Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm quỳnh trang
Ngày gửi: 22h:13' 09-02-2023
Dung lượng: 126.0 KB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: phạm quỳnh trang
Ngày gửi: 22h:13' 09-02-2023
Dung lượng: 126.0 KB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC LỚP: 8
Mức độ nhận thức
Nội dung
kiến thức
Nhận biết
TN
TL
- Biết được cấu tạo của
Chương
hạt nhân nguyên tử
1. Chất,
- Biết ý nghĩa của
nguyên
CTHH
tử, phân
tử
Câu
Điểm
C6
0,25
C11b
0,75
- Biết được bản chất
Chương của phản ứng hóa học
2. Phản - Biết lập PTHH phản
ứng hóa ứng
học
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
- Tính hóa
trị
của
nguyên tố
trong hợp
chất
TN
TL
- Lập được
CTHH của
hợp chất khi
biết hóa trị
C2
0,25
C11a
2
3
3,25
- Xác định
hiện tượng
vật lý hay
hóa học
Câu
C10
C12a, C13
C1
Điểm
0,25
1,75
0,25
Chương
3. Mol
và tính
toán
hóa học
Biết được
thể tích 1
mol chất
khí ở đktc
- Biết
được các
khái niệm
mol, thể
tích mol
của chất
khí, khối
lượng mol
Câu
C3,7,8,9
Điểm
1,5
TS câu
TS điểm
Tỉ lê: %
6
2
20
3+
1/3
2,25
- Tính được
thành phần
phần trăm
nguyên tố
trong CTHH
- So sánh
khí nào
nặng hay
nhẹ hơn
không khí
- Tính toán
dựa trên
PTHH
C4,5 C12b
,c
0,5
1,5
1+5/6
2,5
25
Vận dụng
ở mức độ
cao
TN TL
Cộng
4
1
10
2/3
1,5
15
Tìm CTHH
của hợp
chất dựa
vào tỉ khối
hơi
C14
1/2
2
20
1
7+
2/3
4,5
1
1
10
14
10
100
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I-Đề 1
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Hóa Học LỚP: 8
Thời gian làm bài: 45 phút (Trắc nghiệm:15phút)
(Không tính thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:………………………………… Lớp:…….….
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY(CÔ ) GIÁO
I, PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
I.1 ( 1,5 điểm) Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
A. Băng tan
B. Đốt cháy lưu huỳnh sinh ra lưu huỳnh đioxit
C. Thủy triều
D. Sương đọng trên lá buổi sáng
Câu 2. Trong Al2O3 , Al hóa trị mấy?
A. I
B. III
C. IV
D. V
Câu 3. Cho biết 1 mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là
A. 22,4 l
B. 0,224 l
C. 224 l
D. 2,24 ml
Câu 4. Khí nào nặng hơn không khí trong các khí sau?
A. CH4
B. H2
C. N2
D. CO2
Câu 5. Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong Fe2O3
A. 35%
B. 40%
C. 30%
D. 45%
Câu 6. Hạt nhân được cấu tạo bởi:
A. Nơtron và electron
B. Proton và electron
C. Proton và notron
D. Electron
I.2 ( 1,5 điểm) Cho những cụm từ sau: “gam, liên kết, chất khí, N, phân tử khác, 6.1023” điền
vào chỗ trống cho phù hợp.
Câu 7. Mol là lượng chất có chứa (1) …………………. nguyên tử hay phân tử của chất đó
Câu 8. Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng (2) ....................................... của
(3) ....................................... nguyên tử hay phân tử chất đó.
Câu 9. Thể tích mol của (4) ................................................... là thể tích chiếm bởi N phân tử của
chất đó.
Câu 10. Trong phản ứng hóa học chỉ có (5) ............................................... giữa các nguyên tử
thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành (6) ........................................................
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 11. (2,75 điểm):
a, Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Na (I) và O.
b, Nêu ý nghĩa của ông thức hóa học vừa tìm được.
Câu 12. (1,75 điểm) Đốt cháy 3,2(g) Lưu huỳnh trong không khí sinh ra khí có mùi hắc, gây ho
đó là khí lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2.
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b. Tính thể tích khí Oxi cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn.
c. Tính khối lượng khí SO2 sinh ra.
Câu 13. (1,5 điểm)
a. K + O2 -- K2O
b. HgO -- Hg + O2
c. H2 + O2 -- H2O
Câu 14. (1điểm). Tỉ khối hơi của khí A so với khí Hidro bằng 22. Tìm công thức hóa học của khí
A biết A là hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O.
Biết Fe=56, O=16, S=32,N=14, C=12, Na=23
Bài làm:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA KÌ I- Đề 1
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC LỚP: 8
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) :
I.1: ( 1,5 điểm) mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 1: B
Câu 2: - B
Câu 3- A
Câu 4- D
Câu 5- C
Câu 6- C
I.2: ( 1,5 điểm) mỗi câu đúng được 0,25đ
(1) 6.1023
(2) gam,
(3) N
(4) chất khí
(5) liên kết
(6) phân tử khác
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Câu 11.
(2,75điểm)
Natri hóa trị (I) và O
- CT dạng chung:
- Áp dụng QTHT: x.I=y.II
Đáp án
- Chuyển thành tỷ lệ:
Câu 12:
(1,75điểm)
x=2, y=1
- CTHH: Na2O
Ý nghĩa CTHH
- Hợp chất gồm 2 nguyên tố Na và O
- Hợp chất gồm 2 nguyên tử Na và 1 nguyên tử O
- PTK 23.2+ 16=62
a. PTHH: S + O2
SO2
Số mol Lưu huỳnh:
S + O2
SO2
1mol 1mol
1mol
0,1mol xmol
ymol
b. Số mol khí O2 cần dùng là:
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0, 25
0, 25
0,25
0,25
Thể tích khí O2 cần dùng ở đktc là:
c. Số mol SO2 sinh ra:
Khối lượng SO2 sinh ra:
0,25
0,25
0,25
Câu 13:
(1,5 điểm)
2K + O2 K2O
2HgO 2Hg + O2
2H2 + O2 2H2O
Câu 14
(1 điểm)
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
Vậy X là C suy ra CTHH của A là CO2
0,25
0,25
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC LỚP: 8
Mức độ nhận thức
Nội dung
kiến thức
Nhận biết
TN
TL
- Biết được cấu tạo của
Chương
hạt nhân nguyên tử
1. Chất,
- Biết ý nghĩa của
nguyên
CTHH
tử, phân
tử
Câu
Điểm
C6
0,25
C11b
0,75
- Biết được bản chất
Chương của phản ứng hóa học
2. Phản - Biết lập PTHH phản
ứng hóa ứng
học
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
- Tính hóa
trị
của
nguyên tố
trong hợp
chất
TN
TL
- Lập được
CTHH của
hợp chất khi
biết hóa trị
C2
0,25
C11a
2
3
3,25
- Xác định
hiện tượng
vật lý hay
hóa học
Câu
C10
C12a, C13
C1
Điểm
0,25
1,75
0,25
Chương
3. Mol
và tính
toán
hóa học
Biết được
thể tích 1
mol chất
khí ở đktc
- Biết
được các
khái niệm
mol, thể
tích mol
của chất
khí, khối
lượng mol
Câu
C3,7,8,9
Điểm
1,5
TS câu
TS điểm
Tỉ lê: %
6
2
20
3+
1/3
2,25
- Tính được
thành phần
phần trăm
nguyên tố
trong CTHH
- So sánh
khí nào
nặng hay
nhẹ hơn
không khí
- Tính toán
dựa trên
PTHH
C4,5 C12b
,c
0,5
1,5
1+5/6
2,5
25
Vận dụng
ở mức độ
cao
TN TL
Cộng
4
1
10
2/3
1,5
15
Tìm CTHH
của hợp
chất dựa
vào tỉ khối
hơi
C14
1/2
2
20
1
7+
2/3
4,5
1
1
10
14
10
100
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I-Đề 1
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Hóa Học LỚP: 8
Thời gian làm bài: 45 phút (Trắc nghiệm:15phút)
(Không tính thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:………………………………… Lớp:…….….
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY(CÔ ) GIÁO
I, PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
I.1 ( 1,5 điểm) Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
A. Băng tan
B. Đốt cháy lưu huỳnh sinh ra lưu huỳnh đioxit
C. Thủy triều
D. Sương đọng trên lá buổi sáng
Câu 2. Trong Al2O3 , Al hóa trị mấy?
A. I
B. III
C. IV
D. V
Câu 3. Cho biết 1 mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là
A. 22,4 l
B. 0,224 l
C. 224 l
D. 2,24 ml
Câu 4. Khí nào nặng hơn không khí trong các khí sau?
A. CH4
B. H2
C. N2
D. CO2
Câu 5. Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong Fe2O3
A. 35%
B. 40%
C. 30%
D. 45%
Câu 6. Hạt nhân được cấu tạo bởi:
A. Nơtron và electron
B. Proton và electron
C. Proton và notron
D. Electron
I.2 ( 1,5 điểm) Cho những cụm từ sau: “gam, liên kết, chất khí, N, phân tử khác, 6.1023” điền
vào chỗ trống cho phù hợp.
Câu 7. Mol là lượng chất có chứa (1) …………………. nguyên tử hay phân tử của chất đó
Câu 8. Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng (2) ....................................... của
(3) ....................................... nguyên tử hay phân tử chất đó.
Câu 9. Thể tích mol của (4) ................................................... là thể tích chiếm bởi N phân tử của
chất đó.
Câu 10. Trong phản ứng hóa học chỉ có (5) ............................................... giữa các nguyên tử
thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành (6) ........................................................
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 11. (2,75 điểm):
a, Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Na (I) và O.
b, Nêu ý nghĩa của ông thức hóa học vừa tìm được.
Câu 12. (1,75 điểm) Đốt cháy 3,2(g) Lưu huỳnh trong không khí sinh ra khí có mùi hắc, gây ho
đó là khí lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2.
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b. Tính thể tích khí Oxi cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn.
c. Tính khối lượng khí SO2 sinh ra.
Câu 13. (1,5 điểm)
a. K + O2 -- K2O
b. HgO -- Hg + O2
c. H2 + O2 -- H2O
Câu 14. (1điểm). Tỉ khối hơi của khí A so với khí Hidro bằng 22. Tìm công thức hóa học của khí
A biết A là hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O.
Biết Fe=56, O=16, S=32,N=14, C=12, Na=23
Bài làm:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA KÌ I- Đề 1
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC LỚP: 8
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) :
I.1: ( 1,5 điểm) mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 1: B
Câu 2: - B
Câu 3- A
Câu 4- D
Câu 5- C
Câu 6- C
I.2: ( 1,5 điểm) mỗi câu đúng được 0,25đ
(1) 6.1023
(2) gam,
(3) N
(4) chất khí
(5) liên kết
(6) phân tử khác
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Câu 11.
(2,75điểm)
Natri hóa trị (I) và O
- CT dạng chung:
- Áp dụng QTHT: x.I=y.II
Đáp án
- Chuyển thành tỷ lệ:
Câu 12:
(1,75điểm)
x=2, y=1
- CTHH: Na2O
Ý nghĩa CTHH
- Hợp chất gồm 2 nguyên tố Na và O
- Hợp chất gồm 2 nguyên tử Na và 1 nguyên tử O
- PTK 23.2+ 16=62
a. PTHH: S + O2
SO2
Số mol Lưu huỳnh:
S + O2
SO2
1mol 1mol
1mol
0,1mol xmol
ymol
b. Số mol khí O2 cần dùng là:
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0, 25
0, 25
0,25
0,25
Thể tích khí O2 cần dùng ở đktc là:
c. Số mol SO2 sinh ra:
Khối lượng SO2 sinh ra:
0,25
0,25
0,25
Câu 13:
(1,5 điểm)
2K + O2 K2O
2HgO 2Hg + O2
2H2 + O2 2H2O
Câu 14
(1 điểm)
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
Vậy X là C suy ra CTHH của A là CO2
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất