Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Tuấn
Ngày gửi: 10h:30' 01-01-2023
Dung lượng: 677.0 KB
Số lượt tải: 605
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Tuấn
Ngày gửi: 10h:30' 01-01-2023
Dung lượng: 677.0 KB
Số lượt tải: 605
Số lượt thích:
0 người
MÃ ĐỀ 101
ĐỀ KIỂM TRA HKI. NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Vật lý
Khối 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ………………………………..…… Lớp: ……… Số báo danh: ……….………… Phòng thi: ………
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Gồm 28 câu - 7 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn 01 ý đúng nhất rồi TÔ vào giấy làm bài!
Câu 1. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 40 N, F2 = 30 N. Độ lớn của hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau một
góc 00 là
A. 70 N.
B. 10 N.
C. 80 N.
D. 50 N.
Câu 2. Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 4 N và F2 = 6 N. Trường hợp nào sau đây độ
lớn hợp lực tác dụng lên vật lớn nhất?
A. F1 vuông góc với F2 . B. F1 ngược chiều với F2 . C. F1 hợp với F2 một góc 60°. D. F1 cùng chiều với F2 .
Câu 3. Một người đứng trên tòa nhà có độ cao tầng, ném một vật theo phương ngang với vận tốc 10 m/s từ độ cao
80m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Kể từ lúc ném, sau bao lâu vật chạm đất?
A. 6 s.
B. 8 s.
C. 5 s.
D. 4 s.
Câu 4. Theo định luật 2 Newton, độ lớn gia tốc của một vật
A. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
B. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật.
C. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
D. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.
Câu 5. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. trọng lượng.
B. vận tốc.
C. khối lượng.
D. lực.
Câu 6. Theo định luật 1 Newton nếu vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật đang chuyển động sẽ
A. tiếp tục chuyển động thẳng đều.
B. tiếp tục chuyển động chậm dần đều.
C. tiếp tục chuyển động nhanh dần đều.
D. lập tức dừng lại.
Câu 7. Cặp lực – phản lực không có tính chất nào sau đây?
A. tác dụng vào 2 vật khác nhau. B. là cặp lực trực đối. C. là cặp lực cân bằng.
D. xuất hiện thành cặp.
Câu 8. Khi khảo sát chuyển động ném ngang của vật M, ta phân tích chuyển động ném ngang thành 2 thành phần: M x
theo trục Ox (có phương ngang) và My theo trục Oy (có phương thẳng đứng). Đặc điểm nào sau đây là đúng?
A. My chuyển động rơi tự do.
B. Mx chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C. My chuyển động thẳng đều.
D. Mx chuyển động thẳng chậm dần đều.
Câu 9. Trong quá trình vật chuyển động ném ngang (bỏ qua lực cản không khí), vật chịu tác dụng của những lực nào?
A. Chỉ chịu tác dụng của lực ném.
B. Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
C. Chịu tác dụng của trọng lực và lực ném.
D. Chịu tác dụng của lực ném và phản lực.
Câu 10. Thả một hòn đá từ độ cao h01 xuống đất. Bỏ qua lực cản không khí. Hòn đá rơi trong thời gian là t1. Nếu thả ở
h
độ cao h02 = 01 thì thời gian rơi của hòn đá là t2. Mối quan hệ nào giữa t02 và t01 là đúng?
9
t
t
A. t02 = 3t01.
B. t02 = t01.
C. t02 = 01 .
D. t02 = 01 .
3
9
Câu 11. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi là 10 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn
bằng
A. - 10 N.
B. 20 N.
C. 0.
D. 10 N.
Câu 12. Khi một chiếc xe hãm phanh đột ngột thì các hành khách trên xe
A. ngã người về phía sau.
B. chúi người về phía trước.
C. ngã người sang bên trái.
D. ngã người sang bên phải.
Câu 13. Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một chiếc khăn voan nhẹ. B. Một chiếc lá cây rụng.
C. Một sợi chỉ.
D. Một viên sỏi.
Câu 14. Dạng đồ thị vận tốc – thời gian nào dưới đây mô tả chuyển động rơi tự do của vật ở gần mặt đất?
A. Đồ thị (4).
B. Đồ thị (1).
C. Đồ thị (3).
D. Đồ thị (2).
Câu 15. Hai lực F1 và F2 đồng thời tác dụng lên cùng một chất điểm mà không gây ra gia tốc cho chất điểm. Khi đó,
ta nói:
A. hai lực cân bằng nhau.
B. F1 - F2 = 0 .
C. hai lực cùng chiều nhau. D. hai lực bằng nhau.
Câu 16. Hai người A và B chơi vật tay . Trong trò chơi này cặp lực nào là lực trực đối?
A. F A-bàn và F bàn-B.
B. F bàn-A và F bàn-B.
C. F A-bàn và F B-bàn.
D. F A-bàn và F bàn-A.
Câu 17. Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của lực?
A. Làm cho vật bị biến dạng.
B. Làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
C. Duy trì chuyển động của vật.
D. Gây ra gia tốc cho vật.
Câu 18. Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn
A. tốc độ của vật.
B. gia tốc của vật.
C. khối lượng của vật.
D. vận tốc của vật.
Câu 19. Một vật cân bằng chịu tác dụng đồng thời 3 lực F1 = 15 N, F2 = 20 N và F3. Biết F1 vuông góc
với F2 . Độ lớn của F3 là
A. 25 N.
B. 5 N.
C. 35 N.
D. 18 N.
Câu 20. Một vật được thả rơi tự do như hình bên. Công thức tính độ lớn vận tốc của vật sau khi đi được
quãng đường s là
A. v 2 gh .
B. v gh.
C. v 2 gs .
D. v 2 gh0 .
Câu 21. Một quả cầu được treo trên một sợi dây. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào biểu diễn đúng
các lực tác dụng lên quả cầu?
A. Hình 3.
B. Hình 2.
C. Hình 4.
D. Hình 1.
Câu 22. Trọng lượng của một vật là
A. độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.
B. tên gọi khác của trọng lực tác dụng lên vật đó.
C. khối lượng của vật.
D. có đơn vị là kg.
Câu 23. Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của
vật đó tăng lên 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. không đổi.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 24. Cho 2 vật m1 = 0,25m2 chuyển động cùng tốc độ và ngược chiều nhau đến va chạm với nhau. Gọi F12 là lực
do vật 1 tác dụng lên vật 2, F21 là lực do vật 2 tác dụng lên vật 1. Sau va chạm, hai vật thu được gia tốc lần lượt là a 1
và a2. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. F12 = F21 và a1 = 4a2.
B. F12 > F21 và a1 = a2.
C. F12 = F21 và a1 = 0,25a2.
D. F12 > F21 và a1 = 4a2.
Câu 25. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:
A. quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.
B. xe đạp đang xuống dốc.
C. quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng. D. ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.
Câu 26. Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát làm mòn lốp xe.
B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.
D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
Câu 27. Một vật đang trượt trên mặt phẳng nằm ngang, lực ma sát trượt có độ lớn thay đổi thế nào nếu áp lực do vật
đè xuống mặt phẳng ngang tăng 2 lần?
A. Không thay đổi.
B. Tăng 2 lần.
C. Tăng 4 lần.
D. Giảm 2 lần.
Câu 28. Đo trọng lượng của một vật trên Trái Đất, ta được P = 19,60 N. Biết gia tốc rơi tự do của vật trên mặt đất là g
= 9,80 m/s2. Nếu đem vật lên Mặt Trăng có g = 1,67 m/s2 và đo khối lượng của nó thì được bao nhiêu?
A. 2,30 kg.
B. 3,34 kg.
C. 2,00 kg.
D. 11,70 kg.
PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 02 bài - 3 điểm)
Bài 1.(1,5 điểm) Một vật có khối lượng m = 10 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang thì chịu tác dụng của lực kéo
theo phương nằm ngang và có độ lớn Fk = 32 N. Biết lực ma sát trượt giữa mặt sàn và vật là 24,5 N. Cho g = 9,8
m/s2.
a. Vẽ hình phân tích các lực tác dụng lên vật. Xác định hệ số ma sát trượt và gia tốc của vật.
b. Khi đặt lên vật một vật khác có khối lượng m' thì với lực kéo ban đầu, vật chuyển động thẳng đều. Xác định
khối lượng m'?
Bài 2.(1,5 điểm) Một hòn đá được thả rơi từ độ cao h0. Bỏ qua lực cản không khí. Biết khi chạm đất, hòn đá có vận tốc
49 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2.
a. Tính thời gian hòn đá rơi và độ cao h0.
b. Nếu hòn đá được thả rơi xuống từ miệng của một hang núi. Sau 6 giây kể từ lúc bắt đầu thả thì người thả ở
miệng hang nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy hang. Tính chiều sâu của hang, biết âm thanh truyền trong không khí với
tốc độ không đổi và bằng 330 m/s. Bỏ qua lực cản không khí.
----- Hết đề 101-----
ĐỀ KIỂM TRA HKI. NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Vật lý
Khối 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 102
Họ và tên: ………………………………..…… Lớp: ……… Số báo danh: ……….………… Phòng thi: ………
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Gồm 28 câu - 7 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn 01 ý đúng nhất rồi TÔ vào giấy làm bài!
Câu 1. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 40 N, F2 = 30 N. Độ lớn của hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau một
góc 1800 là
A. 5 N.
B. 50 N.
C. 10 N.
D. 70 N.
Câu 2. Một vật được thả rơi tự do như hình 1. Công thức tính thời gian vật đi được quãng đường s là
A. t
2h0
.
B. t
2h
.
C. t
2s
.
D. t
2v
.
g
g
g
g
Câu 3. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng
lên ô tô có độ lớn bằng
A. 10 N.
B. - 20 N.
C. 0.
D. 20 N.
Câu 4. Phân tích lực là thay thế
A. các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó.
B. nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
C. một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
D. một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó.
Câu 5. Công thức định luật II Newton là
A. F ma .
B. F ma .
C. F ma .
D. F ma .
Câu 6. Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của lực?
A. Gây ra gia tốc cho vật.
B. Duy trì chuyển động của vật.
C. Làm cho vật bị biến dạng.
D. Làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
Câu 7. Khi một chiếc xe tăng tốc đột ngột thì các hành khách trên xe
A. ngã người về phía sau. B. ngã người sang bên trái. C. ngã người sang bên phải. D. chúi người về phía trước.
Câu 8. Một vật cân bằng chịu tác dụng đồng thời 3 lực F 1 = 7,5 N, F2 = 10 N và F3. Biết F1 vuông góc với F2 . Độ lớn
của F3 là
A. 75 N.
B. 12,5 N.
C. 2,5 N.
D. 17,5 N.
Câu 9. Theo định luật 2 Newton, gia tốc của một vật
A. cùng hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực.
B. ngược hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
C. ngược hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực.
D. cùng hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
Câu 10. Cặp "lực và phản lực" trong định luật 3 Newton
A. tác dụng vào hai vật khác nhau.
B. tác dụng vào cùng một vật.
C. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
D. không bằng nhau về độ lớn.
Câu 11. Một vật được ném ngang từ độ cao 5 m, tầm xa vật đạt được là 10 m. Lấy g =10 m/s2. Vận tốc ban đầu của
vật là
A. 25 m/s.
B. 20 m/s.
C. 10 m/s.
D. 15 m/s.
Câu 12. Một vật nằm yên trên sàn như hình 2 với P là trọng lực tác dụng lên vật, Q là áp lực do
vật đè lên sàn, N là phản lực do sàn tác dụng lên vật. Hai lực nào sau đây là hai lực trực đối không
cân bằng?
A. N và Q .
B. P và N .
C. Đáp án A và B đều đúng.
D. P và Q .
Câu 13. Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 4 N và F2 = 6 N. Trường hợp nào sau đây
độ lớn hợp lực tácdụng lên vật nhỏ nhất?
A. F1 hợp với F2 một góc 60°.
B. F1 cùng chiều với F2 .
C. F1 ngược chiều với F2 .
D. F1 vuông góc với F2 .
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây về chuyển động rơi tự do của một vật nặng với gia tốc g = 10 m/s 2 là đúng?
A. Mỗi giây độ lớn gia tốc của vật tăng thêm 10 m/s2.
B. Mỗi giây độ lớn vận tốc của vật tăng thêm 10 m/s.
C. Mỗi giây quãng đường vật đi được tăng thêm 10 m.
D. Mỗi giây độ cao của vật so với mặt đất giảm đi 10 m.
Câu 15. Sự rơi tự do là sự rơi
A. chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
B. không chịu tác dụng của trọng lực.
C. chịu tác dụng của trọng lực và lực cản không khí.
D. chỉ dưới tác dụng của lực cản không khí.
Câu 16. Khi khảo sát chuyển động ném ngang của vật M, ta phân tích chuyển động ném ngang thành 2 thành phần:
Mx theo trục Ox (có phương ngang) và My theo trục Oy (có phương thẳng đứng). Đặc điểm nào sau đây là đúng?
A. Mx chuyển động rơi tự do.
B. Mx chuyển động thẳng đều.
C. My chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. My chuyển động thẳng đều.
Câu 17. Thả một hòn đá từ độ cao h01 xuống đất. Bỏ qua lực cản không khí. Khi chạm đất, hòn đá có vận tốc là v 1.
Nếu thả ở độ cao h02 = 4h01 thì vận tốc chạm đất của hòn đá là v2. Mối quan hệ nào giữa v2 và v1 là đúng?
v
A. v2 = 2v1.
B. v2 = v1.
C. v2 = 2 .
D. v2 = 4v1 .
2
Câu 18. Quán tính là tính chất của các vật
A. có xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.
B. có xu hướng bảo toàn tốc độ của chúng.
C. có xu hướng bảo toàn vận tốc của chúng.
D. có tính ì, chống lại sự chuyển động.
Câu 19. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
A. nhánh parabol.
B. đường thẳng.
C. đường xoáy ốc.
D. đường tròn.
Câu 20. Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.
B. vật đổi hướng chuyển động.
C. vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
D. vật dừng lại ngay.
Câu 21. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ
lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. giảm 6 lần.
B. tăng 3 lần.
C. không đổi.
D. giảm 3 lần.
Câu 22. Cho 2 vật m1 = 4m2 chuyển động cùng tốc độ và ngược chiều nhau đến va chạm với nhau. Gọi F12 là lực do
vật 1 tác dụng lên vật 2, F21 là lực do vật 2 tác dụng lên vật 1. Sau va chạm, hai vật thu được gia tốc lần lượt là a 1 và
a2. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. F12 > F21 và a1 = 4a2.
B. F12 = F21 và a1 = 0,25a2. C. F12 = F21 và a1 = 4a2.
D. F12 > F21 và a1 = a2.
Câu 23. Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
B. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.
C. Ma sát làm mòn lốp xe.
D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
Câu 24. Đặc điểm nào của trọng lực sau đây là đúng?
A. Điểm đặt tại một điểm bất kỳ trên vật.
B. Phương nằm ngang.
C. Độ lớn P = mg.
D. Chiều từ dưới lên trên.
Câu 25. Lực ma sát trượt
A. có độ lớn ti lệ thuận với độ lớn của áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.
B. càng lớn nếu vật đi càng nhanh.
C. xuất hiện để giữ không cho vật chuyển động.
D. có chiều ngược với chiều của ngoại lực.
Câu 26. Một quả cầu được treo trên một sợi dây. Trong các hình vẽ bên, hình nào
biểu diễn đúng các lực tác dụng lên quả cầu?
A. Hình 1.
B. Hình 3.
C. Hình 4.
D. Hình 2.
Câu 27. Khi nói về đặc điểm của lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây sai?
A. Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của một vật đang trượt trên mặt tiếp xúc.
B. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc.
C. Có phương vuông góc với mặt tiếp xúc.
D. Có hướng ngược với hướng của vận tốc tương đối của vật đối với mặt tiếp xúc.
Câu 28. Đo trọng lượng của một vật trên Trái Đất, ta được P = 40 N. Biết gia tốc rơi tự do của vật trên mặt đất là g =
10 m/s2. Nếu đem vật lên Mặt Trăng có g = 1,67 m/s2 thì trọng lượng của vật là
A. 4,00 N.
B. 6,68 N.
C. 66,80 N.
D. 2,00 N.
PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 02 bài - 3 điểm)
Bài 1.(1,5 điểm) Một vật có khối lượng m = 5 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang thì chịu tác dụng của lực kéo
theo phương nằm ngang. Vật bắt đầu trượt thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2. Cho hệ số ma sát trượt giữa
vật và mặt phẳng ngang là 0,2. Lấy g = 10 m/s2.
a. Vẽ hình phân tích các lực tác dụng lên vật. Lực ma sát và lực kéo có độ lớn bằng bao nhiêu?
b. Khi vật đạt đến vận tốc 18km/h thì vật va vào bức tường và bị bật ngược trở lại với vận tốc 3m/s. Biết thời gian
va chạm là 0,2 giây. Xác định độ lớn do vật tác dụng lên tường.
Bài 2.(1,5 điểm) Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h 0 = 180 m so với mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí. Lấy g =
10 m/s2.
a. Tính thời gian vật rơi và vận tốc của vật khi chạm đất.
b. Xác định độ cao của vật so với mặt đất khi vật có vận tốc 30 m/s.
----- Hết đề 102-----
MÃ ĐỀ 103
ĐỀ KIỂM TRA HKI. NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Vật lý
Khối 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ………………………………..…… Lớp: ……… Số báo danh: ……….………… Phòng thi: ………
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Gồm 28 câu - 7 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn 01 ý đúng nhất rồi TÔ vào giấy làm bài!
Câu 1. Hai lực F1 và F2 đồng thời tác dụng lên cùng một chất điểm mà không gây ra gia tốc cho chất điểm. Khi đó,
ta nói:
A. F1 - F2 = 0 .
B. hai lực cùng chiều nhau. C. hai lực bằng nhau.
D. hai lực cân bằng nhau.
Câu 2. Khi khảo sát chuyển động ném ngang của vật M, ta phân tích chuyển động ném ngang thành 2 thành phần: M x
theo trục Ox (có phương ngang) và My theo trục Oy (có phương thẳng đứng). Đặc điểm nào sau đây là đúng?
A. Mx chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. My chuyển động rơi tự do.
C. Mx chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. My chuyển động thẳng đều.
Câu 3. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. trọng lượng.
B. khối lượng.
C. lực.
D. vận tốc.
Câu 4. Thả một hòn đá từ độ cao h01 xuống đất. Bỏ qua lực cản không khí. Hòn đá rơi trong thời gian là t1. Nếu thả ở
h
độ cao h02 = 01 thì thời gian rơi của hòn đá là t2. Mối quan hệ nào giữa t02 và t01 là đúng?
9
t
t
A. t02 = 3t01.
B. t02 = 01 .
C. t02 = t01.
D. t02 = 01 .
3
9
Câu 5. Khi một chiếc xe hãm phanh đột ngột thì các hành khách trên xe
A. chúi người về phía trước. B. ngã người sang bên phải. C. ngã người sang bên trái. D. ngã người về phía sau.
Câu 6. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 40 N, F2 = 30 N. Độ lớn của hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau một
góc 00 là
A. 80 N.
B. 10 N.
C. 50 N.
D. 70 N.
Câu 7. Theo định luật 2 Newton, độ lớn gia tốc của một vật
A. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật.
B. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.
C. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
D. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
Câu 8. Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 4 N và F2 = 6 N. Trường hợp nào sau đây độ
lớn hợp lực tác dụng lên vật lớn nhất?
A. F1 vuông góc với F2 . B. F1 cùng chiều với F2 . C. F1 ngược chiều với F2 . D. F1 hợp với F2 một góc 60°.
Câu 9. Trong quá trình vật chuyển động ném ngang (bỏ qua lực cản không khí), vật chịu tác dụng của những lực nào?
A. Chịu tác dụng của lực ném và phản lực.
B. Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
C. Chịu tác dụng của trọng lực và lực ném.
D. Chỉ chịu tác dụng của lực ném.
Câu 10. Cặp lực – phản lực không có tính chất nào sau đây?
A. tác dụng vào 2 vật khác nhau.
B. là cặp lực cân bằng.
C. là cặp lực trực đối.
D. xuất hiện thành cặp.
Câu 11. Một người đứng trên tòa nhà có độ cao tầng, ném một vật theo phương ngang với vận tốc 10 m/s từ độ cao
80m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Kể từ lúc ném, sau bao lâu vật chạm đất?
A. 6 s.
B. 5 s.
C. 4 s.
D. 8 s.
Câu 12. Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một sợi chỉ.
B. Một viên sỏi.
C. Một chiếc khăn voan nhẹ. D. Một chiếc lá cây rụng.
Câu 13. Theo định luật 1 Newton nếu vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật đang chuyển động sẽ
A. lập tức dừng lại.
B. tiếp tục chuyển động chậm dần đều.
C. tiếp tục chuyển động nhanh dần đều.
D. tiếp tục chuyển động thẳng đều.
Câu 14. Dạng đồ thị vận tốc – thời gian nào dưới đây mô tả chuyển động rơi tự do của vật ở gần mặt đất?
A. Đồ thị (4).
B. Đồ thị (2).
C. Đồ thị (3).
D. Đồ thị (1).
Câu 15. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi là 10 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn
bằng
A. 10 N.
B. 20 N.
C. - 10 N.
D. 0.
Câu 16. Một vật được thả rơi tự do như hình 1. Công thức tính độ lớn vận tốc của vật sau khi đi được
quãng đường s là
A. v gh.
B. v 2 gs .
C. v 2 gh .
D. v 2 gh0 .
Câu 17. Một vật cân bằng chịu tác dụng đồng thời 3 lực F1 = 15 N, F2 = 20 N và F3. Biết F1 vuông góc
với F2 . Độ lớn của F3 là
A. 25 N.
B. 5 N.
C. 35 N.
D. 18 N.
Câu 18. Hai người A và B chơi vật tay . Trong trò chơi này cặp lực nào là lực trực đối?
A. F A-bàn và F bàn-A.
B. F A-bàn và F B-bàn.
C. F bàn-A và F bàn-B.
D. F A-bàn và F bàn-B.
Câu 19. Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của lực?
A. Duy trì chuyển động của vật.
B. Gây ra gia tốc cho vật.
C. Làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
D. Làm cho vật bị biến dạng.
Câu 20. Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn
A. tốc độ của vật.
B. gia tốc của vật.
C. khối lượng của vật.
D. vận tốc của vật.
Câu 21. Cho 2 vật m1 = 0,25m2 chuyển động cùng tốc độ và ngược chiều nhau đến va chạm với nhau. Gọi F12 là lực
do vật 1 tác dụng lên vật 2, F21 là lực do vật 2 tác dụng lên vật 1. Sau va chạm, hai vật thu được gia tốc lần lượt là a 1
và a2. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. F12 > F21 và a1 = 4a2.
B. F12 = F21 và a1 = 4a2.
C. F12 > F21 và a1 = a2.
D. F12 = F21 và a1 = 0,25a2.
Câu 22. Đo trọng lượng của một vật trên Trái Đất, ta được P = 19,60 N. Biết gia tốc rơi tự do của vật trên mặt đất là g
= 9,80 m/s2. Nếu đem vật lên Mặt Trăng có g = 1,67 m/s2 và đo khối lượng của nó thì được bao nhiêu?
A. 3,34 kg.
B. 2,30 kg.
C. 11,70 kg.
D. 2,00 kg.
Câu 23. Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
B. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.
C. Ma sát làm mòn lốp xe.
D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
Câu 24. Một vật đang trượt trên mặt phẳng nằm ngang, lực ma sát trượt có độ lớn thay đổi thế nào nếu áp lực do vật
đè xuống mặt phẳng ngang tăng 2 lần?
A. Giảm 2 lần.
B. Không thay đổi.
C. Tăng 2 lần.
D. Tăng 4 lần.
Câu 25. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:
A. xe đạp đang xuống dốc.
B. quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.
C. quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng. D. ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.
Câu 26. Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng lên 2 lần thì độ lớn lực
ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. không đổi.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 27. Một quả cầu được treo trên một sợi dây. Trong các hình vẽ dưới đây, hình
nào biểu diễn đúng các lực tác dụng lên quả cầu?
A. Hình 2.
B. Hình 1.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 28. Trọng lượng của một vật là
A. tên gọi khác của trọng lực tác dụng lên vật đó.
B. độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.
C. có đơn vị là kg.
D. khối lượng của vật.
PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 02 bài - 3 điểm)
Bài 1.(1,5 điểm) Một vật có khối lượng m = 10 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang thì chịu tác dụng của lực kéo
theo phương nằm ngang và có độ lớn Fk = 32 N. Biết lực ma sát trượt giữa mặt sàn và vật là 24,5 N. Cho g = 9,8
m/s2.
a. Vẽ hình phân tích các lực tác dụng lên vật. Xác định hệ số ma sát trượt và gia tốc của vật.
b. Khi đặt lên vật một vật khác có khối lượng m' thì với lực kéo ban đầu, vật chuyển động thẳng đều. Xác định
khối lượng m'?
Bài 2.(1,5 điểm) Một hòn đá được thả rơi từ độ cao h0. Bỏ qua lực cản không khí. Biết khi chạm đất, hòn đá có vận tốc
49 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2.
a. Tính thời gian hòn đá rơi và độ cao h0.
b. Nếu hòn đá được thả rơi xuống từ miệng của một hang núi. Sau 6 giây kể từ lúc bắt đầu thả thì người thả ở
miệng hang nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy hang. Tính chiều sâu của hang, biết âm thanh truyền trong không khí với
tốc độ không đổi và bằng 330 m/s. Bỏ qua lực cản không khí.
----- Hết đề 103-----
ĐỀ KIỂM TRA HKI. NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Vật lý
Khối 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 104
Họ và tên: ………………………………..…… Lớp: ……… Số báo danh: ……….………… Phòng thi: ………
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Gồm 28 câu - 7 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn 01 ý đúng nhất rồi TÔ vào giấy làm bài!
Câu 1. Quán tính là tính chất của các vật
A. có xu hướng bảo toàn tốc độ của chúng.
B. có xu hướng bảo toàn vận tốc của chúng.
C. có tính ì, chống lại sự chuyển động.
D. có xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.
Câu 2. Khi khảo sát chuyển động ném ngang của vật M, ta phân tích chuyển động ném ngang thành 2 thành phần: M x
theo trục Ox (có phương ngang) và My theo trục Oy (có phương thẳng đứng). Đặc điểm nào sau đây là đúng?
A. Mx chuyển động rơi tự do.
B. My chuyển động thẳng chậm dần đều.
C. Mx chuyển động thẳng đều.
D. My chuyển động thẳng đều.
Câu 3. Một vật được thả rơi tự do như hình 1. Công thức tính thời gian vật đi được quãng đường s là
A. t
2s
B. t
2v
.
C. t
2h0
.
D. t
2h
.
g
g
g
g
Câu 4. Phân tích lực là thay thế
A. một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
B. nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
C. các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó.
D. một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó.
Câu 5. Khi một chiếc xe tăng tốc đột ngột thì các hành khách trên xe
A. chúi người về phía trước. B. ngã người sang bên trái. C. ngã người sang bên phải. D. ngã người về phía sau.
Câu 6. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
A. nhánh parabol.
B. đường xoáy ốc.
C. đường tròn.
D. đường thẳng.
Câu 7. Công thức định luật II Newton là
A. F ma .
B. F ma .
C. F ma .
D. F ma .
Câu 8. Thả một hòn đá từ độ cao h01 xuống đất. Bỏ qua lực cản không khí. Khi chạm đất, hòn đá có vận tốc là v 1. Nếu
thả ở độ cao h02 = 4h01 thì vận tốc chạm đất của hòn đá là v2. Mối quan hệ nào giữa v2 và v1 là đúng?
v
A. v2 = 2 .
B. v2 = 2v1.
C. v2 = 4v1 .
D. v2 = v1.
2
Câu 9. Cặp "lực và phản lực" trong định luật 3 Newton
A. không bằng nhau về độ lớn.
B. tác dụng vào cùng một vật.
C. tác dụng vào hai vật khác nhau.
D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
Câu 10. Một vật cân bằng chịu tác dụng đồng thời 3 lực F1 = 7,5 N, F2 = 10 N và F3. Biết F1 vuông góc với F2 . Độ
.
lớn của F3 là
A. 75 N.
B. 2,5 N.
C. 17,5 N.
D. 12,5 N.
Câu 11. Sự rơi tự do là sự rơi
A. chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
B. chỉ dưới tác dụng của lực cản không khí.
C. không chịu tác dụng của trọng lực.
D. chịu tác dụng của trọng lực và lực cản không khí.
Câu 12. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn
bằng
A. 10 N.
B. 20 N.
C. - 20 N.
D. 0.
Câu 13. Một vật được ném ngang từ độ cao 5 m, tầm xa vật đạt được là 10 m. Lấy g =10 m/s2. Vận tốc ban đầu của
vật là
A. 25 m/s.
B. 20 m/s.
C. 15 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây về chuyển động rơi tự do của một vật nặng với gia tốc g = 10 m/s 2 là đúng?
A. Mỗi giây độ cao của vật so với mặt đất giảm đi 10 m.
B. Mỗi giây độ lớn gia tốc của vật tăng thêm 10 m/s2.
C. Mỗi giây độ lớn vận tốc của vật tăng thêm 10 m/s.
D. Mỗi giây quãng đường vật đi được tăng thêm 10 m.
Câu 15. Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A. vật dừng lại ngay.
B. vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
C. vật đổi hướng chuyển động.
D. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.
Câu 16. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F 1 = 40 N, F2 = 30 N. Độ lớn của hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau một
góc 1800 là
A. 10 N.
B. 5 N.
C. 50 N.
D. 70 N.
Câu 17. Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của lực?
A. Làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
B. Duy trì chuyển động của vật.
C. Gây ra gia tốc cho vật.
D. Làm cho vật bị biến dạng.
Câu 18. Một vật nằm yên trên sàn như hình 2 với P là trọng lực tác dụng lên vật, Q là áp lực do
vật đè lên sàn, N là phản lực do sàn tác dụng lên vật. Hai lực nào sau đây là hai lực trực đối không
cân bằng?
A. N và Q .
B. P và N .
C. Đáp án A và D đều đúng.
D. P và Q .
Câu 19. Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 4 N và F2 = 6 N. Trường hợp nào sau đây
độ lớn hợp lực tác dụng lên vật nhỏ nhất?
A. F1 hợp với F2 một góc 60°. B. F1 vuông góc với F2 . C. F1 ngược chiều với F2 . D. F1 cùng chiều với F2 .
Câu 20. Theo định luật 2 Newton, gia tốc của một vật
A. cùng hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
B. ngược hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực.
C. ngược hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
D. cùng hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực.
Câu 21. Đặc điểm nào của trọng lực sau đây là đúng?
A. Chiều từ dưới lên trên. B. Phương nằm ngang. C. Độ lớn P = mg. D. Điểm đặt tại một điểm bất kỳ trên vật.
Câu 22. Lực ma sát trượt
A. có chiều ngược với chiều của ngoại lực.
B. xuất hiện để giữ không cho vật chuyển động.
C. càng lớn nếu vật đi càng nhanh.
D. có độ lớn ti lệ thuận với độ lớn của áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.
Câu 23. Một quả cầu được treo trên một sợi dây. Trong các hình vẽ bên, hình nào biểu
diễn đúng các lực tác dụng lên quả cầu?
A. Hình 4.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 1.
Câu 24. Cho 2 vật m1 = 4m2 chuyển động cùng tốc độ và ngược chiều nhau đến va chạm
với nhau. Gọi F12 là lực do vật 1 tác dụng lên vật 2, F21 là lực do vật 2 tác dụng lên vật 1. Sau va chạm, hai vật thu
được gia tốc lần lượt là a1 và a2. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. F12 > F21 và a1 = a2.
B. F12 = F21 và a1 = 0,25a2.
C. F12 = F21 và a1 = 4a2.
D. F12 > F21 và a1 = 4a2.
Câu 25. Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát làm mòn lốp xe.
B. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.
C. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
D. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
Câu 26. Khi nói về đặc điểm của lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây sai?
A. Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của một vật đang trượt trên mặt tiếp xúc.
B. Có phương vuông góc với mặt tiếp xúc.
C. Có hướng ngược với hướng của vận tốc tương đối của vật đối với mặt tiếp xúc.
D. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc.
Câu 27. Đo trọng lượng của một vật trên Trái Đất, ta được P = 40 N. Biết gia tốc rơi tự do của vật trên mặt đất là g =
10 m/s2. Nếu đem vật lên Mặt Trăng có g = 1,67 m/s2 thì trọng lượng của vật là
A. 4,00 N.
B. 66,80 N.
C. 2,00 N.
D. 6,68 N.
Câu 28. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ
lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. tăng 3 lần.
B. giảm 6 lần.
C. không đổi.
D. giảm 3 lần.
PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 02 bài - 3 điểm)
Bài 1.(1,5 điểm) Một vật có khối lượng m = 5 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang thì chịu tác dụng của lực kéo
theo phương nằm ngang. Vật bắt đầu trượt thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2. Cho hệ số ma sát trượt giữa
vật và mặt phẳng ngang là 0,2. Lấy g = 10 m/s2.
a. Vẽ hình phân tích các lực tác dụng lên vật. Lực ma sát và lực kéo có độ lớn bằng bao nhiêu?
b. Khi vật đạt đến vận tốc 18km/h thì vật va vào bức tường và bị bật ngược trở lại với vận tốc 3m/s. Biết thời gian
va chạm là 0,2 giây. Xác định độ lớn do vật tác dụng lên tường.
Bài 2.(1,5 điểm) Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h 0 = 180 m so với mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí. Lấy g =
10 m/s2.
a. Tính thời gian vật rơi và vận tốc của vật khi chạm đất.
b. Xác định độ cao của vật so với mặt đất khi vật có vận tốc 30 m/s.
----- Hết đề 104-----
SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HKI. NĂM HỌC 2022...
ĐỀ KIỂM TRA HKI. NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Vật lý
Khối 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ………………………………..…… Lớp: ……… Số báo danh: ……….………… Phòng thi: ………
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Gồm 28 câu - 7 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn 01 ý đúng nhất rồi TÔ vào giấy làm bài!
Câu 1. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 40 N, F2 = 30 N. Độ lớn của hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau một
góc 00 là
A. 70 N.
B. 10 N.
C. 80 N.
D. 50 N.
Câu 2. Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 4 N và F2 = 6 N. Trường hợp nào sau đây độ
lớn hợp lực tác dụng lên vật lớn nhất?
A. F1 vuông góc với F2 . B. F1 ngược chiều với F2 . C. F1 hợp với F2 một góc 60°. D. F1 cùng chiều với F2 .
Câu 3. Một người đứng trên tòa nhà có độ cao tầng, ném một vật theo phương ngang với vận tốc 10 m/s từ độ cao
80m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Kể từ lúc ném, sau bao lâu vật chạm đất?
A. 6 s.
B. 8 s.
C. 5 s.
D. 4 s.
Câu 4. Theo định luật 2 Newton, độ lớn gia tốc của một vật
A. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
B. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật.
C. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
D. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.
Câu 5. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. trọng lượng.
B. vận tốc.
C. khối lượng.
D. lực.
Câu 6. Theo định luật 1 Newton nếu vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật đang chuyển động sẽ
A. tiếp tục chuyển động thẳng đều.
B. tiếp tục chuyển động chậm dần đều.
C. tiếp tục chuyển động nhanh dần đều.
D. lập tức dừng lại.
Câu 7. Cặp lực – phản lực không có tính chất nào sau đây?
A. tác dụng vào 2 vật khác nhau. B. là cặp lực trực đối. C. là cặp lực cân bằng.
D. xuất hiện thành cặp.
Câu 8. Khi khảo sát chuyển động ném ngang của vật M, ta phân tích chuyển động ném ngang thành 2 thành phần: M x
theo trục Ox (có phương ngang) và My theo trục Oy (có phương thẳng đứng). Đặc điểm nào sau đây là đúng?
A. My chuyển động rơi tự do.
B. Mx chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C. My chuyển động thẳng đều.
D. Mx chuyển động thẳng chậm dần đều.
Câu 9. Trong quá trình vật chuyển động ném ngang (bỏ qua lực cản không khí), vật chịu tác dụng của những lực nào?
A. Chỉ chịu tác dụng của lực ném.
B. Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
C. Chịu tác dụng của trọng lực và lực ném.
D. Chịu tác dụng của lực ném và phản lực.
Câu 10. Thả một hòn đá từ độ cao h01 xuống đất. Bỏ qua lực cản không khí. Hòn đá rơi trong thời gian là t1. Nếu thả ở
h
độ cao h02 = 01 thì thời gian rơi của hòn đá là t2. Mối quan hệ nào giữa t02 và t01 là đúng?
9
t
t
A. t02 = 3t01.
B. t02 = t01.
C. t02 = 01 .
D. t02 = 01 .
3
9
Câu 11. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi là 10 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn
bằng
A. - 10 N.
B. 20 N.
C. 0.
D. 10 N.
Câu 12. Khi một chiếc xe hãm phanh đột ngột thì các hành khách trên xe
A. ngã người về phía sau.
B. chúi người về phía trước.
C. ngã người sang bên trái.
D. ngã người sang bên phải.
Câu 13. Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một chiếc khăn voan nhẹ. B. Một chiếc lá cây rụng.
C. Một sợi chỉ.
D. Một viên sỏi.
Câu 14. Dạng đồ thị vận tốc – thời gian nào dưới đây mô tả chuyển động rơi tự do của vật ở gần mặt đất?
A. Đồ thị (4).
B. Đồ thị (1).
C. Đồ thị (3).
D. Đồ thị (2).
Câu 15. Hai lực F1 và F2 đồng thời tác dụng lên cùng một chất điểm mà không gây ra gia tốc cho chất điểm. Khi đó,
ta nói:
A. hai lực cân bằng nhau.
B. F1 - F2 = 0 .
C. hai lực cùng chiều nhau. D. hai lực bằng nhau.
Câu 16. Hai người A và B chơi vật tay . Trong trò chơi này cặp lực nào là lực trực đối?
A. F A-bàn và F bàn-B.
B. F bàn-A và F bàn-B.
C. F A-bàn và F B-bàn.
D. F A-bàn và F bàn-A.
Câu 17. Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của lực?
A. Làm cho vật bị biến dạng.
B. Làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
C. Duy trì chuyển động của vật.
D. Gây ra gia tốc cho vật.
Câu 18. Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn
A. tốc độ của vật.
B. gia tốc của vật.
C. khối lượng của vật.
D. vận tốc của vật.
Câu 19. Một vật cân bằng chịu tác dụng đồng thời 3 lực F1 = 15 N, F2 = 20 N và F3. Biết F1 vuông góc
với F2 . Độ lớn của F3 là
A. 25 N.
B. 5 N.
C. 35 N.
D. 18 N.
Câu 20. Một vật được thả rơi tự do như hình bên. Công thức tính độ lớn vận tốc của vật sau khi đi được
quãng đường s là
A. v 2 gh .
B. v gh.
C. v 2 gs .
D. v 2 gh0 .
Câu 21. Một quả cầu được treo trên một sợi dây. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào biểu diễn đúng
các lực tác dụng lên quả cầu?
A. Hình 3.
B. Hình 2.
C. Hình 4.
D. Hình 1.
Câu 22. Trọng lượng của một vật là
A. độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.
B. tên gọi khác của trọng lực tác dụng lên vật đó.
C. khối lượng của vật.
D. có đơn vị là kg.
Câu 23. Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của
vật đó tăng lên 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. không đổi.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 24. Cho 2 vật m1 = 0,25m2 chuyển động cùng tốc độ và ngược chiều nhau đến va chạm với nhau. Gọi F12 là lực
do vật 1 tác dụng lên vật 2, F21 là lực do vật 2 tác dụng lên vật 1. Sau va chạm, hai vật thu được gia tốc lần lượt là a 1
và a2. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. F12 = F21 và a1 = 4a2.
B. F12 > F21 và a1 = a2.
C. F12 = F21 và a1 = 0,25a2.
D. F12 > F21 và a1 = 4a2.
Câu 25. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:
A. quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.
B. xe đạp đang xuống dốc.
C. quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng. D. ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.
Câu 26. Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát làm mòn lốp xe.
B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.
D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
Câu 27. Một vật đang trượt trên mặt phẳng nằm ngang, lực ma sát trượt có độ lớn thay đổi thế nào nếu áp lực do vật
đè xuống mặt phẳng ngang tăng 2 lần?
A. Không thay đổi.
B. Tăng 2 lần.
C. Tăng 4 lần.
D. Giảm 2 lần.
Câu 28. Đo trọng lượng của một vật trên Trái Đất, ta được P = 19,60 N. Biết gia tốc rơi tự do của vật trên mặt đất là g
= 9,80 m/s2. Nếu đem vật lên Mặt Trăng có g = 1,67 m/s2 và đo khối lượng của nó thì được bao nhiêu?
A. 2,30 kg.
B. 3,34 kg.
C. 2,00 kg.
D. 11,70 kg.
PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 02 bài - 3 điểm)
Bài 1.(1,5 điểm) Một vật có khối lượng m = 10 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang thì chịu tác dụng của lực kéo
theo phương nằm ngang và có độ lớn Fk = 32 N. Biết lực ma sát trượt giữa mặt sàn và vật là 24,5 N. Cho g = 9,8
m/s2.
a. Vẽ hình phân tích các lực tác dụng lên vật. Xác định hệ số ma sát trượt và gia tốc của vật.
b. Khi đặt lên vật một vật khác có khối lượng m' thì với lực kéo ban đầu, vật chuyển động thẳng đều. Xác định
khối lượng m'?
Bài 2.(1,5 điểm) Một hòn đá được thả rơi từ độ cao h0. Bỏ qua lực cản không khí. Biết khi chạm đất, hòn đá có vận tốc
49 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2.
a. Tính thời gian hòn đá rơi và độ cao h0.
b. Nếu hòn đá được thả rơi xuống từ miệng của một hang núi. Sau 6 giây kể từ lúc bắt đầu thả thì người thả ở
miệng hang nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy hang. Tính chiều sâu của hang, biết âm thanh truyền trong không khí với
tốc độ không đổi và bằng 330 m/s. Bỏ qua lực cản không khí.
----- Hết đề 101-----
ĐỀ KIỂM TRA HKI. NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Vật lý
Khối 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 102
Họ và tên: ………………………………..…… Lớp: ……… Số báo danh: ……….………… Phòng thi: ………
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Gồm 28 câu - 7 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn 01 ý đúng nhất rồi TÔ vào giấy làm bài!
Câu 1. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 40 N, F2 = 30 N. Độ lớn của hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau một
góc 1800 là
A. 5 N.
B. 50 N.
C. 10 N.
D. 70 N.
Câu 2. Một vật được thả rơi tự do như hình 1. Công thức tính thời gian vật đi được quãng đường s là
A. t
2h0
.
B. t
2h
.
C. t
2s
.
D. t
2v
.
g
g
g
g
Câu 3. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng
lên ô tô có độ lớn bằng
A. 10 N.
B. - 20 N.
C. 0.
D. 20 N.
Câu 4. Phân tích lực là thay thế
A. các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó.
B. nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
C. một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
D. một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó.
Câu 5. Công thức định luật II Newton là
A. F ma .
B. F ma .
C. F ma .
D. F ma .
Câu 6. Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của lực?
A. Gây ra gia tốc cho vật.
B. Duy trì chuyển động của vật.
C. Làm cho vật bị biến dạng.
D. Làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
Câu 7. Khi một chiếc xe tăng tốc đột ngột thì các hành khách trên xe
A. ngã người về phía sau. B. ngã người sang bên trái. C. ngã người sang bên phải. D. chúi người về phía trước.
Câu 8. Một vật cân bằng chịu tác dụng đồng thời 3 lực F 1 = 7,5 N, F2 = 10 N và F3. Biết F1 vuông góc với F2 . Độ lớn
của F3 là
A. 75 N.
B. 12,5 N.
C. 2,5 N.
D. 17,5 N.
Câu 9. Theo định luật 2 Newton, gia tốc của một vật
A. cùng hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực.
B. ngược hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
C. ngược hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực.
D. cùng hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
Câu 10. Cặp "lực và phản lực" trong định luật 3 Newton
A. tác dụng vào hai vật khác nhau.
B. tác dụng vào cùng một vật.
C. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
D. không bằng nhau về độ lớn.
Câu 11. Một vật được ném ngang từ độ cao 5 m, tầm xa vật đạt được là 10 m. Lấy g =10 m/s2. Vận tốc ban đầu của
vật là
A. 25 m/s.
B. 20 m/s.
C. 10 m/s.
D. 15 m/s.
Câu 12. Một vật nằm yên trên sàn như hình 2 với P là trọng lực tác dụng lên vật, Q là áp lực do
vật đè lên sàn, N là phản lực do sàn tác dụng lên vật. Hai lực nào sau đây là hai lực trực đối không
cân bằng?
A. N và Q .
B. P và N .
C. Đáp án A và B đều đúng.
D. P và Q .
Câu 13. Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 4 N và F2 = 6 N. Trường hợp nào sau đây
độ lớn hợp lực tácdụng lên vật nhỏ nhất?
A. F1 hợp với F2 một góc 60°.
B. F1 cùng chiều với F2 .
C. F1 ngược chiều với F2 .
D. F1 vuông góc với F2 .
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây về chuyển động rơi tự do của một vật nặng với gia tốc g = 10 m/s 2 là đúng?
A. Mỗi giây độ lớn gia tốc của vật tăng thêm 10 m/s2.
B. Mỗi giây độ lớn vận tốc của vật tăng thêm 10 m/s.
C. Mỗi giây quãng đường vật đi được tăng thêm 10 m.
D. Mỗi giây độ cao của vật so với mặt đất giảm đi 10 m.
Câu 15. Sự rơi tự do là sự rơi
A. chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
B. không chịu tác dụng của trọng lực.
C. chịu tác dụng của trọng lực và lực cản không khí.
D. chỉ dưới tác dụng của lực cản không khí.
Câu 16. Khi khảo sát chuyển động ném ngang của vật M, ta phân tích chuyển động ném ngang thành 2 thành phần:
Mx theo trục Ox (có phương ngang) và My theo trục Oy (có phương thẳng đứng). Đặc điểm nào sau đây là đúng?
A. Mx chuyển động rơi tự do.
B. Mx chuyển động thẳng đều.
C. My chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. My chuyển động thẳng đều.
Câu 17. Thả một hòn đá từ độ cao h01 xuống đất. Bỏ qua lực cản không khí. Khi chạm đất, hòn đá có vận tốc là v 1.
Nếu thả ở độ cao h02 = 4h01 thì vận tốc chạm đất của hòn đá là v2. Mối quan hệ nào giữa v2 và v1 là đúng?
v
A. v2 = 2v1.
B. v2 = v1.
C. v2 = 2 .
D. v2 = 4v1 .
2
Câu 18. Quán tính là tính chất của các vật
A. có xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.
B. có xu hướng bảo toàn tốc độ của chúng.
C. có xu hướng bảo toàn vận tốc của chúng.
D. có tính ì, chống lại sự chuyển động.
Câu 19. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
A. nhánh parabol.
B. đường thẳng.
C. đường xoáy ốc.
D. đường tròn.
Câu 20. Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.
B. vật đổi hướng chuyển động.
C. vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
D. vật dừng lại ngay.
Câu 21. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ
lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. giảm 6 lần.
B. tăng 3 lần.
C. không đổi.
D. giảm 3 lần.
Câu 22. Cho 2 vật m1 = 4m2 chuyển động cùng tốc độ và ngược chiều nhau đến va chạm với nhau. Gọi F12 là lực do
vật 1 tác dụng lên vật 2, F21 là lực do vật 2 tác dụng lên vật 1. Sau va chạm, hai vật thu được gia tốc lần lượt là a 1 và
a2. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. F12 > F21 và a1 = 4a2.
B. F12 = F21 và a1 = 0,25a2. C. F12 = F21 và a1 = 4a2.
D. F12 > F21 và a1 = a2.
Câu 23. Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
B. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.
C. Ma sát làm mòn lốp xe.
D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
Câu 24. Đặc điểm nào của trọng lực sau đây là đúng?
A. Điểm đặt tại một điểm bất kỳ trên vật.
B. Phương nằm ngang.
C. Độ lớn P = mg.
D. Chiều từ dưới lên trên.
Câu 25. Lực ma sát trượt
A. có độ lớn ti lệ thuận với độ lớn của áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.
B. càng lớn nếu vật đi càng nhanh.
C. xuất hiện để giữ không cho vật chuyển động.
D. có chiều ngược với chiều của ngoại lực.
Câu 26. Một quả cầu được treo trên một sợi dây. Trong các hình vẽ bên, hình nào
biểu diễn đúng các lực tác dụng lên quả cầu?
A. Hình 1.
B. Hình 3.
C. Hình 4.
D. Hình 2.
Câu 27. Khi nói về đặc điểm của lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây sai?
A. Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của một vật đang trượt trên mặt tiếp xúc.
B. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc.
C. Có phương vuông góc với mặt tiếp xúc.
D. Có hướng ngược với hướng của vận tốc tương đối của vật đối với mặt tiếp xúc.
Câu 28. Đo trọng lượng của một vật trên Trái Đất, ta được P = 40 N. Biết gia tốc rơi tự do của vật trên mặt đất là g =
10 m/s2. Nếu đem vật lên Mặt Trăng có g = 1,67 m/s2 thì trọng lượng của vật là
A. 4,00 N.
B. 6,68 N.
C. 66,80 N.
D. 2,00 N.
PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 02 bài - 3 điểm)
Bài 1.(1,5 điểm) Một vật có khối lượng m = 5 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang thì chịu tác dụng của lực kéo
theo phương nằm ngang. Vật bắt đầu trượt thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2. Cho hệ số ma sát trượt giữa
vật và mặt phẳng ngang là 0,2. Lấy g = 10 m/s2.
a. Vẽ hình phân tích các lực tác dụng lên vật. Lực ma sát và lực kéo có độ lớn bằng bao nhiêu?
b. Khi vật đạt đến vận tốc 18km/h thì vật va vào bức tường và bị bật ngược trở lại với vận tốc 3m/s. Biết thời gian
va chạm là 0,2 giây. Xác định độ lớn do vật tác dụng lên tường.
Bài 2.(1,5 điểm) Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h 0 = 180 m so với mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí. Lấy g =
10 m/s2.
a. Tính thời gian vật rơi và vận tốc của vật khi chạm đất.
b. Xác định độ cao của vật so với mặt đất khi vật có vận tốc 30 m/s.
----- Hết đề 102-----
MÃ ĐỀ 103
ĐỀ KIỂM TRA HKI. NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Vật lý
Khối 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ………………………………..…… Lớp: ……… Số báo danh: ……….………… Phòng thi: ………
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Gồm 28 câu - 7 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn 01 ý đúng nhất rồi TÔ vào giấy làm bài!
Câu 1. Hai lực F1 và F2 đồng thời tác dụng lên cùng một chất điểm mà không gây ra gia tốc cho chất điểm. Khi đó,
ta nói:
A. F1 - F2 = 0 .
B. hai lực cùng chiều nhau. C. hai lực bằng nhau.
D. hai lực cân bằng nhau.
Câu 2. Khi khảo sát chuyển động ném ngang của vật M, ta phân tích chuyển động ném ngang thành 2 thành phần: M x
theo trục Ox (có phương ngang) và My theo trục Oy (có phương thẳng đứng). Đặc điểm nào sau đây là đúng?
A. Mx chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. My chuyển động rơi tự do.
C. Mx chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. My chuyển động thẳng đều.
Câu 3. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. trọng lượng.
B. khối lượng.
C. lực.
D. vận tốc.
Câu 4. Thả một hòn đá từ độ cao h01 xuống đất. Bỏ qua lực cản không khí. Hòn đá rơi trong thời gian là t1. Nếu thả ở
h
độ cao h02 = 01 thì thời gian rơi của hòn đá là t2. Mối quan hệ nào giữa t02 và t01 là đúng?
9
t
t
A. t02 = 3t01.
B. t02 = 01 .
C. t02 = t01.
D. t02 = 01 .
3
9
Câu 5. Khi một chiếc xe hãm phanh đột ngột thì các hành khách trên xe
A. chúi người về phía trước. B. ngã người sang bên phải. C. ngã người sang bên trái. D. ngã người về phía sau.
Câu 6. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 40 N, F2 = 30 N. Độ lớn của hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau một
góc 00 là
A. 80 N.
B. 10 N.
C. 50 N.
D. 70 N.
Câu 7. Theo định luật 2 Newton, độ lớn gia tốc của một vật
A. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật.
B. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.
C. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
D. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
Câu 8. Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 4 N và F2 = 6 N. Trường hợp nào sau đây độ
lớn hợp lực tác dụng lên vật lớn nhất?
A. F1 vuông góc với F2 . B. F1 cùng chiều với F2 . C. F1 ngược chiều với F2 . D. F1 hợp với F2 một góc 60°.
Câu 9. Trong quá trình vật chuyển động ném ngang (bỏ qua lực cản không khí), vật chịu tác dụng của những lực nào?
A. Chịu tác dụng của lực ném và phản lực.
B. Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
C. Chịu tác dụng của trọng lực và lực ném.
D. Chỉ chịu tác dụng của lực ném.
Câu 10. Cặp lực – phản lực không có tính chất nào sau đây?
A. tác dụng vào 2 vật khác nhau.
B. là cặp lực cân bằng.
C. là cặp lực trực đối.
D. xuất hiện thành cặp.
Câu 11. Một người đứng trên tòa nhà có độ cao tầng, ném một vật theo phương ngang với vận tốc 10 m/s từ độ cao
80m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Kể từ lúc ném, sau bao lâu vật chạm đất?
A. 6 s.
B. 5 s.
C. 4 s.
D. 8 s.
Câu 12. Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một sợi chỉ.
B. Một viên sỏi.
C. Một chiếc khăn voan nhẹ. D. Một chiếc lá cây rụng.
Câu 13. Theo định luật 1 Newton nếu vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật đang chuyển động sẽ
A. lập tức dừng lại.
B. tiếp tục chuyển động chậm dần đều.
C. tiếp tục chuyển động nhanh dần đều.
D. tiếp tục chuyển động thẳng đều.
Câu 14. Dạng đồ thị vận tốc – thời gian nào dưới đây mô tả chuyển động rơi tự do của vật ở gần mặt đất?
A. Đồ thị (4).
B. Đồ thị (2).
C. Đồ thị (3).
D. Đồ thị (1).
Câu 15. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi là 10 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn
bằng
A. 10 N.
B. 20 N.
C. - 10 N.
D. 0.
Câu 16. Một vật được thả rơi tự do như hình 1. Công thức tính độ lớn vận tốc của vật sau khi đi được
quãng đường s là
A. v gh.
B. v 2 gs .
C. v 2 gh .
D. v 2 gh0 .
Câu 17. Một vật cân bằng chịu tác dụng đồng thời 3 lực F1 = 15 N, F2 = 20 N và F3. Biết F1 vuông góc
với F2 . Độ lớn của F3 là
A. 25 N.
B. 5 N.
C. 35 N.
D. 18 N.
Câu 18. Hai người A và B chơi vật tay . Trong trò chơi này cặp lực nào là lực trực đối?
A. F A-bàn và F bàn-A.
B. F A-bàn và F B-bàn.
C. F bàn-A và F bàn-B.
D. F A-bàn và F bàn-B.
Câu 19. Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của lực?
A. Duy trì chuyển động của vật.
B. Gây ra gia tốc cho vật.
C. Làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
D. Làm cho vật bị biến dạng.
Câu 20. Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn
A. tốc độ của vật.
B. gia tốc của vật.
C. khối lượng của vật.
D. vận tốc của vật.
Câu 21. Cho 2 vật m1 = 0,25m2 chuyển động cùng tốc độ và ngược chiều nhau đến va chạm với nhau. Gọi F12 là lực
do vật 1 tác dụng lên vật 2, F21 là lực do vật 2 tác dụng lên vật 1. Sau va chạm, hai vật thu được gia tốc lần lượt là a 1
và a2. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. F12 > F21 và a1 = 4a2.
B. F12 = F21 và a1 = 4a2.
C. F12 > F21 và a1 = a2.
D. F12 = F21 và a1 = 0,25a2.
Câu 22. Đo trọng lượng của một vật trên Trái Đất, ta được P = 19,60 N. Biết gia tốc rơi tự do của vật trên mặt đất là g
= 9,80 m/s2. Nếu đem vật lên Mặt Trăng có g = 1,67 m/s2 và đo khối lượng của nó thì được bao nhiêu?
A. 3,34 kg.
B. 2,30 kg.
C. 11,70 kg.
D. 2,00 kg.
Câu 23. Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
B. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.
C. Ma sát làm mòn lốp xe.
D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
Câu 24. Một vật đang trượt trên mặt phẳng nằm ngang, lực ma sát trượt có độ lớn thay đổi thế nào nếu áp lực do vật
đè xuống mặt phẳng ngang tăng 2 lần?
A. Giảm 2 lần.
B. Không thay đổi.
C. Tăng 2 lần.
D. Tăng 4 lần.
Câu 25. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:
A. xe đạp đang xuống dốc.
B. quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.
C. quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng. D. ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.
Câu 26. Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng lên 2 lần thì độ lớn lực
ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. không đổi.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 27. Một quả cầu được treo trên một sợi dây. Trong các hình vẽ dưới đây, hình
nào biểu diễn đúng các lực tác dụng lên quả cầu?
A. Hình 2.
B. Hình 1.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 28. Trọng lượng của một vật là
A. tên gọi khác của trọng lực tác dụng lên vật đó.
B. độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.
C. có đơn vị là kg.
D. khối lượng của vật.
PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 02 bài - 3 điểm)
Bài 1.(1,5 điểm) Một vật có khối lượng m = 10 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang thì chịu tác dụng của lực kéo
theo phương nằm ngang và có độ lớn Fk = 32 N. Biết lực ma sát trượt giữa mặt sàn và vật là 24,5 N. Cho g = 9,8
m/s2.
a. Vẽ hình phân tích các lực tác dụng lên vật. Xác định hệ số ma sát trượt và gia tốc của vật.
b. Khi đặt lên vật một vật khác có khối lượng m' thì với lực kéo ban đầu, vật chuyển động thẳng đều. Xác định
khối lượng m'?
Bài 2.(1,5 điểm) Một hòn đá được thả rơi từ độ cao h0. Bỏ qua lực cản không khí. Biết khi chạm đất, hòn đá có vận tốc
49 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2.
a. Tính thời gian hòn đá rơi và độ cao h0.
b. Nếu hòn đá được thả rơi xuống từ miệng của một hang núi. Sau 6 giây kể từ lúc bắt đầu thả thì người thả ở
miệng hang nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy hang. Tính chiều sâu của hang, biết âm thanh truyền trong không khí với
tốc độ không đổi và bằng 330 m/s. Bỏ qua lực cản không khí.
----- Hết đề 103-----
ĐỀ KIỂM TRA HKI. NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Vật lý
Khối 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 104
Họ và tên: ………………………………..…… Lớp: ……… Số báo danh: ……….………… Phòng thi: ………
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Gồm 28 câu - 7 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn 01 ý đúng nhất rồi TÔ vào giấy làm bài!
Câu 1. Quán tính là tính chất của các vật
A. có xu hướng bảo toàn tốc độ của chúng.
B. có xu hướng bảo toàn vận tốc của chúng.
C. có tính ì, chống lại sự chuyển động.
D. có xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.
Câu 2. Khi khảo sát chuyển động ném ngang của vật M, ta phân tích chuyển động ném ngang thành 2 thành phần: M x
theo trục Ox (có phương ngang) và My theo trục Oy (có phương thẳng đứng). Đặc điểm nào sau đây là đúng?
A. Mx chuyển động rơi tự do.
B. My chuyển động thẳng chậm dần đều.
C. Mx chuyển động thẳng đều.
D. My chuyển động thẳng đều.
Câu 3. Một vật được thả rơi tự do như hình 1. Công thức tính thời gian vật đi được quãng đường s là
A. t
2s
B. t
2v
.
C. t
2h0
.
D. t
2h
.
g
g
g
g
Câu 4. Phân tích lực là thay thế
A. một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
B. nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
C. các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó.
D. một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó.
Câu 5. Khi một chiếc xe tăng tốc đột ngột thì các hành khách trên xe
A. chúi người về phía trước. B. ngã người sang bên trái. C. ngã người sang bên phải. D. ngã người về phía sau.
Câu 6. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
A. nhánh parabol.
B. đường xoáy ốc.
C. đường tròn.
D. đường thẳng.
Câu 7. Công thức định luật II Newton là
A. F ma .
B. F ma .
C. F ma .
D. F ma .
Câu 8. Thả một hòn đá từ độ cao h01 xuống đất. Bỏ qua lực cản không khí. Khi chạm đất, hòn đá có vận tốc là v 1. Nếu
thả ở độ cao h02 = 4h01 thì vận tốc chạm đất của hòn đá là v2. Mối quan hệ nào giữa v2 và v1 là đúng?
v
A. v2 = 2 .
B. v2 = 2v1.
C. v2 = 4v1 .
D. v2 = v1.
2
Câu 9. Cặp "lực và phản lực" trong định luật 3 Newton
A. không bằng nhau về độ lớn.
B. tác dụng vào cùng một vật.
C. tác dụng vào hai vật khác nhau.
D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
Câu 10. Một vật cân bằng chịu tác dụng đồng thời 3 lực F1 = 7,5 N, F2 = 10 N và F3. Biết F1 vuông góc với F2 . Độ
.
lớn của F3 là
A. 75 N.
B. 2,5 N.
C. 17,5 N.
D. 12,5 N.
Câu 11. Sự rơi tự do là sự rơi
A. chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
B. chỉ dưới tác dụng của lực cản không khí.
C. không chịu tác dụng của trọng lực.
D. chịu tác dụng của trọng lực và lực cản không khí.
Câu 12. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn
bằng
A. 10 N.
B. 20 N.
C. - 20 N.
D. 0.
Câu 13. Một vật được ném ngang từ độ cao 5 m, tầm xa vật đạt được là 10 m. Lấy g =10 m/s2. Vận tốc ban đầu của
vật là
A. 25 m/s.
B. 20 m/s.
C. 15 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây về chuyển động rơi tự do của một vật nặng với gia tốc g = 10 m/s 2 là đúng?
A. Mỗi giây độ cao của vật so với mặt đất giảm đi 10 m.
B. Mỗi giây độ lớn gia tốc của vật tăng thêm 10 m/s2.
C. Mỗi giây độ lớn vận tốc của vật tăng thêm 10 m/s.
D. Mỗi giây quãng đường vật đi được tăng thêm 10 m.
Câu 15. Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A. vật dừng lại ngay.
B. vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
C. vật đổi hướng chuyển động.
D. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.
Câu 16. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F 1 = 40 N, F2 = 30 N. Độ lớn của hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau một
góc 1800 là
A. 10 N.
B. 5 N.
C. 50 N.
D. 70 N.
Câu 17. Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của lực?
A. Làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
B. Duy trì chuyển động của vật.
C. Gây ra gia tốc cho vật.
D. Làm cho vật bị biến dạng.
Câu 18. Một vật nằm yên trên sàn như hình 2 với P là trọng lực tác dụng lên vật, Q là áp lực do
vật đè lên sàn, N là phản lực do sàn tác dụng lên vật. Hai lực nào sau đây là hai lực trực đối không
cân bằng?
A. N và Q .
B. P và N .
C. Đáp án A và D đều đúng.
D. P và Q .
Câu 19. Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 4 N và F2 = 6 N. Trường hợp nào sau đây
độ lớn hợp lực tác dụng lên vật nhỏ nhất?
A. F1 hợp với F2 một góc 60°. B. F1 vuông góc với F2 . C. F1 ngược chiều với F2 . D. F1 cùng chiều với F2 .
Câu 20. Theo định luật 2 Newton, gia tốc của một vật
A. cùng hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
B. ngược hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực.
C. ngược hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
D. cùng hướng với hợp lực tác dụng lên vật và có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực.
Câu 21. Đặc điểm nào của trọng lực sau đây là đúng?
A. Chiều từ dưới lên trên. B. Phương nằm ngang. C. Độ lớn P = mg. D. Điểm đặt tại một điểm bất kỳ trên vật.
Câu 22. Lực ma sát trượt
A. có chiều ngược với chiều của ngoại lực.
B. xuất hiện để giữ không cho vật chuyển động.
C. càng lớn nếu vật đi càng nhanh.
D. có độ lớn ti lệ thuận với độ lớn của áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.
Câu 23. Một quả cầu được treo trên một sợi dây. Trong các hình vẽ bên, hình nào biểu
diễn đúng các lực tác dụng lên quả cầu?
A. Hình 4.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 1.
Câu 24. Cho 2 vật m1 = 4m2 chuyển động cùng tốc độ và ngược chiều nhau đến va chạm
với nhau. Gọi F12 là lực do vật 1 tác dụng lên vật 2, F21 là lực do vật 2 tác dụng lên vật 1. Sau va chạm, hai vật thu
được gia tốc lần lượt là a1 và a2. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. F12 > F21 và a1 = a2.
B. F12 = F21 và a1 = 0,25a2.
C. F12 = F21 và a1 = 4a2.
D. F12 > F21 và a1 = 4a2.
Câu 25. Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát làm mòn lốp xe.
B. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.
C. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
D. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
Câu 26. Khi nói về đặc điểm của lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây sai?
A. Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của một vật đang trượt trên mặt tiếp xúc.
B. Có phương vuông góc với mặt tiếp xúc.
C. Có hướng ngược với hướng của vận tốc tương đối của vật đối với mặt tiếp xúc.
D. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc.
Câu 27. Đo trọng lượng của một vật trên Trái Đất, ta được P = 40 N. Biết gia tốc rơi tự do của vật trên mặt đất là g =
10 m/s2. Nếu đem vật lên Mặt Trăng có g = 1,67 m/s2 thì trọng lượng của vật là
A. 4,00 N.
B. 66,80 N.
C. 2,00 N.
D. 6,68 N.
Câu 28. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ
lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. tăng 3 lần.
B. giảm 6 lần.
C. không đổi.
D. giảm 3 lần.
PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 02 bài - 3 điểm)
Bài 1.(1,5 điểm) Một vật có khối lượng m = 5 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang thì chịu tác dụng của lực kéo
theo phương nằm ngang. Vật bắt đầu trượt thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2. Cho hệ số ma sát trượt giữa
vật và mặt phẳng ngang là 0,2. Lấy g = 10 m/s2.
a. Vẽ hình phân tích các lực tác dụng lên vật. Lực ma sát và lực kéo có độ lớn bằng bao nhiêu?
b. Khi vật đạt đến vận tốc 18km/h thì vật va vào bức tường và bị bật ngược trở lại với vận tốc 3m/s. Biết thời gian
va chạm là 0,2 giây. Xác định độ lớn do vật tác dụng lên tường.
Bài 2.(1,5 điểm) Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h 0 = 180 m so với mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí. Lấy g =
10 m/s2.
a. Tính thời gian vật rơi và vận tốc của vật khi chạm đất.
b. Xác định độ cao của vật so với mặt đất khi vật có vận tốc 30 m/s.
----- Hết đề 104-----
SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HKI. NĂM HỌC 2022...
 









Các ý kiến mới nhất