Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ninh Duy An
Ngày gửi: 15h:39' 19-02-2023
Dung lượng: 182.7 KB
Số lượt tải: 799
Số lượt thích: 0 người
UBND QUẬN ……
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 -2023
MÔN: KHTN – LỚP: 6
Thời gian làm bài : 60 phút
(Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Ghi vào giấy làm bài chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất.
Câu 1. Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực
hành?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 2. Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo thời gian chạy 600m của một học sinh?
A. Đồng hồ đeo tay.
C. Đồng hồ bấm giây.
B. Đồng hồ quả lắc.
D. Đồng hồ hẹn giờ.
Câu 3. Ước chừng chiều dài một quyển sách giáo khoa KHTN lớp 6 là bao nhiêu? 
A. Trong khoảng từ 2m đến 3m.
C. Trong khoảng từ 20cm đến 30cm.
B. Trong khoảng từ 2cm đến 3cm.
D. Trong khoảng từ 20mm đến 30mm.
Câu 4. Sự nóng chảy là sự chuyển thể từ
A. thể rắn sang thể lỏng của chất.
C. từ thể lỏng sang thể khí của chất.
B. thể lỏng sang thể rắn của chất.
D. từ thể khí sang thể lỏng của chất.
Câu 5. Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Lúa gạo.
B. Ngô.
C. Mía.
D. Lúa mì.
Câu 6. Trường hợp nào sau đây không phải là dung dịch?
A Nước đường.
B. Nước cất.
C. Nước khoáng.
D. Nước muối.
Câu 7. Tế bào là 
A. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống.
B. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể.
C. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu.
D. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu.
Câu 8. Tế bào nào lớn nhất trong cơ thể con người?
A. Tế bào thần kinh.
C. Tế bào cơ.
B. Tế bào gan.
D. Tế bào hồng cầu.
Câu 9. Trong tế bào thực vật, lục lạp có vai trò gì?
A. Hô hấp.
B. Sinh trưởng.
C. Quang hợp.
D. Sinh sản.

Câu 10. Các loại mô cấu tạo nên lá cây (hình vẽ). Hãy cho biết lá cây không được cấu tạo
từ loại mô nào dưới đây?

A. Mô giậu.
B. Mô dẫn.
C. Mô biểu bì.
D. Mô cơ.
Câu 11. Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng gọi là gì?
A. Tế bào.
B. Mô.
C. Cơ quan.
D. Hệ cơ quan.
Câu 12. Dựa vào sơ đồ mối quan hệ: cơ quan - cơ thể thực vật, cho biết hệ cơ quan cấu tạo
nên cây đậu hà lan?
A. Hệ thân, hệ chồi và hệ rễ.
C. Hệ chồi và hệ thân.
B. Hệ chồi và hệ rễ.
D. Hệ rễ và hệ thân.
Câu 13. Mỗi sinh vật có bao nhiêu cách gọi tên?
A. Hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.
B. Ba cách gọi tên: tên địa phương, tên phổ thông và tên khoa học.
C. Hai cách gọi tên: tên địa phương và tên phổ thông.
D. Một cách gọi tên duy nhất: tên khoa học.
Câu 14. Các đơn vị phân loại sinh vật sắp xếp từ cao đến thấp là:
A. Họ, ngành, lớp, bộ, giới, loài, chi.
C. Giới, lớp, ngành, bộ, họ, loài, chi.
D. Giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi, loài.
B. Họ, lớp, ngành, bộ, giới, chi, loài.
Câu 15. Số lượng tế bào được tạo ra sau 3 lần phân chia từ một tế bào ban đầu?
B. 3.
C. 6.
D. 8.
A. 1.
Câu 16. Khi tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một nhóm sinh vật cần tuân
theo nguyên tắc nào?
A. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập nhau.
B. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có cơ quan di chuyển khác nhau.
C. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có môi trường sống khác nhau.
D. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có kiểu dinh dưỡng khác nhau.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17. (2,0 điểm) So sánh sự giống nhau và khác nhau của tế bào nhân sơ và tế bào nhân
thực.
Câu 18. (2,0 điểm)
a. Hãy vẽ sơ đồ các cấp tổ chức cơ thể đa
bào.
b. Quan sát hình ảnh, hãy nêu tên và
chức năng của hệ cơ quan này.

Câu 19. (1,0 điểm) Hãy cho biết sinh vật được chia thành những giới nào? Cho ví dụ từng
giới.
Câu 20. (1,0 điểm)  Gas dùng để đun nấu trong gia đình là một hỗn hợp gồm các chất dễ
cháy. Việc gas bị rò rỉ có thể gây cháy, nổ khi có tia lửa điện hoặc khi đánh lửa từ việc bật
bếp gas. 
a. Gas thuộc nhóm nhiên liệu hay vật liệu?
b. Chúng ta nên làm gì sau khi sử dụng bếp gas để đảm bảo an toàn, phòng tránh cháy nổ
trong gia đình?
 
---Hết-- 

UBND QUẬN CẨM LỆ
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
NGUYỄN THỊ ĐỊNH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 -2023
MÔN: KHTN – LỚP: 6
HƯỚNG DẪN CHẤM

I.
TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7
Đáp án B C
Câu

C

A

C

B

9 10 11 12 13 1
4
Đáp án C D C B A D

A

8
A

15 16
D

A

II. TỰ LUẬN: 6,0 điểm
Đáp án
Câu 17. (2,0 điểm)
- Giống nhau: Cả hai loại tế bào đều có màng tế bào và tế bào chất
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Tế bào chất
- Không có hệ thống nội
- Có hệ thống nội
màng
màng
- Chỉ có một bào quan duy - Có nhiều bào quan
nhất là Ribosome.
khác nhau.
Nhân

- Chưa hoàn chỉnh, không
có màng nhân

Điểm
0,5
Mỗi ý đúng
được 0,25
điểm.

- Hoàn chỉnh, có màng
nhân

HS so sánh đúng vẫn cho điểm.
Câu 18. (2,0 điểm)
a. Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.
b. Hệ hô hấp. Thực hiện chức năng trao đổi khí.
Câu 19. (1,0 điểm)
- Giới khởi sinh. Vd đúng.
- Giới nguyên sinh. Vd đúng.
- Giới thực vật. Vd đúng
- Giới nấm. Vd đúng.
- Giới động vật. Vd đúng.
Câu 20. (1,0 điểm)
a) Nhiên liệu.
b) Sau khi sử dụng bếp gas thì nên khoá van an toàn để tránh trường hợp gas
bị rò ra ngoài có thể gây cháy nổ.

1,0
1,0
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,5
0,5
 
Gửi ý kiến