Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 09h:37' 11-01-2023
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 219
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 09h:37' 11-01-2023
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH PHÚ LƯƠNG
LỚP: 2
HỌ TÊN HS:
...............................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TOÁN 2
THỜI GIAN: 40 phút ( không kể thời
gian phát đề)
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
ĐIỂM
Giáo viên coi
GV chấm KT
.
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( 2 điểm)
a. Số gồm 6 chục và 7 đơn vị là:
A. 67
B. 76
C.
60
b. Số bé nhất có 2 chữ số là:
A. 99
B. 11
C.
10
c. Cho dãy số: 2; 12; 22, ...,...; 52; 62. Hai số điền vào chỗ trống trong dãy là:
A. 32; 33
B. 32; 42
C. 42; 52
d. 5dm = ...cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5
B. 10
C.
50
Câu 2: Nối phép tính với kết quả đúng( 1 điểm)
8+7
4
7+4
15
Câu 3: ( 2 điểm)
a. Vẽ đường thẳng AB dài 4 cm ?
12 - 8
7
16 - 9
11
6
b. Xem hình dưới đây, viết tên 3 điểm thẳng hàng:
A
I
...........là 3 điểm thẳng hàng
B
C
Câu 4: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
28 + 37
34 + 9
40 – 27
93 – 8
Câu 5: Điền dấu( <, >, =) thích hợp vào chỗ chấm. ( 1 điểm)
a. 35dm ......22 dm
38 l .........46 l
b. 62......60 + 20
50 + 2..........20 + 5
Câu 6. Bài toán ( 2 điểm)
a. Thùng nhỏ đựng 25 l dầu, thùng lớn đựng được nhiều hơn thùng nhỏ 17 l dầu.
Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít dầu ?
Bài giải
b. Từ các chữ số 1,2,3 có thể viết được bao nhiêu số có hai chữ số nằm giữa số 10 và số
32? (Trong đó số có hai chữ số có thể giống nhau hoặc khác nhau)
Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm 2022-2023
KHỐI: 2
MÔN: TOÁN
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1:
HƯỚNG DẪN CHẤM
2 điểm
- HS khoanh đúng mỗi câu được 0.5 điểm
1 điểm
- HS nối đúng mỗi bài được 0.25 điểm
2 điểm
HS thực hiện đúng mỗi câu được 1 điểm
2 điểm
- HS đặt tính thẳng cột và tính đúng được
0.5 điểm mỗi bài
a) 67
b) 10
c) 32; 42
d) 50
Câu 2:
8 + 7 = 15
12 – 8 = 4
7 + 4 = 11
16 – 9 = 7
Câu 3:
a)
A
B
b) AIC là 3 điểm thẳng hàng
Câu 4:
28 + 37 = 55
34 + 9 = 43
40 – 27 =67
93 – 8 = 85
Câu 5:
( Đặt tính thẳng cột và tính chưa đúng hoặc
tính đúng nhưng đặt tính chưa thẳng cột thì
không ghi điểm)
1 điểm
a. 35dm > 22 dm
b. 62 < 60 + 20
- HS điền đúng mỗi bài được 0.25 điểm
38 l < 46 l
50 + 2 > 20 + 5
Câu 6:
- Câu lời giải phù hợp được 0.5 điểm
a) Thùng lớn đựng được số lít
dầu là: là:
1,5
điểm
25 + 17 = 42( l )
Đáp số: 42 lít dầu
b) Viết được 7 số là 11, 12, 13,
21, 22, 23, 31
0,5
điểm
- Phép tính đúng và tính đúng được 1 điểm
- Nếu thiếu hoặc chưa chính xác đơn vị;
thiếu hoặc chưa chính xác đáp số trừ 0.25
điểm. Đúng đáp số 0,5 điểm.
Thiếu số không cho điểm.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm 2022-2023
KHỐI: 2
MÔN: Toán
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số câu
1.Số học
2.Đại lượng và đo
đại lượng
3.yếu tố hình học
4.Giải toán có lời
văn
Tổng
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
TNKQ
TL
Mức 2
TNKQ
Mức 3
TL
2
1
1
1
2
5(b)
1(c)
4
2
1
0,5
1
0,5
2
1(d)
0,5
5(a)
0,5
1
3(b)
1
1(a,b)
3
2,5
3
2
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
3
2
2,5
1
2,0
1
0,5
0,5
2
6b
0,5
1
3(a)
1
1
0,5
2
3
TL
2
2
2
6a
1,5
2
2
1,5
7
7
4
3
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ I
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1:
HƯỚNG DẪN CHẤM
2 điểm
- HS khoanh đúng mỗi câu được 0.5 điểm
1 điểm
- HS nối đúng mỗi bài được 0.25 điểm
2 điểm
HS thực hiện đúng mỗi câu được 1 điểm
2 điểm
- HS đặt tính thẳng cột và tính đúng được
0.5 điểm mỗi bài
a) 67 b) 10
c) 32; 42 d) 50
Câu 2:
8 + 7 = 15
12 – 8 = 4
7 + 4 = 11
16 – 9 = 7
Câu 3:
a)
A
B
b) AIC là 3 điểm thẳng hàng
Câu 4:
28 + 37 = 55
34 + 9 = 43
40 – 27 =67
93 – 8 = 85
( Đặt tính thẳng cột và tính chưa đúng hoặc
tính đúng nhưng đặt tính chưa thẳng cột thì
không ghi điểm)
1 điểm
Câu 5:
a. 35dm > 22 dm
b. 62 < 60 + 20
38 l < 46 l
- HS điền đúng mỗi bài được 0.25 điểm
50 + 2 > 20 + 5
Câu 6:
- Câu lời giải phù hợp được 0.5 điểm
a) Thùng lớn đựng được số lít
dầu là: là:
1,5
điểm
25 + 17 = 42( l )
Đáp số: 42 lít dầu
b) Viết được 7 số là 11, 12, 13,
21, 22, 23, 31
0,5
điểm
- Phép tính đúng và tính đúng được 1 điểm
- Nếu thiếu hoặc chưa chính xác đơn vị;
thiếu hoặc chưa chính xác đáp số trừ 0.25
điểm. Đúng đáp số 0,5 điểm.
Thiếu số không cho điểm.
LỚP: 2
HỌ TÊN HS:
...............................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TOÁN 2
THỜI GIAN: 40 phút ( không kể thời
gian phát đề)
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
ĐIỂM
Giáo viên coi
GV chấm KT
.
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( 2 điểm)
a. Số gồm 6 chục và 7 đơn vị là:
A. 67
B. 76
C.
60
b. Số bé nhất có 2 chữ số là:
A. 99
B. 11
C.
10
c. Cho dãy số: 2; 12; 22, ...,...; 52; 62. Hai số điền vào chỗ trống trong dãy là:
A. 32; 33
B. 32; 42
C. 42; 52
d. 5dm = ...cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5
B. 10
C.
50
Câu 2: Nối phép tính với kết quả đúng( 1 điểm)
8+7
4
7+4
15
Câu 3: ( 2 điểm)
a. Vẽ đường thẳng AB dài 4 cm ?
12 - 8
7
16 - 9
11
6
b. Xem hình dưới đây, viết tên 3 điểm thẳng hàng:
A
I
...........là 3 điểm thẳng hàng
B
C
Câu 4: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
28 + 37
34 + 9
40 – 27
93 – 8
Câu 5: Điền dấu( <, >, =) thích hợp vào chỗ chấm. ( 1 điểm)
a. 35dm ......22 dm
38 l .........46 l
b. 62......60 + 20
50 + 2..........20 + 5
Câu 6. Bài toán ( 2 điểm)
a. Thùng nhỏ đựng 25 l dầu, thùng lớn đựng được nhiều hơn thùng nhỏ 17 l dầu.
Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít dầu ?
Bài giải
b. Từ các chữ số 1,2,3 có thể viết được bao nhiêu số có hai chữ số nằm giữa số 10 và số
32? (Trong đó số có hai chữ số có thể giống nhau hoặc khác nhau)
Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm 2022-2023
KHỐI: 2
MÔN: TOÁN
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1:
HƯỚNG DẪN CHẤM
2 điểm
- HS khoanh đúng mỗi câu được 0.5 điểm
1 điểm
- HS nối đúng mỗi bài được 0.25 điểm
2 điểm
HS thực hiện đúng mỗi câu được 1 điểm
2 điểm
- HS đặt tính thẳng cột và tính đúng được
0.5 điểm mỗi bài
a) 67
b) 10
c) 32; 42
d) 50
Câu 2:
8 + 7 = 15
12 – 8 = 4
7 + 4 = 11
16 – 9 = 7
Câu 3:
a)
A
B
b) AIC là 3 điểm thẳng hàng
Câu 4:
28 + 37 = 55
34 + 9 = 43
40 – 27 =67
93 – 8 = 85
Câu 5:
( Đặt tính thẳng cột và tính chưa đúng hoặc
tính đúng nhưng đặt tính chưa thẳng cột thì
không ghi điểm)
1 điểm
a. 35dm > 22 dm
b. 62 < 60 + 20
- HS điền đúng mỗi bài được 0.25 điểm
38 l < 46 l
50 + 2 > 20 + 5
Câu 6:
- Câu lời giải phù hợp được 0.5 điểm
a) Thùng lớn đựng được số lít
dầu là: là:
1,5
điểm
25 + 17 = 42( l )
Đáp số: 42 lít dầu
b) Viết được 7 số là 11, 12, 13,
21, 22, 23, 31
0,5
điểm
- Phép tính đúng và tính đúng được 1 điểm
- Nếu thiếu hoặc chưa chính xác đơn vị;
thiếu hoặc chưa chính xác đáp số trừ 0.25
điểm. Đúng đáp số 0,5 điểm.
Thiếu số không cho điểm.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm 2022-2023
KHỐI: 2
MÔN: Toán
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số câu
1.Số học
2.Đại lượng và đo
đại lượng
3.yếu tố hình học
4.Giải toán có lời
văn
Tổng
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
TNKQ
TL
Mức 2
TNKQ
Mức 3
TL
2
1
1
1
2
5(b)
1(c)
4
2
1
0,5
1
0,5
2
1(d)
0,5
5(a)
0,5
1
3(b)
1
1(a,b)
3
2,5
3
2
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
3
2
2,5
1
2,0
1
0,5
0,5
2
6b
0,5
1
3(a)
1
1
0,5
2
3
TL
2
2
2
6a
1,5
2
2
1,5
7
7
4
3
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ I
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1:
HƯỚNG DẪN CHẤM
2 điểm
- HS khoanh đúng mỗi câu được 0.5 điểm
1 điểm
- HS nối đúng mỗi bài được 0.25 điểm
2 điểm
HS thực hiện đúng mỗi câu được 1 điểm
2 điểm
- HS đặt tính thẳng cột và tính đúng được
0.5 điểm mỗi bài
a) 67 b) 10
c) 32; 42 d) 50
Câu 2:
8 + 7 = 15
12 – 8 = 4
7 + 4 = 11
16 – 9 = 7
Câu 3:
a)
A
B
b) AIC là 3 điểm thẳng hàng
Câu 4:
28 + 37 = 55
34 + 9 = 43
40 – 27 =67
93 – 8 = 85
( Đặt tính thẳng cột và tính chưa đúng hoặc
tính đúng nhưng đặt tính chưa thẳng cột thì
không ghi điểm)
1 điểm
Câu 5:
a. 35dm > 22 dm
b. 62 < 60 + 20
38 l < 46 l
- HS điền đúng mỗi bài được 0.25 điểm
50 + 2 > 20 + 5
Câu 6:
- Câu lời giải phù hợp được 0.5 điểm
a) Thùng lớn đựng được số lít
dầu là: là:
1,5
điểm
25 + 17 = 42( l )
Đáp số: 42 lít dầu
b) Viết được 7 số là 11, 12, 13,
21, 22, 23, 31
0,5
điểm
- Phép tính đúng và tính đúng được 1 điểm
- Nếu thiếu hoặc chưa chính xác đơn vị;
thiếu hoặc chưa chính xác đáp số trừ 0.25
điểm. Đúng đáp số 0,5 điểm.
Thiếu số không cho điểm.
 








Các ý kiến mới nhất