Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Khanh
Ngày gửi: 12h:56' 09-01-2023
Dung lượng: 126.0 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NAM

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ A

(Đề gồm có 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1: Giá trị của căn thức
bằng
A. 5.
B. 7.
C. 12.
D. 25.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây sai ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
A.

.

B.

.

ta được biểu thức là

.

C.

.

D.

.

Câu 4: Hàm số nào dưới đây không phải là hàm số bậc nhất ?
A. y = x.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 5: Đồ thị của hàm số bậc nhất nào dưới đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 ?
A. y = 2x.
B. y = x – 2.
C. y = 3x + 2.
D. y = –2x + 4.
Câu 6: Hệ số góc của đường thẳng y = 3x – 5 là
A. 3.
B. 3x.
C. 5.
D. –5.
Câu 7: Điểm M thuộc đồ thị của hàm số y = 2x – 1 có hoành độ x = 3 thì tung độ y của điểm M
bằng
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 8: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng (d): y = (m + 1)x + 3 và (d'): y = 2 – x song song
với nhau ?
A. m ≠ –2.
B. m ≠ 1.
C. m = 1.
D. m = –2.
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. sin

.

B. cos

.

C. tan

.

D. cot

.

Câu 10: Cho ∆PQR vuông tại Q, đường cao QK (K thuộc PR). Cho biết PK = 2 cm, PR = 10 cm
thì độ dài đoạn thẳng QK bằng
A.
cm.
B. 5 cm.
C. 4 cm.
D.
cm.
Câu 11: Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và điểm A nằm trên đường tròn. Độ dài đoạn thẳng
OA bằng
A. 3 cm.
B. 6 cm.
C. 9 cm.
D. 12 cm.
Câu 12: Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 3 cm. Số điểm chung của đường tròn tâm O
bán kính 4 cm với đường thẳng a là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 13: Cho điểm A thuộc đường tròn (O). Đường thẳng xy là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A
nếu
A. xy đi qua điểm A.
B. xy vuông góc với OA.
C. xy song song với OA.
D. xy vuông góc với OA tại A.
Trang 1/2 – Mã đề A

Câu 14: Cho điểm I thuộc đường tròn tâm O bán kính 4 cm. Vẽ dây MN vuông góc với OI tại
trung điểm H của OI. Độ dài dây MN bằng
A.
cm.
B. 6 cm.
C.
cm.
D. 4 cm.
Câu 15: Trên đường tròn tâm O bán kính 2 cm lấy hai điểm A, B sao cho
. Khoảng
cách từ tâm O đến dây AB bằng
A.

cm.

B.

cm.

C. 1 cm.

D.

cm.

II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức: A =

.

b) Tìm x, biết:
.
Bài 2: (1,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất y = 2x – 4.
a) Tính giá trị của hàm số đã cho tại x = 5.
b) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.
c) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số y = –x + m 2 – 3 cắt đường thẳng y = 2x – 4 tại một
điểm nằm trên trục hoành.
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Trên tia đối của tia AB lấy điểm M (M khác A), từ
M kẻ tiếp tuyến MC với đường tròn (O; R) (C là tiếp điểm). Kẻ CH vuông góc với AB (H thuộc
AB).
a) Chứng minh tam giác OCM là tam giác vuông.
Tính độ dài đoạn thẳng CH khi biết R = 6 cm, AM = 4 cm.
b) Vẽ dây AD của đường tròn (O; R) vuông góc với OC tại I. Chứng minh
.
c) Dây AD cắt CH, CB theo thứ tự tại P, Q. Chứng minh AI.AQ = AP.AD.
-------- HẾT --------

Trang 2/2 – Mã đề A
 
Gửi ý kiến