Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 18h:00' 04-01-2023
Dung lượng: 268.0 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: Toán
Thời gian: 40 phút

Họ và tên:……………………..........
Lớp 3A….
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Số liền sau của số 50 là số:

A. 51

B. 49

C. 48

D. 52

C. 7

D. 8

Câu 2. Thương của phép chia 30 : 5 là:

A. 5

B. 6

Câu 3. Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?
A. 20 bánh xe

B. 32 bánh xe

C. 40 bánh xe

D. 28 bánh xe

Câu 4. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
500 ml + 400 ml ….. 1 l. Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:
A. >

B. <

C. =

D. +

Câu 5. Dùng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?
A. Ê-ke

B. Bút chì

C. Bút mực

D. Com-pa

Câu 6. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?\
A. 0oC

B. 2oC

C. 100oC

Câu 7 : Nối : Chọn số cân phù hợp cho mỗi con vật

Phần 2. Tự luận
Câu 8. Tính nhẩm
a) 240 g : 6 = …………………….
b) 120 ml × 3 = ………………….

D. 36oC

Câu 9. Đặt tính rồi tính
a) 116 × 6

b) 963 : 3

……………………………………...

……………………………………...

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 9 × (75 – 63) =
b) 125 x3 + 178 =
Câu 11. Có hai xe ô tô chở đoàn khách đi thăm quan viện bảo tàng. Xe thứ nhất chở
16 người. Xe thứ hai chở số người gấp đôi xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được tất cả
bao nhiêu người?
Câu 12. Cho hình chữ nhật MNPQ. Điểm F nằm giữa đoạn M và N. Đoạn MF = 3cm,
FN = 2cm, MQ = 4cm. Chiều dài của hình chữ nhật MNPQ bằng bao nhiêu?

Phần 2. Tự luận
Câu 1. Nối đồng hồ phù hợp với cách đọc

Câu 2. Tính nhẩm

a) 672 + 214

b) 907 – 105

c) 127 x 7

d) 432 : 4

Câu 3. Tìm X
a) x : 6 = 102

b) 742 - x = 194 

Câu 4. Tính giá trị biểu thức
a) 425 - 34 - 102 - 97
b) 136 × 5 - 168 + 184
Câu 5. Giải toán
Thanh sắt sơn màu đỏ dài 30 cm, thanh sắt sơn màu xanh dài gấp 3 lần thanh sắt sơn màu đỏ.
Hỏi cả hai thanh sắt dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Câu 6. Số
Đồ dùng học tập của Hoa

Mỗi sao thể hiện một đồ dùng.
Điền tên dụng cụ và các từ nhiều nhất hay ít nhất vào ô trống
- Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có nhiều nhất là: ….
- Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có ít nhất là: …
- Số bút sáp mà bạn Hoa có gấp … lần số bút chì của bạn Hoa.
Câu 7. Tìm số bị chia biết thương là số chẵn lớn nhất có hai chữ số khác nhau, số chia bằng
4 và số dư là số nhỏ nhất có thể có. 

3. Đáp án Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 Kết nối tri thức
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

A

B

C

B

A

D

HS tự nối

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm 1 điểm

Phần 2. Tự luận
Câu 8. Tính nhẩm(1 điểm)
a) 240 g : 6 = 40 g
b) 120 ml × 3 =  360 ml
Câu 9. HS đặt tính rồi tính
a) 116 × 6 = 696
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 9 × (75 – 63) = 9 × 12
= 108
b) 125 x3 + 178 = 375 + 178
= 553

b) 963 : 3 = 321

Câu 11.

Bài giải
Xe thứ hai chở số người là:
16 x 2 = 32 người
Cả hai xe chở được tất cả số người là:
16 + 32 = 48 người
Đáp số: 48 người

Câu 12.Cho hình chữ nhật MNPQ. Điểm F nằm giữa đoạn M và N. Đoạn MF = 3cm,
FN = 2cm, MQ = 4cm. Chiều dài của hình chữ nhật MNPQ bằng bao nhiêu?
Đoạn thẳng MN dài là:
3 + 2 = 5 (cm)
Ta thấy MN > MQ nên MN là chiều dài của hình
chữ nhật MNPQ.
Vậy chiều dài của hình chữ nhật MNPQ bằng 5cm
 
Gửi ý kiến