đề cương cuối hk 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mac Thanh
Ngày gửi: 22h:25' 03-01-2023
Dung lượng: 474.0 KB
Số lượt tải: 1998
Nguồn:
Người gửi: Mac Thanh
Ngày gửi: 22h:25' 03-01-2023
Dung lượng: 474.0 KB
Số lượt tải: 1998
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
BỘ ĐỀ
ÔN TẬP HK 1 – LỚP 3A – 2022 – 2023
Thời gian: 40 phút
Họ và tên:…………………………………………………………….. Lớp : 3A
Đề số 1
Bài 1. Các bài tập dưới đây có kèm theo 4 câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng. (3 điểm)
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 978, 789, 987, 897 là:
A. 987 B. 897 C. 789 D. 978
Câu 2: Kết quả của phép tính 567 – 367 là:
A. 204 B. 200 C. 300 D. 304
Câu 3: Kết quả của phép chia 35 : 4 là:
A. 9 B. 9 (dư 2) C. 9 (dư 3) D. 8 (dư 3)
Câu 4: Tính: 153 × 5 = ?
A. 565 B. 555 C. 765 D. 768
Câu 5: 2m 9cm = ? cm
A. 209 B. 290 cm C. 209 m D. 209 cm
Câu 6: Năm nay con 8 tuổi, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?
A. 11 tuổi B. 21 tuổi C. 22 tuổi D. 24 tuổi
Bài 2. Tính giá trị biểu thức: (2 điểm)
a. 90 + 28 : 2
b. 123 × (82 – 80)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 3. Giải toán: (2 điểm)
Một cửa hàng bán được 200 mét vải xanh, số mét vải đỏ bán được bằng 1/2 số mét vải xanh.
Hỏi cửa hàng đó đã bán được tất cả bao nhiêu mét vải xanh và đỏ?
Bài giải
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 5. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 189 : 6
b) 250 : 5
c. 7808+2456
d. 4019-2105
.............................................................................................................................................…….
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Đề số 2
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (câu 1, 2, 3, 4):
Kết quả phép tính 152 x 4 là:
A. 408
B. 608
C. 208
Câu 2: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A.
□
12
B.
36 : 3 =
□
21
Câu 3: (1 điểm): Chu vi hình vuông ABCD có độ dài cạnh 3cm là:
A. 6cm
B. 9cm
C.12cm
Câu 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
6m 54cm = ..........cm
1kg=………g
3m 2dm = ..........dm
Câu 5: (2 điểm) Tìm x:
a/ 8 x X = 184
b/ x : 5 = 155 x 6
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a)156 + 272
c) 436 x 2
b) 689 - 295
d) 540 : 3
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 7: (2 điểm) Bài toán
Mẹ Nam nuôi 48 con gà. Sau đó đã bán đi 1/6 số gà. Hỏi mẹ Nam còn lại bao nhiêu con gà?
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 8: Trong một phép chia có số chia là 8, thương bằng 24 và số dư là 7. Tìm số bị chia?
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
ĐỀ SỐ 3
Em khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng( hoặc làm theo yêu cầu)
Câu 1: (M1) (1 điểm)
a. Chữ số 4 trong số 846 có giá trị là bao nhiêu ?
A.4
B. 40
C. 400
D. 840
b. Giá trị của biểu thức 215 + 31 : 6 là bao nhiêu?
A. 41
B. 40
C. 31
D. 14
Câu 2: (M1) (1 điểm)
Trong phép chia cho 9, số dư lớn nhất có thể được là số nào?
A. 10
B. 8
C. 7
D. 1
Câu 3: (M2) ) (1 điểm)
a. Trên 1 đĩa cân ta đặt 3 quả cân loại 500g; 200g; 100g. Trên đĩa kia người ta đặt 4 quả táo
thì cân thăng bằng. Hỏi 4 quả táo đó nặng bao nhiêu gam ?
A. 500g
B. 800g
C. 600g
D. 700g.
b. 9m 8cm = …. cm . Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là số nào?
A. 98
B. 980
C. 908
D . 9080
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Câu 4: (M1) (1đ)
a. Hình bên có bao nhiêu góc vuông ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b. Một cái sân hình vuông có cạnh là 5m. Hỏi chu vi cái sân đó là bao nhiêu mét?
A. 30m
B. 20 m
C. 15m
D . 10m
1
Câu 5: (M3) (1đ) Tuổi mẹ là 36 tuổi, Tuổi con bằng
tuổi mẹ. Hỏi con bao nhiêu tuổi?
4
A. 6 tuổi
B. 7 tuổi
C. 8 tuổi
D. 9 tuổi
Câu 6: (M3) (1đ) Một đàn gà có 14 con, người ta nhốt mỗi lồng 4 con. Hỏi cần có ít nhất
bao nhiêu cái lồng để nhốt gà?
A. 3 cái
B. 4 cái
C. 5 cái
D. 6 cái
Câu 7 : (M2) ( 1đ) Đặt tính rồi tính:
487 + 204
660 – 251
124 x 3
847 : 7
……………………………………………………………………….………….……
……………………………………………………………………….………….……
……………………………………………………………………….………….……
……………………………………………………………………….………….……
……………………………………………………………………….………….……
……………………………………………………………………….………….……
Câu 8 : (M2) ( 1 điểm) Tìm x :
a) X x 8 = 136
b) 570 : x = 5
...........................................
...........................................
..........................................
...........................................
Câu 9: ( M3) (1đ) Bao thứ Nhất đựng 104 kg gạo, bao thứ Hai đựng được gấp 5 lần bao thứ
Nhất. Hỏi cả hai bao đựng được bao nhiêu ki - lô - gam gạo?
Bài giải
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Câu 10: (M4) (1đ) Phép chia có số chia là số lớn nhất có một chữ số, thương là số nhỏ nhất
có hai chữ số, số dư là số dư lớn nhất có thể. Tìm số bị chia trong phép chia
đó.
Bài giải
ĐỀ SỐ 3
I/ Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: a, Số lớn nhất có hai chữ số là :
A. 10
B. 90
C. 89
D. 9
Bài 2: Năm 2010 có 365 ngày, 1 tuần lễ có 7 ngày. Vậy năm 2010 có:
A. 52 tuần lễ
C. 52 tuần lễ và 1ngày
B. 5 tuần lễ và 15 ngày
D. 52 tuần lễ và 15 ngày
Bài 4: Cha 45 tuổi ,con 9 tuổi thì tuổi con bằng một phần mấy tuổi cha?
A.
1
5
B.
1
6
C.
1
9
Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm : 16 , 22 , 28, …., …… là:
A. 34,40
B. 35,41
C. 35,40
# Team 3A – Mc.Thanh
D.
1
45
D.36, 42
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Bài 6 : Một số chia cho 8 được thương là 6 và số dư là 4 . Số đó là.
A. 51
B. 52
C. 53
D. 54
II/ Phần tự luận:( 7 điểm)
Bài 1:( 2 điểm)
276 + 319
Đặt tính rồi tính
756 - 392
208 x 3
536 : 8
. ...........................................................................................................................................
. ...........................................................................................................................................
. ...........................................................................................................................................
. ...........................................................................................................................................
. ...........................................................................................................................................
. ...........................................................................................................................................
Bài 2: ( 1 điểm)
Tìm y :
y :7=9
;
5 x y = 85
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 3:(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
169 – 24 : 2
;
123 x ( 83 – 80 )
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 4:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm.
1
giờ = …………..phút
6
8 kg = ……………g
;
5m 8dm =…………..dm
;
Bài 5:(1 điểm) Hải có 24 viên bi, Minh có số bi bằng
hơn Minh bao nhiêu viên bi?
7hm = …………….m
1
số bi của Hải . Hỏi Hải có nhiều
4
Bài giải
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Bài 6: (1điểm) Có 52 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m. Hỏi có thể may được nhiều
nhất mấy bộ và thừa bao nhiêu mét vải?
Bài giải
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
ĐỀ SỐ 4
Bài 1: Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu
trả lời đúng. (2 điểm )
1. Dấu phải điền vào ô trống ở phép so sánh sau đây 6m 4 cm 7 m là:
A. >
B. <
C. =
D. Không điền được dấu nào.
2. 1 giờ – 20 phút =
A. 40 phút
B. 40 giờ
C. 80 phút
D. Không trừ được.
3. Phép tính nhân nào dưới đây có kết quả là 24 ?
A. 6 x 9
B. 7 x 5
C. 6 x 4
D. 7 x 6
4. Phép tính chia nào dưới đây có kết quả là 7 ?
A. 28 : 7
B. 48 : 6
C. 81 : 9
D. 56 : 8
Bài 2: Nối biểu thức ứng với giá trị đã cho? ( 2 điểm )
(100 + 11) x 6
214
100 + 11 x 6
666
201 + 39 : 3
452
375 – 10 x 3
345
166
Bài 3: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm )
26 x 7
# Team 3A – Mc.Thanh
213 x 4
246 : 6
343 : 3
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng 8m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng . Tính chu vi của
hình chữ nhật đó.
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5: ( 2 điểm )
Một kho thóc có 180 bao thóc. Người ta đã bán hết
trong kho còn lại bao nhiêu bao thóc ?
1
số bao thóc trong kho. Hỏi
3
Bài giải
Bài 6: Đồng hồ hình bên chỉ mấy giờ ? (0,5 điểm )
a, 10 giờ 2 phút
b, 10 giờ 10 phút
c, 2 giờ 10 phút
Bài 7 : Hình bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình chữ nhật?
- Có ………hình tam giác.
- Có ……… hình chữ nhật.
Bài 8 Hình chữ nhật có:
A. 4 góc không vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
B. 4 góc vuông, có 2 cạnh dài không bằng nhau và 2 cạnh ngắn không bằng nhau.
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
C. 4 góc không vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn không bằng nhau.
D. 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
c. Chu vi hình vuông có cạnh 6cm là:
A. 24cm
B. 12cm
C. 6cm
D. 20cm
d. Đồng hồ bên chỉ:
A. 5 giờ 40 phút
B. 8 giờ 5 phút
C. 8 giờ 25 phút
D. 5 giờ 20 phút
9. Tính giá trị của biểu thức:
a. 42: 2 x 7 =………………..
= ………
b. 375 – 10 3 = ……………
= ………
c. 426 - 40 + 7 = …………..
= …….
d. ( 120 + 306 ) : 6 = …………….
= …….
10. Một quyển truyện dày 132 trang, lan đã đọc
truyện nữa mà Lan chưa đọc?
1
số trang đó. Hỏi còn bao nhiêu trang
4
Bài giải
............ ………………………………………………................................………………
............ ………………………………………………................................………………
............ ………………………………………………................................………………
............ ………………………………………………................................………………
............ ………………………………………………................................………………
12. Khoanh vào chữ ( A , B , C , D ) đặt trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
a. Hình bên có mấy hình chữ nhật?
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
ĐỀ 5
Phần 1. Trắc nghiệm
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Câu 1. 55 oC được đọc là:
A. Năm mươi độ xê
B. Năm mươi năm độ xê
C. Năm lăm độ xê
D. Năm mươi lăm độ xê
Câu 2. Cho hình vẽ:
Góc trong hình là:
A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.
B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS
C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS
D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.
Câu 3. Một miếng bìa hình vuông có cạnh dài 30 cm. Hỏi chu vi của miếng bìa đó là bao nhiêu đề xi – mét?
A. 6 cm
B. 120 cm
C. 60 dm
D. 12 dm
Câu 4. Bố năm nay 40 tuổi, tuổi của bố gấp 5 lần tuổi của con. Hỏi sau 5 năm nữa, con bao nhiêu
tuổi?
A. 10 tuổi
B. 12 tuổi
# Team 3A – Mc.Thanh
C. 13 tuổi
D. 14 tuổi
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Câu 5. Đàn gà nhà Hòa có 48 con. Mẹ đã bán 1/8 số con gà. Hỏi đàn gà nhà Hòa còn lại bao nhiêu
con?
A. 40 con
B. 42 con
C. 6 con
D. 41 con
Câu 6. Con lợn cân nặng 50 kg, con ngỗng nặng 5 kg. Con lợn cân nặng gấp con ngỗng số lần là:
A. 5 lần
B. 10 lần
C. 45 lần
D. 55 lần
Câu 7. Độ dài đoạn thẳng AB là
A. 17 mm
B. 20 mm
C. 15 mm
D. 18 mm
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a) 217 × 6
b, 854 : 7
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
Câu 9: Tính giá trị biểu thức:
a) 157 × 3 – 78= …………………………
b, (222 + 180) : 6= ……………………………
…………………………………………
………………………………………………
Câu 10. Quan sát hình và trả lời câu hỏi.
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Trong hình tứ giác ABCD có mấy góc vuông và mấy góc không vuông?
.........................................................................................................
a) Viết tên đỉnh các góc vuông?
.........................................................................................................
b) Viết tên đỉnh các góc không vuông?
.........................................................................................................
Câu 11. Điền vào chỗ trống:
Minh đá bóng lúc …….giờ …….phút chiều.
Câu 12. Bác Nghiêm thu hoạch được 72 trái sầu riêng. Bác chia đều số trái sầu riêng đó vào
6 rổ. Hỏi mỗi rổ có bao nhiêu trái sầu riêng?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 13: Tìm số có 2 chữ số đều là số lẻ. Biết hiệu 2 chữ số là 6 và thương của chúng là 3.
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐỀ SỐ 6
PHẦN I. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Bài 1. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
9dm5mm = ......mm
A. 950 mm
B. 905 mm
C. 90 mm
D. 95 mm
Bài 2. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Kết quả của phép chia 35 : 4 là :
A. 9
B. 9 (dư 2)
C. 9 (dư 3)
D. 8 (dư 3)
Bài 3.(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
37 – 5 × 5 = 12
60 × 2 + 30 = 180
13 × 3 – 2 = 13
240 : 6 – 10 = 30
Bài 4. (0,5 điểm) Hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình tam giác? MĐ1
A. 4 hình tam giác, 4 hình vuông
B. 5 hình tam giác, 5 hình vuông
C. 6 hình tam giác, 5 hình vuông
D. 6 hình tam giác, 6 hình vuông
Bài 5. (1đ) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Một quyển sách truyện dày 128 trang. An đã đọc được số trang đó. Hỏi còn bao nhiêu
trang nữa mà An chưa đọc?
Đáp số: …….................………..........................
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Bài 6. (0,5đ) Một số giảm đi 6 lần thì được 18. Vậy số đó là :
A. 3
B. 68
C. 108
D. 98
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau (6 điểm)
Bài 6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
165 + 529
645 - 129
219 × 4
569 : 9
…………………………………………………………………………………………………………….................................................................................................
.........................................…………………………………………………………………………………………….............…………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….................................................................................................
.........................................………………………………………………………………………………………………..............………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….................................................................................................
Bài 7.(1 điểm) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện:
a. 5 x 9 x 2
.................................…………………………………………………………………
…………………………………………………...............………………………
b. 16 x 5 + 16 x 3 + 16 x 2
=……………………………………………………………………………………………………………...............................................................................................
...........................................……………………………………………………………………………………………………………………...............……………
Bài 8.(2 điểm) Để giúp đỡ các bạn học sinh vùng khó khăn, tuần đầu trường em góp được
18 thùng sách vở và đồ dùng học tập. Tuần sau, trường em góp được số thùng gấp 4 lần số
thùng ở tuần đầu. Hỏi sau hai tuần, trường em góp được bao nhiêu thùng sách vở và đồ dùng
học tập?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………….................................................................................................
.........................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….........................................................................................................................................
.………………………………………………………………………………………………………...............................……………………
……………….…........................................................................................................................................................................................................................................
Bài 9. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
a) I là trung điểm của đoạn thẳng MN
……
b) Đường kính dài gấp 2 lần bán kính
……
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
# Team 3A – Mc.Thanh
BỘ ĐỀ
ÔN TẬP HK 1 – LỚP 3A – 2022 – 2023
Thời gian: 40 phút
Họ và tên:…………………………………………………………….. Lớp : 3A
Đề số 1
Bài 1. Các bài tập dưới đây có kèm theo 4 câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng. (3 điểm)
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 978, 789, 987, 897 là:
A. 987 B. 897 C. 789 D. 978
Câu 2: Kết quả của phép tính 567 – 367 là:
A. 204 B. 200 C. 300 D. 304
Câu 3: Kết quả của phép chia 35 : 4 là:
A. 9 B. 9 (dư 2) C. 9 (dư 3) D. 8 (dư 3)
Câu 4: Tính: 153 × 5 = ?
A. 565 B. 555 C. 765 D. 768
Câu 5: 2m 9cm = ? cm
A. 209 B. 290 cm C. 209 m D. 209 cm
Câu 6: Năm nay con 8 tuổi, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?
A. 11 tuổi B. 21 tuổi C. 22 tuổi D. 24 tuổi
Bài 2. Tính giá trị biểu thức: (2 điểm)
a. 90 + 28 : 2
b. 123 × (82 – 80)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 3. Giải toán: (2 điểm)
Một cửa hàng bán được 200 mét vải xanh, số mét vải đỏ bán được bằng 1/2 số mét vải xanh.
Hỏi cửa hàng đó đã bán được tất cả bao nhiêu mét vải xanh và đỏ?
Bài giải
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 5. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 189 : 6
b) 250 : 5
c. 7808+2456
d. 4019-2105
.............................................................................................................................................…….
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Đề số 2
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (câu 1, 2, 3, 4):
Kết quả phép tính 152 x 4 là:
A. 408
B. 608
C. 208
Câu 2: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A.
□
12
B.
36 : 3 =
□
21
Câu 3: (1 điểm): Chu vi hình vuông ABCD có độ dài cạnh 3cm là:
A. 6cm
B. 9cm
C.12cm
Câu 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
6m 54cm = ..........cm
1kg=………g
3m 2dm = ..........dm
Câu 5: (2 điểm) Tìm x:
a/ 8 x X = 184
b/ x : 5 = 155 x 6
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a)156 + 272
c) 436 x 2
b) 689 - 295
d) 540 : 3
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 7: (2 điểm) Bài toán
Mẹ Nam nuôi 48 con gà. Sau đó đã bán đi 1/6 số gà. Hỏi mẹ Nam còn lại bao nhiêu con gà?
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 8: Trong một phép chia có số chia là 8, thương bằng 24 và số dư là 7. Tìm số bị chia?
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
ĐỀ SỐ 3
Em khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng( hoặc làm theo yêu cầu)
Câu 1: (M1) (1 điểm)
a. Chữ số 4 trong số 846 có giá trị là bao nhiêu ?
A.4
B. 40
C. 400
D. 840
b. Giá trị của biểu thức 215 + 31 : 6 là bao nhiêu?
A. 41
B. 40
C. 31
D. 14
Câu 2: (M1) (1 điểm)
Trong phép chia cho 9, số dư lớn nhất có thể được là số nào?
A. 10
B. 8
C. 7
D. 1
Câu 3: (M2) ) (1 điểm)
a. Trên 1 đĩa cân ta đặt 3 quả cân loại 500g; 200g; 100g. Trên đĩa kia người ta đặt 4 quả táo
thì cân thăng bằng. Hỏi 4 quả táo đó nặng bao nhiêu gam ?
A. 500g
B. 800g
C. 600g
D. 700g.
b. 9m 8cm = …. cm . Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là số nào?
A. 98
B. 980
C. 908
D . 9080
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Câu 4: (M1) (1đ)
a. Hình bên có bao nhiêu góc vuông ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b. Một cái sân hình vuông có cạnh là 5m. Hỏi chu vi cái sân đó là bao nhiêu mét?
A. 30m
B. 20 m
C. 15m
D . 10m
1
Câu 5: (M3) (1đ) Tuổi mẹ là 36 tuổi, Tuổi con bằng
tuổi mẹ. Hỏi con bao nhiêu tuổi?
4
A. 6 tuổi
B. 7 tuổi
C. 8 tuổi
D. 9 tuổi
Câu 6: (M3) (1đ) Một đàn gà có 14 con, người ta nhốt mỗi lồng 4 con. Hỏi cần có ít nhất
bao nhiêu cái lồng để nhốt gà?
A. 3 cái
B. 4 cái
C. 5 cái
D. 6 cái
Câu 7 : (M2) ( 1đ) Đặt tính rồi tính:
487 + 204
660 – 251
124 x 3
847 : 7
……………………………………………………………………….………….……
……………………………………………………………………….………….……
……………………………………………………………………….………….……
……………………………………………………………………….………….……
……………………………………………………………………….………….……
……………………………………………………………………….………….……
Câu 8 : (M2) ( 1 điểm) Tìm x :
a) X x 8 = 136
b) 570 : x = 5
...........................................
...........................................
..........................................
...........................................
Câu 9: ( M3) (1đ) Bao thứ Nhất đựng 104 kg gạo, bao thứ Hai đựng được gấp 5 lần bao thứ
Nhất. Hỏi cả hai bao đựng được bao nhiêu ki - lô - gam gạo?
Bài giải
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Câu 10: (M4) (1đ) Phép chia có số chia là số lớn nhất có một chữ số, thương là số nhỏ nhất
có hai chữ số, số dư là số dư lớn nhất có thể. Tìm số bị chia trong phép chia
đó.
Bài giải
ĐỀ SỐ 3
I/ Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: a, Số lớn nhất có hai chữ số là :
A. 10
B. 90
C. 89
D. 9
Bài 2: Năm 2010 có 365 ngày, 1 tuần lễ có 7 ngày. Vậy năm 2010 có:
A. 52 tuần lễ
C. 52 tuần lễ và 1ngày
B. 5 tuần lễ và 15 ngày
D. 52 tuần lễ và 15 ngày
Bài 4: Cha 45 tuổi ,con 9 tuổi thì tuổi con bằng một phần mấy tuổi cha?
A.
1
5
B.
1
6
C.
1
9
Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm : 16 , 22 , 28, …., …… là:
A. 34,40
B. 35,41
C. 35,40
# Team 3A – Mc.Thanh
D.
1
45
D.36, 42
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Bài 6 : Một số chia cho 8 được thương là 6 và số dư là 4 . Số đó là.
A. 51
B. 52
C. 53
D. 54
II/ Phần tự luận:( 7 điểm)
Bài 1:( 2 điểm)
276 + 319
Đặt tính rồi tính
756 - 392
208 x 3
536 : 8
. ...........................................................................................................................................
. ...........................................................................................................................................
. ...........................................................................................................................................
. ...........................................................................................................................................
. ...........................................................................................................................................
. ...........................................................................................................................................
Bài 2: ( 1 điểm)
Tìm y :
y :7=9
;
5 x y = 85
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 3:(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
169 – 24 : 2
;
123 x ( 83 – 80 )
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 4:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm.
1
giờ = …………..phút
6
8 kg = ……………g
;
5m 8dm =…………..dm
;
Bài 5:(1 điểm) Hải có 24 viên bi, Minh có số bi bằng
hơn Minh bao nhiêu viên bi?
7hm = …………….m
1
số bi của Hải . Hỏi Hải có nhiều
4
Bài giải
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Bài 6: (1điểm) Có 52 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m. Hỏi có thể may được nhiều
nhất mấy bộ và thừa bao nhiêu mét vải?
Bài giải
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
ĐỀ SỐ 4
Bài 1: Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu
trả lời đúng. (2 điểm )
1. Dấu phải điền vào ô trống ở phép so sánh sau đây 6m 4 cm 7 m là:
A. >
B. <
C. =
D. Không điền được dấu nào.
2. 1 giờ – 20 phút =
A. 40 phút
B. 40 giờ
C. 80 phút
D. Không trừ được.
3. Phép tính nhân nào dưới đây có kết quả là 24 ?
A. 6 x 9
B. 7 x 5
C. 6 x 4
D. 7 x 6
4. Phép tính chia nào dưới đây có kết quả là 7 ?
A. 28 : 7
B. 48 : 6
C. 81 : 9
D. 56 : 8
Bài 2: Nối biểu thức ứng với giá trị đã cho? ( 2 điểm )
(100 + 11) x 6
214
100 + 11 x 6
666
201 + 39 : 3
452
375 – 10 x 3
345
166
Bài 3: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm )
26 x 7
# Team 3A – Mc.Thanh
213 x 4
246 : 6
343 : 3
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng 8m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng . Tính chu vi của
hình chữ nhật đó.
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5: ( 2 điểm )
Một kho thóc có 180 bao thóc. Người ta đã bán hết
trong kho còn lại bao nhiêu bao thóc ?
1
số bao thóc trong kho. Hỏi
3
Bài giải
Bài 6: Đồng hồ hình bên chỉ mấy giờ ? (0,5 điểm )
a, 10 giờ 2 phút
b, 10 giờ 10 phút
c, 2 giờ 10 phút
Bài 7 : Hình bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình chữ nhật?
- Có ………hình tam giác.
- Có ……… hình chữ nhật.
Bài 8 Hình chữ nhật có:
A. 4 góc không vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
B. 4 góc vuông, có 2 cạnh dài không bằng nhau và 2 cạnh ngắn không bằng nhau.
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
C. 4 góc không vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn không bằng nhau.
D. 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
c. Chu vi hình vuông có cạnh 6cm là:
A. 24cm
B. 12cm
C. 6cm
D. 20cm
d. Đồng hồ bên chỉ:
A. 5 giờ 40 phút
B. 8 giờ 5 phút
C. 8 giờ 25 phút
D. 5 giờ 20 phút
9. Tính giá trị của biểu thức:
a. 42: 2 x 7 =………………..
= ………
b. 375 – 10 3 = ……………
= ………
c. 426 - 40 + 7 = …………..
= …….
d. ( 120 + 306 ) : 6 = …………….
= …….
10. Một quyển truyện dày 132 trang, lan đã đọc
truyện nữa mà Lan chưa đọc?
1
số trang đó. Hỏi còn bao nhiêu trang
4
Bài giải
............ ………………………………………………................................………………
............ ………………………………………………................................………………
............ ………………………………………………................................………………
............ ………………………………………………................................………………
............ ………………………………………………................................………………
12. Khoanh vào chữ ( A , B , C , D ) đặt trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
a. Hình bên có mấy hình chữ nhật?
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
ĐỀ 5
Phần 1. Trắc nghiệm
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Câu 1. 55 oC được đọc là:
A. Năm mươi độ xê
B. Năm mươi năm độ xê
C. Năm lăm độ xê
D. Năm mươi lăm độ xê
Câu 2. Cho hình vẽ:
Góc trong hình là:
A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.
B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS
C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS
D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.
Câu 3. Một miếng bìa hình vuông có cạnh dài 30 cm. Hỏi chu vi của miếng bìa đó là bao nhiêu đề xi – mét?
A. 6 cm
B. 120 cm
C. 60 dm
D. 12 dm
Câu 4. Bố năm nay 40 tuổi, tuổi của bố gấp 5 lần tuổi của con. Hỏi sau 5 năm nữa, con bao nhiêu
tuổi?
A. 10 tuổi
B. 12 tuổi
# Team 3A – Mc.Thanh
C. 13 tuổi
D. 14 tuổi
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Câu 5. Đàn gà nhà Hòa có 48 con. Mẹ đã bán 1/8 số con gà. Hỏi đàn gà nhà Hòa còn lại bao nhiêu
con?
A. 40 con
B. 42 con
C. 6 con
D. 41 con
Câu 6. Con lợn cân nặng 50 kg, con ngỗng nặng 5 kg. Con lợn cân nặng gấp con ngỗng số lần là:
A. 5 lần
B. 10 lần
C. 45 lần
D. 55 lần
Câu 7. Độ dài đoạn thẳng AB là
A. 17 mm
B. 20 mm
C. 15 mm
D. 18 mm
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a) 217 × 6
b, 854 : 7
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
Câu 9: Tính giá trị biểu thức:
a) 157 × 3 – 78= …………………………
b, (222 + 180) : 6= ……………………………
…………………………………………
………………………………………………
Câu 10. Quan sát hình và trả lời câu hỏi.
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Trong hình tứ giác ABCD có mấy góc vuông và mấy góc không vuông?
.........................................................................................................
a) Viết tên đỉnh các góc vuông?
.........................................................................................................
b) Viết tên đỉnh các góc không vuông?
.........................................................................................................
Câu 11. Điền vào chỗ trống:
Minh đá bóng lúc …….giờ …….phút chiều.
Câu 12. Bác Nghiêm thu hoạch được 72 trái sầu riêng. Bác chia đều số trái sầu riêng đó vào
6 rổ. Hỏi mỗi rổ có bao nhiêu trái sầu riêng?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 13: Tìm số có 2 chữ số đều là số lẻ. Biết hiệu 2 chữ số là 6 và thương của chúng là 3.
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐỀ SỐ 6
PHẦN I. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Bài 1. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
9dm5mm = ......mm
A. 950 mm
B. 905 mm
C. 90 mm
D. 95 mm
Bài 2. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Kết quả của phép chia 35 : 4 là :
A. 9
B. 9 (dư 2)
C. 9 (dư 3)
D. 8 (dư 3)
Bài 3.(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
37 – 5 × 5 = 12
60 × 2 + 30 = 180
13 × 3 – 2 = 13
240 : 6 – 10 = 30
Bài 4. (0,5 điểm) Hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình tam giác? MĐ1
A. 4 hình tam giác, 4 hình vuông
B. 5 hình tam giác, 5 hình vuông
C. 6 hình tam giác, 5 hình vuông
D. 6 hình tam giác, 6 hình vuông
Bài 5. (1đ) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Một quyển sách truyện dày 128 trang. An đã đọc được số trang đó. Hỏi còn bao nhiêu
trang nữa mà An chưa đọc?
Đáp số: …….................………..........................
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
Bài 6. (0,5đ) Một số giảm đi 6 lần thì được 18. Vậy số đó là :
A. 3
B. 68
C. 108
D. 98
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau (6 điểm)
Bài 6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
165 + 529
645 - 129
219 × 4
569 : 9
…………………………………………………………………………………………………………….................................................................................................
.........................................…………………………………………………………………………………………….............…………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….................................................................................................
.........................................………………………………………………………………………………………………..............………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….................................................................................................
Bài 7.(1 điểm) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện:
a. 5 x 9 x 2
.................................…………………………………………………………………
…………………………………………………...............………………………
b. 16 x 5 + 16 x 3 + 16 x 2
=……………………………………………………………………………………………………………...............................................................................................
...........................................……………………………………………………………………………………………………………………...............……………
Bài 8.(2 điểm) Để giúp đỡ các bạn học sinh vùng khó khăn, tuần đầu trường em góp được
18 thùng sách vở và đồ dùng học tập. Tuần sau, trường em góp được số thùng gấp 4 lần số
thùng ở tuần đầu. Hỏi sau hai tuần, trường em góp được bao nhiêu thùng sách vở và đồ dùng
học tập?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………….................................................................................................
.........................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….........................................................................................................................................
.………………………………………………………………………………………………………...............................……………………
……………….…........................................................................................................................................................................................................................................
Bài 9. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
a) I là trung điểm của đoạn thẳng MN
……
b) Đường kính dài gấp 2 lần bán kính
……
# Team 3A – Mc.Thanh
Tính cẩn thận – Rèn thông minh
# Team 3A – Mc.Thanh
 








Các ý kiến mới nhất