Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
kiểm tra giữa học kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:17' 20-02-2023
Dung lượng: 27.9 KB
Số lượt tải: 367
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:17' 20-02-2023
Dung lượng: 27.9 KB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Thời gian làm bài 30 phút
Câu 1: Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay
dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào?
A. Kĩ năng dự báo.
B. Kĩ năng quan sát, phân loại.
C. Kĩ năng liên kết tri thức.
D. Kĩ năng đo.
Câu 2: Trong các đồng hồ sau đồng hồ nào dùng đo thời gian sử dụng cổng quang học?
A. Đồng hồ bấm giây.
B. Đồng hồ cát.
C. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
D. Đồng hồ treo tường.
Câu 3: Cho các bước sau:
(1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.
(2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/thiết bị đo phù hợp.
(3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.
(4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.
Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là:
A. (1) – (2) – (3) – (4).
B. (2) – (3) – (1) – (4).
C. (1) – (4) – (2) – (3).
D. (2) – (1) – (4) – (3).
Câu 4: Một bản báo cáo thực hành cần có những nội dung nào, sắp xếp lại theo thứ tự nội
dung bản báo cáo.
(1). Kết luận.
(2). Mục đích thí nghiệm.
(3). Kết quả.
(4). Các bước tiến hành
(5). Chuẩn bị.
(6). Thảo luận.
A. (2) – (1) – (3) – (4) – (5) – (6).
B. (5) – (2) – (6) – (3) – (1) – (4).
C. (2) – (5) – (4) – (3) – (6) – (1).
D. (5) – (4) – (3) – (2) – (6) – (1).
Câu 5: Theo mô hình Rutherfort – Bohr. Số electron tối đa ờ các lớp 1,2,3 lần lượt là
A. 2, 8, 8.
B. 2, 8, 16.
C. 2, 2, 8.
D. 2, 4, 8.
Câu 6: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị
A. gam.
B. amu
C. miligam..
D. kilogam.
Câu 7: Hạt nhân guyên tử có cấu tạo bởi hạt
A. proton, neutron, electron.
B. proton, neutron.
C. proton, electron.
D. neutron, electron.
Câu 8: Nguyên tố sodium có kí hiệu hóa học là
A. S.
B. Si.
C. Se.
D. Na.
Câu 9: Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon.
Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm một chữ cái là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 10: Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 11: Trong ô nguyên tố sau. Con số 31 cho biết điều gì?
15
A. Số thứ tự của Phosphorus.
P
B. Nguyên tử khối của Phosphorus
Phosphorus
C. Số nguyên tử của Phosphorus.
31
D. Tổng số p,n,e của Phosphorus.
Câu 12: Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng
A. số electron.
B. số electron lớp ngoài cùng.
C. số lớp electron.
D. số proton.
Câu 13: Dãy các nguyên tố kim loại là
A. C, Fe, Al, Mg.
B. P, Cu, Mg, K.
C. C, P, N, S.
D. Cu, Fe, Na, K.
Câu 14: Dãy các nguyên tố khí hiếm là
A. H, Li, Na.
B. F, Cl, Br.
C. B, Al, Ga.
D. He, Ne, Ar.
Câu 15: Trong phân tử Cl2. Mỗi nguyên tử Cl sử dụng mấy cặp electrong dùng chung để có
cấu hình electron là 8 ở lớp ngoài cùng?
A. 2 cặp.
B. 3 cặp.
C. 1 cặp.
D. 4 cặp.
Câu 16: Khi hình thành phân tử calsium chloride (CaCl2), nguyên tử calsium (Ca)
A. nhường 1 electron cho các nguyên tử chlorine (Cl).
B. nhận 1 electron từ các nguyên tử chlorine (Cl).
C. nhường 2 electron cho các nguyên tử chlorine (Cl).
D. nhận 2 electron từ các nguyên tử chlorine (Cl).
Câu 17: Những chất ion có tính chất chung là
A. dễ bay hơi, dễ nóng chảy, khi tan tạo thành dung dịch dẫn điện.
B. khó bay hơi, khó nóng chảy, tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện.
C. khó bay hơi, kém bền với nhiệt, khi tan thành dung dịch không dẫn điện.
D. dễ bay hơi, kém bền với nhiệt, khi tan thành dung dịch không dẫn điện hoặc dẫn điện.
Câu 18: Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?
A. H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị.
B. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.
C. H chọn làm 1 đơn vị, O là 1 đơn vị.
D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 2 đơn vị.
Câu 19: Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?
A. 64 amu và 80 amu.
B. 48 amu và 48 amu.
C. 16 amu và 32 amu.
D. 80 amu và 64 amu.
Câu 20: Trong công thức Na2SO3. Na chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm về khối lượng?
A. 18,254%.
B. 38,095%.
C. 36,508%.
D. 25,397%.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm). Thời gian làm bài 30 phút
Câu 1: (0,5 điểm) Viết CTHH và tính khối lượng phân tử của
a/ Chlorine:
b/ Methane (1C, 4H)
c/ Sodium chloride (1Na, 1Cl)
d/ Copper sunfate (1Cu,1S, 4O)
e/ Zinc hydroxide (1Zn,2O,2H)
Câu 2: (2,0 điểm)
a/ Nguyên tắc sắp xếp bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
b/ Cho các chất sau: Na, Cl2, Na2O; BaSO4; O3; Cu(OH)2. Chất nào là đơn chất, hợp chất.
Câu 3: (1,5 điểm)
a/ Đơn chất là gì? Hợp chất là gì?
b/ Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của của chất tạo bởi Al (III) và O (II);
C (IV) và S(II); Ca(II) và CO3(II)
Câu 4: (1,0 điểm) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Sulfur và Oxygen. Biết phần
trăm khối lượng của Sulfur và Oxygen lần lượt là 40% và 60%. Khối lượng phân tử của hợp
chất là 80 amu. (Biết O:16 amu, S:32 amu)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN KHTN 7 – NĂM HỌC 2022 – 2023
ĐỀ 1
I/ TRẮC NGHIỆM: 5 ĐIỂM
Mỗi ý đúng 0,25đ
1
A
2
C
3
D
4
C
5
A
6
B
7
B
8
D
9
A
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C B C D D C C B A A C
II/ TỰ LUẬN: 5 ĐIỂM
Câu
1
0,5 điểm
2
2,0 điểm
3
1,5 điểm
Đáp án
- Ước lượng chiều dài cần đo, lựa chọn dụng cụ đo thích hợp.
- Tiến hành đo, đọc và ghi kết quả đo.
Thang điểm
0,25đ
0,25đ
a/ Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được xếp theo
chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, có cùng số lớp
electron được xếp thành hàng, có tính chất hóa học tương tự
nhau được xếp thành cột.
b/ Kim loại: Al, K
Phi Kim: O, N
Khí hiếm: Ne, He
a/ Đơn chất là chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.
Hợp chất là chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở
lên.
b/ Công thức dạng chung là: AlxOy
Theo quy tắc hóa trị ta có: III.x = II.y
0,5đ
1,0 điểm
0,5đ
0,5đ
Chuyển tỉ lệ:
Vậy x= 2, y =3 CTHH : Al2O3
Gọi công thức hóa học tạo bởi Sulfur và Oxygen là SxOy
4
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
=1
0,25đ
=3
Vậy công thức hóa học của hợp chất là: SO3.
0,25đ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Thời gian làm bài 30 phút
Câu 1: Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay
dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào?
A. Kĩ năng dự báo.
B. Kĩ năng quan sát, phân loại.
C. Kĩ năng liên kết tri thức.
D. Kĩ năng đo.
Câu 2: Trong các đồng hồ sau đồng hồ nào dùng đo thời gian sử dụng cổng quang học?
A. Đồng hồ bấm giây.
B. Đồng hồ cát.
C. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
D. Đồng hồ treo tường.
Câu 3: Cho các bước sau:
(1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.
(2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/thiết bị đo phù hợp.
(3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.
(4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.
Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là:
A. (1) – (2) – (3) – (4).
B. (2) – (3) – (1) – (4).
C. (1) – (4) – (2) – (3).
D. (2) – (1) – (4) – (3).
Câu 4: Một bản báo cáo thực hành cần có những nội dung nào, sắp xếp lại theo thứ tự nội
dung bản báo cáo.
(1). Kết luận.
(2). Mục đích thí nghiệm.
(3). Kết quả.
(4). Các bước tiến hành
(5). Chuẩn bị.
(6). Thảo luận.
A. (2) – (1) – (3) – (4) – (5) – (6).
B. (5) – (2) – (6) – (3) – (1) – (4).
C. (2) – (5) – (4) – (3) – (6) – (1).
D. (5) – (4) – (3) – (2) – (6) – (1).
Câu 5: Theo mô hình Rutherfort – Bohr. Số electron tối đa ờ các lớp 1,2,3 lần lượt là
A. 2, 8, 8.
B. 2, 8, 16.
C. 2, 2, 8.
D. 2, 4, 8.
Câu 6: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị
A. gam.
B. amu
C. miligam..
D. kilogam.
Câu 7: Hạt nhân guyên tử có cấu tạo bởi hạt
A. proton, neutron, electron.
B. proton, neutron.
C. proton, electron.
D. neutron, electron.
Câu 8: Nguyên tố sodium có kí hiệu hóa học là
A. S.
B. Si.
C. Se.
D. Na.
Câu 9: Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon.
Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm một chữ cái là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 10: Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 11: Trong ô nguyên tố sau. Con số 31 cho biết điều gì?
15
A. Số thứ tự của Phosphorus.
P
B. Nguyên tử khối của Phosphorus
Phosphorus
C. Số nguyên tử của Phosphorus.
31
D. Tổng số p,n,e của Phosphorus.
Câu 12: Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng
A. số electron.
B. số electron lớp ngoài cùng.
C. số lớp electron.
D. số proton.
Câu 13: Dãy các nguyên tố kim loại là
A. C, Fe, Al, Mg.
B. P, Cu, Mg, K.
C. C, P, N, S.
D. Cu, Fe, Na, K.
Câu 14: Dãy các nguyên tố khí hiếm là
A. H, Li, Na.
B. F, Cl, Br.
C. B, Al, Ga.
D. He, Ne, Ar.
Câu 15: Trong phân tử Cl2. Mỗi nguyên tử Cl sử dụng mấy cặp electrong dùng chung để có
cấu hình electron là 8 ở lớp ngoài cùng?
A. 2 cặp.
B. 3 cặp.
C. 1 cặp.
D. 4 cặp.
Câu 16: Khi hình thành phân tử calsium chloride (CaCl2), nguyên tử calsium (Ca)
A. nhường 1 electron cho các nguyên tử chlorine (Cl).
B. nhận 1 electron từ các nguyên tử chlorine (Cl).
C. nhường 2 electron cho các nguyên tử chlorine (Cl).
D. nhận 2 electron từ các nguyên tử chlorine (Cl).
Câu 17: Những chất ion có tính chất chung là
A. dễ bay hơi, dễ nóng chảy, khi tan tạo thành dung dịch dẫn điện.
B. khó bay hơi, khó nóng chảy, tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện.
C. khó bay hơi, kém bền với nhiệt, khi tan thành dung dịch không dẫn điện.
D. dễ bay hơi, kém bền với nhiệt, khi tan thành dung dịch không dẫn điện hoặc dẫn điện.
Câu 18: Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?
A. H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị.
B. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.
C. H chọn làm 1 đơn vị, O là 1 đơn vị.
D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 2 đơn vị.
Câu 19: Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?
A. 64 amu và 80 amu.
B. 48 amu và 48 amu.
C. 16 amu và 32 amu.
D. 80 amu và 64 amu.
Câu 20: Trong công thức Na2SO3. Na chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm về khối lượng?
A. 18,254%.
B. 38,095%.
C. 36,508%.
D. 25,397%.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm). Thời gian làm bài 30 phút
Câu 1: (0,5 điểm) Viết CTHH và tính khối lượng phân tử của
a/ Chlorine:
b/ Methane (1C, 4H)
c/ Sodium chloride (1Na, 1Cl)
d/ Copper sunfate (1Cu,1S, 4O)
e/ Zinc hydroxide (1Zn,2O,2H)
Câu 2: (2,0 điểm)
a/ Nguyên tắc sắp xếp bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
b/ Cho các chất sau: Na, Cl2, Na2O; BaSO4; O3; Cu(OH)2. Chất nào là đơn chất, hợp chất.
Câu 3: (1,5 điểm)
a/ Đơn chất là gì? Hợp chất là gì?
b/ Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của của chất tạo bởi Al (III) và O (II);
C (IV) và S(II); Ca(II) và CO3(II)
Câu 4: (1,0 điểm) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Sulfur và Oxygen. Biết phần
trăm khối lượng của Sulfur và Oxygen lần lượt là 40% và 60%. Khối lượng phân tử của hợp
chất là 80 amu. (Biết O:16 amu, S:32 amu)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN KHTN 7 – NĂM HỌC 2022 – 2023
ĐỀ 1
I/ TRẮC NGHIỆM: 5 ĐIỂM
Mỗi ý đúng 0,25đ
1
A
2
C
3
D
4
C
5
A
6
B
7
B
8
D
9
A
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C B C D D C C B A A C
II/ TỰ LUẬN: 5 ĐIỂM
Câu
1
0,5 điểm
2
2,0 điểm
3
1,5 điểm
Đáp án
- Ước lượng chiều dài cần đo, lựa chọn dụng cụ đo thích hợp.
- Tiến hành đo, đọc và ghi kết quả đo.
Thang điểm
0,25đ
0,25đ
a/ Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được xếp theo
chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, có cùng số lớp
electron được xếp thành hàng, có tính chất hóa học tương tự
nhau được xếp thành cột.
b/ Kim loại: Al, K
Phi Kim: O, N
Khí hiếm: Ne, He
a/ Đơn chất là chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.
Hợp chất là chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở
lên.
b/ Công thức dạng chung là: AlxOy
Theo quy tắc hóa trị ta có: III.x = II.y
0,5đ
1,0 điểm
0,5đ
0,5đ
Chuyển tỉ lệ:
Vậy x= 2, y =3 CTHH : Al2O3
Gọi công thức hóa học tạo bởi Sulfur và Oxygen là SxOy
4
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
=1
0,25đ
=3
Vậy công thức hóa học của hợp chất là: SO3.
0,25đ
 








Các ý kiến mới nhất