Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Xuân Huy
Ngày gửi: 22h:00' 05-01-2023
Dung lượng: 664.5 KB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích: 0 người
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
(1)

Chương/
Chủ đề
(2)

1

Số hữu tỉ
(1,0 điểm)

2

3

4

5

Số thực
(1,0 điểm)
Góc,
đường
thẳng song
song
(1,5 điểm)
Tam giác
bằng nhau
(3,5 điểm)
Một số yếu
tố thống

(3,0 điểm)

Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)

Mức độ đánh giá (4-11)
Nhận biết
TNKQ
TL

Thông hiểu
TNKQ
TL

Vận dụng
TNKQ
TL

Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(1,0)

Phép tính với số hữu tỉ

Hai đường thẳng song song. Tiên đề
Euclid về đường thẳng song song
Khái niệm định lí, chứng minh một
định lí

1
(0,25)
3
(0,75)
1
(0,25)
2
(0,5)
1
(0,25)

Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam
giác cân.

2
(0,5)

1
(1,0)

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên bảng,
biểu đồ

2
(0,5)

2
(2,5)

Căn bậc hai số học
Số vô tỉ. Số thực
Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Tổng %
điểm (12)

10%
10%

1
(0,5)

12
(3,0 đ)
30%

4
(4,0 đ)
40%

70%

15%

1
(2,0)

35%

30%
1
(2,0 đ)
20%

30%

1
(1,0 đ)
10%

18
(10 đ)
100%

B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

TT

1

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

Số hữu tỉ

Phép tính với
số hữu tỉ

Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
một số không âm.
Nhận biết:
Số vô tỉ, số thực
– Nhận biết được kí hiệu số thực, tập hợp các số
làm tròn số và
thực.
ước lượng.
- Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực
Nhận biết:
Góc ở vị trí đặc
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
biệt, tia phân
bù, hai góc đối đỉnh).
giác
Căn bậc hai số
học

2

3

4

Số thực

Góc,
đường
thẳng
song song

Các hình
hình học
cơ bản

Hai đường
thẳng song
song. Tiên đề
Euclid về
đường thẳng
song song
Khái niệm định
lí, chứng minh
một định lí
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết

Thông
hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao
1
(TL5)

1
(TN 1)
3
(TN 2,3,4)
2
(TN6,8)

Nhận biết:
- Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
song.
Thông hiểu:
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.

1
(TN 5)

Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí.

1
(TN 7)

Nhận biết:
– Nhận biết tam giác cân, tam giác đều.
- Nhận biến được đường trung trực của đoạn thẳng.

2
(TN 9,
TN 10)

1
(TL 3)

5

Một số
yếu tố
thống kê

Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên bản, biểu
đồ

Thông hiểu:
- Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam
giác.
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau
cho một tập dữ liệu.
Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở các dạng biểu đồ
thống kê: Biểu đồ hình quạt tròn và biểu đồ đoạn
thẳng.

1
(TL1)

1
(TL4)

2
(TN 11,
TN12)

2
(TL 2,6)

Tổng

12

4

1

1

Tỉ lệ %

30%

40%

20%

10%

Tỉ lệ chung

70%

30%

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
UBND HUYỆN QUẢN BẠ
TRƯỜNG THCS

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 7

(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Hãy chọn một phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. (0,25 điểm): Căn bậc hai số học của 64 là
A. 8

B. -8

C. 8

D.

Câu 2. (0,25 điểm): Thứ tự nào sau đây đúng:
A.
.
B.
.
C.
Câu 3. (0,25 điểm): Tập hợp các số thực được kí hiệu là
A.
B.
C.

.

D.

.

D.

Câu 4. (0,25 điểm): Chọn khẳng định đúng:

A.
.
B.
.
C.
. D.
.
Câu 5. (0,25 điểm): Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng qua A
và song song với d
A. 0.
B. 1.
Câu 6. (0,25 điểm): Cho
, số đo góc
A.

.

B.

C. 2.
trên hình vẽ bằng:

D. vô số.

.

c
x?

C.

D.

a

.
45°

b

Câu 7. (0,25 điểm): Khẳng định nào cho ta một định lý ?

A. Hai góc so le trong thì bằng nhau.
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong.
C. Hai góc cùng phụ với góc thứ ba thì bằng nhau.
D. Hai góc cùng bù với góc thứ ba thì bù nhau.
Câu 8. (0,25 điểm) Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
0
Câu 9. (0,25 điểm): Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 40 thì số đo góc còn lại ở đáy là
A. 400.

B. 700.

C. 1100.

D. 800.

Câu 10. (0,25 điểm): Hình vẽ nào dưới đây cho biết đường thẳng d là đường trung trực của
đoạn thẳng AB?

A.

B.

C.
D.
Câu 11. (0,25 điểm): Quan sát biểu đồ và cho biết tỉ lệ tai nạn gây thương tích do đuối nước ở
trẻ em Việt Nam là

A.
C.

.
.

B.

.

D.

.

Câu 12. (0,25 điểm): Cho biểu đồ sau:

Tháng nào cửa hàng A có doanh thu cao nhất?
A. Tháng 3.
B. Tháng 6.
C. Tháng 9.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm):
Cho hình dưới đây. Chứng minh
rằng ABD = ACD

D. Tháng 12.
A

B

C

D

Câu 2. (1,5 điểm):
Quan sát biểu đồ sau và trả lời câu hỏi:
- Trong biểu đồ trên, có mấy bộ môn thể
thao được thống kê?
- Môn thể thao nào được các bạn học sinh
khối lớp 7 yêu thích nhất? Vì sao?
- Bóng bàn có bao nhiêu bạn yêu thích?

Câu 3. (0,5 điểm): Cho hình vẽ:

N

450

x
M 450

a

b

y
Hai đường thẳng a và b có song song với nhau không? Vì sao?

Câu 4. (2,0 điểm): Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy
điểm E sao cho ME = MA.
a) Chứng minh:
b) Chứng minh: AB //CE

Câu 5. (1,0 điểm): Cho

. So sánh B với

Câu 6. (1,0 điểm): Cho biểu đồ sau:
a) Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất
vào năm nào, là bao nhiêu?
b) Tỉ lệ gia tăng dân số của Việt
Nam từ năm 1991 đến năm 2007 có
xu hướng tăng hay giảm?

..............................Hết .................................

UBND HUYỆN QUẢN BẠ
TRƯỜNG THCS

Câu
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN

Nội dung

Điểm
(3,0 đ)

C

0,25

A

0,25

C

0,25

C

0,25

B

0,25

C

0,25

C

0,25

D

0,25

A

0,25

D

0,25

D

0,25

D

0,25

II. TỰ LUẬN
Xét ABD = ACD có:
AB = AC
Câu 1
(1,0 điểm)
AD là cạnh chung
 ABD = ACD (c.g.c)
a) có 4
Câu 2
b) Phim hài được yêu thích nhất vì có số phần trăm cao nhất
( 1,5 điểm)
c) Khoảng 11 học sinh
- Giải thích: Có hai góc ở vị trí đồng vị bằng nhau nên a // b
Câu 3
(0,5 điểm)

(7,0 đ)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

A

B

I

K

Câu 4
(2,0 điểm)

C

M
E

a) Xét

ABM VÀ ECM có:
MB = MC (gt)
(hai góc đối đỉnh)
MA = ME (gt)
Suy ra :
(c-g-c)
b) Ta có:
( cm câu a)
nên:
(Hai góc tương ứng bằng nhau)

là hai góc so le trong
suy ra : AB //CE (đpcm)

Câu 5
(1,0 điểm)
Câu 6
(1,0 điểm)

0,25

0,75

0,5
0,5
0,5
0,5

a) Năm 2007 là năm có tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất với 1,09%
b) Từ năm 1991 đến năm 2007, tỉ lệ gia tăng dân số của Việt Nam có
xu hướng giảm.

Lưu ý: Học sinh có cách giải (trình bày) khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

0,5
0,5
 
Gửi ý kiến