Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đông Khải
Ngày gửi: 11h:07' 28-12-2022
Dung lượng: 354.6 KB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đông Khải
Ngày gửi: 11h:07' 28-12-2022
Dung lượng: 354.6 KB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1 KIỂM TRA THỬ CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
2022-2023
NĂM HỌC
PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan ( 5,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng ?
Câu 1: Điều kiện của x để √ 1−x xác định là :
A. x≥ 1
B. x > 1
C. x ≤ 1
D. x <1
Câu 2: Cho biểu thức P = ab√ 5 với a < 0 ; b < 0 .Đưa thừa số ở ngoài dấu căn vào
trong dấu căn ta có
2 2
A. P = √ 5 a b
B. P = √ 5 ab
C. P = √ 5 ab
D.
Câu 3: Đường thẳng y = ax +3 song song với đường thẳng y = 2x +1 thì a có giá
trị bằng :
A. 2
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 4 : Biết đồ thị của hàm số y = 2x +b cắt trục tung tại điểm có tung độ là -3 thì
tung độ gốc của đường thẳng đã cho là :
A. – 6
B. 6
C. 3
D. 3
Câu 5 : Câu 2: Biểu thức
có nghĩa khi:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: cặp số nào dưới đây là nghiệm của phương trình 5x + 4y = 10
A. ( 1; 1 )
B. ( 2 ; 1 )
C. ( 0 ; 2 )
D. ( 2 ; 0 )
Câu 7: Cho
vuông tại A có AB = 3 cm, AC = 4 cm. Độ dài đường cao ứng
với cạnh huyền bằng:
A. 7 cm;
B. 1 cm;
C.
cm;
D.
cm.
Câu 8 :Cho đường tròn ( 0; √ 2 cm ) và đường thẳng a biết khoảng cách từ tâm 0
đến đường thẳng a là 1 cm . Khi đó số điểm chung của đường thẳng và đường tròn
đã cho là :
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 9: Điều kiện của x để
có nghĩa là :
A. x ≥ 1
B. x ≠ 1
C. x < 1
D. x > 1
Câu 10 : Phương trình
có tập nghiệm là :
A {-1; 3}
B. {-1; 1}
C. {3}
D. {1; -3}
Câu 11 : Hàm số y = 5(m - 3)x - 2 đồng biến trên R khi và chỉ khi
A. m > 3
B. m < 3
C. m > 0
D. m < 0
Câu 12 : α, β lần lượt là góc tạo bởi các đường thẳng y = 3x + 2 và y = 5x + 2 với
trục Ox thì ta có :
Aα=β
B. α < β < 900
C α> β
D. 90 0 < α < β
Câu 13 : Trên mặt phẳng tọa độ Oxy hai đường thẳng y = -2x + 1 và y = x + 1 cắt
nhau tại điểm có tọa độ là
A. (-1; 3)
B. (1; 0)
C. (1; 2)
D. (0; 1)
Câu 14 : Cho đường tròn (O) đường kính 4 cm, dây AB = 2 cm khoảng cách từ O
đến AB bằng ?
A.
cm
B.
cm
C. 2
cm
D.
cm
Câu 15 : Độ dài cạnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn (O; R) bằng :
khác
A. R
B.
Câu 16: Với góc nhọn α mà sinα =
A. cosα =
C.
D. Một kết quả
ta có :
B. cos α =
C. cos α =
D. cos α =
Câu 17: Hàm số nào không là hàm số bậc nhất trong các hàm số sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Cho ABC vuông tại A, biết
. Góc C có số đo bằng:
0
0
A. 30
B. 45
C. 600
D. Một kết quả
khác
Câu 19: Cho đường tròn (O; R), biết R= 13, một dây AB có độ dài bằng 24.
Khoảng cách từ O đến dây AB bằng:
A. 5
B.10
C.
D.
Câu 20: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào trong
tam giác đó?
A. Ba đường cao
B. Ba đường trung trực
C. Ba đường phân giác trong
D. Ba đường trung tuyến
PHẦN II. Tự luận ( 5,0 điểm)
Bài 1 : Thực hiện phép tính:
√3−√ 2 − √3+ √2
√ 3+ √ 2 √ 3− √ 2
a)
;
b)
Bài 2 : Cho biểu thức Q =
a) Tìm điều kiện xác định của Q
b) Rút gọn Q
c) Tìm giá trị của a để Q dương
Bài 3 : Cho hàm số bậc nhất y = k.x + k2 + 3
1, Với giá trị nào của k thì hàm số đồng biến trên R ?
2, Tìm giá trị của k để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 4 ?
Bài 4 : Cho đường tròn (0 ; R) , đường kính AB . Lấy điểm M trên tiếp tuyến tại
A của đường tròn đã cho (M khác A ) . Vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với đường tròn
(0;R) (với C là tiếp điểm ). 1, Chứng minh AC vuông góc với OM và BC song
song với OM.
2, Giả sử R = 6 cm , AM = 8 cm .Tính độ dài của đoạn thẳng AC.
3, Kẻ CH vuông góc với AB tại H,gọi I là giao điểm của CH và MB. Chứng minh
1
IC = 2 CH.
Hết
ĐỀ 2 KIỂM TRA THỬ CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I TOÁN 9 NĂM HỌC
2022-2023
PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan ( 5,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng ?
Câu 1: Giá trị của biểu thức
A. 0,006
B. -0,6
Câu 2: Biểu thức
A.
bằng:
C. 0,6
D. 0,00162
có giá trị bằng:
B.
C.
D.
Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng đi qua A(1; 3) và song song với
đường thẳng
A.
là đồ thị của hàm số:
B.
C.
Câu 4.Điều kiện để biểu thức
A. Mọi x
B. x - 2
Câu 5. Biểu thức
A. - 4
D.
có nghĩa là:
C. x 2
D. x
2
có giá trị bằng:
B. 4
C. 1
D.
Câu 6. Hàm số y =
.x + 2012 đồng biến trên R khi và chỉ khi:
A. m R
B. m > 1
C. m < 1
D. m 1
Câu 7. Giao điểm hai đường thẳng y =
x và y = - x + 2 có toạ độ là:
A. (1; 2)
B (1;
)
C. (2 ; 4)
D. (-1; )
Câu 8. Gọi là góc tạo bởi đương thẳng y =
x với trục Ox, là góc tạo bởi
đương thẳng
y = 2x + 1 với trục Ox. Phát biểu nào sau đây sai ?
o
A. = 60
B. <
C. >
D. < 90o
Câu 9. Cho tam giác MNP vuông tại M, có MN = a; MP = 3a; Khi đó cos
bằng:
A. 3
B.
C.
D.
Câu 10. Cho đường tròn (O; R) biết R = 10 cm; dây AB có độ dài 8cm. Khoảng
cách từ O đến dây AB bằng:
B. 8cm
C. 6cm
D. cả 3 kết quả sai
A.
cm
Câu 11. Cho đường tròn (O;R),biết R = 3cm, một điểm M cách điểm O là 5cm.
MA là tiếp tuyến tại A của đường tròn (O;R). Độ dài đoạn MA bằng:
A. 25cm
B. 5cm
D. 4cm
C.
cm
Câu 12: Điều kiện xác định của biểu thức
là:
A. x < 6
B. x > 6
C.
D.
Câu 13: Hàm số bậc nhất y = (m - 2)x + 1 đồng biến khi và chỉ khi
A. m > 2
B. m < 2
C.
D.
Câu 14: Đường thẳng y = 2x + 1 và đường thẳng y = (2a + 1)x song song với
nhau khi và chỉ khi:
B.
A.
C.
Câu 15: Kết quả rút gọn biểu thức
D.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Phương trình nào sau đây kết hợp với phương trình 3x - 2y = 1 tạo thành
hệ phương trình có vô số nghiệm
A. 4x – 6y = 1
B. – 4y + 6x +2 = C. - 4y + 6x – 2 = D. – 4y – 6x +2 =
0
0
0
0
Câu 17: Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 30 và bóng một ngôi nhà
có chiều dài là
A. 4 m
m. Chiều cao ngôi nhà là:
B. 3 m
C.
m
D.
m
Câu 18: Cho đường tròn (O;3cm), tâm O của đường tròn cách đường thẳng d một
khoảng bằng 1cm. Khi đó vị trí tương đối của đường tròn và đường thẳng d đã cho
là:
A. Tiếp xúc
B. Cắt nhau
C. Không cắt nhau D. Không giao
nhau
nhau
C©u 19. Tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn (O ;1cm) có chu vi là
D. 3cm
A. 3 cm
B. 6 cm
C.
cm
Câu 20. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R?
A. y = - 2x
C. y = 1 - x
D. y = 2.
B.
II TỰ LUẬN : (5,0 ĐIỂM)
Bài 1: Cho biểu thức P =
x 2+ √ x
x−√ x +1
1,Tìm ĐKXĐ và Rút gọn P
2, Tìm x để P = 0
3 x +√ x
+1
√x
Bài 2 : 1. Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 3.
2.Cho hàm số y = (m - 1)x + m + 2
a) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = x - 3
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 2x + 3 tại một điểm
trên trục tung và tìm tọa độ điểm đó.
Bài 3 : Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Trên nửa mặt phẳng chứa nửa
đường tròn bờ AB vẽ tiếp tuyến Ax, By. Qua M thuộc nửa đường tròn (M khác A,
B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, tiếp tuyến này cắt Ax, By lần lượt tại C, D
a) chứng minh :
b) Chứng minh AC.BD = R2
c) Cho R =
cm; OC = 8cm. Tính CD ?
d ) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD.
Hết
ĐỀ 3 KIỂM TRA THỬ CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I TOÁN 9 NĂM HỌC
2022-2023
PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan ( 5,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng ?
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức
B.
A.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
B.
là:
C. x > 0
D.
và
C.
D.
.
Câu 3. Trên hệ trục tọa độ Oxy, góc tạo bởi đường thẳng y = 2 + x với trục Ox có
số đo là:
A. 450
B. 1350
C. 900
D. 600.
Câu 4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
?
D.
.
Câu 5. Cho ABC vuông ở A có
; BC = 6cm. Khẳng định nào sau đây là
đúng ?
B. AB = 3cm
C. AC = 6 cm
A. sinB =
D. tanB =
.
Câu 6 . Cho
vuông tại M có MN = 3 cm, MP = 2 cm. Đường tròn ngoại tiếp
có bán kính là:
B. 2,5 cm
C.
cm
D.
cm.
A.
cm
.
Câu 7. Cho đường tròn (O;5cm), dây AB = 8cm. Khoảng cách từ điểm O đến dây
AB là:
A. 3 cm
B. 5 cm
C. 2cm
D. 4cm.
Câu 8. Giá trị của a để đường thẳng
bằng 1 là:
A. 2;
B. 1;
cắt trục tung tại điểm có tung độ
C. 3;
Câu 9. Điều kiện để biểu thức
A.
;
D. -2.
có nghĩa là:
B.
;
C.
Câu 10. Kết quả rút gọn biểu thức
;
D.
.
là :
C. 5;
A.
;
B.
;
D.
.
Câu 11. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
và
là :
A. (-2; -3);
B. (-3; -2);
C. (0; 1);
D. (2; 1).
Câu 12. Cho (O; R) có R = 10cm và dây AB = 8cm khoảng cách từ O đến dây AB
bằng:
B. 8cm ;
C. 6cm;
D. Cả 3 kết quả sai.
A.
cm;
Câu 13. Tam giác ABC vuông tại A có AB = a; AC = 2a, (a > 0). Khi đó cosABC
bằng:
A.
B. 2;
;
C.
Câu 14. Tam giác ABC vuông tại B có
đường tròn ngoại tiếp ABC là:
A. 8cm;
B.
Câu 15: Biểu thức
A.
.
Câu 16: Nếu
A. 2.
;
D.
.
và BC = 4cm. Đường kính của
;
C.
;
D.
.
xác định khi
B.
B. 64.
và
thì x bằng
.
C.
C. 25.
.
D.
và
D. 4.
Câu 17: Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng y =
trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là
A.
B.
. C.
.
D.
và cắt
.
.
.
Câu 18: Cho hai đường thẳng
và
. Hai đường thẳng đó
A. cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng
B. song song với nhau.
5.
C. trùng nhau.
D. cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 5.
Câu 19: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn x và y?
A. 2x + 3y2 = 0
B. xy – x = 1
C. x3 + y = 5
D. 2x – 3y = 4.
Câu 20: Giá trị của biểu thức
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
bằng
II TỰ LUẬN : (5,0 ĐIỂM)
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: a)
b)
Bài 2: Cho hàm số
a) Xác định hàm số
biết đồ thị hàm số đi qua điểm
hàm số với m vừa tìm được.
b) Tìm m để đồ thị hàm số
và vẽ đồ thị
song song với đường thẳng
Bài 3: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính BC = 2R và một điểm A nằm trên
nửa đường tròn (A khác B, A khác C). Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại A và
B cắt nhau tại M.
1) Chứng minh OM AB.
2) Nếu cho biết R = 6cm và OM = 10cm, tính độ dài dây AB?
3) Từ điểm O kẻ đường thẳng vuông góc với OM, đường thẳng này cắt tia
MA tại điểm D. Chứng minh CD là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O).
4) Chứng minh BM.CD = R2.
Hết.
ĐỀ 4 KIỂM TRA THỬ CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I TOÁN 9 NĂM HỌC
2022-2023
PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan ( 5,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng ?
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất:
C.
;
B.
;
A.
;
D.
.
Câu 2. Điều kiện xác định của biểu thức
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Các hàm số cho sau đây, hàm số nào là hàm số nghịch biến trên R?
B.
C.
A.
D.
Câu 4. Nếu đường thẳng
A.
B.
đi qua điểm A(-1; -2) thì:
C.
D.
Câu 5. Với những giá trị nào của x thì
có nghĩa
A. x > 2022
B. x > -2022
C. x ≥ 2022
D. x ≤ 2022
Câu 6. Căn bậc hai số học của 9 là:
A. 81
B.3
C. 81
D. 3
Câu 7. Đồ thị hàm số y = 2x -3 đi qua điểm nào?
A. (1; -3)
B. (1; -5)
C. (-1; -5)
D. (-1; -1)
Câu 8. Hàm số y= (5 - m)x + 2 là hàm số đồng biến khi nào?
A. m <5
B. m >5
C. m <-5
D. m >-5
Câu 9. Để hàm số y = (m +1)x -3 là hàm số bậc nhất thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Cho hàm số bậc nhất y = (m – 3)x – 4 và y = 4x. Giá trị của m để đồ thị
của hai hàm số cắt nhau là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 6cm, AC = 8cm.
Độ dài AH là:
A. 3,5cm
B. 4,6cm
C. 4,8cm
D. 5cm
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó SinC bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau thì số điểm chung là:
A. 0
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 14. Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm ở vị trí nào?
A. Nằm ngoài đường tròn
B. Nằm trên đường nối tâm
C.Nằm ngoài đường nối tâm
D. Nằm trong đường tròn
Câu 15. Hàm số y x m 2 2012 là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi:
A. m 2
B. m 2
C. m 2
D. m 2
Câu 16. Cho biểu thức
với
. Đưa vào trong dấu căn ta được:
A.
D.
B.
.
C.
Câu 17. Cho góc nhọn thỏa mãn cos = sin
. Giá trị của góc α bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Độ dài dây lớn nhất của đường tròn (0; 5cm) là:
A. 5 cm
B. 10 cm
C. 2,5 cm
D. 2 cm
Câu 19. Đường tròn tâm O, bán kính R = 5dm, dây MN = 8dm. Khoảng cách từ
tâm O đến dây MN bằng:
A. 6dm
B.3cm
C.6cm
D. 3dm
Câu 20. Cho tam giác MNP vuông ở P có PM = 4 cm; góc PNM = 600. Đường
tròn ngoại tếp tam giác MNP có bán kính bằng:
A. cm
B.
cm
C.
cm
D.
cm
II TỰ LUẬN : (5,0 ĐIỂM)
Bài 1:
a) Tính M =
b)
Bài 2: cho
a)Tìm điều kiện xác định
b) Rút gọn biểu thức
Bài 3. Cho hàm số y = (m - 1)x + m +4
a) Vẽ đồ thị hàm số trên với m = -1.
b) Tìm m để đồ thị hàm số trên song song với đồ thị hàm số y = -x + 2.
c) Tìm m để đồ thị hàm số trên cắt đồ thị hàm số y = 5x + 2 tại một điểm trên
trục tung .
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm , AC = 4 cm, đường cao AH.
Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH, kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn tâm
A (D, E là các tiếp điểm khác H).
a) Tính BD, CE.
b) CMR ba điểm D, A, E thẳng hàng .
c) CMR DE là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính BC.
Hết
2022-2023
NĂM HỌC
PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan ( 5,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng ?
Câu 1: Điều kiện của x để √ 1−x xác định là :
A. x≥ 1
B. x > 1
C. x ≤ 1
D. x <1
Câu 2: Cho biểu thức P = ab√ 5 với a < 0 ; b < 0 .Đưa thừa số ở ngoài dấu căn vào
trong dấu căn ta có
2 2
A. P = √ 5 a b
B. P = √ 5 ab
C. P = √ 5 ab
D.
Câu 3: Đường thẳng y = ax +3 song song với đường thẳng y = 2x +1 thì a có giá
trị bằng :
A. 2
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 4 : Biết đồ thị của hàm số y = 2x +b cắt trục tung tại điểm có tung độ là -3 thì
tung độ gốc của đường thẳng đã cho là :
A. – 6
B. 6
C. 3
D. 3
Câu 5 : Câu 2: Biểu thức
có nghĩa khi:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: cặp số nào dưới đây là nghiệm của phương trình 5x + 4y = 10
A. ( 1; 1 )
B. ( 2 ; 1 )
C. ( 0 ; 2 )
D. ( 2 ; 0 )
Câu 7: Cho
vuông tại A có AB = 3 cm, AC = 4 cm. Độ dài đường cao ứng
với cạnh huyền bằng:
A. 7 cm;
B. 1 cm;
C.
cm;
D.
cm.
Câu 8 :Cho đường tròn ( 0; √ 2 cm ) và đường thẳng a biết khoảng cách từ tâm 0
đến đường thẳng a là 1 cm . Khi đó số điểm chung của đường thẳng và đường tròn
đã cho là :
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 9: Điều kiện của x để
có nghĩa là :
A. x ≥ 1
B. x ≠ 1
C. x < 1
D. x > 1
Câu 10 : Phương trình
có tập nghiệm là :
A {-1; 3}
B. {-1; 1}
C. {3}
D. {1; -3}
Câu 11 : Hàm số y = 5(m - 3)x - 2 đồng biến trên R khi và chỉ khi
A. m > 3
B. m < 3
C. m > 0
D. m < 0
Câu 12 : α, β lần lượt là góc tạo bởi các đường thẳng y = 3x + 2 và y = 5x + 2 với
trục Ox thì ta có :
Aα=β
B. α < β < 900
C α> β
D. 90 0 < α < β
Câu 13 : Trên mặt phẳng tọa độ Oxy hai đường thẳng y = -2x + 1 và y = x + 1 cắt
nhau tại điểm có tọa độ là
A. (-1; 3)
B. (1; 0)
C. (1; 2)
D. (0; 1)
Câu 14 : Cho đường tròn (O) đường kính 4 cm, dây AB = 2 cm khoảng cách từ O
đến AB bằng ?
A.
cm
B.
cm
C. 2
cm
D.
cm
Câu 15 : Độ dài cạnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn (O; R) bằng :
khác
A. R
B.
Câu 16: Với góc nhọn α mà sinα =
A. cosα =
C.
D. Một kết quả
ta có :
B. cos α =
C. cos α =
D. cos α =
Câu 17: Hàm số nào không là hàm số bậc nhất trong các hàm số sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Cho ABC vuông tại A, biết
. Góc C có số đo bằng:
0
0
A. 30
B. 45
C. 600
D. Một kết quả
khác
Câu 19: Cho đường tròn (O; R), biết R= 13, một dây AB có độ dài bằng 24.
Khoảng cách từ O đến dây AB bằng:
A. 5
B.10
C.
D.
Câu 20: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào trong
tam giác đó?
A. Ba đường cao
B. Ba đường trung trực
C. Ba đường phân giác trong
D. Ba đường trung tuyến
PHẦN II. Tự luận ( 5,0 điểm)
Bài 1 : Thực hiện phép tính:
√3−√ 2 − √3+ √2
√ 3+ √ 2 √ 3− √ 2
a)
;
b)
Bài 2 : Cho biểu thức Q =
a) Tìm điều kiện xác định của Q
b) Rút gọn Q
c) Tìm giá trị của a để Q dương
Bài 3 : Cho hàm số bậc nhất y = k.x + k2 + 3
1, Với giá trị nào của k thì hàm số đồng biến trên R ?
2, Tìm giá trị của k để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 4 ?
Bài 4 : Cho đường tròn (0 ; R) , đường kính AB . Lấy điểm M trên tiếp tuyến tại
A của đường tròn đã cho (M khác A ) . Vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với đường tròn
(0;R) (với C là tiếp điểm ). 1, Chứng minh AC vuông góc với OM và BC song
song với OM.
2, Giả sử R = 6 cm , AM = 8 cm .Tính độ dài của đoạn thẳng AC.
3, Kẻ CH vuông góc với AB tại H,gọi I là giao điểm của CH và MB. Chứng minh
1
IC = 2 CH.
Hết
ĐỀ 2 KIỂM TRA THỬ CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I TOÁN 9 NĂM HỌC
2022-2023
PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan ( 5,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng ?
Câu 1: Giá trị của biểu thức
A. 0,006
B. -0,6
Câu 2: Biểu thức
A.
bằng:
C. 0,6
D. 0,00162
có giá trị bằng:
B.
C.
D.
Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng đi qua A(1; 3) và song song với
đường thẳng
A.
là đồ thị của hàm số:
B.
C.
Câu 4.Điều kiện để biểu thức
A. Mọi x
B. x - 2
Câu 5. Biểu thức
A. - 4
D.
có nghĩa là:
C. x 2
D. x
2
có giá trị bằng:
B. 4
C. 1
D.
Câu 6. Hàm số y =
.x + 2012 đồng biến trên R khi và chỉ khi:
A. m R
B. m > 1
C. m < 1
D. m 1
Câu 7. Giao điểm hai đường thẳng y =
x và y = - x + 2 có toạ độ là:
A. (1; 2)
B (1;
)
C. (2 ; 4)
D. (-1; )
Câu 8. Gọi là góc tạo bởi đương thẳng y =
x với trục Ox, là góc tạo bởi
đương thẳng
y = 2x + 1 với trục Ox. Phát biểu nào sau đây sai ?
o
A. = 60
B. <
C. >
D. < 90o
Câu 9. Cho tam giác MNP vuông tại M, có MN = a; MP = 3a; Khi đó cos
bằng:
A. 3
B.
C.
D.
Câu 10. Cho đường tròn (O; R) biết R = 10 cm; dây AB có độ dài 8cm. Khoảng
cách từ O đến dây AB bằng:
B. 8cm
C. 6cm
D. cả 3 kết quả sai
A.
cm
Câu 11. Cho đường tròn (O;R),biết R = 3cm, một điểm M cách điểm O là 5cm.
MA là tiếp tuyến tại A của đường tròn (O;R). Độ dài đoạn MA bằng:
A. 25cm
B. 5cm
D. 4cm
C.
cm
Câu 12: Điều kiện xác định của biểu thức
là:
A. x < 6
B. x > 6
C.
D.
Câu 13: Hàm số bậc nhất y = (m - 2)x + 1 đồng biến khi và chỉ khi
A. m > 2
B. m < 2
C.
D.
Câu 14: Đường thẳng y = 2x + 1 và đường thẳng y = (2a + 1)x song song với
nhau khi và chỉ khi:
B.
A.
C.
Câu 15: Kết quả rút gọn biểu thức
D.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Phương trình nào sau đây kết hợp với phương trình 3x - 2y = 1 tạo thành
hệ phương trình có vô số nghiệm
A. 4x – 6y = 1
B. – 4y + 6x +2 = C. - 4y + 6x – 2 = D. – 4y – 6x +2 =
0
0
0
0
Câu 17: Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 30 và bóng một ngôi nhà
có chiều dài là
A. 4 m
m. Chiều cao ngôi nhà là:
B. 3 m
C.
m
D.
m
Câu 18: Cho đường tròn (O;3cm), tâm O của đường tròn cách đường thẳng d một
khoảng bằng 1cm. Khi đó vị trí tương đối của đường tròn và đường thẳng d đã cho
là:
A. Tiếp xúc
B. Cắt nhau
C. Không cắt nhau D. Không giao
nhau
nhau
C©u 19. Tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn (O ;1cm) có chu vi là
D. 3cm
A. 3 cm
B. 6 cm
C.
cm
Câu 20. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R?
A. y = - 2x
C. y = 1 - x
D. y = 2.
B.
II TỰ LUẬN : (5,0 ĐIỂM)
Bài 1: Cho biểu thức P =
x 2+ √ x
x−√ x +1
1,Tìm ĐKXĐ và Rút gọn P
2, Tìm x để P = 0
3 x +√ x
+1
√x
Bài 2 : 1. Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 3.
2.Cho hàm số y = (m - 1)x + m + 2
a) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = x - 3
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 2x + 3 tại một điểm
trên trục tung và tìm tọa độ điểm đó.
Bài 3 : Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Trên nửa mặt phẳng chứa nửa
đường tròn bờ AB vẽ tiếp tuyến Ax, By. Qua M thuộc nửa đường tròn (M khác A,
B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, tiếp tuyến này cắt Ax, By lần lượt tại C, D
a) chứng minh :
b) Chứng minh AC.BD = R2
c) Cho R =
cm; OC = 8cm. Tính CD ?
d ) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD.
Hết
ĐỀ 3 KIỂM TRA THỬ CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I TOÁN 9 NĂM HỌC
2022-2023
PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan ( 5,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng ?
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức
B.
A.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
B.
là:
C. x > 0
D.
và
C.
D.
.
Câu 3. Trên hệ trục tọa độ Oxy, góc tạo bởi đường thẳng y = 2 + x với trục Ox có
số đo là:
A. 450
B. 1350
C. 900
D. 600.
Câu 4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
?
D.
.
Câu 5. Cho ABC vuông ở A có
; BC = 6cm. Khẳng định nào sau đây là
đúng ?
B. AB = 3cm
C. AC = 6 cm
A. sinB =
D. tanB =
.
Câu 6 . Cho
vuông tại M có MN = 3 cm, MP = 2 cm. Đường tròn ngoại tiếp
có bán kính là:
B. 2,5 cm
C.
cm
D.
cm.
A.
cm
.
Câu 7. Cho đường tròn (O;5cm), dây AB = 8cm. Khoảng cách từ điểm O đến dây
AB là:
A. 3 cm
B. 5 cm
C. 2cm
D. 4cm.
Câu 8. Giá trị của a để đường thẳng
bằng 1 là:
A. 2;
B. 1;
cắt trục tung tại điểm có tung độ
C. 3;
Câu 9. Điều kiện để biểu thức
A.
;
D. -2.
có nghĩa là:
B.
;
C.
Câu 10. Kết quả rút gọn biểu thức
;
D.
.
là :
C. 5;
A.
;
B.
;
D.
.
Câu 11. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
và
là :
A. (-2; -3);
B. (-3; -2);
C. (0; 1);
D. (2; 1).
Câu 12. Cho (O; R) có R = 10cm và dây AB = 8cm khoảng cách từ O đến dây AB
bằng:
B. 8cm ;
C. 6cm;
D. Cả 3 kết quả sai.
A.
cm;
Câu 13. Tam giác ABC vuông tại A có AB = a; AC = 2a, (a > 0). Khi đó cosABC
bằng:
A.
B. 2;
;
C.
Câu 14. Tam giác ABC vuông tại B có
đường tròn ngoại tiếp ABC là:
A. 8cm;
B.
Câu 15: Biểu thức
A.
.
Câu 16: Nếu
A. 2.
;
D.
.
và BC = 4cm. Đường kính của
;
C.
;
D.
.
xác định khi
B.
B. 64.
và
thì x bằng
.
C.
C. 25.
.
D.
và
D. 4.
Câu 17: Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng y =
trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là
A.
B.
. C.
.
D.
và cắt
.
.
.
Câu 18: Cho hai đường thẳng
và
. Hai đường thẳng đó
A. cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng
B. song song với nhau.
5.
C. trùng nhau.
D. cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 5.
Câu 19: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn x và y?
A. 2x + 3y2 = 0
B. xy – x = 1
C. x3 + y = 5
D. 2x – 3y = 4.
Câu 20: Giá trị của biểu thức
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
bằng
II TỰ LUẬN : (5,0 ĐIỂM)
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: a)
b)
Bài 2: Cho hàm số
a) Xác định hàm số
biết đồ thị hàm số đi qua điểm
hàm số với m vừa tìm được.
b) Tìm m để đồ thị hàm số
và vẽ đồ thị
song song với đường thẳng
Bài 3: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính BC = 2R và một điểm A nằm trên
nửa đường tròn (A khác B, A khác C). Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại A và
B cắt nhau tại M.
1) Chứng minh OM AB.
2) Nếu cho biết R = 6cm và OM = 10cm, tính độ dài dây AB?
3) Từ điểm O kẻ đường thẳng vuông góc với OM, đường thẳng này cắt tia
MA tại điểm D. Chứng minh CD là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O).
4) Chứng minh BM.CD = R2.
Hết.
ĐỀ 4 KIỂM TRA THỬ CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I TOÁN 9 NĂM HỌC
2022-2023
PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan ( 5,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng ?
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất:
C.
;
B.
;
A.
;
D.
.
Câu 2. Điều kiện xác định của biểu thức
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Các hàm số cho sau đây, hàm số nào là hàm số nghịch biến trên R?
B.
C.
A.
D.
Câu 4. Nếu đường thẳng
A.
B.
đi qua điểm A(-1; -2) thì:
C.
D.
Câu 5. Với những giá trị nào của x thì
có nghĩa
A. x > 2022
B. x > -2022
C. x ≥ 2022
D. x ≤ 2022
Câu 6. Căn bậc hai số học của 9 là:
A. 81
B.3
C. 81
D. 3
Câu 7. Đồ thị hàm số y = 2x -3 đi qua điểm nào?
A. (1; -3)
B. (1; -5)
C. (-1; -5)
D. (-1; -1)
Câu 8. Hàm số y= (5 - m)x + 2 là hàm số đồng biến khi nào?
A. m <5
B. m >5
C. m <-5
D. m >-5
Câu 9. Để hàm số y = (m +1)x -3 là hàm số bậc nhất thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Cho hàm số bậc nhất y = (m – 3)x – 4 và y = 4x. Giá trị của m để đồ thị
của hai hàm số cắt nhau là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 6cm, AC = 8cm.
Độ dài AH là:
A. 3,5cm
B. 4,6cm
C. 4,8cm
D. 5cm
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó SinC bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau thì số điểm chung là:
A. 0
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 14. Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm ở vị trí nào?
A. Nằm ngoài đường tròn
B. Nằm trên đường nối tâm
C.Nằm ngoài đường nối tâm
D. Nằm trong đường tròn
Câu 15. Hàm số y x m 2 2012 là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi:
A. m 2
B. m 2
C. m 2
D. m 2
Câu 16. Cho biểu thức
với
. Đưa vào trong dấu căn ta được:
A.
D.
B.
.
C.
Câu 17. Cho góc nhọn thỏa mãn cos = sin
. Giá trị của góc α bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Độ dài dây lớn nhất của đường tròn (0; 5cm) là:
A. 5 cm
B. 10 cm
C. 2,5 cm
D. 2 cm
Câu 19. Đường tròn tâm O, bán kính R = 5dm, dây MN = 8dm. Khoảng cách từ
tâm O đến dây MN bằng:
A. 6dm
B.3cm
C.6cm
D. 3dm
Câu 20. Cho tam giác MNP vuông ở P có PM = 4 cm; góc PNM = 600. Đường
tròn ngoại tếp tam giác MNP có bán kính bằng:
A. cm
B.
cm
C.
cm
D.
cm
II TỰ LUẬN : (5,0 ĐIỂM)
Bài 1:
a) Tính M =
b)
Bài 2: cho
a)Tìm điều kiện xác định
b) Rút gọn biểu thức
Bài 3. Cho hàm số y = (m - 1)x + m +4
a) Vẽ đồ thị hàm số trên với m = -1.
b) Tìm m để đồ thị hàm số trên song song với đồ thị hàm số y = -x + 2.
c) Tìm m để đồ thị hàm số trên cắt đồ thị hàm số y = 5x + 2 tại một điểm trên
trục tung .
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm , AC = 4 cm, đường cao AH.
Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH, kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn tâm
A (D, E là các tiếp điểm khác H).
a) Tính BD, CE.
b) CMR ba điểm D, A, E thẳng hàng .
c) CMR DE là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính BC.
Hết
 









Các ý kiến mới nhất