tác dụng lực.
D. Năng lượng ánh sáng có thể chuyển thành nhiệt.
Câu 37: Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng định luật phản xạ ánh sáng?

A. Hình (1).
B. Hình (2).
C. Hình (3).
D. Hình (4).
Câu 38: Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?
A. Mặt vải thô.
B. Nền đá hoa.
C. Giấy bạc.
D. Mặt bàn thủy
tinh
Câu 39: Trường hợp nào sau đây có phản xạ khuếch tán?
A. Ánh sáng chiếu đến mặt gương.
B. Ánh sáng chiếu đến mặt hồ phẳng
lặng.
C. Ánh sáng chiếu đến mặt hồ gợn sóng.
D.Ánh sáng chiếu đến tấm bạc láng, phẳng.
Câu 40: Hiện tượng ánh sáng khi gặp mặt gương phẳng bị hắt lại theo một hướng xác định
là hiện tượng: 
A. Tán xạ ánh sáng 
B. Khúc xạ ánh sáng 
C. Nhiễu xạ ánh sáng 
D. Phản xạ ánh sáng
Câu 41: Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là
đúng?
A. Hứng được trên màn và lớn bằng vật.
B. Không hứng được trên màn và bé hơn
vật.
C. Không hứng được trên màn và lớn bằng vật. D. Hứng được trên màn và lớn hơn vật.
Câu 42: Nếu dùng một cái đèn pin chiếu một chùm sáng song song vào gương phẳng thì
chùm sáng phản xạ sẽ là chùm nào trong các chùm sau?
A. Song song
B. Phân kì 
C. Hội tụ 
D. Không có chùm phản xạ trở lại
Câu 43: Đặt một viên pin song song với mặt gương và cách mặt gương một khoảng 2 cm.
Ảnh của viên pin tạo bởi gương và cách mặt gương một khoảng là
A. 1 cm.B. 2 cm.C. 3 cm.D. 4 cm.
B. TỰ LUẬN : 3,0 điểm
Câu 29. Một hợp chất có công thức CXOY trong đó N chiếm 63,64%. Khối lượng phân tử
hợp chất là 44 amu. Xác định công thức hóa học của hợp chất.
Ta có: %O = 100% - %N = 100% - 63,64% = 36,36%
14 . x
16 . x
%N =
100 %=63 , 64 %
%O=
100 %=36 ,36 %
44
44
x=2
y=1
Vậy CTHH của hợp chất là CO2
Câu 30: Hợp chất (Y) có công thức FexOy, trong đó Fe chiếm 70% theo kh ối l ượng. Kh ối
lượng phân tử (Y) là 160 amu. Xác định công thức hóa học của hợp chất (Y)
Ta có: %S = 100% - %Fe = 100% - 70% = 30%
56 . x
16 . x
% Fe=
100 %=70 %
%O=
100 %=30 %
160
160
x=2
y = 3
Vậy CTHH của hợp chất là Fe2O3
Câu 31: Chiếu một tia sáng lên một bề mặt phẳng phản xạ ánh sáng, ta thu đ ược m ột tia
phản xạ tạo với tia tới một góc 40o. Tìm giá trị góc tới.
Ta có: SIR=i+i'=40o. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng i=i' . Ta suy ra: i=i'= 40o/2 =20o
Câu 32: Chiếu một tia sáng lên một bề mặt phẳng phản xạ ánh sáng, ta thu đ ược m ột tia
phản xạ tạo với tia tới một góc 90o. Tìm giá trị phản xạ.
Ta có: SIR=i+i'=90o. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng i=i' . Ta suy ra: i=i'= 90o/2 =45o
3

Câu 33: Một chiếc thuyền chuyển động trên sông với tốc độ 40km/h. Tính thời gian để
chiếc thuyền đi được quãng đường 10km.
s
s 10
v = =>t= =
t
v 40 = 0,25 (giờ)
Thời gian để chiếc thuyền đi được quãng đường 10km là:
Câu 34: Một xe tải chạy trên đoạn đường đầu dài 45 km trong 45 phút, sau đó xe ti ếp t ục
chạy thêm 18 km trong 20 phút. Tính tốc độ của xe tải trên mỗi đoạn đường.
Đổi 45 phút =3/4h; 20 phút =1/3h
Tốc độ của xe tải:
s 1 45
v 1= =
t1 3
4 = 60 km/h
- Trên đoạn đường đầu dài 45 km:
s 18
v 2= 2 =
t2 1
3 = 54km/h
- Trên đoạn đường tiếp theo dài 18 km:

4
 
Gửi ý kiến