DE THI GOC CUM THUAN THANH 2023.rar

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 01-03-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 01-03-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM
Bài thi: Toán
GDTX HUYỆN THUẬN THÀNH
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Ngày thi 26 tháng 2 năm 2023
Đề gốc
(50 câu hỏi trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1:
Cho cấp số nhân
A.
có
.
. Công bội của cấp số nhân
B.
.
C.
.
là
D.
.
Lời giải
Công bội của cấp số nhân
Câu 2:
là
.
Nghiệm của phương trình
A.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
Câu 3:
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
x ∞
1
f'(x)
+
1
0
0
+∞
+
+∞
3
f(x)
1
∞
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
Theo bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 4:
Tập xác định của hàm số
A.
.
B.
Vậy
.
.
là
.
C.
Lời giải
Điều kiện xác định:
D.
.
D.
.
Câu 5:
Cho
là các số thực dương và
A. .
. Biết
B. .
, giá trị của
C.
.
bằng
D.
.
Lời giải
Với điều kiện
ta có:
.
Câu 6:
Cho hàm số
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
Lời giải
.
Ta có
Câu 7:
.
Trong không gian
thẳng
có tọa độ là
A.
.
, cho hai điểm
B.
.
;
C.
. Trung điểm của đoạn
.
D.
.
Lời giải
Áp dụng công thức tính tọa độ trung điểm, ta có trung điểm
của đoạn thẳng
là
D.
.
.
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
.
Lời giải
Ta có :
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 9:
Nếu
A.
thì
.
`B. .
.
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
.
Câu 10: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A.
. B.
.
?
C.
.
D.
.
Lời giải
Hàm số
có TXĐ:
.
, suy ra hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 11: Hàm số
.
có đạo hàm là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
.
Câu 12: Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là
vuông. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
A.
.
B.
.
và có thiết diện qua trục là hình
C.
Lời giải
.
A
O
B
D
O'
C
Thiết diện qua trục là hình vuông
D.
.
, do đó chiều cao
.
Diện tích toàn phần của hình trụ là
.
Câu 13: Tổng các nghiệm thực của phương trình
A.
.
B. .
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Vậy tổng hai nghiệm của phương trình là 7.
Câu 14: Nếu
và
thì
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
.
Câu 15: Một khối nón có bán kính đường tròn đáy
của khối nón đó.
A.
.
B.
.
và độ dài đường sinh
C.
.
Lời giải
Độ dài đường cao
D.
.
Câu 16: Tập xác định của hàm số
.
.
.
Thể tích của khối nón là
A.
. Tính thể tích
B.
có bao nhiêu số nguyên?
.
C.
Lời giải
.
D.
.
xác định khi:
.
nên
. Vậy có 2020 giá trị nguyên.
Câu 17: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng . Thể tích khối lăng trụ đó là
A.
.
B.
Diện tích đáy
.
C.
Lời giải
, độ dài đường cao bằng
Thể tích khối lăng trụ đó là
Câu 18: Cho khối chóp
Thể tích khối chóp là:
A.
.
.
.
.
.
có đáy là hình vuông cạnh
B.
D.
.
C.
,
.
và vuông góc với đáy.
D.
.
Lời giải
.
Câu 19: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong b ốn hàm s ố đ ược li ệt kê ở
bốn phương án
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
+
nên hệ số
+ Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương
+ Hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu
Vậy ta chọn phương án
Câu 20: Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
trên đoạn
.
C.
bằng
.
D.
.
Lời giải
Ta có :
Cho
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
Câu 21: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
là
là
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
và
Suy ra
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Câu 22: Một lớp học có
học sinh. Có bao nhiêu cách chọn
sinh làm lớp phó học tập?
A.
.
B.
.
C.
.
học sinh làm lớp trưởng và
D.
.
học
Lời giải
Số cách chọn thỏa mãn bằng
Câu 23: Trong không gian
A.
.
, mặt phẳng
.
B.
có một vectơ pháp tuyến là
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Vectơ pháp tuyến của
Câu 24: Cho hàm số
là
.
có bảng biến thiên như sau
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Điểm cực đại của hàm số là
Câu 25: Từ một hộp chứa
.
quả cầu màu đỏ và
ba quả cầu. Xác suất để lấy được
A.
.
B.
quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
quả cầu có đủ 2 màu bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Lấy ngẫu nhiên đồng thời
quả cầu từ
quả cầu có
cách.
Lấy ngẫu nhiên 3 quả từ 11 quả cầu có đủ 2 màu là
Vậy xác suất cần tìm là
cách.
.
Câu 26: Số nghiệm của phương trình
A. 1.
B. 2.
?
C. 3.
D. 0.
Lời giải
Điều kiện
.
.
Vậy phương trình có 1 nghiệm
.
Câu 27: Cho hàm số
và
liên tục trên
. Tính
A.
và
là một nguyên hàm của
, biết
.
.
B. .
C.
.
D.
.
Lời giải
Vì
là một nguyên hàm của
Suy ra
nên
.
.
Câu 28: Trong không gian
, cho 2 mặt cầu
. Hai điểm
lớn nhất của độ dài đoạn
A.
.
.
có tâm
C. .
Lời giải
, bán kính
. Ta có
Dễ thấy
Câu 29: Gọi
A.
, mặt cầu
và
. Giá trị
D.
.
có tâm
, bán kính
không cắt nhau và ở ngoài nhau.
max khi
.
thể tích khối cầu có bán kính
tỉ số
di động và lần lượt thuộc
bằng
B.
Mặt cầu
và
,
là thể tích khối cầu có bán kính
. Tính
.
.
B.
.
C. .
Lời giải
Ta có:
D.
.
.
.
Câu 30: Cho hàm số
liên tục trên
đề nào dưới đây đúng?
và có đạo hàm
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
. Mệnh
.
.
Ta có
.
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên, suy ra
Câu 31: Cho hình chóp
.
có đáy
là hình vuông cạnh
, mặt bên
là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. G là trọng tâm của tam giác
Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng
A.
.
B.
.
.
C.
Lời giải
S
.
D.
.
H
A
D
M
N
B
Gọi
C
là trung điểm của
và
Gọi
là trung điểm của
.
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
Ta có:
Ta có
lên
.
.
vuông tại
.
.
.
Câu 32: Cho hình chóp
có
là tam giác vuông tại
,
. Cạnh bên
vuông góc với mặt đáy. Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng
A.
B.
C.
và
.
D.
Lời giải
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC. Khi đó
Do đó
Câu 33: Cho hàm số
.
(
) có đồ thị như hình bên.
Có bao nhiêu số dương trong các số
A.
.
.
B. .
,
,
?
C. .
Lời giải
D.
Dựa vào đồ thị ta có :
Tiệm cận đứng :
Tiệm cận ngang :
.
.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ
Vậy có 2 số dương
Câu 34: Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ.
.
.
Số nghiệm của phương trình
A. 3.
B. 2.
là
C. 4
D. 1.
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số
ta có:
.
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.
Câu 35: Cho hàm số
có hoành độ bằng
có đạo hàm là
. Giá trị nhỏ nhất của
.
cắt
tại các điểm
như hình vẽ.
Biết rằng
A.
. Đồ thị của hàm số
B.
.
C.
Lời giải
.
trên đoạn
D.
là
.
Ta có:
.
Bảng biến thiên của hàm số
trên đoạn
.
Ta có
Suy ra:
.
. Do đó
Vậy giá trị nhỏ nhất của
trên đoạn
lần lượt là:
.
Câu 36: Một nhà sản xuất sữa bột dành cho trẻ em cần thiết k ế h ộp s ữa có d ạng m ột hình tr ụ có
thể tích bằng
. Để diện tích toàn phần (nguyên liệu làm vỏ hộp) nhỏ nhất thì chi ều
cao của hộp sữa là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Giả sử hình trụ có đáy là đường tròn bán kính
, chiều cao
Khi đó thể tích của khối trụ là:
.
với
,
.
Suy ra diện tích toàn phần của hộp bằng:
.
Vậy trong trường hợp này
đạt giá trị nhỏ nhất bằng
khi đáy là hình tròn có
bán kính thỏa mãn:
và chiều cao
.
Câu 37: Cho hình nón đỉnh có đáy là hình tròn tâm . Một mặt phẳng qua đỉnh của hình nón
và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông có di ện tích b ằng . Góc giữa đường
cao của hình nón và mặt phẳng thiết diện bằng
bởi hình nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
. Thể tích của khối nón được giới hạn
C.
.
D.
.
Lời giải
Mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thi ết di ện là tam giác vuông
Gọi
cho.
là đường sinh,
Gọi
là bán kính và
là trung điểm của
và
là hình chiếu của
là đường cao của hình nón đã
lên
.
Góc giữa đường cao của hình nón và mặt phẳng thiết diện là
vuông cân tại
nên
.
Đường trung tuyến
vuông tại
.
.
:
.
Ta có:
.
Vậy thể tích của khối nón là
.
Câu 38: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương
, với
thoả mãn bất phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Điều kiện:
Theo bất đẳng thức Cô – si:
.
Mặt khác:
Dấu
.
xảy ra
.
Vì
Mỗi giá trị của
tương ứng với một giá trị nguyên của
nên ta có 10 cặp số thoả mãn:
.
Câu 39: Cho hàm số
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
nằm trong đoạn
A.
.
để hàm số đồng biến trên khoảng
B.
.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
Bảng xét dấu
Để hàm số đồng biến trên khoảng
Do m là số nguyên thuộc đoạn
nên ta có 196 số.
Câu 40: Cho hàm số
. Hãy tìm tất cả các giá trị của tham số
phương trình
A.
.
đúng với mọi
B.
.
C.
.
Lời giải
Đặt
, với
Khi đó có
.
thì
.
.
.
D.
.
sao cho bất
Câu 41: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
và
. Biết
A.
và thỏa mãn
với
,
. Hệ thức nào sau đây đúng?
B.
C.
D.
Lời giải
.
Đặt
.
Mà
nên
.
Vậy
.
Nên
Câu 42: Cho hai số
,
có đồ thị là hai đường cong ở hình vẽ. Biết rằng đ ồ th ị
hàm số
có đúng một điểm cực trị là
điểm cực trị là
và
.
có đúng một
.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
điểm cực trị?
A.
, đồ thị hàm số
để hàm số
B. .
C.
Lời giải
.
có đúng
D.
.
Đặt
, gọi
Ta có
là hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số,
khi đó
+ Với
thì
+ Với
thì
.
Bảng biến thiên của hàm số
như sau:
Suy ra bảng biến thiên của hàm số
Do đó, hàm số
là:
cũng có ba điểm cực trị.
Vì số điểm cực trị hàm số
bằng tổng số điểm cực trị của hàm số
và số nghiệm bội lẻ của phương trình
đó để hàm số
nghiệm phân biệt
có
.
(không trùng những điểm cực trị) do
điểm cực trị khi phương trình
có 4
Vì
nên
.
Câu 43: Có bao nhiêu số nguyên
tập nghiệm là
A.
để bất phương trình:
có
.
.
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Điều kiện:
.
Ta có:
Xét hàm số:
trên
Do đó hàm số
, ta có
đồng biến trên
,
.
.
Suy ra:
.
Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
khi và chỉ khi
vô nghiệm.
Vậy không có giá trị nào của m để bất phương trình có tập nghiệm là
Câu 44: Trong không gian
cầu
, cho mặt cầu
có tâm
hai mặt cầu
có bán kính bằng
,
khoảng cách từ điểm
A.
có tâm
.
. Đặt
,
đến
. Giá trị
.
.
có bán kính bằng
và mặt
là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với
lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
B. .
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Giả sử
Gọi
tiếp xúc với
. Do
,
lần lượt tại
nên
và
.
là trung điểm của
. Suy ra
.
Gọi
với
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Ta có:
.
.
Và:
.
Ta có:
.
Đặt
. Ta có:
Thay
vào
.
, ta được
.
Để phương trình có nghiệm với ẩn
thì
.
và
. Vậy
Câu 45: Cho hình lăng trụ tam giác đều
điểm các cạnh
đường thẳng
đa diện
A.
và
tại
.
có tất cả các cạnh bằng
thuộc cạnh
, đường thẳng
thỏa mãn
. Gọi
; đường thẳng
cắt đường thẳng
tại
B.
.
C.
.
Lời giải
Thể tích khối lăng trụ tam giác đều
là
D.
cắt
. Thể tích khối
bằng
.
là trung
.
.
Diện tích hình thang
là
Thể tích khối chóp
là
.
Khi đó, thể tích khối đa diện
là
.
Ta có
.
.
.
Vậy thể tích khối đa diện
là
.
Câu 46: Trong
không
gian
,
cho
. Xét
A.
Giả sử
.
B.
thỏa mãn:
hai
điểm
,
là điểm thay đổi thuộc
.
C.
Lời giải
và
D.
.
.
.
.
Lại có:
Ta có
;
phẳng
, tìm giá trị nhỏ nhất của
.
Ta có:
mặt
.
.
Câu 47: Gọi
là tập tất cả các số nguyên
sao cho ứng với mỗi
mãn
A.
, tồn tại ít nhất số thực
. Tổng số phần tử của
.
B.
.
C.
.
D.
thỏa
bằng
.
Lời giải
Điều kiện
,
.
Đặt
.
Ta có
Do đó
.
b
2
2
2
t
0
2 2
t
2
2
Suy ra
Ta có:
vì
.
Phương trình trở thành:
(*).
Xét hàm số
, suy ra hàm số
Nên (*)
nguyên và
.
(1).
Để tồn tại ít nhất số thực
Mà
đồng biến trên
nên
thì
.
.
Vậy
.
Câu 48: Cho hàm số
đồng
luôn nhận giá trị dương và có đạo hàm đến cấp
thời
thỏa
mãn
điều
kiện
. Tính giá trị của
A.
.
trên
và
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
Lấy nguyên hàm hai vế ta được
Với
, ta có
Suy ra
.
Lấy nguyên hàm hai vế ta được
Với
, ta có
Với
, ta có
.
.
.
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho các điểm
điểm
,
lần lượt trên đoạn
Phương trình mặt phẳng
A.
.
B.
,
và
,
sao cho
có dạng
.
,
. Hai
và
. Tính
C.
Lời giải
.
D.
?
.
.
B
M
N
A
C
D
Đặt
,
. Theo bài ra ta có:
Suy ra,
là nghiệm của phương trình
. Do đó,
.
.
Tương tự ta có
.
,
nhận
làm vectơ pháp tuyến và đi qua điểm
nên có phương trình
.
Vậy
.
Câu 50: Cho lăng trụ tam giác đều
điểm
có độ dài cạnh đáy và cạnh bên bằng
lần lượt là trung điểm các cạnh
khối lăng trụ đã cho thành hai phần có thể tích
điểm
A. .
). Tỷ số
. Mặt phẳng
(
.
C. .
Lời giải
chia
là thể tích khối đa diện chứa
bằng
B.
. Gọi các
D.
.
P
E
A'
K
C'
B'
N
A
C
I
B
M
Q
Ta có: Mặt phẳng
cắt hình lăng trụ đều
theo thiết diện là ngũ giác
(như hình vẽ trên).
Ta có:
.
Ta có:
Ta có:
.
cân tại
Ta có :
có
.
.
.
Ta có :
Do đó :
Mà
Do đó :
.
.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM
Bài thi: Toán
GDTX HUYỆN THUẬN THÀNH
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Ngày thi 26 tháng 2 năm 2023
Đề gốc
(50 câu hỏi trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1:
Cho cấp số nhân
A.
có
.
. Công bội của cấp số nhân
B.
.
C.
.
là
D.
.
Lời giải
Công bội của cấp số nhân
Câu 2:
là
.
Nghiệm của phương trình
A.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
Câu 3:
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
x ∞
1
f'(x)
+
1
0
0
+∞
+
+∞
3
f(x)
1
∞
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
Theo bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 4:
Tập xác định của hàm số
A.
.
B.
Vậy
.
.
là
.
C.
Lời giải
Điều kiện xác định:
D.
.
D.
.
Câu 5:
Cho
là các số thực dương và
A. .
. Biết
B. .
, giá trị của
C.
.
bằng
D.
.
Lời giải
Với điều kiện
ta có:
.
Câu 6:
Cho hàm số
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
Lời giải
.
Ta có
Câu 7:
.
Trong không gian
thẳng
có tọa độ là
A.
.
, cho hai điểm
B.
.
;
C.
. Trung điểm của đoạn
.
D.
.
Lời giải
Áp dụng công thức tính tọa độ trung điểm, ta có trung điểm
của đoạn thẳng
là
D.
.
.
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
.
Lời giải
Ta có :
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 9:
Nếu
A.
thì
.
`B. .
.
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
.
Câu 10: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A.
. B.
.
?
C.
.
D.
.
Lời giải
Hàm số
có TXĐ:
.
, suy ra hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 11: Hàm số
.
có đạo hàm là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
.
Câu 12: Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là
vuông. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
A.
.
B.
.
và có thiết diện qua trục là hình
C.
Lời giải
.
A
O
B
D
O'
C
Thiết diện qua trục là hình vuông
D.
.
, do đó chiều cao
.
Diện tích toàn phần của hình trụ là
.
Câu 13: Tổng các nghiệm thực của phương trình
A.
.
B. .
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Vậy tổng hai nghiệm của phương trình là 7.
Câu 14: Nếu
và
thì
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
.
Câu 15: Một khối nón có bán kính đường tròn đáy
của khối nón đó.
A.
.
B.
.
và độ dài đường sinh
C.
.
Lời giải
Độ dài đường cao
D.
.
Câu 16: Tập xác định của hàm số
.
.
.
Thể tích của khối nón là
A.
. Tính thể tích
B.
có bao nhiêu số nguyên?
.
C.
Lời giải
.
D.
.
xác định khi:
.
nên
. Vậy có 2020 giá trị nguyên.
Câu 17: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng . Thể tích khối lăng trụ đó là
A.
.
B.
Diện tích đáy
.
C.
Lời giải
, độ dài đường cao bằng
Thể tích khối lăng trụ đó là
Câu 18: Cho khối chóp
Thể tích khối chóp là:
A.
.
.
.
.
.
có đáy là hình vuông cạnh
B.
D.
.
C.
,
.
và vuông góc với đáy.
D.
.
Lời giải
.
Câu 19: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong b ốn hàm s ố đ ược li ệt kê ở
bốn phương án
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
+
nên hệ số
+ Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương
+ Hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu
Vậy ta chọn phương án
Câu 20: Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
trên đoạn
.
C.
bằng
.
D.
.
Lời giải
Ta có :
Cho
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
Câu 21: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
là
là
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
và
Suy ra
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Câu 22: Một lớp học có
học sinh. Có bao nhiêu cách chọn
sinh làm lớp phó học tập?
A.
.
B.
.
C.
.
học sinh làm lớp trưởng và
D.
.
học
Lời giải
Số cách chọn thỏa mãn bằng
Câu 23: Trong không gian
A.
.
, mặt phẳng
.
B.
có một vectơ pháp tuyến là
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Vectơ pháp tuyến của
Câu 24: Cho hàm số
là
.
có bảng biến thiên như sau
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Điểm cực đại của hàm số là
Câu 25: Từ một hộp chứa
.
quả cầu màu đỏ và
ba quả cầu. Xác suất để lấy được
A.
.
B.
quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
quả cầu có đủ 2 màu bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Lấy ngẫu nhiên đồng thời
quả cầu từ
quả cầu có
cách.
Lấy ngẫu nhiên 3 quả từ 11 quả cầu có đủ 2 màu là
Vậy xác suất cần tìm là
cách.
.
Câu 26: Số nghiệm của phương trình
A. 1.
B. 2.
?
C. 3.
D. 0.
Lời giải
Điều kiện
.
.
Vậy phương trình có 1 nghiệm
.
Câu 27: Cho hàm số
và
liên tục trên
. Tính
A.
và
là một nguyên hàm của
, biết
.
.
B. .
C.
.
D.
.
Lời giải
Vì
là một nguyên hàm của
Suy ra
nên
.
.
Câu 28: Trong không gian
, cho 2 mặt cầu
. Hai điểm
lớn nhất của độ dài đoạn
A.
.
.
có tâm
C. .
Lời giải
, bán kính
. Ta có
Dễ thấy
Câu 29: Gọi
A.
, mặt cầu
và
. Giá trị
D.
.
có tâm
, bán kính
không cắt nhau và ở ngoài nhau.
max khi
.
thể tích khối cầu có bán kính
tỉ số
di động và lần lượt thuộc
bằng
B.
Mặt cầu
và
,
là thể tích khối cầu có bán kính
. Tính
.
.
B.
.
C. .
Lời giải
Ta có:
D.
.
.
.
Câu 30: Cho hàm số
liên tục trên
đề nào dưới đây đúng?
và có đạo hàm
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
. Mệnh
.
.
Ta có
.
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên, suy ra
Câu 31: Cho hình chóp
.
có đáy
là hình vuông cạnh
, mặt bên
là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. G là trọng tâm của tam giác
Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng
A.
.
B.
.
.
C.
Lời giải
S
.
D.
.
H
A
D
M
N
B
Gọi
C
là trung điểm của
và
Gọi
là trung điểm của
.
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
Ta có:
Ta có
lên
.
.
vuông tại
.
.
.
Câu 32: Cho hình chóp
có
là tam giác vuông tại
,
. Cạnh bên
vuông góc với mặt đáy. Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng
A.
B.
C.
và
.
D.
Lời giải
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC. Khi đó
Do đó
Câu 33: Cho hàm số
.
(
) có đồ thị như hình bên.
Có bao nhiêu số dương trong các số
A.
.
.
B. .
,
,
?
C. .
Lời giải
D.
Dựa vào đồ thị ta có :
Tiệm cận đứng :
Tiệm cận ngang :
.
.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ
Vậy có 2 số dương
Câu 34: Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ.
.
.
Số nghiệm của phương trình
A. 3.
B. 2.
là
C. 4
D. 1.
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số
ta có:
.
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.
Câu 35: Cho hàm số
có hoành độ bằng
có đạo hàm là
. Giá trị nhỏ nhất của
.
cắt
tại các điểm
như hình vẽ.
Biết rằng
A.
. Đồ thị của hàm số
B.
.
C.
Lời giải
.
trên đoạn
D.
là
.
Ta có:
.
Bảng biến thiên của hàm số
trên đoạn
.
Ta có
Suy ra:
.
. Do đó
Vậy giá trị nhỏ nhất của
trên đoạn
lần lượt là:
.
Câu 36: Một nhà sản xuất sữa bột dành cho trẻ em cần thiết k ế h ộp s ữa có d ạng m ột hình tr ụ có
thể tích bằng
. Để diện tích toàn phần (nguyên liệu làm vỏ hộp) nhỏ nhất thì chi ều
cao của hộp sữa là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Giả sử hình trụ có đáy là đường tròn bán kính
, chiều cao
Khi đó thể tích của khối trụ là:
.
với
,
.
Suy ra diện tích toàn phần của hộp bằng:
.
Vậy trong trường hợp này
đạt giá trị nhỏ nhất bằng
khi đáy là hình tròn có
bán kính thỏa mãn:
và chiều cao
.
Câu 37: Cho hình nón đỉnh có đáy là hình tròn tâm . Một mặt phẳng qua đỉnh của hình nón
và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông có di ện tích b ằng . Góc giữa đường
cao của hình nón và mặt phẳng thiết diện bằng
bởi hình nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
. Thể tích của khối nón được giới hạn
C.
.
D.
.
Lời giải
Mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thi ết di ện là tam giác vuông
Gọi
cho.
là đường sinh,
Gọi
là bán kính và
là trung điểm của
và
là hình chiếu của
là đường cao của hình nón đã
lên
.
Góc giữa đường cao của hình nón và mặt phẳng thiết diện là
vuông cân tại
nên
.
Đường trung tuyến
vuông tại
.
.
:
.
Ta có:
.
Vậy thể tích của khối nón là
.
Câu 38: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương
, với
thoả mãn bất phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Điều kiện:
Theo bất đẳng thức Cô – si:
.
Mặt khác:
Dấu
.
xảy ra
.
Vì
Mỗi giá trị của
tương ứng với một giá trị nguyên của
nên ta có 10 cặp số thoả mãn:
.
Câu 39: Cho hàm số
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
nằm trong đoạn
A.
.
để hàm số đồng biến trên khoảng
B.
.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
Bảng xét dấu
Để hàm số đồng biến trên khoảng
Do m là số nguyên thuộc đoạn
nên ta có 196 số.
Câu 40: Cho hàm số
. Hãy tìm tất cả các giá trị của tham số
phương trình
A.
.
đúng với mọi
B.
.
C.
.
Lời giải
Đặt
, với
Khi đó có
.
thì
.
.
.
D.
.
sao cho bất
Câu 41: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
và
. Biết
A.
và thỏa mãn
với
,
. Hệ thức nào sau đây đúng?
B.
C.
D.
Lời giải
.
Đặt
.
Mà
nên
.
Vậy
.
Nên
Câu 42: Cho hai số
,
có đồ thị là hai đường cong ở hình vẽ. Biết rằng đ ồ th ị
hàm số
có đúng một điểm cực trị là
điểm cực trị là
và
.
có đúng một
.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
điểm cực trị?
A.
, đồ thị hàm số
để hàm số
B. .
C.
Lời giải
.
có đúng
D.
.
Đặt
, gọi
Ta có
là hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số,
khi đó
+ Với
thì
+ Với
thì
.
Bảng biến thiên của hàm số
như sau:
Suy ra bảng biến thiên của hàm số
Do đó, hàm số
là:
cũng có ba điểm cực trị.
Vì số điểm cực trị hàm số
bằng tổng số điểm cực trị của hàm số
và số nghiệm bội lẻ của phương trình
đó để hàm số
nghiệm phân biệt
có
.
(không trùng những điểm cực trị) do
điểm cực trị khi phương trình
có 4
Vì
nên
.
Câu 43: Có bao nhiêu số nguyên
tập nghiệm là
A.
để bất phương trình:
có
.
.
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Điều kiện:
.
Ta có:
Xét hàm số:
trên
Do đó hàm số
, ta có
đồng biến trên
,
.
.
Suy ra:
.
Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
khi và chỉ khi
vô nghiệm.
Vậy không có giá trị nào của m để bất phương trình có tập nghiệm là
Câu 44: Trong không gian
cầu
, cho mặt cầu
có tâm
hai mặt cầu
có bán kính bằng
,
khoảng cách từ điểm
A.
có tâm
.
. Đặt
,
đến
. Giá trị
.
.
có bán kính bằng
và mặt
là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với
lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
B. .
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Giả sử
Gọi
tiếp xúc với
. Do
,
lần lượt tại
nên
và
.
là trung điểm của
. Suy ra
.
Gọi
với
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Ta có:
.
.
Và:
.
Ta có:
.
Đặt
. Ta có:
Thay
vào
.
, ta được
.
Để phương trình có nghiệm với ẩn
thì
.
và
. Vậy
Câu 45: Cho hình lăng trụ tam giác đều
điểm các cạnh
đường thẳng
đa diện
A.
và
tại
.
có tất cả các cạnh bằng
thuộc cạnh
, đường thẳng
thỏa mãn
. Gọi
; đường thẳng
cắt đường thẳng
tại
B.
.
C.
.
Lời giải
Thể tích khối lăng trụ tam giác đều
là
D.
cắt
. Thể tích khối
bằng
.
là trung
.
.
Diện tích hình thang
là
Thể tích khối chóp
là
.
Khi đó, thể tích khối đa diện
là
.
Ta có
.
.
.
Vậy thể tích khối đa diện
là
.
Câu 46: Trong
không
gian
,
cho
. Xét
A.
Giả sử
.
B.
thỏa mãn:
hai
điểm
,
là điểm thay đổi thuộc
.
C.
Lời giải
và
D.
.
.
.
.
Lại có:
Ta có
;
phẳng
, tìm giá trị nhỏ nhất của
.
Ta có:
mặt
.
.
Câu 47: Gọi
là tập tất cả các số nguyên
sao cho ứng với mỗi
mãn
A.
, tồn tại ít nhất số thực
. Tổng số phần tử của
.
B.
.
C.
.
D.
thỏa
bằng
.
Lời giải
Điều kiện
,
.
Đặt
.
Ta có
Do đó
.
b
2
2
2
t
0
2 2
t
2
2
Suy ra
Ta có:
vì
.
Phương trình trở thành:
(*).
Xét hàm số
, suy ra hàm số
Nên (*)
nguyên và
.
(1).
Để tồn tại ít nhất số thực
Mà
đồng biến trên
nên
thì
.
.
Vậy
.
Câu 48: Cho hàm số
đồng
luôn nhận giá trị dương và có đạo hàm đến cấp
thời
thỏa
mãn
điều
kiện
. Tính giá trị của
A.
.
trên
và
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
Lấy nguyên hàm hai vế ta được
Với
, ta có
Suy ra
.
Lấy nguyên hàm hai vế ta được
Với
, ta có
Với
, ta có
.
.
.
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho các điểm
điểm
,
lần lượt trên đoạn
Phương trình mặt phẳng
A.
.
B.
,
và
,
sao cho
có dạng
.
,
. Hai
và
. Tính
C.
Lời giải
.
D.
?
.
.
B
M
N
A
C
D
Đặt
,
. Theo bài ra ta có:
Suy ra,
là nghiệm của phương trình
. Do đó,
.
.
Tương tự ta có
.
,
nhận
làm vectơ pháp tuyến và đi qua điểm
nên có phương trình
.
Vậy
.
Câu 50: Cho lăng trụ tam giác đều
điểm
có độ dài cạnh đáy và cạnh bên bằng
lần lượt là trung điểm các cạnh
khối lăng trụ đã cho thành hai phần có thể tích
điểm
A. .
). Tỷ số
. Mặt phẳng
(
.
C. .
Lời giải
chia
là thể tích khối đa diện chứa
bằng
B.
. Gọi các
D.
.
P
E
A'
K
C'
B'
N
A
C
I
B
M
Q
Ta có: Mặt phẳng
cắt hình lăng trụ đều
theo thiết diện là ngũ giác
(như hình vẽ trên).
Ta có:
.
Ta có:
Ta có:
.
cân tại
Ta có :
có
.
.
.
Ta có :
Do đó :
Mà
Do đó :
.
.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất