Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Huệ
Ngày gửi: 19h:41' 27-02-2023
Dung lượng: 359.3 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Môn: Toán, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát
đề
Họ và tên học sinh:…………………………………... Mã số học sinh:………………………….
PHẦN TRẮC NGHIỆM 7đ
Câu 1: (NB) Cho dãy số
A.
B.
Câu 2: (NB)

thỏa mãn

Câu 4: (TH)

B.
thỏa mãn

A.

bằng

Câu 5: (TH)
A.

bằng

B.

Câu 7: (TH) Cho dãy số
A.
B.

C.

thỏa mãn

bằng
B.

C.

Câu 10: (NB) Cho biết
A.
B.
Câu 11: (TH) Giá trị của
A.
B.

A.

Câu 14: (TH) Hàm số

B.

Giá trị của
C.
D.

B.

C.

D.

Giá trị của

Giá trị của
D.

bằng

bằng



Giá trị của

D.

thỏa mãn
C.



Giá trị của
D. Không tồn tại.

bằng

có giá trị là
D.

C.

D. Không tồn tại.

bằng A.

Câu 13: (NB) Cho hai hàm số

D.

D.

thỏa mãn

. Khi đó
C.

C.



C.

Câu 9: (NB) Cho hàm số
A.
B.

bằng

D.

thỏa mãn
C.

Câu 8: (NB) Cho hai hàm số

Câu 12: (NB)



A.

Câu 6: (NB) Cho hai dãy số
A.
B.

bằng

C.

bằng A.

Câu 3: (NB) Cho hai dãy số
bằng

A.

Giá trị của
D.

B.

C.

thỏa mãn

D.


B.

C.

gián đoạn tại điểm nào dưới đây ?

Giá trị của
D.

1

A.

B.

Câu 15: (TH) Hàm số
A.
B.

C.

D.

C.

liên tục tại điểm nào dưới đây ?
D.

Câu 16: (NB) Cho hai đường thẳng

cắt nhau và mặt phẳng

cắt

Ảnh của

qua

phép chiếu song song lên
theo phương là
A. một đường thẳng.
B. một điểm.
C. một tia. D. một đoạn thẳng.
Câu 17: (NB) Cho ba điểm
tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 18: (NB) Cho hình hộp
Ta có
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 19: (TH) Với hai vectơ

và góc giữa chúng bằng
. Tích vô
hướng
bằng A.
B.
C. D.
Câu 20: (NB) Cho hai đường thẳng và vuông góc với nhau. Gọi hai vectơ
lần lượt
là vectơ chỉ phương của và Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 21: (NB)

bằng A.

B.

C.

D.

Câu 22: (NB) Cho cấp số nhân lùi vô hạn có
lùi vô hạn đã cho bằng A. B. C. D.

và công bội

Câu 23: (NB)

A.

B.

A.

B.

C.

D.

A.

B.

C.

D.

A.

B.

bằng

Câu 24: (NB)

bằng

Câu 25: (TH)

bằng

Câu 26: (TH)

bằng:

Câu 27: (TH) Hàm số
A.

C.

C.

D.

D.

liên tục trên khoảng nào dưới đây ?

B.

Câu 28: (TH) Cho hàm số
tại
bằng
A. B.

Tổng của cấp số nhân

C.

C.

D.

D.
Giá trị của tham số

để hàm số

liên tục

Câu 29: (NB) Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng
2

A.
B.
C.
Câu 30: (NB) Hàm số nào dưới đây liên tục trên

D.

A.

C.
B.
D.
Câu 31: (NB) Cho hình chóp đều
Góc giữa hai đường thẳng
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 32: (TH) Cho hình lập phương
. Góc giữa hai đường thẳng
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 33: (TH) Cho hình chóp
đáy
là tam giác đều, cạnh bên
vuông góc với
đáy. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là
mệnh đề sai? A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Cho hình chóp

vuông góc với
, tâm giác
vuông tại .
Góc giữa hai đường thẳng
Câu 35: (TH) Cho tứ diện
A.
C.
PHẦN TỰ LUẬN 3đ



bằng:
A. .B.
.
C.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
B.
D.

.D.

.

Câu 1: (1 điểm) Tính
Câu 2: (1 điểm) Cho tam giác
lấy điểm
sao cho
minh rằng ba vectơ
Câu 3: (1 điểm)
a) Tìm giá trị của

. Lấy điểm
và trên đoạn
đồng phẳng.

để hàm số

nằm ngoài mặt phẳng
lấy điểm

. Trên đoạn

sao cho

. Chứng

có giới hạn tại điểm được chỉ ra:

b) Chứng minh rằng phương trình:
có 5 nghiệm trên (–2; 3)
-------------HẾT ----------

3
 
Gửi ý kiến